Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trò Chơi Học Tập

Total questions: 47

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Ngọc kia chẳng giũa chằng ....... . Cũng thành vô dụng cũng hoài ngọc đi.

4 lines
2.

Luyện mãi thành ......, miệt mài tất giỏi.

4 lines
3.

Học ăn ......... nói, học gói học mở.

4 lines
4.

..........hay cày biết.

4 lines
5.

Học một biết ............

4 lines
6.

Học ........... chẳng tày học bạn.

4 lines
7.

Học ........ học ......., vô vạn phong lưu.

4 lines
8.

Ăn vóc học .............

4 lines
9.

Bảy mươi còn học bảy mươi ..........

4 lines
10.

Có cày có thóc, có học có .........

4 lines
11.

Dao có mài mới .........., người có học mới nên.

4 lines
12.

Giữ nguyên tên loại quả ngon Bỏ đuôi đếm được rõ ràng mười hai Bỏ đầu tên nước chẳng sai Chỉ là một chữ nhưng hai nghĩa liền. Từ để nguyên là từ gì?

a)

na

b)

nhãn

c)

táo

d)

cam

13.

Dấu hai chấm trong câu sau có tác dụng gì? Thái vội vàng chạy đến chỗ tôi đang ngồi và nói: "Chiếc hộp bút này là của cậu à?" (Theo Nhã Linh)

a)

Liệt kê các hành động của nhân vật

b)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời giải thích cho hành động của nhân vật "tôi"

c)

Đánh dấu từ ngữ được dùng với ý nghĩa đặc biệt trong câu

d)

Báo hiệu bộ phận câu đứng sau là lời nói của nhân vật

14.

Các từ "bức, cơn, quyển" thuộc loại danh từ nào?

a)

Danh từ chỉ người

b)

Danh từ đơn vị

c)

Danh từ chỉ vật

d)

Danh từ chỉ hiện tượng

15.

"Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình" là nghĩa của từ nào?

a)

tự nhiên

b)

tự vệ

c)

tự trọng

d)

tự tin

16.

Nhóm từ nào sau đây có từ viết sai chính tả?

a)

gian rối, giục dã

b)

day dứt, rộng rãi

c)

da dẻ, giác quan

d)

rổ rá, dành dụm

17.

Dòng nào dưới đây là thành ngữ?

a)

Mặt hoa da phấn

b)

Mặt tròn da phấn

c)

Mặt vuông da phấn

d)

Mặt hoa da trắng

18.

Câu thơ sau gợi lên phẩm chất tốt đẹp nào của người Việt Nam? "Nòi tre đâu chịu mọc cong Chưa lên đã nhọn như chông lạ thường." (Nguyễn Duy)

a)

hiếu học

b)

ngay thẳng

c)

chăm chỉ

d)

đoàn kết

19.

Từ so sánh trong câu thơ sau là từ nào? "Đêm nay con ngủ giấc tròn Mẹ là ngọn gió của con suốt đời." (Trần Quốc Minh)

a)

gió

b)

của

c)

ngủ

d)

là

20.

Tiếng nào dưới đây có chứa phụ âm đầu?

a)

yến

b)

ăn

c)

tạ

d)

ao

21.

Ai là tác giả của bài tập đọc "Dế Mèn bênh vực kẻ yếu"?

a)

Hồ Chí Minh

b)

Tố Hữu

c)

Trần Đăng Khoa

d)

Tô Hoài

22.

Giải câu đố sau: Để nguyên lấp lánh trên trời Bớt đầu thành chỗ cá bơi hằng ngày. Từ để nguyên là từ gì?

a)

mây

b)

mưa

c)

sao

d)

trăng

23.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ sau: Kiến tha lâu cũng đầy ... .

a)

túi

b)

hang

c)

tổ

d)

giỏ

24.

Từ nào dưới đây có nghĩa là "nấp sẵn ở nơi kín đáo để đánh bất ngờ"?

a)

ngày mai

b)

trang phục

c)

mai phục

d)

phục vụ

25.

Từ nào dưới đây có nghĩa trái ngược với "to lớn"?

a)

chậm chạp

b)

lớn lao

c)

nhỏ bé

d)

bình yên

26.

Tiếng "giỏ" có chứa thanh gì?

a)

thanh ngã

b)

thanh sắc

c)

thanh hỏi

d)

thanh huyền

27.

Câu văn nào dưới đây sử dụng biện pháp nhân hoá?

a)

Những hạt mưa nhảy nhót, đùa nghịch trên sân.

b)

Lan là một cô bé tốt bụng.

c)

Mùa xuân, cây cối đâm chồi, nảy lộc.

d)

Chiếc bút mực này đẹp quá!

28.

Cây….không sợ chết đứng

a)

già

b)

khô

c)

thẳng

d)

ngay

29.

Tốt…. hơn tốt nước sơn

a)

cửa

b)

nhà

c)

cây

d)

gỗ

30.

Anh em như thể……

a)

quần áo

b)

một nhà

c)

tay chân

d)

chân tay

31.

Nhường cơm sẻ…..

a)

thóc

b)

đôi

c)

áo

d)

lúa

32.

Môi hở răng…..

a)

đen

b)

trắng

c)

lạnh

d)

mềm

33.

Có công mài sắt, có ngày nên…..

a)

dao

b)

tài

c)

kéo

d)

kim

34.

Một con ngựa…, cả tàu bỏ cỏ.

a)

đau

b)

ốm

c)

đẹp

d)

buồn

35.

Xấu người đẹp nết còn hơn…. xấu nết

a)

đẹp nết

b)

đẹp người

c)

đẹp trai

d)

xấu nết

36.

Người có …..thì nên Nhà có nền thì vững.

a)

tiền

b)

tài

c)

của

d)

chí

37.

Tre …. Măng mọc

a)

già

b)

gãy

c)

trưởng thành

d)

cứng

38.

Thua keo này,bày keo…..

a)

tùy

b)

hồ

c)

khác

d)

khổ

39.

….. em như chân với tay

a)

Ông

b)

chị

c)

bà

d)

anh

40.

Nghĩa…. Như nước trong nguồn chảy ra

a)

mẹ

b)

cha

c)

muốn

d)

con

41.

Kính…. yêu bạn

a)

cô

b)

thầy

c)

bà

d)

ông

42.

Lá … về cội

a)

bay

b)

rụng

c)

rơi

d)

chảy

43.

Cha mẹ sinh con,… sinh tính

a)

tổ quốc

b)

trời

c)

dài

d)

đời

44.

Trẻ lên ba cả nhà học…

a)

đi

b)

hát

c)

vẽ

d)

nói

45.

Giấy rách phải giữ lấy…..

a)

lề

b)

bìa

c)

dòng

d)

trang

46.

Nước….. đá mòn

a)

trải

b)

chảy

c)

chải

d)

trảy

47.

Đi xa mới biết đường….

a)

về

b)

dài

c)

gần