Font size
WorksheetsCâu hỏi về cơ sở dữ liệu
Total questions: 146
Worksheet time: 2hrs 36mins
Cơ sở dữ liệu là gì ?
Một chương trình gồm nhiều lệnh
Một ma trận
Một mối quan hệ
Một tập hợp có cấu trúc của dữ liệu được lưu trong máy tính
Đâu là phát biểu đúng về các thành phần hệ cơ sở dữ liệu ?
Dữ liệu, phần cứng
Dữ liệu, phần cứng, phần mềm và người dùng
Dữ liệu, phần mềm
Dữ liệu, người dùng
Ý nghĩa của các bảng trong mô hình dữ liệu quan hệ ?
Mỗi bảng gọi là một quan hệ / kiểu thực thể / tệp
Mỗi bảng gọi là một hệ cơ sở dữ liệu
Mỗi bảng gọi là một đối tượng
Mỗi bảng gọi là một thông tin
Cơ sở dữ liệu cần giải quyết những vấn đề nào ?
Tính chủ quyền, tính bảo mật và phân quyền, tranh chấp dữ liệu, đảm bảo an toàn
Tính chủ quyền, tính bảo mật và phân quyền
Tính chủ quyền, tính bảo mật và phân quyền, tranh chấp dữ liệu
Tính chủ quyền
Hình ảnh bên dưới mô tả điều gì ?
Bảng cơ sở dữ liệu
Mức ngoài
Kiến trúc hệ cơ sở dữ liệu
Mô hình phân tầng
Đâu là phát biểu đúng về cơ sở dữ liệu có cấu trúc và cơ sở dữ liệu phi cấu trúc ?
CSDL có cấu trúc có tổ chức và quan hệ rõ ràng giữa các thành phần, trong khi CSDL phi cấu trúc không có cấu trúc rõ ràng
CSDL có cấu trúc và CSDL phi cấu trúc đều có tổ chức và quan hệ rõ ràng giữa các thành phần
CSDL có cấu trúc và CSDL phi cấu trúc đều không có cấu trúc rõ ràng
CSDL có cấu trúc không có cấu trúc rõ ràng, trong khi CSDL phi cấu trúc thì có cấu trúc rõ ràng
Ai là người chịu trách nghiệm tổ chức nội dung của cơ sở dữ liệu, tạo và cấp quyền truy cập cơ sở dữ liệu cho người dùng, và bảo vệ an toàn dữ liệu khi có sự cố ?
Người phân tích và thiết kế hệ thống
Người quản trị cơ sở dữ liệu
Người viết chương trình ứng dụng
Người dùng cuối
Điểm nào sau đây diễn giải đúng về tính dùng chung của cơ sở dữ liệu ?
Điểm nào sau đây diễn giải đúng về tính dùng chung của cơ sở dữ liệu ?
Cơ sở dữ liệu cho phép nhiều người truy cập và sử dụng dữ liệu mà không bị ảnh hưởng bởi người khác
Cơ sở dữ liệu giảm bớt chi phí bảo trì hệ thống
Cơ sở dữ liệu đảm bảo tính nhất quán và toàn vẹn dữ liệu
Cơ sở dữ liệu tăng khả năng phát triển các ứng dụng
Hình ảnh dưới đây minh họa điều gì ?
Mô hình dữ liệu phân tán
Mô hình dữ liệu mạng
Mô hình dữ liệu hướng đối tượng
Mô hình dữ liệu phân cấp
Hình ảnh dưới đây minh họa điều gì ?
Mô hình dữ liệu mạng
Mô hình dữ liệu hướng đối tượng
Mô hình dữ liệu suy diễn
Mô hình dữ liệu phân tán
Mô hình dữ liệu nào sử dụng biểu đồ để biểu diễn dữ liệu dưới dạng các thực thể (khóa, thuộc tính) và mối quan hệ giữa chúng ?
Mô hình suy diễn
Mô hình phân tán
Mô hình thực thể kết hợp ER
Mô hình hướng đối tượng
Mô hình dữ liệu nào tổ chức dữ liệu theo cấu trúc dạng cây, với một nút gốc và các nút con phân cấp ?
Mô hình phân cấp
Mô hình mạng
Mô hình quan hệ
Mô hình hướng đối tượng
Mô hình dữ liệu nào được sử dụng phổ biến nhất hiện nay, với dữ liệu được tổ chức dưới dạng các bảng ?
Mô hình phân cấp
Mô hình mạng
Mô hình quan hệ
Mô hình phân tán
Một công ty muốn xây dựng hệ thống quản lý dữ liệu tập trung và đồng thời hỗ trợ việc ra quyết định dựa trên dữ liệu đã được phân tích. Mô hình dữ liệu nào sau đây là lựa chọn TỐI ƯU NHẤT cho công ty này ?
Mô hình phân cấp
Mô hình quan hệ
Mô hình mạng
Mô hình suy diễn
Một hệ thống cần quản lý một lượng dữ liệu khổng lồ, được phân bố trên nhiều máy chủ ở các khu vực địa lý khác nhau. Yêu cầu quan trọng nhất của hệ thống là đảm bảo tính khả dụng cao, cho phép truy cập dữ liệu liên tục ngay cả khi một số máy chủ gặp sự cố. Mô hình dữ liệu nào sau đây là KHÔNG THỂ THIẾU để đáp ứng yêu cầu này ?
Mô hình dữ liệu nào sau đây là KHÔNG THỂ THIẾU để đáp ứng yêu cầu của hệ thống ?
Mô hình quan hệ
Mô hình hướng đối tượng
Mô hình phân tán
Mô hình thực thể kết hợp ER
Cơ sở dữ liệu được ứng dụng chủ yếu trong lĩnh vực nào sau đây ?
Quản lý hệ thống thông tin trong các cơ quan nhà nước
Nghiên cứu khoa học
Xử lý thông tin trong các doanh nghiệp
Cả 3 phương án trên
Hình ảnh dưới mô tả điều gì ?
Kiến trúc phân tầng
Mô hình dữ liệu phân cấp
Mô hình dữ liệu mạng
Kiến trúc hệ quản trị cơ sở dữ liệu
Sinh viên truy cập vào trang đăng ký tín chỉ để xem lịch học thì thuộc vào mức nào trong kiến trúc hệ cơ sở dữ liệu ?
Mức logic
Mức ngoài hay mức nhìn
Mức vật lý
Mức phân tích dữ liệu
Hình ảnh dưới đây minh họa điều gì ?
Mô hình dữ liệu phân cấp
Mô hình dữ liệu quan hệ
Mô hình dữ liệu mạng
Mô hình dữ liệu suy diễn
Hình ảnh dưới đây mô tả điều gì ?
Mô hình dữ liệu phân cấp
Mô hình dữ liệu mạng
Mô hình dữ liệu quan hệ
Mô hình dữ liệu phân tán
Một ứng dụng cần quản lý thông tin về các khóa học, giảng viên và sinh viên. Mỗi khóa học có thể có nhiều giảng viên dạy và mỗi giảng viên có thể dạy nhiều khóa học. Mỗi sinh viên có thể tham gia nhiều khóa học và mỗi khóa học có thể có nhiều sinh viên tham gia. Mô hình dữ liệu nào sau đây là PHÙ HỢP NHẤT để thiết kế cơ sở dữ liệu cho ứng dụng này ?
Mô hình phân cấp
Mô hình quan hệ
Mô hình mạng
Mô hình phân tán
Đâu là phát biểu đúng về hệ cơ sở dữ liệu
Là kiến trúc gồm nhiều tầng
Là mô hình đa lớp phân tầng
Tập trung vào việc tạo, duy trì và sử dụng cơ sở dữ liệu
Gồm nhiều vòng thông tin
Đâu là thành phần trong mô hình thực thể kết hợp ?
Đối tượng
Khóa
Thực
Đâu là thành phần trong mô hình thực thể kết hợp ?
Đối tượng
Khóa
Thực thể, thuộc tính, khóa
Thuộc tính
Microsoft SQL Server thuộc vào thành phần nào của hệ cơ sở dữ liệu ?
Dữ liệu
Phần mềm
Phần cứng
Người dùng
Đâu là hệ quản trị cơ sở dữ liệu ?
Packet Tracker
StarUML
Microsoft word
Microsoft SQL Server 2022
Mô hình dữ liệu nào tích hợp khả năng lưu trữ dữ liệu với khả năng suy luận, hỗ trợ ra quyết định ?
Mô hình phân cấp
Mô hình quan hệ
Mô hình hướng đối tượng
Mô hình suy diễn
Nhân viên bán hàng truy cập vào cơ sở dữ liệu để xem thông tin hóa đơn, kiểm tra tồn kho, vậy nhân viên bán hàng thuộc đối tượng nào dưới đây ?
Người phân tích thiết kế hệ thống
Người quản trị cơ sở dữ liệu
Người viết chương trình ứng dụng
Người dùng cuối
Tên tiếng anh của Hệ quản trị cơ sở dữ liệu ?
Random Access Memory
HyperText Markup Language
Database management system
Read-only Memory
Điều nào sau đây diễn giải đúng về tính dùng chung của cơ sở dữ liệu ?
Cơ sở dữ liệu cho phép nhiều người truy cập và sử dụng dữ liệu mà không bị ảnh hưởng bởi người khác
Cơ sở dữ liệu giảm bớt chi phí bảo trì hệ thống
Cơ sở dữ liệu đảm bảo tính nhất quán và toàn vẹn dữ liệu
Cơ sở dữ liệu tăng khả năng phát triển các ứng dụng
Hình ảnh dưới đây mô tả điều gì ?
Mô hình dữ liệu quan hệ
Mô hình dữ liệu phân tán
Mô hình dữ liệu phân cấp
Mô hình dữ liệu mạng
Trong một bảng, mỗi thuộc tính tương ứng với trường hợp nào dưới đây ?
Một bảng dữ liệu
Một cột dữ liệu
Một dòng dữ liệu
Một bộ dữ liệu
Miền trị của thuộc tính "ngày sinh" thường bao gồm:
Các số nguyên
Các chuỗi ký tự
Các số thực
Các giá trị ngày tháng
Câu 2: Miền trị của thuộc tính "ngày sinh" thường bao gồm:
Các số nguyên
Các chuỗi ký tự
Các số thực
Các giá trị ngày tháng
Câu 3: Thuộc tính "giới tính" trong một tập dữ liệu thường có miền trị là ?
Nam
Nữ
Nam, nữ
Các chuỗi ký tự
Câu 4: Một quan hệ có thể có bao nhiêu khóa ?
0
1
2
Nhiều
Câu 5: Cho quan hệ SinhVien(MaSV, TenSV, NgaySinh, Gioitinh, QueQuan). Cho biết khóa của quan hệ
MaSV
TenSV
NgaySinh
Gioitinh
Câu 6: Đâu là biểu diễn của phép trừ?
R - S = { t | t ∈ R và t ∈ S}
R - S = { t | t ∈ R và t ∉ S}
R - S = { t | t ∈ R hoặc t ∈ S}
R - S = { t | t có dạng (a1, a2, …, an, b1, b2, …, bm) trong đó {a1, a2, …, an} ∈ R; {b1, b2, …, bm} ∈ S }
Câu 7: Cho hai quan hệ R và S có dạng sau: R A B C a1 a1 b1 b2 c1 c2 S A B C a1 a2 b2 b2 c2 c2 Cho biết kết quả R ∩ S?
R ∩ S = A B C a1 a1 a2 b1 b2 b2 c1 c2 c2
R ∩ S = A B C a1 b2 c2
R ∩ S = A B C a1 a2 b1 b2 c1 c2
R ∩ S = A B C a2 b2 c2
Câu 8: Cho hai quan hệ R và S có dạng sau: R A B C a1 a2 b1 b2 c1 c2 S D E F d1 d2 e1 e2 f1 f2 Cho biết kết quả tích đề các R x S?
R x S = A B C D E F a1 a2 b1 b2 c1 c2 d1 d2 e1 e2 f1 f2
R x S = A B C D E F a1 a2 a2 b1 b2 b2 c1 c1 c2 d1 d2 d1 e1 e2 e1 f1 f2 f1
R x S = A B C D E F a1 a1 a2 a2 b1 b1 b2 b2 c1 c1 c2 c2 d1 d2 d2 d2 e1 e2 e2 e2 f1 f2 f2 f2
R x S = A B C D E F a1 a1 a2 a2 b1 b1 b2 b2 c1 c1 c2 c2 d1 d2 d1 d2 e1 e2 e1 e2 f1 f2 f1 f2
Câu 9: Cho hai quan hệ R và S có dạng sau: R A B C a2 a1 a3 b2 b2 b3 c2 c2 c3 S A B C a1 a2 a1 b2 b2 b2 c2 c2 c1 Cho biết kết quả R - S?
R - S = A B C a1 a1 a2 b1 b2 b2 c1 c2 c2
R - S = A B C a1 b2 c2
R - S = A B C a3 b3 c3
R - S = A B C a2 b2 c2
Câu 10: Đâu là biểu diễn của phép chiếu ?
Пx R=t X t ∈R }
Пx R={ t / t ∈ R và t (F) = True }
Пx R={ t u,v / u ∈ R; v ∈ S và thỏa mãn biểu thức chọn F }
Пx R={t.M với
Câu 10: Đâu là biểu diễn của phép chiếu ?
Пx R=t X t ∈R }
Пx R={ t / t ∈ R và t (F) = True }
Пx R={ t u,v / u ∈ R; v ∈ S và thỏa mãn biểu thức chọn F }
Пx R={t.M với t∈R, t.M x S ⊆ R và M = U - V }
Câu 11: Đâu là biểu diễn của phép chia ?
R ÷ S =t X t ∈R }
R ÷ S ={ t / t ∈ R và t (F) = True }
R ÷ S ={ t u,v / u ∈ R; v ∈ S và thỏa mãn biểu thức chọn F }
R ÷ S ={t.M với t∈R, t.M x S ⊆ R và M = U - V }
Câu 12: Cho quan hệ R và tập thuộc tính X (với X = BC )
Пx R= A B a1 a2 a1 b1 b2 b2
Пx R= B C b1 b2 b2 c1 c2 c1
Пx R= A B C a1 a2 a1 b1 b2 b2 c1 c2 c1
Пx R= A B C a1 a2 b1 b2 c1 c2
Câu 13: Cho hai quan hệ R và S có dạng sau:
R ÷ S = A B a c b d
R ÷ S = A B a b c b c d
R ÷ S = A B a b
R ÷ S = A B c d
Câu 14: Cho cơ sở dữ liệu cung cấp hàng gồm các quan hệ sau: - CONGTY (MaCongTy, TenCongTy, NganSach, DiaChi) - HANGHOA (MaHang, TenHang, MauSac, DonViTinh) - CUNGCAP (MaCongTy, MaHang, SoLuong, DonGia) Hãy viết biểu thức đại số quan hệ để thực hiện câu hỏi sau: Cho biết danh sách các mặt hàng màu vàng.
ПMauSac="Vàng" (HANGHOA)
ПMaCongTy(σMaHang="H1CUNGCAP)
σMauSac="Vàng" (HANGHOA)
ПMaCongTy(σMaHang="H1CUNGCAP∗CONGTY)
Câu 15: Cho cơ sở dữ liệu cung cấp hàng gồm các quan hệ sau: - CONGTY (MaCongTy, TenCongTy, NganSach, DiaChi) - HANGHOA (MaHang, TenHang, MauSac, DonViTinh) - CUNGCAP (MaCongTy, MaHang, SoLuong, DonGia) Hãy viết biểu thức đại số quan hệ để thực hiện câu hỏi sau: Cho biết tên các công ty cung cấp mặt hàng có mã hàng là H2.
ПMauSac="Vàng" (HANGHOA)
ПMaCongTy(σMaHang="H2CUNGCAP)
σMauSac="Vàng" (HANGHOA)
ПTenCongTy ∗ MaCongTy(σMaHang="H2CUNGCAP∗CONGTY)
Câu 16: Gọi U = {A1, A2, A3, …, An}
Gọi U = {A1, A2, A3, …, An} là tập hữu hạn của các thuộc tính Ai với i = 1, …, n có miền giá trị tương ứng là DOM(Ai). Quan hệ R xác định trên tập thuộc tính U là trường hợp nào dưới đây ?
R(U) ⊃ DOM(A1) x DOM(A2) x … x DOM(An)
R(U) = DOM(A1) ∩ DOM(A2) ∩ … ∩ DOM(An)
R(U) = DOM(A1) ∪ DOM(A2) ∪ … ∪ DOM(An)
R(U) ⊆ DOM(A1) x DOM(A2) x … x DOM(An)
Thuộc tính "Điểm" ở thang điểm 4 hệ chữ trong một tập dữ liệu thường có miền trị là:
Các số nguyên từ 0 đến 10
Các số thực từ 0 đến 10
A, B, C, D
A, B, C, D, F
Đâu là biểu diễn của phép tích Đề các?
R x S = { t | t ∈ R và t ∈ S}
R x S = { t | t ∈ R và t ∉ S}
R x S = { t | t ∈ R hoặc t ∈ S}
R x S = { t | t có dạng (a1, a2, …, an, b1, b2, …, bm) trong đó {a1, a2, …, an} ∈ R; {b1, b2, …, bm} ∈ S }
Cho 2 quan hệ R1 và R2 có dạng như sau: R1 MASV MAMH DIEMTHI 1 CSDL 5.0 2 CTDL 6.0 3 Anh1 8.0 R2 MASV MAMH DIEMTHI 2 CTDL 6.0 3 TTNT 5.0 1 CSDL 5.0 Cho biết kết quả R1 ∪ R2
R1 ∪ R2 MASV MAMH DIEMTHI 1 CSDL 5.0 2 CTDL 6.0 3 Anh1 8.0 3 TTNT 5.0
R1 ∪ R2 MASV MAMH DIEMTHI 1 CSDL 5.0 2 CTDL 6.0
R1 ∪ R2 MASV MAMH DIEMTHI 3 TTNT 5.0 3 Anh1 8.0
R1 ∪ R2 MASV MAMH DIEMTHI 1 CSDL 5.0 3 TTNT 5.0 3 Anh1 8.0
Cho hai quan hệ R và S có dạng sau: R A B C a1 a1 b1 b2 c1 c2 S A B C a1 a2 b2 b2 c2 c2 Cho biết kết quả R - S?
R - S = A B C a1 a1 a2 b1 b2 b2 c1 c2 c2
R - S = A B C a1 b2 c2
R - S = A B C a1 b1 c1
R - S = A B C a2 b2 c2
Đâu là biểu diễn của phép chọn ?
σF R=t X t ∈R }
σF R={ t / t ∈ R và t (F) = True }
σF R={ t u,v / u ∈ R; v ∈ S và thỏa mãn biểu thức chọn F }
σF R={t.M với t∈R, t.M x S ⊆ R và M = U - V }
Cho hai quan hệ R và S có dạng sau: R A B C a1 a2 a3 b1 b2 b3 1 2 3 S C D 2 3 d1 d2 Thực hiện phép kết nối tự nhiên giữa R và S ?
R * S = A B C D a1 a2 b1 b3 1 2 d1 d2
R * S = A B C D a1 a2 a3 b1 b3 b3 1 2 3 d2 d2 d2
R * S = A B C D a1 a2 b1 b2 1 2 d1 d2
R * S = A B C D a2 a3 b2 b3 2 3 d1 d2
Đâu là biểu diễn của phép giao?
R ∩ S = { t | t ∈ R và t ∈ S}
R ∩ S = { t | t ∈ R và t ∉ S}
R ∩ S = { t | t ∈ R hoặc t ∈ S}
R ∩ S = { t | t có dạng (a1, a2, …, an, b1, b2, …, bm) trong đó {a1, a2, …, an} ∈ R; {b1, b2, …, bm} ∈ S }
Cho hai quan hệ R và S có dạng sau: R A B C a1 a1 a2 2 3 4 4 5 6 S A B C a1 a2 a3 3 4 1 6 6 7 Cho biết kết quả R ∪ S?
R ∪ S = A B C a1 a1 2 3 4 5
R ∪ S = A B C a1 a1 a2 a1 a3 2 3 4 3 1 4 5 6 6 7
R ∪ S = A B C a2 4 6
R ∪ S = A B C a1 a1 a2 a1 a3 2 3 4 3 1 4 5 6 6 7
Cho quan hệ R và tập thuộc tính X (với X = BC ) R A B C a1 a2 a3 b1 b2 b3 c1 c2 c3 Với biểu thức chọn F:B = "b2", hãy cho biết σF(R) ?
σF(R) = A B C a2 b2 c2
σF(R) = A B C a1 b5 c1
σF(R) = A B C a3 b3 c3
σF(R) = A B C a1 b1 c1
Cho quan hệ R và tập thuộc tính X (với X = A ) R A B C a1 a2 a1 b1 b2 b2 c1 c2 c1 Cho biết phép chiếu trên tập thuộc tính X của quan hệ R ?
Пx R= A B a1 a2 a1 b1 b2 b2
Пx R=B C b1 b2 b2 c1 c2 c1
Пx R= A B C a1 a2 a1 b1 b2 b2 c1 c2 c1
Пx R= A a1 a2
Hai quan hệ R = {A1, A2, …, An} và S = {A'1, A'2, …, A'n} được gọi là hai quan hệ khả hợp nếu thỏa mãn
DOM(Ai) ⊃ DOM(A'i), với i = 1, …, n
DOM(Ai) ⊂ DOM(A'i), với i = 1, …, n
DOM(Ai) ≠ DOM(A'i), với i = 1, …, n
DOM(Ai) = DOM(A'i), với i = 1, …, n
Đâu là biểu diễn của phép hợp?
R ∪ S = { t | t ∈ R và t ∈ S}
R ∪ S = { t | t ∈ R và t ∉ S}
R ∪ S = { t | t ∈ R hoặc t ∈ S}
R ∪ S = { t | t
Đâu là biểu diễn của phép hợp?
R ∪ S = { t | t ∈ R và t ∈ S}
R ∪ S = { t | t ∈ R và t ∉ S}
R ∪ S = { t | t ∈ R hoặc t ∈ S}
R ∪ S = { t | t có dạng (a1, a2, …, an, b1, b2, …, bm) trong đó {a1, a2, …, an} ∈ R; {b1, b2, …, bm} ∈ S }
Cho hai quan hệ R và S có dạng sau: R A B C a1 a1 b1 b2 c1 c2 S A B C a1 a1 b2 b2 c2 c2 Cho biết kết quả R ∪ S?
R ∪ S = A B C a2 b2 c2
R ∪ S = A B C a1 b2 c2
R ∪ S = A B C a1 a2 b1 b2 c1 c2
R ∪ S = A B C a1 a1 a2 b1 b2 b2 c1 c2 c2
Cho cơ sở dữ liệu cung cấp hàng gồm các quan hệ sau: - CONGTY (MaCongTy, TenCongTy, NganSach, DiaChi) - HANGHOA (MaHang, TenHang, MauSac, DonViTinh) - CUNGCAP (MaCongTy, MaHang, SoLuong, DonGia) Hãy viết biểu thức đại số quan hệ để thực hiện câu hỏi sau: Cho biết tên các công ty cung cấp mặt hàng có mã hàng là H2.
ПMauSac="Vàng" (HANGHOA)
ПMaCongTy(σMaHang="H2CUNGCAP)
σMauSac="Vàng" (HANGHOA)
ПTenCongTy ∗ MaCongTy(σMaHang="H2CUNGCAP∗CONGTY) MaCongTy
Quy trình thiết kế CSDL bao gồm các bước nào sau đây
Thiết kế logic, thiết kế vật lý
Phân tích yêu cầu, thiết kế quan niệm, thiết kế logic, thiết kế vật lý
Phân tích yêu cầu, thiết kế logic
Thiết kế vật lý, phân tích yêu cầu
Bước nào được gọi là thiết kế quan niệm
Tạo ra lược đồ quan niệm cho CSDL
Thu thập các yêu cầu dữ liệu
Thiết kế vật lý
Cài đặt cơ sở dữ liệu
Trong bước thu thập và phân tích các yêu cầu, người thiết kế CSDL thường làm gì
Viết mã nguồn cho CSDL
Gặp gỡ và phỏng vấn những người sử dụng CSDL
Thiết kế cấu trúc bên trong CSDL
Tạo các đường dẫn truy cập và tổ chức tập tin CSDL
Khi tất cả các yêu cầu đã được thu thập và phân tích, bước tiếp theo làm gì?
Tạo ra lược đồ logic
Tạo ra lược đồ mức vật lý
Tạo ra lược đồ quan niệm
Ánh xạ mô hình dữ liệu
Chuyển đổi lược đồ quan niệm từ mô hình dữ liệu bậc cao thành mô hình dữ liệu thực thi là bước nào sau đây?
Chuyển đổi lược đồ quan niệm từ mô hình dữ liệu bậc cao thành mô hình dữ liệu thực thi là bước nào sau đây?
Thiết kế lược đồ logic
Thiết kế mức vật lý
Thiết mức vật lý
Ánh xạ mô hình dữ liệu
Tập hợp các thực thể có cùng thuộc tính được gọi là
Kiểu liên kết
Tập thuộc tính
Kiểu thực thể
Tập liên kết
Mô hình thực thể kết hợp dùng để thiết kế CSDL ở mức nào
Phân tích
Quan niệm
Logic
Vật lý
Trong một hệ thống quản lý thông tin về nhân viên và phòng ban. Nếu mỗi nhân viên chỉ làm việc cho một phòng ban, cấp của kiểu liên kết giữa NHANVIEN và PHONGBAN là gì
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
Cấp 4
Trong một công ty, kiểu thực thể NHANVIEN, có thể chia được thành các nhóm nhỏ như THUKY, KYSU, và KYTHUATVIEN. Các nhóm này được gọi là gì?
Lớp cha
Lớp con
Kiểu thực thể mạnh
Kiểu thực thể yếu
Khi tổng quát hóa các kiểu thực thể XEGIADINH và XETAI thành OTO, điều này có nghĩa là gì?
XEGIADINH và XETAI sẽ mất đi các thuộc tính riêng của chúng
OTO sẽ có các thuộc tính chung của cả XEGIADINH và XETAI
XEGIADINH và XETAI không còn tồn tại
OTO sẽ không kế thừa bất kì thuộc tính nào từ XEGIADINH và XETAI
Khi chuyển đổi thực thể mạnh, nếu có thuộc tính phức hợp, ta chỉ cần:
Giữ nguyên thuộc tính phức hợp
Bỏ qua các thuộc tính phức hợp
Lấy các thuộc tính thành phần đơn của nó
Chỉ lấy các thuộc tính khóa
Chuyển đổi thực thể mạnh SANPHAM (MaSP, TenSP, Gia, MauSac) sang mô hình quan hệ. ta sẽ được quan hệ nào sau đây?
SANPHAM (MaSP, TenSP, MauSac)
SANPHAM (MaSP, TenSP, Gia, MauSac)
SANPHAM (TenSp, Gia, MauSac)
SANPHAM (MaSP, Gia)
Cho ERD có các kiểu thực thể GIANGVIEN (MaGV, TenGV,) và LOPHOC (MaLH, TenLH), có liên kết n - n DAY. Chuyển liên kết DAY sang mô hình quan hệ nào sau đây là đúng?
Thêm MaGV vào LOPHOC
Them MaLH vào GIANGVIEN
Tạo quan hệ DAY (MaGV, MaLH)
Tạo quan hệ DAY (MaGV, MaLH, TenGV)
DAY sang mô hình quan hệ nào sau đây là đúng?
Thêm MaGV vào LOPHOC
Them MaLH vào GIANGVIEN
Tạo quan hệ DAY (MaGV, MaLH)
Tạo quan hệ DAY (MaGV, MaLH, TenGV)
Mô hình dữ liệu quan niệm mức cao được sử dụng để làm gì
Để mô tả các chi tiết kỹ thuật của cơ sở dữ liệu
Để giao tiếp và xác nhận các yêu cầu với người sử dụng
Để xác định các ràng buộc và kiểu thực thể
Để tối ưu hóa các đường dẫn truy cập
Khi chuyển đổi thực thể yếu, các thuộc tính khóa chính của kiểu thực thể chủ sẽ được đưa vào quan hệ R như thế nào?
Là thuộc tính không khóa
Là khóa chính của R
Là khóa ngoài của R
Cần đưa vào R
Thực thể là gì?
Một đặc tính của một đối tượng
Một vật hay một đối tượng trong thế giới thực
Một phương pháp lưu trữ dữ liệu
Một mối quan hệ giữa các thực thể
Khi thiết kế CSDL, bước nào sau đây phải chỉ ra các cấu trúc bên trong, các đường dẫn truy cập và tổ chức tập tin cho các tập tin CSDL
Thiết kế lược đồ logic
Thiết kế mức vật lý
Thiết kế quan niệm
Ánh xạ mô hình dữ liệu
Bước đầu tiên trong quy trình thiết kế CSDL
Thiết kế vật lý
Thu thập và phân tích các yêu cầu
Thiết kế logic
Tạo lược đồ quan niệm
Trong bước thu thập và phân tích yêu cầu, kết quả cuối cùng là gì?
Lược đồ quan niệm
Lược đồ thực thi
Tập các yêu cầu của người sử dụng
Mô hình dữ liệu
Thuộc tính mà giá trị của nó dùng để phân biệt các thực thể với nhau gọi là gì
Thuộc tính khóa ngoài
Thuộc tính khóa
Thuộc tính suy diễn
Thuộc tính phức hợp
Cho sơ đồ như hình vẽ. Chuyển đổi liên kết QUANLY sang mô hình quan hệ thì quan hệ nào sau đây là đúng?
A. NHANVIEN (MaNV, NgaySinh, GioiTinh, Ten, DiaChi, MaDV)
B. NHANVIEN (MaNV, NgaySinh, GioiTinh, Ho, Ten, DiaChi, MaDV)
C. DONVI (MaDV, TenDV, DiaDiem, MaNV, NgayBatDau)
D. NHANVIEN (MaNV, NgaySinh, GioiTinh, Ten, DiaChi, MaDV)
Biểu đồ ER mô tả mối liên kết nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
Cách biểu diễn mối quan hệ nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
Cấp của kiểu liên kết giữa NHANVIEN, PHONGBAN và DUAN là gì?
Cấp 3
Cấp 4
Cấp 2
Cấp 1
SoGio là gì trong liên kết THAMGIA (MaNV, MaDa, SoGio)?
Là khóa chính của NHANVIEN
Khóa chính của DUAN
Thuộc tính của THAMGIA
Thuộc tính của NHANVIEN
Trong quan hệ R sẽ có các thuộc tính nào nếu kiểu thực thể mạnh có thuộc tính phức hợp 'DiaChi'?
'DiaChi', 'SoNha'
'SoNha', 'Duong', 'ThanhPho'
'SoNha', 'DiaChi'
'DiaChi'
Trong mô hình ER, các thực thể được biểu diễn bằng?
Hình tròn
Hình chữ nhật
Hình elip
Hình thoi
Tại sao thuộc tính MaNV2 được thêm vào quan hệ CON?
A. Vì MaNV2 là một thuộc tính phức hợp của kiểu thực thể yếu
B. Vì MaNV2 là khóa ngoài tham chiếu đến NHANVIEN và có thể nhận giá trị null
C. Vì MaNV2 là khóa chính của kiểu thực thể chủ
D. Vì CON có thể có nhiều thuộc tính khóa chính.
Biểu diễn kiểu thực thể và các thuộc tính nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
Trong định nghĩa phụ thuộc hàm, nếu X → Y thì điều gì đúng?
Y không phụ thuộc hàm vào X
X và Y có cùng giá trị trong tất cả các bộ của R
X và Y luôn giống nhau
X xác định hàm Y
Cho quan hệ R(U) với U = {ABCD}, nếu A → BC và C → D. Áp dụng tiên đề tích lũy ta có kết quả nào sau đây?
B → ACD
A → BCD
C → ABD
ABC → D
Khi nói Y là phụ thuộc hàm đầy đủ vào X, điều này có nghĩa là gì?
Chỉ cần một phần của X để xác định Y
X không thể xác định duy nhất Y
Y không thể xác định duy nhất X
Mọi thuộc tính trong X đều cần thiết để xác định Y
Phụ thuộc hàm nào sau đây là phụ thuộc hàm đầy đủ?
Mã sinh viên, Mã môn -> Tên môn, Số tín chỉ
Mã sinh viên, Mã môn -> Điểm thi
Mã sinh viên, Mã lớp -> Họ tên sinh viên
Mã sinh viên, Mã môn -> Họ tên sinh viên
Đâu là tiên đề tăng trưởng trong Hệ tiên đề Armstrong?
Nếu Y ⊆ X thì X → Y
Nếu X ⊆ Y thì X → Y
Nếu X → Y và Z ∈ U thì XZ → YZ
Nếu X → Y và Y → Z thì X → Z
Cho quan hệ R(U) với U = {A -> B}. Áp dụng tiên đề nào để chứng minh được AC -> BC?
Tiên đề bắc cầu
Tiên đề tích lũy
Tiên đề tăng trưởng
Nếu X → Y và Z ∈ U thì XZ → YZ
Nếu X → Y và Y → Z thì X → Z
Cho quan hệ R(U) với U = {A -> B}. Áp dụng tiên đề nào để chứng minh được AC -> BC?
Tiên đề bắc cầu
Tiên đề tích lũy
Tiên đề tăng trưởng
Tiên đề phản xạ
Cho phụ thuộc hàm X -> Y, X -> Z. Để chứng minh X -> YZ thì cần áp dụng những tiên đề nào trong hệ tiên đề Armstrong
Phản xạ và tăng trưởng
Tăng trưởng và bắc cầu
Phản xạ và bắc cầu
Tính tích lũy
Cho phụ thuộc hàm X -> Y, WY ->Z. để chứng minh WX -> Z thì cần áp dụng những tiên đề nào trong tiên đề Armstrong
Phản xạ và tăng trưởng
Tăng trưởng và bắc cầu
Phản xạ và bắc cầu
Tính tích lũy
Cho r(U,F) với U = {ABCDE}; F = {AB -> C, DE -> B, C -> ABD, CD -> E}. Tìm bao đóng của tập thuộc tính {BC}
{BC}+ = {ABCDE}
{BC}+ = {AB}
{BC}+ = {CDE}
{BC}+ = {CABD}
Cho r(U,F) với U={ABCDE}, F={AB→C, DE→B, C→ABD, CD→E}. Tìm bao đóng của tập thuộc tính (CD)?
{CD}+ = {ABCDE}
{CD}+ = {ABD}
{CD}+ = {CDE}
{CD}+ = {AB}
Cho r(U,F) với U = {ADIKL}; F = {K -> IL, A -> K, AK -> LD}. Tìm bao đóng của tập thuộc tính {K}
{K}+ = {IL}
{K}+ = {ADKL}
{K}+ = {KIL}
{K}+ = {K}
Cho r(U,F) với U = {ADIKL}; F = {K -> IL, A -> K, AK -> LD}.Tìm bao đóng của tập thuộc tính {L}
{L}+ = ∅
{L}+ = {LD}
{L}+ = {L}
{L}+ = {IL}
Khóa chính trong một bảng phải thỏa mãn điều kiện gì?
Có thể chứa các giá trị trùng lặp
Có thể có giá trị NULL
Phải là một khóa ngoài
Phải có giá trị duy nhất và không NULL
Cho r(U,F) với U = {ABCD}; F = {A -> B, B -> C, D -> A}. khóa tối thiểu của lược đồ quan hệ này là gì?
{ABD}
{CD}
{D}
{AB}
Cho r(U,F) với U = {ABCDE}; F = {C -> AB, D -> C, CD -> EA}. Khóa tối thiểu của lược đồ quan hệ này là gì
{C}
{AC}
{AD}
{D}
Cho r(U,F) với U = {ABCDE}; F = {C -> AB, D -> C, CD -> EA}. Trong thuật toán tìm tất cả các khóa cho r(U,F}, tập thuộc tính nào sau đây là tập nguồn
{CD}
{AC}
{D}
{C}
Cho r(U,F) với U = {ABCDE}; F = {AC -> D, A -> CB, AB -> ED}. Trong thuật toán tìm tất cả các khóa cho r(U,F), tập thuộc tí
c khóa cho r(U,F}, tập thuộc tính nào sau đây là tập nguồn
{CD}
{AC}
{D}
{C}
Cho r(U,F) với U = {ABCDE}; F = {AC -> D, A -> CB, AB -> ED}. Trong thuật toán tìm tất cả các khóa cho r(U,F), tập thuộc tính nào sau đây là tập thuộc tính trung gian?
{AB}
{BC}
{ED}
{CD}
Phụ thuộc hàm f: X -> Y trên quan hệ R(U) có nghĩa là gì?
Tập thuộc tính Y xác định tập thuộc tính X
Tập thuộc tính X xác định tập thuộc tính Y
Tập thuộc tính Y không liên quan đến tập thuộc tính X
Tập thuộc tính X và Y không có quan hệ gì với nhau
Phụ thuộc hàm nào sau đây là phụ thuộc đầy đủ?
Mã sinh viên, Mã môn → Tên môn, Số tín chỉ
Mã sinh viên, Mã lớp→ Họ tên sinh viên
Mã sinh viên, Mã môn→ Điểm thi
Mã sinh viên, Mã môn→ Họ tên sinh viên
Đâu là phát biểu đúng của tiên đề phản xạ trong hệ tiên đề Armstrong?
Nếu X ⸦ Y thì X → Y
Nếu X → Y và Z ∈ U thì XZ → YZ
Nếu Y ⸦ X thì X → Y
Nếu X → Y và Y → Z thì X → Z
Cho quan hệ R(U) với U = {ABC} và F = {A → B}. áp dụng tiên đề nào để chứng minh được AC → BC
Tiên đề phản xạ
Tiên đề tích lũy
Tiên đề tăng trưởng
Tiên đề bắc cầu
Cho r(U,F) với U = {ADIKL}; F = {K -> IL, A -> K, AK -> LD}.Tìm bao đóng của tập thuộc tính {A}
{A}+ = {ADKL}
{A}+ = {AK}
{A}+ = {ADIKL}
{A}+ = {K}
Cho r(U,F) với U = {ABCDE}; F = {BC -> CE, B -> A, AB -> ED}. khóa tối thiểu của lược đồ quan hệ này là gì?
{AB}
{BC}
{B}
{AC}
Cho r(U,F) với U = {ABCD}; F = {A-> B, B -> C, CD -> A}. khóa tối thiểu của lược đồ quan hệ này là gì?
{AD}
{B}
{A}
{CD}
Cho lược đồ quan hệ r(U,F), K ⸦ U. K được gọi là khóa tối thiểu nếu:
Cho R(U), với U={ADIKL} và F={K→IL, A→K, AK→LD}. Tìm bao đóng của tập thuộc tính {AD}?
{AD}+ = {ADK}
{AD}+ = {ADKL}
{AD}+ = {ADIKL}
{AD}+ = {IKL}
Cho r(U,F) với U = {ABCDE}; F = {AB -> C, DE -> B, C -> ABD, CD -> E}. Tìm bao đóng của tập thuộc tính {AB}
{AB}+ = {AB}
{AB}+ = {CABD}
{AB}+ = {ABCDE}
{AB}+ = {ABC}
Cho r(U,F) với U = {ABCD}; F = {A-> B, B -> C, A -> D}. sử dụn
Cho r(U,F) với U = {ABCD}; F = {A-> B, B -> C, A -> D}. sử dụng tiên đề Armstrong, phụ thuộc nào sau đây được suy ra từ F?
B -> D
C -> BD
A -> C
A -> B
Giả sử có hai tập phụ thuộc hàm F và G cùng xác định trên tập thuộc tính U. F và G được coi là tương đương nếu:
F và G có cùng số lượng phụ thuộc hàm
F và G có cùng tập thuộc tính
F+ = G+
F là phủ dư thừa của G
Khi nào một phụ thuộc hàm trong tập F được coi là dư thừa?
Khi phụ thuộc hàm đó không thể loại bỏ khỏi tập F mà vẫn giữ nguyên ý nghĩa của F
Khi F loại bỏ phụ thuộc hàm đó mà vẫn tương đương với chính F
Khi vế phải của phụ thuộc hàm chứa nhiều hơn một thuộc tính
Khi vế trái của phụ thuộc hàm không bao gồm tất cả các thuộc tính của tập thuộc tính U
Bài toán thành viên đặt ra câu hỏi gì?
Xác định xem tập phụ thuộc hàm F có rỗng hay không
Kiểm tra xem một phụ thuộc hàm X → Y có thuộc F+ hay không
Xác định xem một tập thuộc tính U có chứa một thuộc tính nào đó không
Kiểm tra xem một tập phụ thuộc hàm F có tương đương với G hay không
Khi F là phủ của G, điều này có nghĩa là gì?
F có nhiều phụ thuộc hàm hơn G
F+ và G+ tương đương nhau
F là một tập con của G
G không chứa phụ thuộc hàm nào có trong F
Trong trường hợp nào một tập phụ thuộc hàm G không thể được coi là phủ của F?
Khi G+ không tương đương với F+
Khi G có cùng số lượng phụ thuộc hàm như F
Khi G có ít phụ thuộc hàm hơn F
Khi G và F chứa các phụ thuộc hàm giống nhau
Trong quá trình đưa tập phụ thuộc hàm F về phủ tối thiểu, nếu một phụ thuộc hàm X → A bị loại bỏ, điều này có nghĩa là gì?
F+ không thay đổi khi loại bỏ X → A
F+ thay đổi khi loại bỏ X → A
X → A là phụ thuộc hàm quan trọng trong F
X → A không thể loại bỏ kh
thuộc hàm X → A bị loại bỏ, điều này có nghĩa là gì?
F+ không thay đổi khi loại bỏ X → A
F+ thay đổi khi loại bỏ X → A
X → A là phụ thuộc hàm quan trọng trong F
X → A không thể loại bỏ khỏi F
Cho tập phụ thuộc hàm F={A→B, B→C, A→C}. Để F là phủ tối thiểu, ta cần làm gì?
Loại bỏ phụ thuộc hàm B→C khỏi F
Loại bỏ phụ thuộc hàm A→C khỏi F
Thêm phụ thuộc hàm AB→C vào F
Giữ nguyên tập F như hiện tại
Cho tập phụ thuộc hàm F={A→B, AB→C, B→D}. Để F trở thành phủ tối thiểu, ta cần thực hiện điều gì?
Loại bỏ phụ thuộc hàm AB→ C
Thêm phụ thuộc hàm A→D vào F
Loại bỏ các thuộc tính dư thừa B ở vế trái của phụ thuộc hàm AB→C
Giữ nguyên tập F như hiện tại
Trong tập phụ thuộc hàm F = { DE→A, A→B, AB→C, BD→B, BD→C}. Phụ thuộc hàm nào là dư thừa?
BD→B
A→B
BD→C
AB→C
Trong tập phụ thuộc hàm F = { AD→B, B→E, AE→C, AE→E, BE→C }. Phụ thuộc hàm nào là dư thừa?
AE→C
BE→C
AE→E
Không có phụ thuộc hàm dư thừa
Cho quan hệ DIEMTHI{MaSinhVien, MaMon, Diem} và F={ MaSinhVien, MaMon → Diem}. Dạng chuẩn cao nhất của quan hệ DIEMTHI là gì?
1NF
2NF
BCNF
Không đạt dạng chuẩn nào
Cho lược đồ quan hệ r(U,F) với U={ABCDEL}; F={ AD→B, B→E, AE→CE, BE→C}. Chuẩn hóa r(U,F) về dạng chuẩn 3NF, ta sẽ được những lược đồ con nào?
r1(ADB), r2(BEC), r3(AEC)
r1(ADL), r2(ADB), r3(BEC), r4 (AEC)
r1(ADL), r2(BE), r3(AEC), r4 (BEC)
r1(ADL), r2(ADB), r3(BE), r4 (AEC), r5 (BEC)
Cho lược đồ quan hệ r(U,F) với U={ABCDEL}; F={ED→C, C→B, BE→AB, BC→A}. Chuẩn hóa r(U,F) về dạng chuẩn 3NF, ta sẽ được những lược đồ con nào?
r1(ACB), r2(BDE), r3(CDE)
r1(DEL), r2(EDC), r3(CBA), r4 (BEA)
r1(DEL), r2(EDC
