wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về cơ sở dữ liệu

Total questions: 146

Worksheet time: 2hrs 36mins

Name
Class
Date
1.

Cơ sở dữ liệu là gì ?

a)

Một chương trình gồm nhiều lệnh

b)

Một ma trận

c)

Một mối quan hệ

d)

Một tập hợp có cấu trúc của dữ liệu được lưu trong máy tính

2.

Đâu là phát biểu đúng về các thành phần hệ cơ sở dữ liệu ?

a)

Dữ liệu, phần cứng

b)

Dữ liệu, phần cứng, phần mềm và người dùng

c)

Dữ liệu, phần mềm

d)

Dữ liệu, người dùng

3.

Ý nghĩa của các bảng trong mô hình dữ liệu quan hệ ?

a)

Mỗi bảng gọi là một quan hệ / kiểu thực thể / tệp

b)

Mỗi bảng gọi là một hệ cơ sở dữ liệu

c)

Mỗi bảng gọi là một đối tượng

d)

Mỗi bảng gọi là một thông tin

4.

Cơ sở dữ liệu cần giải quyết những vấn đề nào ?

a)

Tính chủ quyền, tính bảo mật và phân quyền, tranh chấp dữ liệu, đảm bảo an toàn

b)

Tính chủ quyền, tính bảo mật và phân quyền

c)

Tính chủ quyền, tính bảo mật và phân quyền, tranh chấp dữ liệu

d)

Tính chủ quyền

5.

Hình ảnh bên dưới mô tả điều gì ?

a)

Bảng cơ sở dữ liệu

b)

Mức ngoài

c)

Kiến trúc hệ cơ sở dữ liệu

d)

Mô hình phân tầng

6.

Đâu là phát biểu đúng về cơ sở dữ liệu có cấu trúc và cơ sở dữ liệu phi cấu trúc ?

a)

CSDL có cấu trúc có tổ chức và quan hệ rõ ràng giữa các thành phần, trong khi CSDL phi cấu trúc không có cấu trúc rõ ràng

b)

CSDL có cấu trúc và CSDL phi cấu trúc đều có tổ chức và quan hệ rõ ràng giữa các thành phần

c)

CSDL có cấu trúc và CSDL phi cấu trúc đều không có cấu trúc rõ ràng

d)

CSDL có cấu trúc không có cấu trúc rõ ràng, trong khi CSDL phi cấu trúc thì có cấu trúc rõ ràng

7.

Ai là người chịu trách nghiệm tổ chức nội dung của cơ sở dữ liệu, tạo và cấp quyền truy cập cơ sở dữ liệu cho người dùng, và bảo vệ an toàn dữ liệu khi có sự cố ?

a)

Người phân tích và thiết kế hệ thống

b)

Người quản trị cơ sở dữ liệu

c)

Người viết chương trình ứng dụng

d)

Người dùng cuối

8.

Điểm nào sau đây diễn giải đúng về tính dùng chung của cơ sở dữ liệu ?

4 lines
9.

Điểm nào sau đây diễn giải đúng về tính dùng chung của cơ sở dữ liệu ?

a)

Cơ sở dữ liệu cho phép nhiều người truy cập và sử dụng dữ liệu mà không bị ảnh hưởng bởi người khác

b)

Cơ sở dữ liệu giảm bớt chi phí bảo trì hệ thống

c)

Cơ sở dữ liệu đảm bảo tính nhất quán và toàn vẹn dữ liệu

d)

Cơ sở dữ liệu tăng khả năng phát triển các ứng dụng

10.

Hình ảnh dưới đây minh họa điều gì ?

a)

Mô hình dữ liệu phân tán

b)

Mô hình dữ liệu mạng

c)

Mô hình dữ liệu hướng đối tượng

d)

Mô hình dữ liệu phân cấp

11.

Hình ảnh dưới đây minh họa điều gì ?

a)

Mô hình dữ liệu mạng

b)

Mô hình dữ liệu hướng đối tượng

c)

Mô hình dữ liệu suy diễn

d)

Mô hình dữ liệu phân tán

12.

Mô hình dữ liệu nào sử dụng biểu đồ để biểu diễn dữ liệu dưới dạng các thực thể (khóa, thuộc tính) và mối quan hệ giữa chúng ?

a)

Mô hình suy diễn

b)

Mô hình phân tán

c)

Mô hình thực thể kết hợp ER

d)

Mô hình hướng đối tượng

13.

Mô hình dữ liệu nào tổ chức dữ liệu theo cấu trúc dạng cây, với một nút gốc và các nút con phân cấp ?

a)

Mô hình phân cấp

b)

Mô hình mạng

c)

Mô hình quan hệ

d)

Mô hình hướng đối tượng

14.

Mô hình dữ liệu nào được sử dụng phổ biến nhất hiện nay, với dữ liệu được tổ chức dưới dạng các bảng ?

a)

Mô hình phân cấp

b)

Mô hình mạng

c)

Mô hình quan hệ

d)

Mô hình phân tán

15.

Một công ty muốn xây dựng hệ thống quản lý dữ liệu tập trung và đồng thời hỗ trợ việc ra quyết định dựa trên dữ liệu đã được phân tích. Mô hình dữ liệu nào sau đây là lựa chọn TỐI ƯU NHẤT cho công ty này ?

a)

Mô hình phân cấp

b)

Mô hình quan hệ

c)

Mô hình mạng

d)

Mô hình suy diễn

16.

Một hệ thống cần quản lý một lượng dữ liệu khổng lồ, được phân bố trên nhiều máy chủ ở các khu vực địa lý khác nhau. Yêu cầu quan trọng nhất của hệ thống là đảm bảo tính khả dụng cao, cho phép truy cập dữ liệu liên tục ngay cả khi một số máy chủ gặp sự cố. Mô hình dữ liệu nào sau đây là KHÔNG THỂ THIẾU để đáp ứng yêu cầu này ?

4 lines
17.

Mô hình dữ liệu nào sau đây là KHÔNG THỂ THIẾU để đáp ứng yêu cầu của hệ thống ?

a)

Mô hình quan hệ

b)

Mô hình hướng đối tượng

c)

Mô hình phân tán

d)

Mô hình thực thể kết hợp ER

18.

Cơ sở dữ liệu được ứng dụng chủ yếu trong lĩnh vực nào sau đây ?

a)

Quản lý hệ thống thông tin trong các cơ quan nhà nước

b)

Nghiên cứu khoa học

c)

Xử lý thông tin trong các doanh nghiệp

d)

Cả 3 phương án trên

19.

Hình ảnh dưới mô tả điều gì ?

a)

Kiến trúc phân tầng

b)

Mô hình dữ liệu phân cấp

c)

Mô hình dữ liệu mạng

d)

Kiến trúc hệ quản trị cơ sở dữ liệu

20.

Sinh viên truy cập vào trang đăng ký tín chỉ để xem lịch học thì thuộc vào mức nào trong kiến trúc hệ cơ sở dữ liệu ?

a)

Mức logic

b)

Mức ngoài hay mức nhìn

c)

Mức vật lý

d)

Mức phân tích dữ liệu

21.

Hình ảnh dưới đây minh họa điều gì ?

a)

Mô hình dữ liệu phân cấp

b)

Mô hình dữ liệu quan hệ

c)

Mô hình dữ liệu mạng

d)

Mô hình dữ liệu suy diễn

22.

Hình ảnh dưới đây mô tả điều gì ?

a)

Mô hình dữ liệu phân cấp

b)

Mô hình dữ liệu mạng

c)

Mô hình dữ liệu quan hệ

d)

Mô hình dữ liệu phân tán

23.

Một ứng dụng cần quản lý thông tin về các khóa học, giảng viên và sinh viên. Mỗi khóa học có thể có nhiều giảng viên dạy và mỗi giảng viên có thể dạy nhiều khóa học. Mỗi sinh viên có thể tham gia nhiều khóa học và mỗi khóa học có thể có nhiều sinh viên tham gia. Mô hình dữ liệu nào sau đây là PHÙ HỢP NHẤT để thiết kế cơ sở dữ liệu cho ứng dụng này ?

a)

Mô hình phân cấp

b)

Mô hình quan hệ

c)

Mô hình mạng

d)

Mô hình phân tán

24.

Đâu là phát biểu đúng về hệ cơ sở dữ liệu

a)

Là kiến trúc gồm nhiều tầng

b)

Là mô hình đa lớp phân tầng

c)

Tập trung vào việc tạo, duy trì và sử dụng cơ sở dữ liệu

d)

Gồm nhiều vòng thông tin

25.

Đâu là thành phần trong mô hình thực thể kết hợp ?

a)

Đối tượng

b)

Khóa

c)

Thực

26.

Đâu là thành phần trong mô hình thực thể kết hợp ?

a)

Đối tượng

b)

Khóa

c)

Thực thể, thuộc tính, khóa

d)

Thuộc tính

27.

Microsoft SQL Server thuộc vào thành phần nào của hệ cơ sở dữ liệu ?

a)

Dữ liệu

b)

Phần mềm

c)

Phần cứng

d)

Người dùng

28.

Đâu là hệ quản trị cơ sở dữ liệu ?

a)

Packet Tracker

b)

StarUML

c)

Microsoft word

d)

Microsoft SQL Server 2022

29.

Mô hình dữ liệu nào tích hợp khả năng lưu trữ dữ liệu với khả năng suy luận, hỗ trợ ra quyết định ?

a)

Mô hình phân cấp

b)

Mô hình quan hệ

c)

Mô hình hướng đối tượng

d)

Mô hình suy diễn

30.

Nhân viên bán hàng truy cập vào cơ sở dữ liệu để xem thông tin hóa đơn, kiểm tra tồn kho, vậy nhân viên bán hàng thuộc đối tượng nào dưới đây ?

a)

Người phân tích thiết kế hệ thống

b)

Người quản trị cơ sở dữ liệu

c)

Người viết chương trình ứng dụng

d)

Người dùng cuối

31.

Tên tiếng anh của Hệ quản trị cơ sở dữ liệu ?

a)

Random Access Memory

b)

HyperText Markup Language

c)

Database management system

d)

Read-only Memory

32.

Điều nào sau đây diễn giải đúng về tính dùng chung của cơ sở dữ liệu ?

a)

Cơ sở dữ liệu cho phép nhiều người truy cập và sử dụng dữ liệu mà không bị ảnh hưởng bởi người khác

b)

Cơ sở dữ liệu giảm bớt chi phí bảo trì hệ thống

c)

Cơ sở dữ liệu đảm bảo tính nhất quán và toàn vẹn dữ liệu

d)

Cơ sở dữ liệu tăng khả năng phát triển các ứng dụng

33.

Hình ảnh dưới đây mô tả điều gì ?

a)

Mô hình dữ liệu quan hệ

b)

Mô hình dữ liệu phân tán

c)

Mô hình dữ liệu phân cấp

d)

Mô hình dữ liệu mạng

34.

Trong một bảng, mỗi thuộc tính tương ứng với trường hợp nào dưới đây ?

a)

Một bảng dữ liệu

b)

Một cột dữ liệu

c)

Một dòng dữ liệu

d)

Một bộ dữ liệu

35.

Miền trị của thuộc tính "ngày sinh" thường bao gồm:

a)

Các số nguyên

b)

Các chuỗi ký tự

c)

Các số thực

d)

Các giá trị ngày tháng

36.

Câu 2: Miền trị của thuộc tính "ngày sinh" thường bao gồm:

a)

Các số nguyên

b)

Các chuỗi ký tự

c)

Các số thực

d)

Các giá trị ngày tháng

37.

Câu 3: Thuộc tính "giới tính" trong một tập dữ liệu thường có miền trị là ?

a)

Nam

b)

Nữ

c)

Nam, nữ

d)

Các chuỗi ký tự

38.

Câu 4: Một quan hệ có thể có bao nhiêu khóa ?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

Nhiều

39.

Câu 5: Cho quan hệ SinhVien(MaSV, TenSV, NgaySinh, Gioitinh, QueQuan). Cho biết khóa của quan hệ

a)

MaSV

b)

TenSV

c)

NgaySinh

d)

Gioitinh

40.

Câu 6: Đâu là biểu diễn của phép trừ?

a)

R - S = { t | t ∈ R và t ∈ S}

b)

R - S = { t | t ∈ R và t ∉ S}

c)

R - S = { t | t ∈ R hoặc t ∈ S}

d)

R - S = { t | t có dạng (a1, a2, …, an, b1, b2, …, bm) trong đó {a1, a2, …, an} ∈ R; {b1, b2, …, bm} ∈ S }

41.

Câu 7: Cho hai quan hệ R và S có dạng sau: R A B C a1 a1 b1 b2 c1 c2 S A B C a1 a2 b2 b2 c2 c2 Cho biết kết quả R ∩ S?

a)

R ∩ S = A B C a1 a1 a2 b1 b2 b2 c1 c2 c2

b)

R ∩ S = A B C a1 b2 c2

c)

R ∩ S = A B C a1 a2 b1 b2 c1 c2

d)

R ∩ S = A B C a2 b2 c2

42.

Câu 8: Cho hai quan hệ R và S có dạng sau: R A B C a1 a2 b1 b2 c1 c2 S D E F d1 d2 e1 e2 f1 f2 Cho biết kết quả tích đề các R x S?

a)

R x S = A B C D E F a1 a2 b1 b2 c1 c2 d1 d2 e1 e2 f1 f2

b)

R x S = A B C D E F a1 a2 a2 b1 b2 b2 c1 c1 c2 d1 d2 d1 e1 e2 e1 f1 f2 f1

c)

R x S = A B C D E F a1 a1 a2 a2 b1 b1 b2 b2 c1 c1 c2 c2 d1 d2 d2 d2 e1 e2 e2 e2 f1 f2 f2 f2

d)

R x S = A B C D E F a1 a1 a2 a2 b1 b1 b2 b2 c1 c1 c2 c2 d1 d2 d1 d2 e1 e2 e1 e2 f1 f2 f1 f2

43.

Câu 9: Cho hai quan hệ R và S có dạng sau: R A B C a2 a1 a3 b2 b2 b3 c2 c2 c3 S A B C a1 a2 a1 b2 b2 b2 c2 c2 c1 Cho biết kết quả R - S?

a)

R - S = A B C a1 a1 a2 b1 b2 b2 c1 c2 c2

b)

R - S = A B C a1 b2 c2

c)

R - S = A B C a3 b3 c3

d)

R - S = A B C a2 b2 c2

44.

Câu 10: Đâu là biểu diễn của phép chiếu ?

a)

Пx R=t X t ∈R }

b)

Пx R={ t / t ∈ R và t (F) = True }

c)

Пx R={ t u,v / u ∈ R; v ∈ S và thỏa mãn biểu thức chọn F }

d)

Пx R={t.M với

45.

Câu 10: Đâu là biểu diễn của phép chiếu ?

a)

Пx R=t X t ∈R }

b)

Пx R={ t / t ∈ R và t (F) = True }

c)

Пx R={ t u,v / u ∈ R; v ∈ S và thỏa mãn biểu thức chọn F }

d)

Пx R={t.M với t∈R, t.M x S ⊆ R và M = U - V }

46.

Câu 11: Đâu là biểu diễn của phép chia ?

a)

R ÷ S =t X t ∈R }

b)

R ÷ S ={ t / t ∈ R và t (F) = True }

c)

R ÷ S ={ t u,v / u ∈ R; v ∈ S và thỏa mãn biểu thức chọn F }

d)

R ÷ S ={t.M với t∈R, t.M x S ⊆ R và M = U - V }

47.

Câu 12: Cho quan hệ R và tập thuộc tính X (với X = BC )

a)

Пx R= A B a1 a2 a1 b1 b2 b2

b)

Пx R= B C b1 b2 b2 c1 c2 c1

c)

Пx R= A B C a1 a2 a1 b1 b2 b2 c1 c2 c1

d)

Пx R= A B C a1 a2 b1 b2 c1 c2

48.

Câu 13: Cho hai quan hệ R và S có dạng sau:

a)

R ÷ S = A B a c b d

b)

R ÷ S = A B a b c b c d

c)

R ÷ S = A B a b

d)

R ÷ S = A B c d

49.

Câu 14: Cho cơ sở dữ liệu cung cấp hàng gồm các quan hệ sau: - CONGTY (MaCongTy, TenCongTy, NganSach, DiaChi) - HANGHOA (MaHang, TenHang, MauSac, DonViTinh) - CUNGCAP (MaCongTy, MaHang, SoLuong, DonGia) Hãy viết biểu thức đại số quan hệ để thực hiện câu hỏi sau: Cho biết danh sách các mặt hàng màu vàng.

a)

ПMauSac="Vàng" (HANGHOA)

b)

ПMaCongTy(σMaHang="H1CUNGCAP)

c)

σMauSac="Vàng" (HANGHOA)

d)

ПMaCongTy(σMaHang="H1CUNGCAP∗CONGTY)

50.

Câu 15: Cho cơ sở dữ liệu cung cấp hàng gồm các quan hệ sau: - CONGTY (MaCongTy, TenCongTy, NganSach, DiaChi) - HANGHOA (MaHang, TenHang, MauSac, DonViTinh) - CUNGCAP (MaCongTy, MaHang, SoLuong, DonGia) Hãy viết biểu thức đại số quan hệ để thực hiện câu hỏi sau: Cho biết tên các công ty cung cấp mặt hàng có mã hàng là H2.

a)

ПMauSac="Vàng" (HANGHOA)

b)

ПMaCongTy(σMaHang="H2CUNGCAP)

c)

σMauSac="Vàng" (HANGHOA)

d)

ПTenCongTy ∗ MaCongTy(σMaHang="H2CUNGCAP∗CONGTY)

51.

Câu 16: Gọi U = {A1, A2, A3, …, An}

4 lines
52.

Gọi U = {A1, A2, A3, …, An} là tập hữu hạn của các thuộc tính Ai với i = 1, …, n có miền giá trị tương ứng là DOM(Ai). Quan hệ R xác định trên tập thuộc tính U là trường hợp nào dưới đây ?

a)

R(U) ⊃ DOM(A1) x DOM(A2) x … x DOM(An)

b)

R(U) = DOM(A1) ∩ DOM(A2) ∩ … ∩ DOM(An)

c)

R(U) = DOM(A1) ∪ DOM(A2) ∪ … ∪ DOM(An)

d)

R(U) ⊆ DOM(A1) x DOM(A2) x … x DOM(An)

53.

Thuộc tính "Điểm" ở thang điểm 4 hệ chữ trong một tập dữ liệu thường có miền trị là:

a)

Các số nguyên từ 0 đến 10

b)

Các số thực từ 0 đến 10

c)

A, B, C, D

d)

A, B, C, D, F

54.

Đâu là biểu diễn của phép tích Đề các?

a)

R x S = { t | t ∈ R và t ∈ S}

b)

R x S = { t | t ∈ R và t ∉ S}

c)

R x S = { t | t ∈ R hoặc t ∈ S}

d)

R x S = { t | t có dạng (a1, a2, …, an, b1, b2, …, bm) trong đó {a1, a2, …, an} ∈ R; {b1, b2, …, bm} ∈ S }

55.

Cho 2 quan hệ R1 và R2 có dạng như sau: R1 MASV MAMH DIEMTHI 1 CSDL 5.0 2 CTDL 6.0 3 Anh1 8.0 R2 MASV MAMH DIEMTHI 2 CTDL 6.0 3 TTNT 5.0 1 CSDL 5.0 Cho biết kết quả R1 ∪ R2

a)

R1 ∪ R2 MASV MAMH DIEMTHI 1 CSDL 5.0 2 CTDL 6.0 3 Anh1 8.0 3 TTNT 5.0

b)

R1 ∪ R2 MASV MAMH DIEMTHI 1 CSDL 5.0 2 CTDL 6.0

c)

R1 ∪ R2 MASV MAMH DIEMTHI 3 TTNT 5.0 3 Anh1 8.0

d)

R1 ∪ R2 MASV MAMH DIEMTHI 1 CSDL 5.0 3 TTNT 5.0 3 Anh1 8.0

56.

Cho hai quan hệ R và S có dạng sau: R A B C a1 a1 b1 b2 c1 c2 S A B C a1 a2 b2 b2 c2 c2 Cho biết kết quả R - S?

a)

R - S = A B C a1 a1 a2 b1 b2 b2 c1 c2 c2

b)

R - S = A B C a1 b2 c2

c)

R - S = A B C a1 b1 c1

d)

R - S = A B C a2 b2 c2

57.

Đâu là biểu diễn của phép chọn ?

a)

σF R=t X t ∈R }

b)

σF R={ t / t ∈ R và t (F) = True }

c)

σF R={ t u,v / u ∈ R; v ∈ S và thỏa mãn biểu thức chọn F }

d)

σF R={t.M với t∈R, t.M x S ⊆ R và M = U - V }

58.

Cho hai quan hệ R và S có dạng sau: R A B C a1 a2 a3 b1 b2 b3 1 2 3 S C D 2 3 d1 d2 Thực hiện phép kết nối tự nhiên giữa R và S ?

a)

R * S = A B C D a1 a2 b1 b3 1 2 d1 d2

b)

R * S = A B C D a1 a2 a3 b1 b3 b3 1 2 3 d2 d2 d2

c)

R * S = A B C D a1 a2 b1 b2 1 2 d1 d2

d)

R * S = A B C D a2 a3 b2 b3 2 3 d1 d2

59.

Đâu là biểu diễn của phép giao?

a)

R ∩ S = { t | t ∈ R và t ∈ S}

b)

R ∩ S = { t | t ∈ R và t ∉ S}

c)

R ∩ S = { t | t ∈ R hoặc t ∈ S}

d)

R ∩ S = { t | t có dạng (a1, a2, …, an, b1, b2, …, bm) trong đó {a1, a2, …, an} ∈ R; {b1, b2, …, bm} ∈ S }

60.

Cho hai quan hệ R và S có dạng sau: R A B C a1 a1 a2 2 3 4 4 5 6 S A B C a1 a2 a3 3 4 1 6 6 7 Cho biết kết quả R ∪ S?

a)

R ∪ S = A B C a1 a1 2 3 4 5

b)

R ∪ S = A B C a1 a1 a2 a1 a3 2 3 4 3 1 4 5 6 6 7

c)

R ∪ S = A B C a2 4 6

d)

R ∪ S = A B C a1 a1 a2 a1 a3 2 3 4 3 1 4 5 6 6 7

61.

Cho quan hệ R và tập thuộc tính X (với X = BC ) R A B C a1 a2 a3 b1 b2 b3 c1 c2 c3 Với biểu thức chọn F:B = "b2", hãy cho biết σF(R) ?

a)

σF(R) = A B C a2 b2 c2

b)

σF(R) = A B C a1 b5 c1

c)

σF(R) = A B C a3 b3 c3

d)

σF(R) = A B C a1 b1 c1

62.

Cho quan hệ R và tập thuộc tính X (với X = A ) R A B C a1 a2 a1 b1 b2 b2 c1 c2 c1 Cho biết phép chiếu trên tập thuộc tính X của quan hệ R ?

a)

Пx R= A B a1 a2 a1 b1 b2 b2

b)

Пx R=B C b1 b2 b2 c1 c2 c1

c)

Пx R= A B C a1 a2 a1 b1 b2 b2 c1 c2 c1

d)

Пx R= A a1 a2

63.

Hai quan hệ R = {A1, A2, …, An} và S = {A'1, A'2, …, A'n} được gọi là hai quan hệ khả hợp nếu thỏa mãn

a)

DOM(Ai) ⊃ DOM(A'i), với i = 1, …, n

b)

DOM(Ai) ⊂ DOM(A'i), với i = 1, …, n

c)

DOM(Ai) ≠ DOM(A'i), với i = 1, …, n

d)

DOM(Ai) = DOM(A'i), với i = 1, …, n

64.

Đâu là biểu diễn của phép hợp?

a)

R ∪ S = { t | t ∈ R và t ∈ S}

b)

R ∪ S = { t | t ∈ R và t ∉ S}

c)

R ∪ S = { t | t ∈ R hoặc t ∈ S}

d)

R ∪ S = { t | t

65.

Đâu là biểu diễn của phép hợp?

a)

R ∪ S = { t | t ∈ R và t ∈ S}

b)

R ∪ S = { t | t ∈ R và t ∉ S}

c)

R ∪ S = { t | t ∈ R hoặc t ∈ S}

d)

R ∪ S = { t | t có dạng (a1, a2, …, an, b1, b2, …, bm) trong đó {a1, a2, …, an} ∈ R; {b1, b2, …, bm} ∈ S }

66.

Cho hai quan hệ R và S có dạng sau: R A B C a1 a1 b1 b2 c1 c2 S A B C a1 a1 b2 b2 c2 c2 Cho biết kết quả R ∪ S?

a)

R ∪ S = A B C a2 b2 c2

b)

R ∪ S = A B C a1 b2 c2

c)

R ∪ S = A B C a1 a2 b1 b2 c1 c2

d)

R ∪ S = A B C a1 a1 a2 b1 b2 b2 c1 c2 c2

67.

Cho cơ sở dữ liệu cung cấp hàng gồm các quan hệ sau: - CONGTY (MaCongTy, TenCongTy, NganSach, DiaChi) - HANGHOA (MaHang, TenHang, MauSac, DonViTinh) - CUNGCAP (MaCongTy, MaHang, SoLuong, DonGia) Hãy viết biểu thức đại số quan hệ để thực hiện câu hỏi sau: Cho biết tên các công ty cung cấp mặt hàng có mã hàng là H2.

a)

ПMauSac="Vàng" (HANGHOA)

b)

ПMaCongTy(σMaHang="H2CUNGCAP)

c)

σMauSac="Vàng" (HANGHOA)

d)

ПTenCongTy ∗ MaCongTy(σMaHang="H2CUNGCAP∗CONGTY) MaCongTy

68.

Quy trình thiết kế CSDL bao gồm các bước nào sau đây

a)

Thiết kế logic, thiết kế vật lý

b)

Phân tích yêu cầu, thiết kế quan niệm, thiết kế logic, thiết kế vật lý

c)

Phân tích yêu cầu, thiết kế logic

d)

Thiết kế vật lý, phân tích yêu cầu

69.

Bước nào được gọi là thiết kế quan niệm

a)

Tạo ra lược đồ quan niệm cho CSDL

b)

Thu thập các yêu cầu dữ liệu

c)

Thiết kế vật lý

d)

Cài đặt cơ sở dữ liệu

70.

Trong bước thu thập và phân tích các yêu cầu, người thiết kế CSDL thường làm gì

a)

Viết mã nguồn cho CSDL

b)

Gặp gỡ và phỏng vấn những người sử dụng CSDL

c)

Thiết kế cấu trúc bên trong CSDL

d)

Tạo các đường dẫn truy cập và tổ chức tập tin CSDL

71.

Khi tất cả các yêu cầu đã được thu thập và phân tích, bước tiếp theo làm gì?

a)

Tạo ra lược đồ logic

b)

Tạo ra lược đồ mức vật lý

c)

Tạo ra lược đồ quan niệm

d)

Ánh xạ mô hình dữ liệu

72.

Chuyển đổi lược đồ quan niệm từ mô hình dữ liệu bậc cao thành mô hình dữ liệu thực thi là bước nào sau đây?

4 lines
73.

Chuyển đổi lược đồ quan niệm từ mô hình dữ liệu bậc cao thành mô hình dữ liệu thực thi là bước nào sau đây?

a)

Thiết kế lược đồ logic

b)

Thiết kế mức vật lý

c)

Thiết mức vật lý

d)

Ánh xạ mô hình dữ liệu

74.

Tập hợp các thực thể có cùng thuộc tính được gọi là

a)

Kiểu liên kết

b)

Tập thuộc tính

c)

Kiểu thực thể

d)

Tập liên kết

75.

Mô hình thực thể kết hợp dùng để thiết kế CSDL ở mức nào

a)

Phân tích

b)

Quan niệm

c)

Logic

d)

Vật lý

76.

Trong một hệ thống quản lý thông tin về nhân viên và phòng ban. Nếu mỗi nhân viên chỉ làm việc cho một phòng ban, cấp của kiểu liên kết giữa NHANVIEN và PHONGBAN là gì

a)

Cấp 1

b)

Cấp 2

c)

Cấp 3

d)

Cấp 4

77.

Trong một công ty, kiểu thực thể NHANVIEN, có thể chia được thành các nhóm nhỏ như THUKY, KYSU, và KYTHUATVIEN. Các nhóm này được gọi là gì?

a)

Lớp cha

b)

Lớp con

c)

Kiểu thực thể mạnh

d)

Kiểu thực thể yếu

78.

Khi tổng quát hóa các kiểu thực thể XEGIADINH và XETAI thành OTO, điều này có nghĩa là gì?

a)

XEGIADINH và XETAI sẽ mất đi các thuộc tính riêng của chúng

b)

OTO sẽ có các thuộc tính chung của cả XEGIADINH và XETAI

c)

XEGIADINH và XETAI không còn tồn tại

d)

OTO sẽ không kế thừa bất kì thuộc tính nào từ XEGIADINH và XETAI

79.

Khi chuyển đổi thực thể mạnh, nếu có thuộc tính phức hợp, ta chỉ cần:

a)

Giữ nguyên thuộc tính phức hợp

b)

Bỏ qua các thuộc tính phức hợp

c)

Lấy các thuộc tính thành phần đơn của nó

d)

Chỉ lấy các thuộc tính khóa

80.

Chuyển đổi thực thể mạnh SANPHAM (MaSP, TenSP, Gia, MauSac) sang mô hình quan hệ. ta sẽ được quan hệ nào sau đây?

a)

SANPHAM (MaSP, TenSP, MauSac)

b)

SANPHAM (MaSP, TenSP, Gia, MauSac)

c)

SANPHAM (TenSp, Gia, MauSac)

d)

SANPHAM (MaSP, Gia)

81.

Cho ERD có các kiểu thực thể GIANGVIEN (MaGV, TenGV,) và LOPHOC (MaLH, TenLH), có liên kết n - n DAY. Chuyển liên kết DAY sang mô hình quan hệ nào sau đây là đúng?

a)

Thêm MaGV vào LOPHOC

b)

Them MaLH vào GIANGVIEN

c)

Tạo quan hệ DAY (MaGV, MaLH)

d)

Tạo quan hệ DAY (MaGV, MaLH, TenGV)

82.

DAY sang mô hình quan hệ nào sau đây là đúng?

a)

Thêm MaGV vào LOPHOC

b)

Them MaLH vào GIANGVIEN

c)

Tạo quan hệ DAY (MaGV, MaLH)

d)

Tạo quan hệ DAY (MaGV, MaLH, TenGV)

83.

Mô hình dữ liệu quan niệm mức cao được sử dụng để làm gì

a)

Để mô tả các chi tiết kỹ thuật của cơ sở dữ liệu

b)

Để giao tiếp và xác nhận các yêu cầu với người sử dụng

c)

Để xác định các ràng buộc và kiểu thực thể

d)

Để tối ưu hóa các đường dẫn truy cập

84.

Khi chuyển đổi thực thể yếu, các thuộc tính khóa chính của kiểu thực thể chủ sẽ được đưa vào quan hệ R như thế nào?

a)

Là thuộc tính không khóa

b)

Là khóa chính của R

c)

Là khóa ngoài của R

d)

Cần đưa vào R

85.

Thực thể là gì?

a)

Một đặc tính của một đối tượng

b)

Một vật hay một đối tượng trong thế giới thực

c)

Một phương pháp lưu trữ dữ liệu

d)

Một mối quan hệ giữa các thực thể

86.

Khi thiết kế CSDL, bước nào sau đây phải chỉ ra các cấu trúc bên trong, các đường dẫn truy cập và tổ chức tập tin cho các tập tin CSDL

a)

Thiết kế lược đồ logic

b)

Thiết kế mức vật lý

c)

Thiết kế quan niệm

d)

Ánh xạ mô hình dữ liệu

87.

Bước đầu tiên trong quy trình thiết kế CSDL

a)

Thiết kế vật lý

b)

Thu thập và phân tích các yêu cầu

c)

Thiết kế logic

d)

Tạo lược đồ quan niệm

88.

Trong bước thu thập và phân tích yêu cầu, kết quả cuối cùng là gì?

a)

Lược đồ quan niệm

b)

Lược đồ thực thi

c)

Tập các yêu cầu của người sử dụng

d)

Mô hình dữ liệu

89.

Thuộc tính mà giá trị của nó dùng để phân biệt các thực thể với nhau gọi là gì

a)

Thuộc tính khóa ngoài

b)

Thuộc tính khóa

c)

Thuộc tính suy diễn

d)

Thuộc tính phức hợp

90.

Cho sơ đồ như hình vẽ. Chuyển đổi liên kết QUANLY sang mô hình quan hệ thì quan hệ nào sau đây là đúng?

a)

A. NHANVIEN (MaNV, NgaySinh, GioiTinh, Ten, DiaChi, MaDV)

b)

B. NHANVIEN (MaNV, NgaySinh, GioiTinh, Ho, Ten, DiaChi, MaDV)

c)

C. DONVI (MaDV, TenDV, DiaDiem, MaNV, NgayBatDau)

d)

D. NHANVIEN (MaNV, NgaySinh, GioiTinh, Ten, DiaChi, MaDV)

91.

Biểu đồ ER mô tả mối liên kết nào sau đây là đúng?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

92.

Cách biểu diễn mối quan hệ nào sau đây là đúng?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

93.

Cấp của kiểu liên kết giữa NHANVIEN, PHONGBAN và DUAN là gì?

a)

Cấp 3

b)

Cấp 4

c)

Cấp 2

d)

Cấp 1

94.

SoGio là gì trong liên kết THAMGIA (MaNV, MaDa, SoGio)?

a)

Là khóa chính của NHANVIEN

b)

Khóa chính của DUAN

c)

Thuộc tính của THAMGIA

d)

Thuộc tính của NHANVIEN

95.

Trong quan hệ R sẽ có các thuộc tính nào nếu kiểu thực thể mạnh có thuộc tính phức hợp 'DiaChi'?

a)

'DiaChi', 'SoNha'

b)

'SoNha', 'Duong', 'ThanhPho'

c)

'SoNha', 'DiaChi'

d)

'DiaChi'

96.

Trong mô hình ER, các thực thể được biểu diễn bằng?

a)

Hình tròn

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình elip

d)

Hình thoi

97.

Tại sao thuộc tính MaNV2 được thêm vào quan hệ CON?

a)

A. Vì MaNV2 là một thuộc tính phức hợp của kiểu thực thể yếu

b)

B. Vì MaNV2 là khóa ngoài tham chiếu đến NHANVIEN và có thể nhận giá trị null

c)

C. Vì MaNV2 là khóa chính của kiểu thực thể chủ

d)

D. Vì CON có thể có nhiều thuộc tính khóa chính.

98.

Biểu diễn kiểu thực thể và các thuộc tính nào sau đây là đúng?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

99.

Trong định nghĩa phụ thuộc hàm, nếu X → Y thì điều gì đúng?

a)

Y không phụ thuộc hàm vào X

b)

X và Y có cùng giá trị trong tất cả các bộ của R

c)

X và Y luôn giống nhau

d)

X xác định hàm Y

100.

Cho quan hệ R(U) với U = {ABCD}, nếu A → BC và C → D. Áp dụng tiên đề tích lũy ta có kết quả nào sau đây?

a)

B → ACD

b)

A → BCD

c)

C → ABD

d)

ABC → D

101.

Khi nói Y là phụ thuộc hàm đầy đủ vào X, điều này có nghĩa là gì?

a)

Chỉ cần một phần của X để xác định Y

b)

X không thể xác định duy nhất Y

c)

Y không thể xác định duy nhất X

d)

Mọi thuộc tính trong X đều cần thiết để xác định Y

102.

Phụ thuộc hàm nào sau đây là phụ thuộc hàm đầy đủ?

a)

Mã sinh viên, Mã môn -> Tên môn, Số tín chỉ

b)

Mã sinh viên, Mã môn -> Điểm thi

c)

Mã sinh viên, Mã lớp -> Họ tên sinh viên

d)

Mã sinh viên, Mã môn -> Họ tên sinh viên

103.

Đâu là tiên đề tăng trưởng trong Hệ tiên đề Armstrong?

a)

Nếu Y ⊆ X thì X → Y

b)

Nếu X ⊆ Y thì X → Y

c)

Nếu X → Y và Z ∈ U thì XZ → YZ

d)

Nếu X → Y và Y → Z thì X → Z

104.

Cho quan hệ R(U) với U = {A -> B}. Áp dụng tiên đề nào để chứng minh được AC -> BC?

a)

Tiên đề bắc cầu

b)

Tiên đề tích lũy

c)

Tiên đề tăng trưởng

105.

Nếu X → Y và Z ∈ U thì XZ → YZ

4 lines
106.

Nếu X → Y và Y → Z thì X → Z

4 lines
107.

Cho quan hệ R(U) với U = {A -> B}. Áp dụng tiên đề nào để chứng minh được AC -> BC?

a)

Tiên đề bắc cầu

b)

Tiên đề tích lũy

c)

Tiên đề tăng trưởng

d)

Tiên đề phản xạ

108.

Cho phụ thuộc hàm X -> Y, X -> Z. Để chứng minh X -> YZ thì cần áp dụng những tiên đề nào trong hệ tiên đề Armstrong

a)

Phản xạ và tăng trưởng

b)

Tăng trưởng và bắc cầu

c)

Phản xạ và bắc cầu

d)

Tính tích lũy

109.

Cho phụ thuộc hàm X -> Y, WY ->Z. để chứng minh WX -> Z thì cần áp dụng những tiên đề nào trong tiên đề Armstrong

a)

Phản xạ và tăng trưởng

b)

Tăng trưởng và bắc cầu

c)

Phản xạ và bắc cầu

d)

Tính tích lũy

110.

Cho r(U,F) với U = {ABCDE}; F = {AB -> C, DE -> B, C -> ABD, CD -> E}. Tìm bao đóng của tập thuộc tính {BC}

a)

{BC}+ = {ABCDE}

b)

{BC}+ = {AB}

c)

{BC}+ = {CDE}

d)

{BC}+ = {CABD}

111.

Cho r(U,F) với U={ABCDE}, F={AB→C, DE→B, C→ABD, CD→E}. Tìm bao đóng của tập thuộc tính (CD)?

a)

{CD}+ = {ABCDE}

b)

{CD}+ = {ABD}

c)

{CD}+ = {CDE}

d)

{CD}+ = {AB}

112.

Cho r(U,F) với U = {ADIKL}; F = {K -> IL, A -> K, AK -> LD}. Tìm bao đóng của tập thuộc tính {K}

a)

{K}+ = {IL}

b)

{K}+ = {ADKL}

c)

{K}+ = {KIL}

d)

{K}+ = {K}

113.

Cho r(U,F) với U = {ADIKL}; F = {K -> IL, A -> K, AK -> LD}.Tìm bao đóng của tập thuộc tính {L}

a)

{L}+ = ​∅

b)

{L}+ = ​{LD}

c)

{L}+ = ​{L}

d)

{L}+ = ​{IL}

114.

Khóa chính trong một bảng phải thỏa mãn điều kiện gì?

a)

Có thể chứa các giá trị trùng lặp

b)

Có thể có giá trị NULL

c)

Phải là một khóa ngoài

d)

Phải có giá trị duy nhất và không NULL

115.

Cho r(U,F) với U = {ABCD}; F = {A -> B, B -> C, D -> A}. khóa tối thiểu của lược đồ quan hệ này là gì?

a)

{ABD}

b)

{CD}

c)

{D}

d)

{AB}

116.

Cho r(U,F) với U = {ABCDE}; F = {C -> AB, D -> C, CD -> EA}. Khóa tối thiểu của lược đồ quan hệ này là gì

a)

{C}

b)

{AC}

c)

{AD}

d)

{D}

117.

Cho r(U,F) với U = {ABCDE}; F = {C -> AB, D -> C, CD -> EA}. Trong thuật toán tìm tất cả các khóa cho r(U,F}, tập thuộc tính nào sau đây là tập nguồn

a)

{CD}

b)

{AC}

c)

{D}

d)

{C}

118.

Cho r(U,F) với U = {ABCDE}; F = {AC -> D, A -> CB, AB -> ED}. Trong thuật toán tìm tất cả các khóa cho r(U,F), tập thuộc tí

4 lines
119.

c khóa cho r(U,F}, tập thuộc tính nào sau đây là tập nguồn

a)

{CD}

b)

{AC}

c)

{D}

d)

{C}

120.

Cho r(U,F) với U = {ABCDE}; F = {AC -> D, A -> CB, AB -> ED}. Trong thuật toán tìm tất cả các khóa cho r(U,F), tập thuộc tính nào sau đây là tập thuộc tính trung gian?

a)

{AB}

b)

{BC}

c)

{ED}

d)

{CD}

121.

Phụ thuộc hàm f: X -> Y trên quan hệ R(U) có nghĩa là gì?

a)

Tập thuộc tính Y xác định tập thuộc tính X

b)

Tập thuộc tính X xác định tập thuộc tính Y

c)

Tập thuộc tính Y không liên quan đến tập thuộc tính X

d)

Tập thuộc tính X và Y không có quan hệ gì với nhau

122.

Phụ thuộc hàm nào sau đây là phụ thuộc đầy đủ?

a)

Mã sinh viên, Mã môn → Tên môn, Số tín chỉ

b)

Mã sinh viên, Mã lớp→ Họ tên sinh viên

c)

Mã sinh viên, Mã môn→ Điểm thi

d)

Mã sinh viên, Mã môn→ Họ tên sinh viên

123.

Đâu là phát biểu đúng của tiên đề phản xạ trong hệ tiên đề Armstrong?

a)

Nếu X ⸦ Y thì X → Y

b)

Nếu X → Y và Z ∈ U thì XZ → YZ

c)

Nếu Y ⸦ X thì X → Y

d)

Nếu X → Y và Y → Z thì X → Z

124.

Cho quan hệ R(U) với U = {ABC} và F = {A → B}. áp dụng tiên đề nào để chứng minh được AC → BC

a)

Tiên đề phản xạ

b)

Tiên đề tích lũy

c)

Tiên đề tăng trưởng

d)

Tiên đề bắc cầu

125.

Cho r(U,F) với U = {ADIKL}; F = {K -> IL, A -> K, AK -> LD}.Tìm bao đóng của tập thuộc tính {A}

a)

{A}+ = {ADKL}

b)

{A}+ = {AK}

c)

{A}+ = {ADIKL}

d)

{A}+ = {K}

126.

Cho r(U,F) với U = {ABCDE}; F = {BC -> CE, B -> A, AB -> ED}. khóa tối thiểu của lược đồ quan hệ này là gì?

a)

{AB}

b)

{BC}

c)

{B}

d)

{AC}

127.

Cho r(U,F) với U = {ABCD}; F = {A-> B, B -> C, CD -> A}. khóa tối thiểu của lược đồ quan hệ này là gì?

a)

{AD}

b)

{B}

c)

{A}

d)

{CD}

128.

Cho lược đồ quan hệ r(U,F), K ⸦ U. K được gọi là khóa tối thiểu nếu:

4 lines
129.

Cho R(U), với U={ADIKL} và F={K→IL, A→K, AK→LD}. Tìm bao đóng của tập thuộc tính {AD}?

a)

{AD}+ = {ADK}

b)

{AD}+ = {ADKL}

c)

{AD}+ = {ADIKL}

d)

{AD}+ = {IKL}

130.

Cho r(U,F) với U = {ABCDE}; F = {AB -> C, DE -> B, C -> ABD, CD -> E}. Tìm bao đóng của tập thuộc tính {AB}

a)

{AB}+ = {AB}

b)

{AB}+ = {CABD}

c)

{AB}+ = {ABCDE}

d)

{AB}+ = {ABC}

131.

Cho r(U,F) với U = {ABCD}; F = {A-> B, B -> C, A -> D}. sử dụn

4 lines
132.

Cho r(U,F) với U = {ABCD}; F = {A-> B, B -> C, A -> D}. sử dụng tiên đề Armstrong, phụ thuộc nào sau đây được suy ra từ F?

a)

B -> D

b)

C -> BD

c)

A -> C

d)

A -> B

133.

Giả sử có hai tập phụ thuộc hàm F và G cùng xác định trên tập thuộc tính U. F và G được coi là tương đương nếu:

a)

F và G có cùng số lượng phụ thuộc hàm

b)

F và G có cùng tập thuộc tính

c)

F+ = G+

d)

F là phủ dư thừa của G

134.

Khi nào một phụ thuộc hàm trong tập F được coi là dư thừa?

a)

Khi phụ thuộc hàm đó không thể loại bỏ khỏi tập F mà vẫn giữ nguyên ý nghĩa của F

b)

Khi F loại bỏ phụ thuộc hàm đó mà vẫn tương đương với chính F

c)

Khi vế phải của phụ thuộc hàm chứa nhiều hơn một thuộc tính

d)

Khi vế trái của phụ thuộc hàm không bao gồm tất cả các thuộc tính của tập thuộc tính U

135.

Bài toán thành viên đặt ra câu hỏi gì?

a)

Xác định xem tập phụ thuộc hàm F có rỗng hay không

b)

Kiểm tra xem một phụ thuộc hàm X → Y có thuộc F+ hay không

c)

Xác định xem một tập thuộc tính U có chứa một thuộc tính nào đó không

d)

Kiểm tra xem một tập phụ thuộc hàm F có tương đương với G hay không

136.

Khi F là phủ của G, điều này có nghĩa là gì?

a)

F có nhiều phụ thuộc hàm hơn G

b)

F+ và G+ tương đương nhau

c)

F là một tập con của G

d)

G không chứa phụ thuộc hàm nào có trong F

137.

Trong trường hợp nào một tập phụ thuộc hàm G không thể được coi là phủ của F?

a)

Khi G+ không tương đương với F+

b)

Khi G có cùng số lượng phụ thuộc hàm như F

c)

Khi G có ít phụ thuộc hàm hơn F

d)

Khi G và F chứa các phụ thuộc hàm giống nhau

138.

Trong quá trình đưa tập phụ thuộc hàm F về phủ tối thiểu, nếu một phụ thuộc hàm X → A bị loại bỏ, điều này có nghĩa là gì?

a)

F+ không thay đổi khi loại bỏ X → A

b)

F+ thay đổi khi loại bỏ X → A

c)

X → A là phụ thuộc hàm quan trọng trong F

d)

X → A không thể loại bỏ kh

139.

thuộc hàm X → A bị loại bỏ, điều này có nghĩa là gì?

a)

F+ không thay đổi khi loại bỏ X → A

b)

F+ thay đổi khi loại bỏ X → A

c)

X → A là phụ thuộc hàm quan trọng trong F

d)

X → A không thể loại bỏ khỏi F

140.

Cho tập phụ thuộc hàm F={A→B, B→C, A→C}. Để F là phủ tối thiểu, ta cần làm gì?

a)

Loại bỏ phụ thuộc hàm B→C khỏi F

b)

Loại bỏ phụ thuộc hàm A→C khỏi F

c)

Thêm phụ thuộc hàm AB→C vào F

d)

Giữ nguyên tập F như hiện tại

141.

Cho tập phụ thuộc hàm F={A→B, AB→C, B→D}. Để F trở thành phủ tối thiểu, ta cần thực hiện điều gì?

a)

Loại bỏ phụ thuộc hàm AB→ C

b)

Thêm phụ thuộc hàm A→D vào F

c)

Loại bỏ các thuộc tính dư thừa B ở vế trái của phụ thuộc hàm AB→C

d)

Giữ nguyên tập F như hiện tại

142.

Trong tập phụ thuộc hàm F = { DE→A, A→B, AB→C, BD→B, BD→C}. Phụ thuộc hàm nào là dư thừa?

a)

BD→B

b)

A→B

c)

BD→C

d)

AB→C

143.

Trong tập phụ thuộc hàm F = { AD→B, B→E, AE→C, AE→E, BE→C }. Phụ thuộc hàm nào là dư thừa?

a)

AE→C

b)

BE→C

c)

AE→E

d)

Không có phụ thuộc hàm dư thừa

144.

Cho quan hệ DIEMTHI{MaSinhVien, MaMon, Diem} và F={ MaSinhVien, MaMon → Diem}. Dạng chuẩn cao nhất của quan hệ DIEMTHI là gì?

a)

1NF

b)

2NF

c)

BCNF

d)

Không đạt dạng chuẩn nào

145.

Cho lược đồ quan hệ r(U,F) với U={ABCDEL}; F={ AD→B, B→E, AE→CE, BE→C}. Chuẩn hóa r(U,F) về dạng chuẩn 3NF, ta sẽ được những lược đồ con nào?

a)

r1(ADB), r2(BEC), r3(AEC)

b)

r1(ADL), r2(ADB), r3(BEC), r4 (AEC)

c)

r1(ADL), r2(BE), r3(AEC), r4 (BEC)

d)

r1(ADL), r2(ADB), r3(BE), r4 (AEC), r5 (BEC)

146.

Cho lược đồ quan hệ r(U,F) với U={ABCDEL}; F={ED→C, C→B, BE→AB, BC→A}. Chuẩn hóa r(U,F) về dạng chuẩn 3NF, ta sẽ được những lược đồ con nào?

a)

r1(ACB), r2(BDE), r3(CDE)

b)

r1(DEL), r2(EDC), r3(CBA), r4 (BEA)

c)

r1(DEL), r2(EDC