wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7 - THI HK 1

Total questions: 81

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Độ lớn của tốc độ cho biết

a)

Quỹ đạo của chuyển động

b)

Mức độ nhanh hay chậm của chuyển động

c)

Mức độ nhanh hay chậm của tốc độ

d)

Dạng đường đi của chuyển động

2.

Trong đồ thị quãng đường-thời gian, hai trục toạ độ:

a)

Song song với nhau

b)

tạo thành góc 60 độ

c)

Chéo nhau

d)

Vuông góc với nhau

3.

Trong các phát biểu sau về tốc độ, phát biểu đúng là:

a)

Tốc độ được xác định bằng quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian

b)

Tốc độ được xác định bằng quãng đường đi được trong một ngày

c)

Tốc độ được xác định bằng quãng đường đi được trong một phút

d)

Tốc độ được xác định bằng quãng đường đi được trong một giờ

4.

Cho các câu sau:

(1) Nối các điểm thành đường thẳng

(2) Xác định các điểm biểu diễn s, tương ứng

(3) Lập bảng ghi

(4) Vẽ trục toạ độ

Sắp xếp các bước vẽ đồ thị quãng đường - thời gian hợp lý:

a)

(3), (2), (4), (1)

b)

(3), (4), (2), (1)

c)

(2), (4), (3), (1)

d)

(4), (3), (2), (1)

5.

Gọi s là quãng đường đi được, t là thời gian đi hết quãng đường đó, v là tốc độ chuyển động. Công thức tính tốc độ là:

a)

v = st\frac{s}{\text{t}}

b)

v= ts\frac{t}{\text{s}}

c)

v=s.t

d)

v=m/s

6.

Độ lớn của tốc độ có thể cung cấp cho ta thông tin gì về chuyển động của vật ?

a)

Cho biết hướng chuyển động của vật

b)

Cho biết vật chuyển động theo quỹ đạo nào

c)

Cho biết vật chuyển động nhanh hay chậm

d)

Cho biết nguyên nhân vì sao vật lại chuyển động được

7.

Từ đồ thị quãng đường - thời gian ta không thể :

a)

Xác định quãng đường khi có thời gian

b)

Xác định thời gian khi có quãng đường

c)

Xác định hướng đi của chuyển động

d)

Xác định tốc độ của chuyển động

8.

Đơn vị của tốc độ phụ thuộc vào

a)

Đơn vị chiều dài

b)

đơn vị thời gian

c)

Đơn vị chiều dài và đơn vị thời gian

d)

các yếu tố khác

9.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của tốc độ ?

a)

km/h

b)

cm/s

c)

m.h

d)

m/s

10.

Tốc độ của một vật là 10m/s. Tính tốc độ của vật trên theo đơn vị km/h ?

a)

36km/h

b)

54km/h

c)

48km/h

d)

60km/h

11.

Cho đồ thị ở hình 1, mô tả chuyển động đúng với đồ thị là:

a)

Vật chuyển động có tốc độ không đổi

b)

Vật đứng yên

c)

Vật đang chuyển động sau đó dừng lại và tiếp tục chuyển động

d)

Không xác định được vật chuyển động hay đứng yên

12.

Tốc độ của ô tô là 40km/h, của xe máy là 11,6m/s, của tàu hoả là 600m/phút.

Cách sắp xếp theo thứ tự tốc độ giảm dần nào sau đây là đúng

a)

Tàu hoả - ô tô - xe máy

b)

Ô tô - tàu hoả - xe máy

c)

Tàu hoả - xe máy - ô tô

d)

Xe máy - ô tô - tàu hoả

13.

Một học sinh đi bộ từ nhà đến trường trên đoạn đường 3,6km , trong thời gian 40 phút.

Tốc độ của học sinh đó là:

a)

19,44 m/s

b)

15 m/s

c)

1,5 m/s

d)

23\frac{2}{\text{3}} m/s

14.

Cho đồ thị quãng đường - thời gian chuyển động của một con mèo ở hình 2, sử dụng đồ thị để trả lời các câu hỏi 14, 15, 16.

Thời gian con mèo dừng lại là:

a)

1 s

b)

1,5 s

c)

0,5 s

d)

2 s

15.

Cho đồ thị quãng đường - thời gian chuyển động của một con mèo ở hình 2

Tốc độ của con mèo trên đoạn AB là:

a)

1 m/s

b)

2 m/s

c)

3 m/s

d)

4 m/s

16.

Cho đồ thị quãng đường - thời gian chuyển động của một con mèo ở hình 2

Tốc độ của con mèo trên đoạn CD là :

a)

2,67 km/h

b)

9,6 m/s

c)

9,6 km/h

d)

10,8 m/s

17.

Một người đi quãng đường dài 1,5 km với tốc độ 10m/s.

Thời gian để người đó đi hết quãng đường là:

a)

t = 0,15 giờ

b)

t = 15 giây

c)

t = 2,5 phút

d)

t = 14,4 phút

18.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Đơn vị của tốc độ phụ thuộc vào đơn vị độ dài và đơn vị thời gian

b)

Tốc độ cho biết quãng đường đi được

c)

Cách đổi đơn vị: 1km/h =3,6m/s

d)

Cách đổi đơn vị: 1m/s=0,28km/h

19.

Chọn đáp án đúng.

Tốc độ phụ thuộc vào

a)

Quãng đường chuyển động

b)

thời gian chuyển động

c)

Quãng đường và thời gian chuyển động

d)

không phụ thuộc vào đại lượng khác

20.

Lúc 1h sáng, một đoàn tàu hoả chạy từ ga A đến ga B với tốc độ 50km/h, đến ga B lúc 2h và dừng ở ga B 30 min. Sau đó đoàn tàu tiếp tục chạy với tốc độ cũ thì đến ga C lúc 3h30 min.

Hình vẽ nào sau đây biểu diễn đúng đồ thị quãng đường - thời gian của đoàn tàu nói trên ?

a)

b)

c)

d)

21.

Một người đi quãng đường 1,5km với tốc độ 5m/s. Thời gian để người đó đi hết quãng đường là:

a)

t = 0,15h

b)

t = 15 giây

c)

t = 5 phút

d)

t = 14,4 phút

22.

Đổi đơn vị:

108km/h - . . . . m/s

a)

30m/s

b)

20m/s

c)

15m/s

d)

10m/s

23.

Cho đồ thị quãng đường - thời gian chuyển động của một vật chuyển động trong 8s ở hình 3.

Tốc độ của vật tính theo km/h là :

a)

0,833 km/h

b)

12 km/h

c)

10,8 km/h

d)

1,2 km/h

24.

Một người chạy bộ 5 vòng hồ Hoàn Kiếm. Biết 1 vòng dài 1,7km.

Người đó chạy 5 vòng mất thời gian là 40 phút. Tốc độ người chạy bộ là:

a)

10km/h

b)

12,75km/h

c)

11,24km/h

d)

13m/s

25.

Để đo tốc độ của một người chạy cự ly ngắn, ta cần những dụng cụ đo nào ?

a)

Thước cuộn và đồng hồ bấm giây

b)

Thước thẳng và đồng hồ treo tường

c)

Đồng hồ đo thời gian hiện số kết nối với cổng quang điện

d)

Cổng quang điện và thước cuộn

26.

Cho bảng mô tả chuyển động của ô tô trong 4h, hình vẽ nào biểu diễn đúng đồ thị quãng đường- thời gian của chuyển động trên?

Bảng mô tả chuyển động của một ô tô trong 4h

a)

b)

c)

d)

27.

Trong phòng thí nghiệm, người ta thường sử dụng những dụng cụ đo nào để đo tốc độ của các vật chuyển động nhanh và có kích thước nhỏ ?

a)

Thước, cổng quang điện và đồng hồ bấm giây

b)

Thước, đồng hồ đo thời gian hiện số kết nối với cổng quang điện

c)

Thước và đồng hồ đo thời gian hiện số

d)

Cổng quang điện và đồng hồ bấm giây

28.

Để giúp kiểm tra tốc độ các phương tiện giao thông, ta sử dụng :

a)

Đồng hồ bấm giây

b)

Đồng hồ hẹn giờ

c)

Đồng hồ đo thời gian hiện số dùng cổng quang điện

d)

Thiết bị "bắn tốc độ"

29.

Bạn Nam đo tốc độ của mình bằng cách sau: Đếm bước đi từ nhà đến trường;

- Đo thời gian đi bằng đồng hồ bấm giây

- Tính tốc độ bằng công thức: v= s/t

Biết số bước bạn đó đếm được là 984 bước, mỗi bước trung bình 0,5 m và thời gian đi là 8 min.

Tốc độ của bạn Nam là:


a)

1,025 m/min


b)

3,6 km/min


c)

 3,69 km/h


d)

1,01 m/s 


30.

 Một con rái cá bơi trên một dòng sông được quãng đường 100m trong 40 s, sau đó nó thả mình trôi theo dòng nước 50m trong 40 s.

Tính tốc độ bơi của rái cá trong 40s đầu và tốc độ của dòng nước.


a)

0,833 km/h và 0,2 km/h

b)

2,25 m/s và 1 m/s

c)

2,5 m/s và 1,25 m/s

d)

1,2 km/h và 0,25 km/h

31.

Camera của thiết bị “bắn tốc độ” ghi và tính được thời gian một ô tô chạy qua giữa hai vạch mốc cách nhau 10m là 0,66s. Tốc độ của ô tô là:


a)

15,15 km/h


b)

 16 km/h


c)

15,15 m/s


d)

 16 m/s


32.

Cách tính khoảng cách an toàn theo quy tắc “3 giây” khi đi xe trên đường cao tốc là:


a)

Khoảng cách an toàn (m) = tốc độ (m/s)+3 (s)


b)

Khoảng cách an toàn (m)= tốc độ (m/s) - 3 (s)

c)

 Khoảng cách an toàn (m)= tốc độ (m/s) x 3 (s)


d)

Khoảng cách an toàn (m)= tốc độ (m/s) : 3 (s)


33.

Xe ô tô con chạy trên đường đổi (hay đường một chiều có hai làn xe cơ giới trở lên) trong khu vực đông dân cư với tốc độ v nào sau đây là tuân thủ quy định về tốc độ tối đa?

a)

 60 km/h <v <70 km/h


b)

50 km/h <v<70 km/h


c)

70 km/h <v< 80 km/h


d)

50 km/h <v < 60 km/h


34.

Chọn phát biểu không đúng.

a)

 Khoảng cách an toàn tối thiểu là không bắt buộc khi lưu thông trên quốc lộ.

b)

Việc giữ khoảng cách an toàn tối thiểu giúp người điều khiển phương tiện ứng biến và xử lý kịp thời những tình huống ngoài ý muốn.


c)

Giữ đúng quy định về khoảng cách an toàn giúp giảm thiểu các va chạm do xe xảy ra sự cổ.


d)

Giữ đúng quy định về khoảng cách an toàn giúp giảm thiểu các va chạm do phóng nhanh vượt ẩu. 


35.

Cho đồ thị quãng đường – thời gian chuyển động của một con chó ở hình 4, sử dụng đồ thị để trả lời


Thời gian con chó dừng lại là: 


a)

1s

b)

1,5s

c)

0,5s

d)

2s

36.

Cho đồ thị quãng đường – thời gian chuyển động của một con chó ở hình 4, sử dụng đồ thị để trả lời

Thời gian con chó đi hết quãng đường (1) là


a)

2s

b)

3,5s

c)

4s

d)

4,5s

37.

Cho đồ thị quãng đường – thời gian chuyển động của một con chó ở hình 4, sử dụng đồ thị để trả lời

Tốc độ của con chó ở quãng đường (3) là:


a)

4m/s

b)

2m/s

c)

3,5m/s

d)

1m/s

38.

Những điều giúp giao thông trên đường bộ an toàn hơn: 

(1) Tuân thủ đúng giới hạn tốc độ;

(2) Giữ đúng quy định về khoảng cách an toàn;

(3) Tăng tốc độ khi trời mưa;

(4) Đi bên trái và đi ở làn đường nào cũng được; 

(5) Tỉnh táo tập trung lái xe;

(6) Tôn trọng, nhường nhịn, giúp đỡ lẫn nhau;

(7) Chỉ cần lái xe không cần chú ý và biển báo, chỉ dẫn. 


Số phát biểu không đúng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

39.

Cho biển báo tốc độ trên đường cao tốc

 Ý nghĩa của con số 120 trong biển báo sau là:


a)

 Tốc độ tối đa khi trời mưa là 120 km/h


b)

 Tốc độ tối đa khi trời nắng là 120 km/h


c)

Tốc độ tối thiểu khi trời mưa là 120 km/h 


d)

Tốc độ tối thiểu khi trời nắng là 120 km/h


40.

 Để giúp kiểm tra tốc độ các phương tiện giao thông, ta sử dụng

a)

Đồng hồ bấm giây.


b)

Đồng hồ hẹn giờ.


c)

Đồng hồ đo thời gian hiện số dùng cổng quang điện.


d)

Thiết bị “bắn tốc độ”.


41.

Độ lớn của tốc độ cho biết:

a)

Quỹ đạo của chuyển động

b)

Mức độ nhanh hay chậm của chuyển động

c)

Mức độ nhanh hay chậm của tốc độ

d)

Dạng đường đi của chuyển động

42.

Chọn dụng cụ đo thích hợp để đo tốc độ bơi của một người:


a)

 Đồng hồ bấm giây


b)

Thiết bị “bắn tốc độ”


c)

Đồng hồ đo thời gian hiện số dùng cổng quang điện

d)

Đồng hồ treo tường


43.

 Hãy sắp xếp các thao tác theo đúng thứ tự khi sử dụng đồng hồ bấm giây đo thời gian.

(1) Nhấn nút STOP khi kết thúc đo.

(2) Nhấn nút RESET để đưa đồng hồ bấm giây về số 0.

(3) Nhấn nút START để bắt đầu đo.


a)

(1); (3); (2).


b)

 (2); (1); (3).


c)

(3); (1); (2).


d)

(2); (3); (1).


44.

Đại lượng nào sau đây cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển động?


a)

Quãng đường.


b)

Thời gian chuyển động.


c)

Tốc độ.


d)

 Tần số


45.

Trong một thí nghiệm đo tốc độ của một viên bi chuyển động, khi cho viên bị chạy qua hai cổng quang điện cách nhau 20m thì thời gian viên bị chạy qua hai cổng quang điện được hiển thị trên đồng hồ là 1,25s. Tốc độ chuyển động của viên bi là:

a)

15 m/s

b)

30 m/s

c)

16 m/s

d)

32 m/s

46.

Trong các phát biểu sau về tốc độ, phát biểu đúng là:

a)

Tốc độ được xác định bằng quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian.


b)

Tốc độ được xác định bằng quãng đường đi được trong một ngày

c)

Tốc độ được xác định bằng quãng đường đi được trong một phút

d)

Tốc độ được xác định bằng quãng đường đi được trong một giờ.


47.

 Một xe ô tô đang chạy trên đường cao tốc với tốc độ 80 km/h, xác định khoảng cách an toàn của xe theo quy tắc “3 giây”.


a)

240 m

b)

240 km

c)

66,67 m

d)

80 m

48.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Tốc độ ô tô càng lớn, tỉ lệ thương vong với người đi bộ khi xảy ra tai nạn càng thấp.

b)

 Tốc độ ô tô càng nhỏ, tỉ lệ thương vong với người đi bộ khi xảy ra tai nạn càng cao.

c)

Tốc độ ô tô càng lớn, tỉ lệ thương vong với người đi bộ khi xảy ra tai nạn càng cao.

d)

Tốc độ ô tô không ảnh hưởng đến tỉ lệ thương vong với người đi bộ khi xảy ra tai nạn.

49.

Cho các hành động sau:

(1) Chạy quá tốc độ.

(2) Sử dụng nước ngọt khi tham gia giao thông

(3) Đi đúng làn đường, phần đường

(4) Chuyển hướng không đúng quy định,

(6) Nhường đường cho nhau.

(5) Vượt xe sai quy định;

Số hành động là nguyên nhân gây tai nạn giao thông là:


a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

50.

Gọi s là quãng đường đi được, t là thời gian đi hết quãng đường đó, v là tốc độ chuyển động.

Công thức tính tốc độ là:


a)

v = s.t

b)

v= st\frac{s}{t}

c)

s= vt\frac{\text{v}}{t}

d)

t= vs\frac{v}{s}

51.

Ô tô nào di chuyển với tốc độ không an toàn trên đường cao tốc có biển báo ở hình 1 dưới đây

Ô tô 1 = 30,5m/s

Ô tô 2 = 30,5m/s

Ô tô 3 = 25m/s

Ô tô 1 = 35m/s

a)

Ô tô 1

b)

Ô tô 2

c)

Ô tô 3

d)

Ô tô 4

52.

 Chọn phát biểu đúng:


a)

Đơn vị của tốc độ phụ thuộc vào đơn vị độ dài và đơn vị thời gian.

b)

Tốc độ cho biết quãng đường đi được.

c)

Cách đổi đơn vị:

1 km/h = 3,6 m/s.

d)

 Cách đổi đơn vị:

1 m/s = 0,28 km/h

53.

 Chọn phát biểu đúng khi nói về đồ thị quãng đường – thời gian.


a)

 Đồ thị quãng đường — thời gian có điểm gốc O là điểm khởi hành, khi đó s =0 và t=1.

b)

Trục tung Os biểu thị thời gian.

c)

Đồ thị quãng đường – thời gian mô tả liên hệ giữa quãng đường đi được của vật và thời gian


d)

 Trục hoành Ot biểu thị quãng đường.


54.

Cho các câu sau:

(1) Nối các điểm thành đường thẳng

(2) Xác định các điểm biểu diễn s, tương ứng

(3) Lập bảng ghi

(4) Vẽ trục tọa độ

Sắp xếp các bước vẽ đồ thị quãng đường – thời gian hợp lý nhất.


a)

 (3), (2), (4), (1).


b)

(3), (4), (2), (1).


c)

(2), (4), (3), (1).


d)

 (4), (3), (2), (1).

55.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của tốc độ?

a)

m/s

b)

km/h

c)

kg/m3

d)

m/ phút·

56.

Tốc độ của ô tô trong bảng mô tả dưới đây là:

Bảng mô tả chuyển động của một ô tô trong 4 h


a)

 25 km/h

b)

50 km/h

c)

75 km/h

d)

100 km/h

57.

 Hình ảnh dưới đây biểu diễn đồ thị quãng đường – thời gian chuyển động của một con mèo. Sau 6 s kể từ lúc chuyển động, con mèo chuyển động được bao nhiêu mét?

a)

10m

b)

8m

c)

4m

d)

2m

58.

Cho đồ thị quãng đường – thời gian chuyển động của một con chuột ở hình 3, sử dụng đồ thị để trả lời.

 Tốc độ của con chuột trên đoạn OA là:

a)

1,2 m/s

b)

3,6 km/h

c)

2 km/h

d)

7,2 km/h

59.

Cho đồ thị quãng đường – thời gian chuyển động của một con chuột ở hình 3, sử dụng đồ thị để trả lời

Thời gian con chuột dừng lại là:

a)

1 s

b)

1,5s

c)

0,5s

d)

2s

60.

Cho đồ thị quãng đường – thời gian chuyển động của một con chuột ở hình 3, sử dụng đồ thị để trả lời 

Thời gian con chuột đi hết quãng đường 10 m là



a)

2s

b)

3,5s

c)

4s

d)

4,5s

61.

Cho đồ thị quãng đường – thời gian chuyển động của một con chuột ở hình 3, sử dụng đồ thị để trả lời 

Thời gian con chuột đi hết đoạn đường AB là:


a)

1s

b)

1,5s

c)

0,5s

d)

2s

62.

 72km/h tương ứng bao nhiêu m/s?


a)

 15m/s


b)

 25m/s


c)

20m/s


d)

30m/s


63.

Cho đồ thị ở hình 4, mô tả chuyển động đúng với đồ thị là:

a)

Vật chuyển động có tốc độ không đổi.


b)

 Vật đứng yên

c)

Vật đang chuyển động sau đó dừng lại và tiếp tục chuyển động.

d)

 Không xác định được vật chuyển động hay đứng yên.


64.

Hãy sắp xếp các tốc độ sau theo thứ tự từ nhỏ đến lớn.

a)

(1), (2), (3), (4)

b)

(3), (2), (1), (4)

c)

(3), (1), (2), (4)

d)

 (3), (1), (4), (2)

65.

Bảng dưới đây ghi lại quãng đường đi được theo thời gian của một người đi bộ.

Dựa vào số liệu trong bảng, đồ thị quãng đường – thời gian của người đi bộ là:

a)

b)

c)

d)

66.

 Một đi bộ với tốc độ 4,4 km/h. Khoảng cách từ nhà đến nơi làm việc là bao nhiêu km, biết thì gian cần đi từ nhà đến nơi làm việc là 15 phút? Hãy chọn câu đúng.


a)

4,4km


b)

1,1km


c)

1,5km


d)

1,2km


67.

Đường đi từ nhà đến trường dài 4,8 km. Nếu đi xe đạp với tốc độ trung bình 4 m/s Nam đến trường mất

a)

1,2h


b)

120s

c)

13\frac{1}{3} h

d)

0,3h

68.

56 km/h = (a)   m/s

69.

11 km/h = (a)   m/s

70.

0,27 km/h = (a)   m/s

71.

19 km/h = (a)   m/s

72.

15 m/s = (a)   km/h

73.

200 m/s = (a)   km/h

74.

1,5 m/s = (a)   km/h

75.

20 m/s = (a)   km/h

76.

Để tăng cường sức khỏe, Nam đều tập luyện chạy bộ mỗi sáng trong đoạn đường như hình dưới. Nam xuất phát từ nhà lúc 5h30 min theo hướng từ nhà đến cột đèn và tới chân cột đèn lúc 5h 36 min. Ngay sau đó tiếp tục chạy từ cột đèn về hướng ngược lại đến cây xanh ven đường lúc 5h 47 min, sau đó từ cây xanh chạy theo hướng ngược lại về nhà lúc 5h 55 min. Tính tốc độ của Nam.

(a)  

77.

a) Biển báo trong hình bên có ý nghĩa gì?

b) Vì sao chúng ta phải giữ khoảng cách an toàn khi lái xe trên đường?




(a)  

78.

Tính tốc độ theo đơn vị m/s trong các trường hợp sau: 

a) Một vận động viên thực hiện cuộc thi chạy cự li 100 m trong 10,5 giây. 

b) Một con dế mèn chuyển động trên đoạn đường 10 m trong 1 phút 30 giây. 

c) Một con ốc sên bò dọc theo bờ tường dài 50 cm trong 30 phút.

d) Một đoàn tàu hỏa đi từ ga A đến ga B cách nhau 30 km trong 45 phút.




(a)  

79.

Một ô tô khởi hành từ Hà Nội lúc 8h đến Hải Phòng. Đến 9h30 min, ô tô còn cách Hải Phòng 25 km. Biết Hà Nội – Hải Phòng dài 100km.

a) Tính tốc độ của xe ô tô giả sử ô tô chuyển động với tốc độ không đổi trên cả đoạn đường.

b) Hỏi nếu ô tô đi liên tục không nghỉ thì sẽ đến Hải Phòng lúc mấy giờ.




(a)  

80.

Hình ảnh dưới đây biểu diễn đồ thị quãng đường – thời gian của một người đi xe đạp và một người đi mô tô. Biết mô tô chuyển động nhanh hơn xe đạp.

a) Đường biểu diễn nào ứng với chuyển động của xe đạp.

b) Tính tốc độ của mỗi chuyển động.

c) Sau bao lâu thì hai xe gặp nhau.




(a)  

81.

Camera của một thiết bị “bắn tốc độ” ghi hình và tính được thời gian một ô tô chạy qua giữa hai vạch mốc cách nhau 10 m là 0,42 s. Nếu tốc độ giới hạn quy định trên làn đường là 70 km/h thì ô tô này có vượt quá tốc độ cho phép hay không?

(a)