Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔN TẬP BÀI 1 VÀ BÀI 2
Total questions: 21
Worksheet time: 11mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Việt Nam gắn liền với lục địa và đại dương nào sau dây?
a)
A. Á-Âu và Bắc Bǎng Dương.
b)
B. Á-Âu và Ðai Tây Duong.
c)
C. Á-Âu và Ân Độ Dương.
d)
D. Á-Âu và Thái Bình Dương.
2.
Câu 2. Vùng đất Viêt Nam gồm toàn bộ phận đất liền và các
a)
A. hải đảo.
b)
B. đảo ven bờ.
c)
C. đảo xa bờ.
d)
D. quần đảo.
3.
Câu 3. Vị trí địa lí của nước ta là nhân tố ảnh hưởng chủ yếu đến
a)
A. số lượng quần đảo.
b)
B. diện tích vùng biển.
c)
C. hướng nghiêng địa hình.
d)
D. đặc điểm thiên nhiên.
4.
Câu 4. Vị trí địa lí nước ta
a)
A. thuộc hoàn toàn ở bán cầu Bắc.
b)
B. rìa phía đông Thái Bình Dương.
c)
C. gần trung tâm của lục địa Á – Âu.
d)
D. trên các vành đai sinh khoáng lớn.
5.
Câu 5. Sự phân hóa đa dạng của tự nhiên và hình thành các vùng tự nhiên khác nhau ở nước ta chủ yếu do
a)
A. khí hâu và sông ngòi.
b)
C. khoáng sản và biển.
c)
B. vi trí địa lí và hình thể.
d)
D. gió mùa và dòng biển.
6.
Câu 6. Sự đa dạng về bản sắc dân tôc của nứớc ta là do vị trí
a)
có sự gǎp gỡ nhiều nền văn minh lớn với văn minh bản địa.
b)
diễn ra những hoạt động kinh tế sôi động.
c)
nằm trên ngã tư đường hàng hải và hàng không quốc tế lớn.
d)
liền kề của hai vành đai sinh khoáng lớn.
7.
Câu 7. Nhân tố nào sau đây quyết định tính phong phú, đa dạng về thành phần loài của giới sinh vât nuớc ta?
a)
A. Sự phong phú, da dang của các nhóm đất và sông ngòi.
b)
B. Khí hậu nhiêt đới ẩm gió mùa, có sự phân hóa đa dạng.
c)
C. Địa hình đồi núi chiếm uu thế, có sự phân hóa phức tạp.
d)
D. Vị trí trên đường di cư và di lưu của nhiều loài sinh vật.
8.
Câu 8. Ý nghĩa chiến lược của các đảo và quần đảo nước ta về kinh tế là
a)
A. cǎn cứ để tiến ra khai thác nguồn lợi biển.
b)
B. cơ sở để khẳng định chủ quyền vùng biển.
c)
C. tạo thành hệ thống tiền tiêu bảo vệ đất liền.
d)
D. làm điểm tựa để bảo vệ an ninh quốc phòng.
9.
Câu 9. Nằm trong vùng có gió mùa hoạt động mạnh nên nước ta có
a)
A. lượng mưa phân hóa theo thời gian.
b)
B. nguồn khoáng sản nhiều chủng loại.
c)
C. chế độ nhiệt biến động, nhiều nắng.
d)
D. thiên nhiên giàu sức sống và xanh tốt.
10.
Câu 10. Vị trí địa lí giáp Biển Đông nên nước ta có
a)
A. lượng mưa lớn, khí hậu điều hòa hơn.
b)
B. nhiều dầu mỏ, chế độ mưa phân mùa.
c)
C. biên độ nhiệt năm nhỏ, độ ẩm khá cao.
d)
D. nhiều thiên tai, mưa không đồng đều.
11.
Câu 11. Ý nghĩa kinh tế của vị trí địa lí nước ta là
a)
A. tự nhiên phân hóa đa dạng giữa Bắc - Nam, Đông - Tây.
b)
B. nguồn tài nguyên sinh vật và khoáng sản vô cùng giàu có.
c)
C. thuận lợi giao lưu với các nước trong khu vực và thế giới.
d)
D. thuận lợi để xây dụng nền văn hóa tương đồng với khu vực
12.
Câu 12. Tỉnh nào sau đây của nước ta có hai huyện đảo?
a)
A. Quảng Trị.
b)
B. Quảng Ninh.
c)
C. Quảng Ngãi.
d)
D. Bình Thuận.
13.
Câu 13. Nước ta nằm giữa đường Xích đạo và chí tuyến Bắc nên
a)
A. đại bộ phận lãnh thổ thuộc múi giờ 7.
b)
B. nhận được lượng bức xạ mặt trời lớn.
c)
C. chế độ mưa phân hóa thành hai mùa.
d)
D. giáp vùng biển nhiệt đới khá rộng lớn.
14.
Câu 14. Thành phần loài nào sau đây không thuộc cây nhiệt đới?
a)
A. Dầu.
b)
B. Đỗ Quyên.
c)
C. Dâu tằm.
d)
D. Đậu.
15.
Câu 15. Đất feralit là loại đất chính ở nước ta chủ yếu do nguyên nào sau đây?
a)
A. Do có diện tích đồi núi lớn.
b)
B. Do có khí hậu nhiệt đới ẩm.
c)
C. Do có địa hình đồi núi thấp.
d)
D. Trong năm có hai mùa mưa.
16.
Câu 16. Nguyên nhận chủ yếu gây mưa vào mùa hạ cho cả 2 miền nam bắc nước ta
a)
A. Hoạt động gió mùa tây nam và gió tây nam từ vịnh Ben gan.
b)
B. Hoạt động gió mùa tây nam và dải hội tụ nhiệt đới.
c)
C. Hoạt động dải hội tụ nhiệt đới và tín phong bắc bán cầu.
d)
D. Hoạt động gió tây nam vịnh Bengan và dải hội tụ nhiệt đới.
17.
Câu 17. Nguyên nhân gây mưa lớn cho Nam Bộ và Tây Nguyên vào thời kì đầu mùa hạ là do ảnh hưởng của khối khí
a)
A. Bắc Ấn Độ Dương.
b)
B. cận chí tuyến bán cầu Nam.
c)
C. Lạnh phương Bắc.
d)
D. cận chí tuyến bán cầu Bắc.
18.
Câu 18. Mùa mưa ở dải đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ chịu tác động chủ yếu của
a)
A. gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc, bão, dải hội tụ và áp thấp nhiệt đới.
b)
B. gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến, gió đông bắc, bão, áp thấp nhiệt đới.
c)
C. dải hội tụ và áp thấp nhiệt đới, bão, gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến.
d)
D. áp thấp nhiệt đới và bão, gió mùa Tây Nam, gió Tây và gió mùa Đông Bắc.
19.
Câu 1. Cho bảng số liệu:
Căn cứ vào bảng số liệu dưới đây, hãy tính biên độ nhiệt năm của Nha Trang năm 2022? (làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân của độ C).
(a)
20.
Câu 2. Cho bảng số liệu
Căn cứ vào bảng số liệu dưới đây, hãy tính tổng lượng mưa năm 2022 của Đà Lạt (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của mm).
(a)
21.
Câu 6: Thành phố Hồ Chí Minh có tổng lượng mưa trong năm là 1931 mm và lượng bốc hơi 1688 mm. Cho biết cân bằng ẩm trong năm của Thành phố Hồ Chí Minh là bao nhiêu mm?
(a)
Reset
