wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BHCS

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Triệu chứng suy tim phải, ngoại trừ:

a)

Tĩnh mạch cổ nổi

b)

Gan to

c)

Tím toàn thân

d)

Phù 2 chi dưới

2.

Cơn đau ruột thừa điển hình có đặc điểm:

a)

Đau quặn cừng cơn

b)

Đau âm ỉ, liên tục tăng dần và khu trú hố chậu phải

c)

Đau đột ngột như dao đâm

d)

Đau mau dần

3.

Nguyên nhân gây bệnh tả là:

a)

Salmonella

b)

Shigella

c)

Vibrio Cholerae

d)

Không có đáp án nào đúng

4.

Trong bệnh viêm màng não mủ có:

a)

Hội chứng nhiễm trùng, nhiễm độc

b)

Hội chứng đông đặc

c)

Hội chứng màng não

d)

Không có đáp án nào đúng

5.

Vị trí nào sau đây thường là nơi cư trú của Helicobacter pylori:

a)

Thân vị.

b)

Phình vị.

c)

Tâm vị .

d)

Hang vị.

6.

Phương tiện chính để chẩn đoán loét dạ dày tá tràng hiên nay là:

a)

Nội soi dạ dày tá tràng.

b)

Xét nghiệm máu.

c)

Phim dạ dày tá tràng có Baryte.

d)

Đo lượng acid dạ dày

7.

Biến chứng loét tá tràng không gặp:

a)

Chảy máu.

b)

Ung thư hóa.

c)

Hẹp môn vị.

d)

Thủng dạ dày

8.

Biến chứng thường gặp nhất của bệnh loét dạ dày tá tràng:

a)

Chảy máu tiêu hoá

b)

Ung thư hóa.

c)

Hẹp môn vị.

d)

Thủng dạ dày

9.

Trong biến chứng thủng dạ dày do loét thường có các yếu tố thuận lợi sau:

a)

Do điều trị không đúng qui cách.

b)

Xảy ra sau khi ăn.

c)

Sau khi dùng các thuốc kháng viêm không steroide

d)

Cả A, B, C đều đúng

10.

Kháng sinh nào sau đây dùng để điều trị H.P:

a)

Rifamicine.

b)

Bactrim.

c)

Chlorocide

d)

Amoxcilin

11.

Thuốc nào sau đây hiệu quả nhất trong điều trị loét:

a)

Maalox.

b)

Phosphalugel.

c)

Cimetidine.

d)

Omeprazole

12.

Tổng số lượng nước đưa vào cơ thể người bệnh suy tim (qua uống hoặc truyền) cần điều chỉnh sao cho hợp lí nhất bằng:

a)

Lượng nước tiểu của người bệnh trong 24h

b)

Lượng nước uống của một người bình thường

c)

500 - 700ml cho cả ngày

d)

Lượng nước tiểu/24h cộng với 300 - 500ml

13.

Triệu chứng có giá trị nhất để chẩn đoán tăng huyết áp:

a)

Nhức đầu, buồn nôn, hoa mắt

b)

Chóng mặt từng cơn

c)

Hay có cơn đau thắt ngực

d)

Đo huyết áp nhiều lần thấy tăng

14.

Biện pháp có giá trị nhất để xác định cơn đau thắt ngực là:

a)

Nghe tim

b)

Điện tâm đồ

c)

Khai thác bệnh sử

d)

Siêu âm tim

15.

Tính chất đờm trong viêm phổi có tính chất xác định bệnh:

a)

Đàm nhầy mủ trắng

b)

Đàm loãng dính

c)

Đàm màu gỉ sắt

d)

Đàm mủ vàng

16.

Dấu hiệu quan trọng nhất nhận định người bệnh viêm phổ đang có biểu hiện suy hô hấp là:

a)

Ho khan dữ dội

b)

Nhịp thở tăng

c)

Rút lõm lồng ngực

d)

Tím tái

17.

Viêm phổi hay gặp trong tình huống nào sau đây:

a)

Khi thời tiết lạnh

b)

Người bệnh nằm lâu, người già suy giảm miễn dịch

c)

Môi trường ô nhiễm

d)

Người hen phế quản

18.

Lâm sàng của viêm phổi thể điển hình:

a)

Xảy ra đột ngột bằng rét run

b)

Hạ thân nhiệt

c)

Khó thở xuất hiện ngay khi bệnh khởi phát

d)

Sốt cao

19.

Trong viêm phổi hay có dấu hiệu:

a)

Nhịp thở tăng

b)

Huyết áp hạ

c)

Huyết áp tăng

d)

Không có dấu hiệu nào đúng

20.

Trong hen phế quản người bệnh khạc đàm có đặc điểm:

a)

Đàm vàng, dính

b)

Đàm trong quánh và trắng dính

c)

Đàm trắng

d)

Đàm màu lờ lờ xanh

21.

Nguyên nhân làm người bệnh khó thở trong khi có cơn hen là:

a)

Co thắt phế quản

b)

Phù nề niêm mạc phế quản

c)

Tăng tiết dịch phế quản

d)

Cả A, B, C đều đúng

22.

Đặc điểm của hen phế quản:

a)

Khó thở nhanh

b)

Khó thở vào

c)

Khó thở ra

d)

Khó thở chậm

23.

Người bệnh xơ gan giai đoạn mất bù có biểu hiện:

a)

Chán ăn

b)

Chướng bụng

c)

Lách to

d)

Cổ trướng và tuần hoàn bàng hệ

24.

Chế độ ăn của người bệnh xơ gan giai đoạn còn bù là:

a)

Hạn chế protid

b)

Hạn chế lipid

c)

Hạn chế glucid

d)

Hạn chế vitamin

25.

Hạn chế protid, lipid, glucid hay vitamin?

a)

Hạn chế protid

b)

Hạn chế lipid

c)

Hạn chế glucid

d)

Hạn chế vitamin

26.

Đái tháo đường type I hay gặp ở những người:

a)

Người trên 40 tuổi

b)

Người dưới 40 tuổi

c)

Người có thể trạng béo phì

d)

Người bệnh tăng huyết áp

27.

Nguyên nhân gây Suy tim trái là:

a)

Hẹp van 2 lá

b)

Hở van động mạch phổi

c)

Tăng huyết áp

d)

Hở van 3 lá

28.

Nguyên nhân gây Suy tim phải là:

a)

Hở van Động mạch chủ

b)

Hẹp van Động mạch chủ

c)

Hẹp van 3 lá

d)

Hẹp eo Động mạch chủ

29.

Nguyên nhân gây Suy tim toàn bộ:

a)

Thiếu Vitamin B1

b)

Thiếu máu cấp tính

c)

Xơ gan

d)

Suy thận cấp

30.

Triệu chứng của Suy tim phải, ngoài trừ:

a)

Tĩnh mạch cổ nổi to

b)

Phù 2 chi dưới

c)

Gan to

d)

Tuần hoàn bàng hệ ở bụng

31.

Các thuốc nào sau đây có thể gây loét dạ dày tá tràng:

a)

Paracetamol.

b)

Kháng viêm no - steroide.

c)

Amoxicilline.

d)

Chloramphenicol

32.

Suy tim là:

a)

Một trạng thái bệnh lý.

b)

Tình trạng cơ tim suy yếu nhưng còn khả năng cung cấp máu theo nhu cầu của cơ thể.

c)

Tình trạng cơ tim suy yếu cả khi gắng sức và về sau cả khi nghỉ ngơi.

d)

Do tổn thương tại các van tim là chủ yếu

33.

Nguyên nhân gây suy tim phải, ngoại trừ:

a)

Hẹp hai lá.

b)

Tứ chứng Fallot

c)

Viêm phế quản mạn

d)

Bệnh van động mạch chủ

34.

Triệu chứng cơ năng chính của suy tim trái là:

a)

Ho khan

b)

Ho ra máu

c)

Khó thở

d)

Đau ngực

35.

Triệu chứng thực thể sau không thuộc về hội chứng suy tim trái:

a)

Mỏm tim lệch trái.

b)

Tiếng ngựa phi trái.

c)

Nhịp tim nhanh

d)

Xanh tím.

36.

Đau ngực trong suy mạch vành có đặc điểm:

a)

Đau vùng mỏm tim lan lên vai phải

b)

Đau sau xương ức cảm giác nóng

c)

Cảm giác vật nặng chẹn ngực vùng sau xương ức

d)

Đau kéo dài khi nghỉ ngơi

37.

Nguyên nhân xơ gan hay gặp nhất ở nước ta là:

a)

Do chất độc.

b)

Do rượu.

c)

Do suy tim

d)

Do viêm gan siêu vi

38.

Chẩn đoán xác định xơ gan còn bù dựa vào:

a)

Lâm sàng

b)

Sinh thiết gan

c)

Siêu âm gan

d)

Soi ổ bụng.

39.

Nguyên nhân gây xơ gan thường gặp nhất ở nước ta là:

a)

Do chất độc.

b)

Do rượu.

c)

Do suy tim

d)

Do viêm gan siêu vi

40.

Trong xơ gan, chảy máu dưới da và niêm mạc là do:

a)

Tăng áp thủy tĩnh.

b)

Giảm áp lực keo.

c)

Estrogen không bị giáng hóa.

d)

Giảm yếu tố V

41.

Tuần hoàn bàng hệ chính trong xơ gan là:

a)

Chủ - chủ.

b)

Cửa - chủ

c)

Thận - chủ dưới

d)

Tĩnh mạch lách - tĩnh mạch cửa

42.

Chảy máu từ tĩnh mạch trướng thực quản có đặc điểm:

a)

Ồ ạt, máu tươi, đau sau xương ức

b)

Nôn máu kèm nuốt nghẹn

c)

Nôn máu tươi ồ ạt không có triệu chứng báo trước

d)

Có hội chứng nhiễm trùng đi trước

43.

Các biểu hiện của Hôn mê gan là do:

a)

Thiếu máu não cục bộ.

b)

Tăng NH3 máu

c)

Não thiếu năng lượng.

d)

Tăng Kali máu.

44.

Nguyên nhân xuất huyết tiêu hóa cao thường gặp nhất là:

a)

Xơ gan mất bù

b)

Ung thư dạ dày

c)

Loét dạ dày tá tràng

d)

Ung thư dạ dày

45.

Một trong các yếu tố sau đây không phải là yếu tố tiên lượng nặng trong loét dạ dày tá tràng chảy máu:

a)

Lớn tuổi

b)

Ổ loét lớn

c)

Xơ vữa động mạch

d)

Ổ loét ở mặt trước hành tá tràng

46.

Xuất huyết trong ung thư dạ dày thường có đặc điểm sau:

a)

Dai dẳng, dễ tái phát

b)

Luôn xuất hiện ở bệnh nhân có tiền sử đau thượng vị

c)

Khám thượng vị luôn phát hiện được một mảng cứng

d)

Luôn luôn có yếu tố làm dễ như kháng viêm không steroid

47.

Các biến chứng của ung thư dạ dày bao gồm:

a)

Thủng

b)

Chảy máu

c)

Hẹp môn vị

d)

Tất cả đều đúng

48.

Chẩn đoán ung thư dạ dày chủ yếu dựa vào:

a)

Lâm sàng

b)

X quang

c)

Nội soi + chất đánh dấu ung thư

d)

Nội soi + sinh thiết tổ chức u

49.

Câu nào sau đây sai trong đặc điểm dịch tễ học của ung thư dạ dày:

a)

Ung thư dạ dày hay gặp nhất ở nữ

b)

Ung thư dạ dày chủ yếu gặp ở độ tuổi từ 45 - 55

c)

Ung thư dạ dày có tính chất di truyền

d)

Tất cả đều sai

50.

Viêm phổi do virus xảy ra với tần suất cao nhất ở trẻ:

a)

Sơ sinh - 1 tuổi.

b)

2-3 tuổi.

c)

4-5 tuổi.

d)

6-7 tuổi

51.

Viêm phổi do virus thường gặp vào mùa:

a)

Nóng, khô.

b)

Nóng, ẩm.

c)

Lạnh, khô.

d)

Lạnh, ẩm

52.

Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với viêm phổi do virus:

a)

Khởi đầu bằng các triệu chứng viêm long hô hấp trên trong vài ngày.

b)

Sốt thường không cao.

c)

Thở nhanh kèm theo rút lõm lồng ngực, cánh mũi phập phồng.

d)

Triệu chứng thực thể rất đặc hiệu với hội chứng đặc phổi điển hình.

53.

Trong lỵ Amip, phân có đặc điểm:

a)

Lỏng toàn nước

b)

Lờ lờ máu cá

c)

Nhầy máu

d)

Cả A, B, C đều sai

54.

Bệnh Sởi hay gặp vào:

a)

Mùa hè

b)

Mùa thu

c)

Mùa đông xuân

d)

Cả A, B, C đều sai

55.

Sốt Xuất huyết Dengue được chia làm mấy độ:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

56.

Đặc điểm ban thuỷ đậu:

a)

Rất ngứa

b)

Đường kính 3 - 4 mm

c)

Có màu hồng sau giai đoạn toàn phát 5 -7 ngày

d)

Cả A, B, C đều sai

57.

Bệnh Thuỷ đậu lây qua đường nào:

a)

Hô hấp

b)

Máu

c)

Da và niêm mạc

d)

Tiêu hoá

58.

Miễn dịch để lại sau khi khỏi bệnh Sởi là:

a)

Ngắn

b)

Không bền vững

c)

Bền vững

d)

Cả A, B, C đều sai

59.

Thời kỳ khởi phát của bệnh sởi có dấu hiệu đặc trưng là:

a)

Phát ban toàn thân

b)

Dấu hiệu Koplick

c)

Mạch nhanh

d)

Không có đáp án nào đúng

60.

Sốt xuất huyết Dengue có trung gian truyền bệnh là:

a)

Ruồi, nhặng...

b)

Muỗi Anopheles

c)

Muỗi Aedes Agypti

d)

Chỉ có B và C đúng

61.

Viêm gan lây qua đường tiêu hóa là:

a)

Viêm gan A

b)

Viêm gan B

c)

Viêm gan C

d)

Viêm gan E

62.

Bệnh thủy đậu chủ yếu lây truyền qua:

a)

Hô hấp

b)

Tiêu hóa

c)

Tiêm chích ma túy

d)

Quan hệ tình dục không an toàn

63.

Để phòng tránh bệnh thủy đậu cần, chọn câu sai:

a)

Cách ly người bệnh

b)

Tiêm phòng Vaccine

c)

Không dùng chung vật dụng cá nhân với người bệnh

d)

Uống kháng sinh

64.

Trực khuẩn uốn ván có đặc điểm nào sau đây:

a)

Kỵ khí, không sinh nha bào

b)

Kỵ khí, sinh nha bào

c)

Hiếu khí, sinh nha bào

d)

Tuỳ ngộ

65.

Nguyên nhân gây xuất huyết tiêu hoá trên là:

a)

Viêm ruột non

b)

Lồng ruột

c)

Loét thực quản

d)

Ung thư đại tràng

66.

Nguyên nhân gây xuất huyết tiêu hoá dưới là:

a)

Loét dạ dày

b)

Loét hành tá tràng

c)

Trĩ trực tràng

d)

Cả A, B, C đều đúng

67.

Triệu chứng xuất huyết tiêu hoá trên:

a)

Nôn ra máu

b)

Đi cầu phân đen

c)

Mạch nhanh, huyết áp hạ

d)

Cả A, B, C đều đúng

68.

Xơ gan giai đoạn mất bù có hội chứng:

a)

Hội chứng màng não

b)

Hội chứng hôn mê

c)

Hội chứng tăng áp lực tĩnh mạch cửa

d)

Hội chứng nhiễm trùng

69.

Nguyên nhân gây Ung thư gan là:

a)

Nhiễm vi rút viêm gan

b)

Uống nhiều rượu

c)

Ứ mật kéo dài

d)

Cả A, B, C đều đúng

70.

Tác nhân chính gây Ung thư dạ dày:

a)

Nhiễm xoắn khuẩn HP

b)

Stress

c)

Uống nhiều rượu

d)

Dùng thuốc giảm đau như Aspirin

71.

Nguyên nhân chính gây loét dạ dày tá tràng hiện nay:

a)

Do vi khuẩn HP

b)

Do tăng tiết HCL

c)

Do giảm toan

d)

Do thuốc kháng viêm không steroid

72.

Cấu tạo của dạ dày theo thứ tự từ ngoài vào trong là:

a)

Lớp thanh mạc, lớp cơ, lớp dưới niêm mạc và lớp niêm mạc

b)

Lớp thanh mạc, lớp dưới niêm mạc, lớp niêm mạc và lớp cơ

c)

Lớp cơ, lớp thanh mạc

d)

Lớp niêm mạc, dưới niêm mạc và lớp cơ

73.

Loét dạ dày tá tràng có tính chất đặc thù sau:

a)

Do tăng acid dịch vị.

b)

Là một bệnh mang tính chất toàn thân.

c)

Là một bệnh mạn tính do nhiều nguyên nhân gây ra.

d)

Là một bệnh cấp tính.

74.

Biến chứng của Viêm ruột thừa là:

a)

Viêm phúc mạc

b)

Chảy máu tiêu hoá

c)

Áp xe gan

d)

Viêm phổi

75.

Nhóm thuốc nào sau đây thường được sử dụng trong điều trị uốn ván:

a)

Huyết thanh uốn ván SAT

b)

Thuốc chống co giật

c)

Thuốc kháng sinh

d)

Đáp án A, B và C đều đúng

76.

Sốt rét có trung gian truyền bệnh là:

a)

Ruồi, nhặng...

b)

Muỗi Anopheles

c)

Muỗi Aedes Agypti

d)

Chỉ có B và C đúng

77.

Hẹp van 2 lá gây:

a)

Suy tim phải

b)

Suy tim trái

c)

Suy tim toàn bộ

d)

Tất cả đều sai

78.

Tăng huyết áp có thể gây:

a)

Suy tim trái

b)

Suy tim phải

c)

Suy tim toàn bộ

d)

Tất cả đều sai

79.

Biến chứng thường gặp bệnh Sởi là:

a)

Xuất huyết

b)

Tổn thương tủy sống

c)

Viêm phổi

d)

Áp xe phổi

80.

Trực khuẩn uốn ván có tên là:

a)

Clotridium Tetani

b)

Cholerae

c)

Salmonella

d)

Shigelle

81.

Viêm não Nhật Bản B có trung gian truyền bệnh là:

a)

Ruồi, nhặng...

b)

Muỗi Anopheles

c)

Muỗi Culex

d)

Chỉ có B và C đúng

82.

Viêm gan lây qua đường máu là:

a)

Viêm gan A

b)

Viêm gan E

c)

Viêm gan H

d)

Viêm gan B

83.

Bệnh thủy đậu chủ yếu lây truyền qua:

a)

Hô hấp

b)

Tiêu hóa

c)

Tiêm chích ma túy

d)

Quan hệ tình dục không an toàn

84.

Bệnh thủy đậu chủ yếu lây truyền qua:

a)

Hô hấp

b)

Tiêu hóa

c)

Tiêm chích ma túy

d)

Quan hệ tình dục không an toàn

85.

Ban Sởi có đặc điểm:

a)

Rất ngứa

b)

Không gờ trên mặt da, đường kính 1-2mm

c)

Có bọng nước

d)

Tất cả đều đúng

86.

Thời kỳ toàn phát của bệnh sởi có dấu hiệu đặc trưng là:

a)

Huyết áp hạ

b)

Ban sởi

c)

Mạch nhanh

d)

Không có đáp án nào đúng

87.

Ban Thủy đậu có đặc điểm:

a)

Rất ngứa

b)

Không gờ trên mặt da, đường kính 1-2mm

c)

Ban có màu đỏ, sau đó chuyển sang trong rồi màu vàng

d)

Tất cả đều đúng

88.

Vị trí của ruột thừa:

a)

Hố chậu trái

b)

Thượng vị

c)

Hố chậu phải

d)

Hạ vị

89.

Viêm gan B có thể chuyển thành các thể:

a)

Bán cấp

b)

Cấp

c)

Mạn tính

d)

Tất cả đều đúng

90.

Đường lây truyền bệnh Viêm não Nhật Bản B là:

a)

Tiêu hóa

b)

Hô hấp

c)

Máu

d)

Tất cả đều sai

91.

Triệu chứng điển hình xơ gan mất bù là:

a)

Gan to, tĩnh mạch cổ nổi

b)

Phù 2 chi dưới

c)

Tuần hoàn bàng hệ ở bụng + cổ chướng

d)

Tất cả đều đúng

92.

Tiến triển của xơ gan giai đoạn còn bù là:

a)

Rất nhanh

b)

1 - 2 tháng

c)

2 - 5 tháng

d)

Chậm chạp vài năm

93.

Nguyên nhân gây xơ gan:

a)

Nghiện rượu kéo dài

b)

Tắc mật tại gan

c)

Ứ máu tại gan

d)

Tất cả đều đúng

94.

Tác dụng hormone Insulin là:

a)

Làm tăng đường huyết

b)

Tăng chuyển hóa protid

c)

Giảm thoái biến glucose

d)

Hạ đường huyết

95.

Khi thừa hormone Insulin sẽ gây:

a)

Làm tăng đường huyết

b)

Tăng chuyển hóa protid

c)

Giảm thoái biến glucose

d)

Hạ đường huyết