wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trạng Nguyên Tiếng Việt Lớp 4

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?

a)

lí lẽ

b)

núi non

c)

lúng lính

d)

lung linh

2.

Dế Mèn trong bài tập đọc "Dế Mèn bênh vực kẻ yếu" có thể nhận danh hiệu nào dưới đây?

a)

ca sĩ

b)

bác sĩ

c)

y sĩ

d)

hiệp sĩ

3.

Từ nào dưới đây cùng nghĩa với "nhân hậu"?

a)

nhân từ

b)

nhân dân

c)

nhân loại

d)

nhân bánh

4.

Từ nào dưới đây trái nghĩa với "đoàn kết"?

a)

san sẻ

b)

chia rẽ

c)

đùm bọc

d)

giúp đỡ

5.

Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong thành ngữ: "Hiền như bụt"?

a)

so sánh

b)

nhân hóa

c)

so sánh và nhân hóa

d)

không có đáp án đúng

6.

Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?

a)

quả nhãn

b)

nhỏ nhắn

c)

rộng rãi

d)

rộng rải

7.

Câu "Mẹ em đang phơi quần áo" thuộc kiểu câu nào?

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

d)

Vì sao?

8.

Từ nào trái nghĩa với từ "nhanh nhẹn"?

a)

thông minh

b)

thoăn thoắt

c)

cuống quýt

d)

chậm chạp

9.

Chọn từ trái nghĩa với từ "đứng " vào chỗ chấm trong thành ngữ: "Kẻ đứng người….."

a)

đi

b)

ngồi

c)

chạy

d)

ăn

10.

Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong thành ngữ "Thẳng như ruột ngựa"?

a)

so sánh

b)

nhân hóa

c)

so sánh và nhân hóa

d)

không có đáp án đúng

11.

Từ có tiếng "sĩ" nào dưới đây chỉ những người hoạt động nghệ thuật?

a)

bác sĩ

b)

nghệ sĩ

c)

sĩ phu

d)

nha sĩ

12.

Sự vật nào được nhân hóa trong câu thơ sau?

a)

chị - cậu

b)

lúa - tre

c)

bím tóc

d)

bá vai

13.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "Bà em … như bụt"

a)

hiền

b)

chậm chạp

c)

tinh mắt

d)

ốm yếu

14.

Chọn đáp án phù hợp điền vào chỗ trống: "Thuốc đắng dã tật, sự ......... mất lòng."

a)

việc

b)

thật

c)

tình

d)

cố

15.

Từ nào có nghĩa là "sau trước không thay đổi"?

a)

chân thành

b)

thành thực

c)

chung thủy

d)

trung thực

16.

Dòng nào gồm toàn các từ chỉ đặc điểm?

a)

oai vệ, cao, đẹp, trắng

b)

hoạt bát, vui vẻ, chào mừng, nhí nhảnh

c)

nuốt chửng, hậu đậu, ăn hại, dữ dội

d)

ngắn, dài, tròn, đều đặn, phá hủy

17.

Từ nào là từ chỉ trạng thái?

a)

phượng vĩ

b)

ăn uống

c)

leng keng

d)

nhớ nhung

18.

Tiếng "phận" có âm đầu là chữ gì?

a)

ph

b)

p

c)

h

d)

âm

19.

Trong cấu tạo của tiếng không thể thiếu bộ phận nào?

a)

âm chính, vần

b)

vần, âm đầu

c)

vần, thanh điệu

d)

âm đầu, âm

20.

Trong câu chuyện, hành động, lời nói, suy nghĩ………….của nhân vật nói lên điều gì ở nhân vật đó?

a)

tính cách

b)

ngoại hình

c)

sở thích

d)

số phận

21.

Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong khổ thơ sau: Thời gian chạy qua tóc mẹ Một màu trắng đến nôn nao Lưng mẹ cứ còng dần xuống Cho con ngày một thêm cao Trong lời mẹ hát - Trương Nam Hương

a)

so sánh

b)

nhân hóa

c)

nhân hóa - so sánh

d)

so sánh

22.

Trong bài tập đọc "Dế Mèn bênh vực kẻ yếu". Dế Mèn đã bênh vực ai?

a)

Chị Nhà Trò

b)

Dễ Trũi

c)

Kiến

d)

Ong

23.

Nhường cơm …………….áo.

(a)  

24.

Nước ……………………đá mòn.

(a)  

25.

Ăn sung mặc …………………

(a)  

26.

Ân sâu, nghĩa ……………….

(a)  

27.

Tre già, ……………….mọc.

(a)  

28.

Cầm kì ……………..họa.

(a)  

29.

Anh em như chân với …………….

(a)  

30.

Ăn chắc, mặc ………………..

(a)  

31.

Ăn cây nào, rào …………..nấy.

(a)  

32.

An cư lạc ……………….

(a)  

33.

Ăn cá bỏ ……………., ăn quả bỏ hột.

(a)  

34.

Điền từ phù hợp vào chỗ chấm: Mẹ vui, con có quản gì Ngâm thơ, kể chuyện, rồi thì ……………ca.

(a)  

35.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm: Dế Mèn bênh vực kẻ …………..

(a)  

36.

Điền vào chỗ chấm: Từ có nghĩa là hiền từ, giàu lòng thương người là ………hậu.

(a)  

37.

Từ nào trái nghĩa với từ "hiền lành"?

a)

vui tính

b)

độc ác

c)

hiền hậu

d)

đoàn kết

38.

Từ nào dưới đây chứa tiếng "nhân" có nghĩa là "lòng thương người"?

a)

nhân loại

b)

nhân tài

c)

công nhân

d)

nhân ái

39.

Giải câu đố: Để nguyên - tên một loài chim Bỏ sắc - thường thấy ban đêm về trời. Đố là những từ gì?

a)

vẹt - sáo

b)

sao - mây

c)

khướu - sao

d)

sáo - sao

40.

Cho tôi nhận mặt……….của mình.

a)

ông cha

b)

anh em

c)

bố mẹ

d)

chị em

41.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

dau muống

b)

di chuyển

c)

rạt rào

d)

rông bão

42.

Từ nào khác với từ còn lại?

a)

nhân hậu

b)

nhân dân

c)

nhân ái

d)

nhân từ

43.

Từ nào dưới đây là danh từ riêng?

a)

chú

b)

c)

d)

Võ Nguyên Giáp

44.

Từ nào dưới đây có tiếng "trung" có nghĩa là "ở giữa"?

a)

trung hậu

b)

trung bình

c)

trung nghĩa

d)

trung hiếu

45.

Một lòng một dạ gắn bó với lí tưởng tổ chức hay với người nào đó là nghĩa của từ gì?

a)

trung thành

b)

trung hiếu

c)

trung tâm

d)

trung trực

46.

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ "trung trực"?

a)

thật thà

b)

trung kiên

c)

trung hiếu

d)

trung nghĩa.

47.

Từ nào dưới đây trái nghĩa với từ "trung thực"?

a)

thật thà

b)

trung nghĩa

c)

trung trực

d)

gian dối

48.

Câu "Mẹ em đang phơi quần áo" thuộc kiểu câu nào?

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế

49.

Từ nào dùng để gọi vua?

a)

bệ hạ

b)

thủ tướng

c)

chủ tịch

d)

tể tướng

50.

Từ nào dưới đây là danh từ chỉ người?

a)

ông

b)

nhà

c)

sông

d)

mưa

51.

Trong bài "Dế Mèn bênh vực kẻ yếu" (SGK TV4 tập 1, tr.4), Dế Mèn đã bênh vực chị Nhà Trò khỏi ai?

a)

Dế Choắt

b)

Ếch Cốm

c)

bọn Nhện

d)

Cánh Cam

52.

Chọn đáp án phù hợp điền vào chỗ trống: "Chỉ còn truyện cổ thiết tha Cho tôi nhận mặt …………….của mình." (Truyện cổ nước mình - SGK TV 4, tập 1, tr. 19)

a)

ông cha

b)

anh em

c)

bố mẹ

d)

chị em

53.

Yếu tố không thể thiếu trong một câu chuyện là gì?

a)

nhân vật

b)

vui vẻ

c)

hội thoại

d)

tên nhân vật chính

54.

Từ nào viết sai chính tả trong các từ sau?

a)

say sưa

b)

trăn trở

c)

xa xôi

d)

san xẻ

55.

Trong câu thơ "Hạt mưa mải miết trốn tìm" sự vật nào được nhân hóa?

a)

trốn

b)

hạt

c)

mắt

d)

hạt mưa

56.

Trong câu "Nhà ở vùng này phần lớn làm bằng gỗ xoan." Bộ phận nào trả lời cho câu hỏi "bằng gì?"

a)

bằng gỗ xoan

b)

gỗ

c)

phần lớn gỗ xoan

d)

xoan

57.

Trong các từ sau, từ nào là danh từ chỉ hiện tượng?

a)

hoa hồng

b)

sấm chớp

c)

sách vở

d)

cô giáo

58.

Từ nào là danh từ chỉ người?

a)

mưa rào

b)

tia nắng

c)

chớp

d)

bác sĩ

59.

Từ gồm 1 tiếng gọi là gì?

a)

từ phức

b)

từ đơn

c)

từ láy

d)

từ ghép

60.

Sự vật nào được nhân hóa trong câu thơ: Hạt mưa mải miết trốn tìm?

a)

trốn

b)

hạt

c)

mắt

d)

hạt mưa

61.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

rời rạc

b)

dản dị

c)

giục giã

d)

dịu dàng

62.

Từ nào có vần "iêng" có nghĩa là "nâng và chuyển vật nặng bằng sức của hai hay nhiều người hợp lại"?

a)

khiên

b)

kiêng

c)

khiêng

d)

kiên

63.

Trăng chiếu trên vùng núi rừng gọi là gì?

a)

trăng sáng

b)

trăng non

c)

trăng ngàn

d)

trăng khuyết

64.

Tết trung thu là ngày nào dưới đây?

a)

ngày 15 tháng 8 âm lịch

b)

ngày 20 tháng 10

c)

Ngảy 1 tháng 6

d)

Ngày 15 tháng 1

65.

Trong các từ sau, từ nào là động từ?

a)

uống nước

b)

đất nước

c)

nước non

d)

sông nước

66.

Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?

a)

trưa hè

b)

bữa trưa

c)

bữa chưa

d)

trời chưa mưa

67.

Trong các thành phố miền Trung sau, thành phố nào là cố đô của nước Việt Nam?

a)

Quảng Trị

b)

Huế

c)

Quảng Nam

d)

Đà Nẵng

68.

Trong các thành phố sau, thành phố nào được gọi là thành phố hoa phượng đỏ?

a)

Quảng Bình

b)

Hạ Long

c)

Hòa Bình

d)

Hải Phòng

69.

Trong các từ sau, từ nào viết đúng tên riêng nước ngoài?

a)

Tô-Ki-Ô

b)

Tô Ki Ô

c)

Tô-ki-ô

d)

Tô ki ô

70.

Trong các thành phố sau, thành phố nào là thủ đô của nước Việt Nam?

a)

Hà Nội

b)

Ninh Bình

c)

Hà Nam

d)

Hà Tây

71.

Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?

a)

chung gian

b)

trung gian

c)

trung thực

d)

trung thu

72.

Trong câu văn, dấu ngoặc kép dùng để làm gì?

a)

ngắt câu

b)

cảm thán

c)

chấm câu

d)

trích dẫn

73.

Từ nào viết đúng tên riêng nước ngoài?

a)

Nhật bản

b)

Nhật Bản

c)

Anbe anhxtanh

d)

Ba lan