wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập biểu thức

Total questions: 73

Worksheet time: 2hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Tích của hai đơn thức 3x2yz và -4y2z2

a)

-7x2y2z2

b)

12x2y3z2

c)

-7x2y3z4

d)

-12x2y3z3

2.

Khi chia đa thức 12x3y2 - 9x2y3 cho đơn thức -3xy ta được kết quả là

a)

-4x2y + 3xy2

b)

-3x2y + 4xy2

c)

-5x2y + 2xy2

d)

-4x2y - 3xy2

3.

Kết quả của phép nhân xy(x2 + x - 1) là

a)

x2y + xy2 - y

b)

xy3 + xy2 + xy

c)

xy2 - xy + 1

d)

x3y + x2y - xy

4.

Đa thức 9x5y2 - 6x2y7 + 7x7y9z5 chia hết cho đơn thức nào sau đây.

a)

x2y2

b)

x3y2

c)

9xy7

d)

7x5y5z2

5.

Kết quả phép tính  2x2(5x23x3)2x^2\left(5x^2-3x^3\right)  là

a)

10x46x610x^4-6x^6  

b)

7x4x57x^4-x^5  

c)

10x46x510x^4-6x^5  

d)

10x4+6x510x^4+6x^5  

6.

Sau khi thực hiện phép nhân 2x.(5x3+6) ta thu được kết quả là:

a)

10x3+12x

b)

7x4+12x

c)

7x3+12x

d)

10x4+12x

7.

Kết quả của phép tính x.(x-y)+y.(x-y) là

a)

x2-xy+y2

b)

x2_xy+y2

c)

x2+y2

d)

x2-y2

8.

Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi:

a)

Mỗi biến của A đều là biến của B với số mũ nhỏ hơn số mũ của nó trong B

b)

Mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ lớn hơn số mũ của nó trong A

c)

Mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A

9.

Cho biểu thức A = 36x8y9z2 : 4x6y4. Giá trị của biểu thức A tại x=-9;y=-1;z=10 là:

a)

-36450

b)

36450

c)

-1

d)

-72900

e)

72900

10.

Kết quả của phép chia (6xy2+4x2y2x3):2x(6xy^2+4x^2y–2x^3):2x  là

a)

3y2+2xyx23y^2+2xy–x^2  

b)

3y2+2xy+x23y^2+2xy+x^2  

c)

3y2+2xy3y^2+2xy  

11.

Kết quả rút gọn

(3−2x)(3+2x)

là bao nhiêu

a)

9 - 4x2

b)

9−12x+4x2

c)

9 + 4x2

d)

9+12x+4x2

12.

x2 + 4xy + 16y2 = (x + 4y)2 đúng hay sai

a)

ĐÚNG

b)

SAI

13.

Viết biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu:

x2 − 4x + 4

a)

(x - 4)2

b)

(x + 4)2

c)

(x - 2)2

d)

(x + 2)2

14.

Viết thành bình phương của một tổng 16y2+32yz+16z2=....

a)

(4y + 4z)2

b)

(16y + 16z)2

c)

(4y + 16z)2

d)

(16y + 4z)2

15.

x2 + 12x + 36 =

a)

(6 + x)2

b)

(x + 36)2

c)

(x + 3)(x + 4)

d)

x(x + 12) - 36

16.

Viết thành bình phương của một hiệu

a2 - 4ab + 4b2 =.......

a)

(a - 4b)2

b)

(a + 2b)2

c)

(a + 4b)2

d)

(a - 2b)2

17.

9x2 - 6x +1 =

a)

(x - 3)2

b)

(3x + 1)2

c)

(3x -1)2

d)

(x + 3)2

18.

100A2 =100-A^2\ =  

a)

(100A)(100+A)\left(100-A\right)\left(100+A\right)  

b)

(A10)(A+10)\left(A-10\right)\left(A+10\right)  

c)

A2102A^2-10^2  

d)

(10A)(10+A)\left(10-A\right)\left(10+A\right)  

19.

(32x)2=\left(3-2x\right)^2=  

a)

96x+4x29-6x+4x^2  

b)

9+12x+4x29+12x+4x^2  

c)

4x212x+94x^2-12x+9  

d)

912x+x29-12x+x^2  

20.

(2x+12)2=\left(2x+\frac{1}{2}\right)^2=  

a)

2x2+x+122x^2+x+\frac{1}{2}  

b)

4x2+4x+124x^2+4x+\frac{1}{2}  

c)

4x2+2x+144x^2+2x+\frac{1}{4}  

d)

2x2+x+142x^2+x+\frac{1}{4}  

21.

Kết quả rút gọn

(32x)(3+2x) \left(3-2x\right)\left(3+2x\right)\  là bao nhiêu

a)

9+4x29+4x^2  

b)

94x29-4x^2  

c)

912x +4x29-12x\ +4x^2  

d)

9+12x+4x29+12x+4x^2  

22.

(3x - 1) (3x + 1) = ...

a)

(3x - 1)2

b)

9x2 - 1

c)

3x2 -1

d)

(3x + 1)2

23.

(x2 - 2)(x4 + 2x2 + 4) = ...

a)

(x - 2)3

b)

(x - 2)2

c)

x6 - 8

d)

x3 - 8

24.

-x3 + 6x2 - 12x + 8 = ...

a)

(x -2)3

b)

x3 - 8

c)

x3 + 8

d)

(2 - x )3

25.

(-y2 + 3x)3 = 27x3 - 27x2y2 + 9xy4 - y6

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Tìm x để (x + 2)2 - 9 =0

a)

-5

b)

5

c)

1

d)

-1

27.

8x3 + y3 = ...

a)

(2x + y)(4x2 + 2xy + y3)

b)

(2x - y)(4x2 + 2xy + y3)

c)

(2x + y)(4x2 - 2xy + y3)

d)

(2x + y)(4x2 + 4xy + y3)

28.

16x2 + 24x + 9 = ...

a)

(4x + 3)(4x - 3)

b)

(4x - 3)2

c)

(4x + 3)2

d)

(3 - 4x)2

29.

(x + 5)(x2 - 5x + 25) = ...

a)

x3 + 125

b)

x2 + 25

c)

(x + 5)3

d)

(x + 5)2

30.

64x3 - 27y3

a)

(4x - 3y)3

b)

(4x - 3y)(16x2 + 12xy + 9y2)

c)

(4x - 3y)(16x2 - 12xy + 9y2)

d)

(4x + 3y)3

31.

Tính giá trị của biểu thức A = x3 + 6x2 +12x + 8 với x = 48

(a)  

32.

4x2y4 - 12xy2 + 9

a)

(2x2y2 + 3)2

b)

(2xy2 - 3)2

c)

(2xy2 - 3)(2xy2 + 3)

d)

(2xy2 + 3)3

33.

Tính giá trị của biểu thức B = (3x + 2)(9x2 - 6x + 4) với x = 10

(a)  

34.

Biểu thức x6\sqrt[]{x-6}    xác định khi:

a)

x \ge  6

b)

x \le  6

c)

x >>  6

d)

x <<  6

35.

Biểu thức  53x\sqrt[]{5-3x}     không xác định khi 

a)

x <<   53\frac{5}{3}  

b)

x35x\ge\frac{3}{5}  

c)

x53x\ge\frac{5}{3}  

d)

x>53x>\frac{5}{3}  

36.

Biết 4x2=12\sqrt[]{4x^2}=12   thì x có giá trị là

a)

6

b)

-6

c)

±6\pm6  

d)

3

37.

Rút gọn biểu thức  64x2y4\ \sqrt[]{64x^2y^4}   với x<0x<0   ta được:

a)

8xy28xy^2  

b)

8xy2-8xy^2  

c)

8x2y28x^2y^2  

d)

64xy264xy^2  

38.

Thu gọn biểu thức 5x2y4y225x2\frac{5x}{2y}\sqrt[]{\frac{4y^2}{25x^2}}   (với (x<0, y>0)\left(x<0,\ y>0\right)   ) ta được kết quả là

a)

xy\frac{x}{y}  

b)

yx\frac{y}{x}  

c)

1

d)

-1

39.

Kết quả của phép tính (12+75+27):15\left(\sqrt[]{12}+\sqrt[]{75}+\sqrt[]{27}\right):\sqrt[]{15}   là:

a)

10 5\sqrt[]{5}  

b)

252\sqrt[]{5}  

c)

25-2\sqrt[]{5}   

d)

15\sqrt[]{15}  

40.

So sánh các số sau 535\sqrt[]{3}  và 454\sqrt[]{5}    ta được:

a)

53>455\sqrt[]{3}>4\sqrt[]{5}  

b)

53 =455\sqrt[]{3}\ =4\sqrt[]{5}  

c)

53455\sqrt[]{3}\ge4\sqrt[]{5}  

d)

53<455\sqrt[]{3}<4\sqrt[]{5}  

41.

Câu 1.        Kết quả của phép tính 212+2282\sqrt[]{\frac{1}{2}}+\frac{2}{\sqrt[]{2}}-\sqrt[]{8}    là

a)

2 \sqrt[]{2}\  

b)

0

c)

12\sqrt[]{\frac{1}{2}}  

d)

22-\frac{\sqrt[]{2}}{2}  

42.

Rút gọn biểu thức a211121a4b10\frac{a^2}{11}\sqrt[]{\frac{121}{a^4b^{10}}}    với ta được:

a)

1b5\frac{1}{\left|b^5\right|}  

b)

1b5\frac{1}{b^5}  

c)

11b5\frac{11}{b^5}  

d)

b5b^5  

43.

Với x0x\ge0   thỏa mãn (x1)(x+1)=1\left(\sqrt[]{x-1}\right)\left(\sqrt[]{x+1}\right)=1    giá trị của biểu thức x22x+1x^2-2x+1    có giá trị là

a)

4

b)

-4

c)

0

d)

1

44.

Rút gọn phân thức 3x6x\frac{3x}{6x}  ta được:

a)

2

b)

12\frac{1}{2}  

c)

x2x^2  

d)

xx  

45.

Rút gọn phân thức xyx2y2\frac{xy}{x^2y^2}  ta được:

a)

xyxy  

b)

1xy\frac{1}{xy}  

c)

x2y2x^2y^2  

d)

xx  

46.

Rút gọn phân thức 3x2+2x25x2+7x2\frac{3x^2+2x^2}{5x^2+7x^2}  ta được:

a)

512\frac{5}{12}  

b)

5x12x2\frac{5x}{12x^2}  

c)

512x\frac{5}{12x}  

d)

5x12\frac{5x}{12}  

47.

Rút gọn phân thức x2+4x+4x2+2x\frac{x^2+4x+4}{x^2+2x}  ta được:

a)

x2+x.\frac{x}{2+x}.  

b)

x42+x.\frac{x-4}{2+x}.  

c)

8.-8.  

d)

x+2x.\frac{x+2}{x}.  

48.

Kết quả rút gọn phân thức

x(x+2)x2(2+x)\frac{x\left(x+2\right)}{x^2\left(2+x\right)}  là:

a)

  1x+2\frac{1}{x+2}  

b)

  1x\frac{1}{x^{ }}  

c)

  1x2\frac{1}{x^2}  

d)

  1x\frac{-1}{x}  

49.

Rút gọn phân thức

  2xy(x+2)24xy2(x+2)\frac{2xy\left(x+2\right)^2}{4xy^2\left(x+2\right)}  

a)

2(x+2)y\frac{2\left(x+2\right)}{y}  

b)

x+22y\frac{x+2}{2y}  

c)

2xy(x+2)4xy2\frac{2xy\left(x+2\right)}{4xy^2}  

d)

2y\frac{2}{y}  

50.

Rút gọn phân thức   3x2+33x+6\frac{3x^2+3}{3x+6}  

a)

3x+13x+2\frac{3x+1}{3x+2}  

b)

x2+1x+2\frac{x^2+1}{x+2}  

c)

x+2x\frac{x+2}{x}  

d)

x+1x+2\frac{x+1}{x+2}  

51.

Kết quả rút gọn của phân thức là: 2x4yx24y2\frac{2x-4y}{x^2-4y^2}  


a)

2x+2y.\frac{2}{x+2y}.  

b)

2x2y.\frac{2}{x-2y}.  

c)

2xx+2y.\frac{2x}{x+2y}.  

d)

2(x+y)x2y.\frac{2(x+y)}{x-2y}.  

52.

Cho  A=x22x+1(x1)2.A=\frac{x^2-2x+1}{(x-1)^2}.  

 Khi đó:

a)

A=2.

b)

A=3.

c)

A>4.

d)

A=1.

53.

Chọn câu đúng.

a)

5a+5b3a3b=53.\frac{5a+5b}{-3a-3b}=\frac{5}{3}.

b)

5a+5b3a+3b=53.\frac{5a+5b}{3a+3b}=\frac{5}{3}.

c)

4x2+4x3x+3=4x3.\frac{4x^2+4x}{3x+3}=\frac{-4x}{3}.

d)

b2+ba+ab=ab.\frac{b^2+b}{a+ab}=\frac{a}{b}.

54.

Chọn câu SAI

a)

2xyx22y2xy=xy.\frac{2xy-x^2}{2y^2-xy}=\frac{x}{y}.  

b)

3xy2z3xy3z=3z2y.\frac{3xy^2z^3}{xy^3z}=\frac{3z^2}{y}.  

c)

x+3y2x+3=y2.\frac{x+3y}{2x+3}=\frac{y}{2}.  

d)

25xy240x3y2=58x2.\frac{25xy^2}{40x^3y^2}=\frac{5}{8x^2}.  

55.

Rút gọn phân thức x2xyx+yx2+xyxy\frac{x^2-xy-x+y}{x^2+xy-x-y}

 ta được phân thức mới, có mẫu là:

a)

xy.x-y.  

b)

xyx+y.\frac{x-y}{x+y}.  

c)

x+y.x+y.  

d)

(x1)(x+y).(x-1)(x+y).  

56.

Giá trị của biểu thức A=(2x2+2x)(x2)2(x34x)(x+1)A=\frac{(2x^2+2x)(x-2)^2}{(x^3-4x)(x+1)}  

 với  x=12x=\frac{1}{2}   là:

a)

A=102.A=\frac{10}{2}.  

b)

A=65.A=-\frac{6}{5}.  

c)

A=65.A=\frac{6}{5}.  

d)

A=252.A=\frac{25}{2}.  

57.

Giá trị của biểu thức M=x2+y2(1+2xy)x2y2+1+2xM=\frac{x^2+y^2-(1+2xy)}{x^2-y^2+1+2x}  

 tại  x=99x=99  và  y=100.y=100.  

a)

M=1100.M=-\frac{1}{100}.  

b)

M=1100.M=\frac{1}{100}.  

c)

M=1200.M=-\frac{1}{200}.  

d)

M=1200.M=\frac{1}{200}.  

58.

Phân thức x2+2xx2+4x+4\frac{x^2+2x}{x^2+4x+4}  bằng phân thức nào dưới đây?

a)

2xx+2\frac{2x}{x+2}  

b)

x2x+2\frac{x^2}{x+2}  

c)

xx+2\frac{x}{x+2}  

d)

x2x\frac{x}{2-x}  

59.

Kết quả rút gọn của phân thức 2x3x26x\frac{2-x}{3x^2-6x}  là:

a)

13x.\frac{-1}{3x}.  

b)

13x.\frac{1}{3x}.  

c)

12x.\frac{1}{2x}.  

d)

12x.\frac{1}{2x}.  

60.

Kết quả rút gọn

(32x)(3+2x) \left(3-2x\right)\left(3+2x\right)\  là bao nhiêu

a)

9+4x29+4x^2  

b)

94x29-4x^2  

c)

912x +4x29-12x\ +4x^2  

d)

9+12x+4x29+12x+4x^2  

61.

Đa thức x2+x2ax2ax^2+x-2ax-2a được phân tích thành 

a)

(x+2a)(x1)\left(x+2a\right)\left(x-1\right)  

b)

(x2a)(x+1)\left(x-2a\right)\left(x+1\right)  

c)

(x+2a)(x+1)\left(x+2a\right)\left(x+1\right)  

d)

(x2a)(x1)\left(x-2a\right)\left(x-1\right)  

62.

Phân tích đa thức x3y3+6x2y2+12xy+8x^3y^3+6x^2y^2+12xy+8  thành nhân tử ta được

a)

(xy+2)3\left(xy+2\right)^3  

b)

(xy+8)3\left(xy+8\right)^3  

c)

x3y3+8x^3y^3+8  

d)

(x3y3+2)3\left(x^3y^3+2\right)^3  

63.

Giá trị của x thoả mãn 5x210x+5=05x^2-10x+5=0 là 

a)

x=1x=1  

b)

x=1x=-1  

c)

x=2x=2  

d)

x=5x=5  

64.

Tìm giá trị x thoả mãn 3x(x2)x+2=03x\left(x-2\right)-x+2=0  

a)

x=2;x=13x=2;x=-\frac{1}{3}  

b)

x=2;x=13x=-2;x=\frac{1}{3}  

c)

x=2;x=3x=2;x=3  

d)

x=2;x=13x=2;x=\frac{1}{3}  

65.

(A+B)2\left(A+B\right)^2  =.............
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm.

a)

A2+2ABB2A^2+2AB-B^2  

b)

A2+2AB+B2A^2+2AB+B^2  

c)

A22AB+B2A^2-2AB+B^2  

d)

A22ABB2A^2-2AB-B^2  

66.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm

(A  B)2\left(A\ -\ B\right)^2  =...........................

a)

A22AB +B2A^2-2AB\ +B^2  

b)

A22AB B2A^2-2AB\ -B^2  

c)

A2+2AB +B2A^2+2AB\ +B^2  

d)

A2B2A^2-B^2  

67.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

A2B2=...................................A^2-B^2=...................................  

a)

(B+A)2AB\left(B+A\right)2AB  

b)

A22ABA^2-2AB  

c)

A22AB+B2A^2-2AB+B^2  

d)

(AB)(A+B)\left(A-B\right)\left(A+B\right)  

68.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(2x1)2=..............................\left(2x-1\right)^2=..............................  

a)

4x24x+14x^2-4x+1  

b)

4x2+4x14x^2+4x-1  

69.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(x+3)2=......................\left(x+3\right)^2=......................  

a)

x2+9x^2+9  

b)

x2+6x+9x^2+6x+9  

70.

100A2 =100-A^2\ =  

a)

(100A)(100+A)\left(100-A\right)\left(100+A\right)  

b)

(A10)(A+10)\left(A-10\right)\left(A+10\right)  

c)

A2102A^2-10^2  

d)

(10A)(10+A)\left(10-A\right)\left(10+A\right)  

71.

Kết quả của phép tính 2x(x-4)

a)

2x2+8x

b)

2x2 - 8x

c)

2x-8

d)

-2x2+8x

72.

x2.(x2x+1)=?x^2.\left(x^2-x+1\right)=?  
Hãy chọn đáp án ĐÚNG NHẤT, trong các đáp án sau:

a)

x2x+xx^2-x+x  

b)

x4x+xx^4-x+x  

c)

x4x3x2x^4-x^3-x^2  

d)

x4x3+x2x^4-x^3+x^2  

73.

(x1)(x+3)\left(x-1\right)\left(x+3\right)  
Hãy chọn đáp án ĐÚNG NHẤT, trong các đáp án sau:

a)

x2+2x3x^2+2x-3  

b)

x24x3x^2-4x-3  

c)

x22x3x^2-2x-3  

d)

x23x3x^2-3x-3