NEW
Font size
WorksheetsBAIKIEMTRASO2 GIAODUCHOC
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Câu 1. Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong nội dung sau: “Là một chức năng công cụ đặc biệt của xã hội loài người, giáo dục luôn chịu sự quy định của……..”.
A. nền kinh tế
B. các lĩnh vực khác nhau của đời sống xã hội
C. của thể chế chính trị - xã hội
D. của thể chế chính trị và văn hóa tư tưởng của xã hội
Câu 2. Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong nội dung sau: “Khi các lĩnh vực của xã hội thay đổi giáo dục……….”.
A. sẽ có bước phát triển mới
B. cũng thay đổi theo
C. giáo dục sẽ gặp khó khăn
D. sẽ gặp khủng hoảng
Câu 3. Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong nội dung sau: “Mỗi …….có một nền giáo dục tương ứng”.
A. nhà trường
B. gia đình
C. quốc gia
D. vùng
Câu 4. Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong nội dung sau: “Trong xã hội có …..….nhất thiết giáo dục mang tính giai cấp”.
A. kinh tế phát triển
B. giai cấp tư bản
C. giai cấp
D. đối kháng giai cấp
Câu 5. Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong nội dung sau: “Nguồn nhân lực giữ vai trò……….. chất lượng và hiệu quả nền sản xuất kinh tế”.
A. tiền đề vật chất
B. chủ đạo
C. nguồn gốc
D. quyết định
Câu 6. Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong nội dung sau: “Việc nâng cao chất lượng, giá trị của sản phẩm phải dựa trên …….của nguồn nhân lực do giáo dục đào tạo ra”.
A. điều kiện
B. yêu cầu
C. số lượng
D. chất lượng
Câu 7. Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong nội dung sau: “Giáo dục luôn phục vụ cho đường lối, quan điểm, các chủ trương, quyết sách của…….”.
A. giai cấp quản lý xã hội
B. Đảng ta
C. Nhà nước ta
D. Nhân dân ta
Câu 8. Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong nội dung sau: “Trong thể chế chính trị ở nước ta, giáo dục là công cụ của chuyên chính vô sản, là bộ phận của ……..tư tưởng văn hóa”.
A. cách mạng
B. giáo dục
C. hệ thống
D. nội dung giáo dục
Câu 9. Nội dung nào dưới đây không thuộc định hướng phát triển giáo dục Việt nam đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045?
A. đổi mới nội dung, phương pháp dạy học
B. phát triển đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý giáo dục chất lượng cao
C. đảm bảo công bằng trong tiếp cận giáo dục và nâng cao chất lượng giáo dục vùng khó khăn
D. tăng cường hội nhập và quốc tế hóa giáo dục
Câu 10. Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong nội dung sau: “.......... giữ vai trò quyết định chất lượng và hiệu quả nền sản xuất kinh tế”.
A. Nguồn lực tài chính
B. Nguồn nhân lực
C. Nguồn tài nguyên thiên nhiên
D. Tiềm lực công nghệ
Câu 11. Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong nội dung sau : "Giáo dục luôn ............ đường lối, quan điểm, các chủ trương, quyết sách của giai cấp quản lý xã hội".
A. chịu sự qui định của
B. phát triển đồng hành với
C. thay đổi theo
D. phục vụ cho
Câu 12. Ý nào dưới đây không phải là biện pháp phát triển nguồn nhân lực?
A. xây dựng chiến lược phát triển nhân lực dựa trên nhu cầu xã hội
B. đổi mới phương pháp và nội dung dạy học
C. tăng cường đầu tư cho giáo dục và đào tạo
D. phát triển kỹ năng số và chuyển đổi số trong giáo dục
Câu 13. Ý nào dưới đây không phải là ưu điểm của phương pháp thuyết trình trong dạy học?
A. mang lại hiệu quả kinh tế
B. trình bày được những nội dung học tập khó, dài.
C. Tác động mạnh mẽ đến tư tưởng, tình cảm của học sinh.
D. phát triển được năng lực diễn đạt bằng lời cho học sinh
Câu 14. Nội dung nào dưới đây không phải là yêu cầu đối với giáo viên khi tổ chức hình thức tự học cho học sinh?
A. Giúp học sinh nhận thức đúng vai trò và ý nghĩa của hoạt động tự học
B. Cá biệt hoá nhiệm vụ về nhà
C. Sử dụng ngôn ngữ trong sáng, dễ hiểu
D. Đảm bảo giao nhiệm vụ cho học sinh có tính đa dạng
Câu 15. Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong nội dung sau: "Càng tôn trọng đối tượng giáo dục bao nhiêu nhà giáo dục càng cần phải đề ra các .......... với đối tượng giáo dục bấy nhiêu".
A. yêu cầu đơn giản
B. yêu cầu thấp
C. yêu cầu cao
D. yêu cầu hợp lý
Câu 16. Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong nội dung sau: "Giảng giải là phương pháp giáo dục trong đó nhà giáo dục .......... để giải thích, chứng minh các chuẩn mực xã hội đã được quy định".
A. dùng lý luận
B. dùng lời nói
C. dùng các tình huống trong thực tiễn
D. dùng tranh ảnh
Câu 17. Để thực hiện tốt chức năng cố vấn giáo viên chủ nhiệm không cần làm việc nào dưới đây?
A. Xây dựng kế hoạch dạy học chi tiết
B. - Có hiểu biết sâu về tâm lý học sinh và nguyên tắc giáo dục tập thể;
C. - Có kỹ năng tổ chức, tư vấn và hỗ trợ học sinh trong các hoạt động tự quản;
D. - Phối hợp với phụ huynh và các lực lượng giáo dục để hỗ trợ học sinh toàn diện.
Câu 18. Yêu cầu về năng lực người giáo viên gồm mấy nhóm năng lực chính?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 19. Nội dung nào dưới đây không phải là nhiệm vụ của giáo viên chủ nhiệm lớp ở trường phổ thông?
A. Nghiên cứu, nắm vững tình hình học sinh của lớp
B. Nắm vững mục tiêu giáo dục
C. Lập kế hoạch chủ nhiệm lớp
D. Xây dựng đội ngũ tự quản của lớp
Câu 20. “Giáo viên chủ nhiệm lớp phổ biến, truyền đạt tới tập thể học sinh mà còn tập hợp mọi ý kiến nguyện vọng của học sinh trong lớp chủ nhiệm để báo cáo với nhà trường hoặc giáo viên bộ môn”. Nội dung trên phản ánh chức năng nào của người giáo viên chủ nhiệm lớp?
A. Chức năng cố vấn
B. Chức năng quản lý
C. Chức năng đánh giá
D. Chức năng cầu nối
Câu 21. Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong nội dung sau: "Việc ........... xét đến cùng đều phục vụ giải quyết mâu thuẫn cơ bản của quá trình dạy học".
A. đầu tư cơ sở vật chất, phương tiện dạy học
B. đổi mới phương pháp dạy học
C. giải quyết các mâu thuẫn khác
D. nâng cao chất lượng dạy học
Câu 22. Nguyên tắc dạy học nào đòi hỏi cần tăng cường các phương pháp, hình thức tổ chức dạy học bằng trải nghiệm, học thông qua hành, thông qua lao động sản xuất, thông qua thực hiện các dự án học tập của học sinh?
A. Nguyên tắc đảm bảo tính vững chắc của tri thức, kỹ năng với tính mềm dẻo của tư duy
B. Nguyên tắc đảm bảo tính vừa sức chung và vừa sức riêng
C. Nguyên tắc đảm bảo sự thống nhất giữa lý luận và thực tiễn
D. Nguyên tắc đảm bảo sự thống nhất giữa cái cụ thể và cái trừu tượng
Câu 23. Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong nội dung sau: “Giáo dục làm giảm tỷ lệ thất nghiệp trong xã hội, hạn chế tối đa sự mất cân đối về ....... giữa các vùng lãnh thổ”.
A. cơ sở hạ tầng
B. đội ngũ lao động có trình độ
C. kinh tế
D. khoa học kỹ thuật
Câu 24. Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong nội dung sau: “Mục đích giáo dục là mô hình ……..của đối tượng giáo dục mà hoạt động giáo dục cần đạt được trong tương lai”.
A. nhân tạo
B. kiến trúc
C. nghệ thuật
D. nhân cách
Câu 25. Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong nội dung sau: “Bản chất của quá trình giáo dục là quá trình chuyển hóa tự giác, tích cực yêu cầu về việc thực hiện các chuẩn mực xã hội thành ……..thể hiện hành vi, thói quen tương ứng phù hợp với các chuẩn mực xã hội”.
A. nhu cầu
B. hành động
C. niềm tin
D. nhân cách
Câu 26. Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong nội dung sau: “Bản chất của quá trình giáo dục là ……..những tác động của nhà giáo dục với những tác động tự giáo dục của đối tượng giáo dục”.
A. tổ hợp
B. hệ thống
C. quá trình thống nhất
D. quá trình chuyển hóa
Câu 27. Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong nội dung sau: “Bản chất của quá trình giáo dục chính là quá trình tổ chức…….., tổ chức các mối quan hệ nhiều mặt cho đối tượng, tổ chức hoạt động và giao lưu cho đối tượng”.
A. hoạt động giáo dục
B. hoạt động dạy học
C. cuộc sống
D. trò chơi
Câu 28. Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong nội dung sau: “Trong quá trình giáo dục, mọi tác động bên ngoài tới đối tượng giáo dục sẽ bị khúc xạ qua những điều kiện bên trong được xác định bởi một tổ hợp ……..mà đối tượng giáo dục kế thừa và hình thành trong cuộc sống”.
A. những phẩm chất
B. những tri thức
C. yếu tố tự nhiên
D. yếu tố tự nhiên và xã hội
Câu 29. Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong nội dung sau: “Giáo dục …….là đưa đối tượng giáo dục vào tập thể lấy ảnh hưởng của tập thể, lấy phong trào hoạt động của tập thể để giáo dục cá nhân”.
A. đạo đức
B. đạo đức và pháp luật
C. trí tuệ
D. trong tập thể
Câu 30. Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong nội dung sau: “Giáo dục thông qua tập thể là dùng tập thể để giáo dục cá nhân, tập thể tác động tới mỗi thành viên của mình thông qua ……….tập thể”.
A. tính tổ chức, kỷ luật và dư luận
B. các thành viên trong tập thể
C. mục đích của tập thể
D. nguyên tắc của tập thể
Câu 31. Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong nội dung sau: “Càng tôn trọng đối tượng giáo dục bao nhiêu nhà giáo dục càng cần phải ………hợp lý đối với đối tượng giáo dục bấy nhiêu”.
A. đề xuất ý tưởng giáo dục
B. đề ra các yêu cầu
C. đề ra mục tiêu
D. đề ra nguyên tắc giáo dục
Câu 32. Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong nội dung sau: “Giai cấp ……….luôn xem giáo dục là một phương tiện hữu hiệu để truyền bá, củng cố, để xây dựng một hệ tư tưởng chi phối xã hội”.
A. vô sản
B. tư bản
C. có tư tưởng tiến bộ nhất trong xã hội
D. nắm quyền quản lý xã hội
Câu 33. Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong nội dung sau: “Quá trình giáo dục theo nghĩa rộng hay còn gọi là……….”.
A. quá trình dạy học và giáo dục
B. quá trình sư phạm tổng thể
C. quá trình dạy học
D. quá trình giáo dục
Câu 34. Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong nội dung sau: “Quá trình …….với chức năng trội là trang bị tri thức, rèn luyện kỹ năng, kỹ xảo và trên cơ sở đó phát triển năng lực hoạt động trí tuệ cho người học”.
A. giáo dục
B. sư phạm tổng thể
C. học tập
D. dạy học
Câu 35. Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong nội dung sau: “Quá trình …….. với chức năng trội là hình thành ở người được giáo dục hệ thống các chuẩn mực, hệ thống giá trị xã hội”.
A. giáo dục “theo nghĩa hẹp”
B. sư phạm tổng thể
C. học tập
D. dạy học
Câu 36. Nội dung nào dưới đây không phải là phương thức tổ chức hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp ở trường phổ thông?
A. Phương thức khám phá
B. Phương thức trực tuyến
C. Phương thức thể nghiệm, tương tác
D. Phương thức cống hiến
Câu 37. Để thực hiện tốt chức năng cố vấn cho hoạt động tự quản và sinh hoạt tập thể, giáo viên chủ nhiệm không cần điều gì dưới đây?
A. Có hiểu biết sâu về tâm lý học sinh và nguyên tắc giáo dục tập thể;
B. Có kỹ năng tổ chức, tư vấn và hỗ trợ học sinh trong các hoạt động tự quản;
C. Xác định mục tiêu dạy học cụ thể
D. Luôn lắng nghe, tôn trọng ý kiến học sinh và tạo môi trường dân chủ trong lớp;
Câu 38. Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong nội dung nguyên lý giáo dục Việt Nam: “Học đi đôi với hành; giáo dục…………., lý luận gắn liền với thực tiễn; giáo dục nhà trường kết hợp với giáo dục gia đình và giáo dục xã hội”.
A. đạo đức cách mạng
B. đạo đức và pháp luật
C. kết hợp giữa khoa học tự nhiên và khoa học xã hội
D. kết hợp với lao động sản xuất
Câu 39. Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong nội dung sau: “Lao động sư phạm sử dụng ...........làm công cụ chủ yếu”.
A. chính phấn, bảng, giáo án
B. chính nhân cách người giáo viên
C. chính các hoạt động được thiết kế sẵn
D. các phương tiện dạy học hiện đại
Câu 40. Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong nội dung sau: “Bản chất của quá trình dạy học là .............của học sinh dưới vai trò chủ đạo của giáo viên”.
A. quá trình tổ chức, điều khiển, điều chỉnh
B. quá trình tự giác, tích cực, tự lực, tự tổ chức
C. quá trình giáo dục
D. quá trình nhận thức độc đáo
