wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Dân số Việt Nam

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định nào không đúng đối với dân số nước ta ?

a)

Số dân thành thị nhiều hơn số dân nông thôn.

b)

Số dân thành thị ít hơn số dân nông thôn.

c)

Số dân nông thôn ngày càng tăng.

d)

Số dân thành thị ngày càng tăng.

2.

Dân số đông tạo ra thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

động dồi dào, chất lượng lao động tăng lên.

c)

thị trường tiêu thụ lớn, lợi thế về thu hút đầu tư nước ngoài.

d)

lao động trẻ, có khả năng tiếp thu nhanh khoa học kĩ thuật.

3.

Mức gia tăng dân số của nước ta có xu hướng giảm chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Tuyên truyền, giáo dục chính sách về dân số.

b)

Dân số nước ta đang có xu hướng già hóa nhanh.

c)

Kết quả của chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình.

d)

Ảnh hưởng của việc nâng cao chất lượng cuộc sống.

4.

Cơ cấu dân số nước ta hiện nay

a)

phân bố đồng đều giữa các vùng.

b)

tăng nhanh, cơ cấu dân số già.

c)

tập trung chủ yếu ở thành thị.

d)

cơ cấu dân số vàng, lao động dồi dào.

5.

Thế mạnh nổi bật trong điều kiện cơ cấu dân số vàng của nước ta hiện nay là

a)

lao động dồi dào, lực lượng trẻ.

b)

lao động đông, nguồn dự trữ lớn.

c)

lao động đông, trình độ ở mức cao.

d)

lao động trẻ, trình độ ở mức cao.

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng với với đặc điểm dân tộc của nước ta hiện nay?

a)

Có truyền thống đoàn kết.

b)

Mức sống đồng đều nhau.

c)

Bao gồm nhiều thành phần.

d)

Sinh sống ở khắp các vùng.

7.

Nhiều thành phần dân tộc giúp nước ta có thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

Dân số đông, nguồn lao động dồi dào.

b)

Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

c)

Có sự đa dạng về văn hóa,phong tục,tập quán

d)

lao động trẻ nhưng có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất

8.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho mức sống của các dân tộc còn chênh lệch là

a)

các dân tộc khác nhau về văn hóa, phong tục tập quản.

b)

sự phân bố tài nguyên không đồng đều giữa các vùng.

c)

trình độ sản xuất của các dân tộc ở nước ta khác nhau.

d)

do lịch sử định cư của các dân tộc ở nước ta mang lại.

9.

Quy mô dân số nước ta lớn đã gây sức ép đến vấn đề nào sau đây?

a)

bảo đảm lương thực, khai thác tài nguyên đất, nâng cao mức sống.

b)

giải quyết việc làm, xóa đói giảm nghèo, nâng cao mức thu nhập.

c)

nâng cao chất lượng cuộc sống, khai thác tài nguyên, bảo vệ môi trường.

d)

phát triển giáo dục, an ninh lương thực, sử dụng các tài nguyên.

10.

Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ.

11.

Vùng có mật độ dân số thấp nhất nước ta là

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Tây Nguyên.

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

d)

Bắc Trung Bộ.

12.

Khu vực đồng bằng nước ta tập trung dân cư đông đúc chủ yếu do

a)

đất trồng tốt, sản xuất nông nghiệp trù phú.

b)

kinh tế phát triển, tự nhiên nhiều thuận lợi.

c)

có nhiều làng nghề và các khu công nghiệp.

d)

lịch sử quần cư lâu đời, gia tăng dân số cao.

13.

Miền núi nước ta dân cư thưa thớt chủ yếu do

a)

có nhiều dân tộc ít người, sản xuất nhỏ.

b)

nhiều thiên tai, công nghiệp còn hạn chế.

c)

địa hình hiểm trở, kinh tế chậm phát triển.

d)

nhiều đất dốc, giao thông còn khó khăn.

14.

Sự phân bố dân cư chưa hợp lí làm giảm ảnh hưởng rất lớn đến

a)
tốc độ đô thị hóa
b)

quy mô dân số của đất nước

c)

mức gia tăng dân số

d)

việc sử dụng lao động

15.

Lao động nước ta hiện nay

a)

làm nhiều nghề, số lượng nhỏ.

b)

có số lượng đông, tăng nhanh.

c)

có tác phong công nghiệp cao.

d)

tập trung chủ yếu ở thành thị.

16.

Nước ta có lao động đông đảo có ý nghĩa đối với

a)

đa dạng hàng hóa, tăng trưởng dịch vụ.

b)

tăng thu hút đầu tư, nâng cao tay nghề.

c)

phát triển sản xuất, mở rộng thị trường.

d)

sản xuất hàng hóa, phát triển chăn nuôi.

17.

Chất lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng cao chủ yếu là do

a)

mở thêm nhiều các trung tâm đào tạo và hướng nghiệp.

b)

phát triển mạnh ngành công nghiệp và dịch vụ nông thôn.

c)

những thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế.

d)

số lượng lao động trong các công ty liên doanh tăng lên.

18.

Tỉ trọng lao động trong các ngành kinh tế nước ta đang thay đổi theo hướng

a)

giảm dịch vụ, giảm nông nghiệp.

b)

tăng công nghiệp, tăng dịch vụ.

c)

tăng dịch vụ, tăng nông nghiệp.

d)

giảm nông nghiệp, giảm dịch vụ.

19.

Cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế của nước ta có sự thay đổi chủ yếu là do

a)

chính sách hội nhập toàn cầu, liên kết kinh tế.

b)

toàn cầu hóa, chuyển sang kinh tế thị trường.

c)

công nghiệp hóa, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

d)

đô thị hóa, phát triển nhiều hoạt động dịch vụ.

20.

Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế của nước ta hiện nay

a)

giảm tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

b)

phân bố đồng đều giữa các thành phần kinh tế.

c)

số lượng ít, chất lượng ngày càng được nâng cao.

d)

tăng tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

21.

Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế của nước ta thay đổi chủ yếu do

a)

đẩy mạnh công nghiệp hóa, thu hút đầu tư.

b)

tăng cường hiện đại hóa, mở rộng dịch vụ.

c)

phát triển kinh tế thị trường, toàn cầu hóa.

d)

khai thác các thế mạnh, tăng trưởng kinh tế.

22.

Lao động nông thôn nước ta hiện nay

a)

có quy mô đông và tỉ lệ đang tăng.

b)

có ít kinh nghiệm trong nông nghiệp.

c)

thiếu việc làm cao, tỉ lệ đang giảm.

d)

rất đông, có tỉ lệ thất nghiệp rất lớn.

23.

Nguyên nhân cơ bản làm cho tỉ lệ lao động thiếu việc làm ở nông thôn nước ta còn khá cao do

a)

tính chất mùa vụ của sản xuất nông nghiệp, nghề phụ kém phát triển.

b)

thu nhập của người nông dân thấp, chất lượng cuộc sống không cao.

c)

cơ sở hạ tầng ở nông thôn, nhất là mạng lưới giao thông kém phát triển.

d)

trình độ lao động thấp, lao động chưa qua đào tạo chiếm tỉ lệ lớn.

24.

Lao động thành thị nước ta hiện nay

a)

có qui mô đông và tỉ lệ đang giảm.

b)

rất đông, có tỉ lệ thiếu việc làm lớn.

c)

thất nghiệp cao, tỉ lệ đang tăng.

d)

có kinh nghiệm trong nông nghiệp.

25.

Lao động ở nước ta hiện nay thiếu việc làm do

a)

người nước ngoài nhập cư đông.

b)

đô thị hóa phát triển quá nhanh.

c)

chỉ hoạt động trong nông nghiệp.

d)

cơ cấu kinh tế chậm chuyển dịch.

26.

Việc tập trung quá đông lao động phổ thông ở khu vực thành thị nước ta sẽ

a)

có điều kiện để phát triển các ngành công nghệ cao.

b)

gây khó khăn cho bố trí, sắp xếp, giải quyết việc làm.

c)

giải quyết được nhu cầu về lao động ở các đô thị lớn.

d)

có điều kiện thuận lợi để phát triển các ngành dịch vụ.

27.

Cơ cấu lao động theo thành thị và nông thôn có sự thay đổi theo hướng

a)

giảm tỉ lệ lao động thành thị,tăng tỉ lệ lao động nông thôn

b)

giảm tỉ lệ lao động nông thôn,tăng tỉ lệ lao động thành thị

c)

giảm tỉ lệ lao dao động cả khu vực nông thôn và thành thị

d)

tăng tỉ lệ lao động cả khu vực nông thôn và thành thị

28.

Việc làm trở thành vấn đề kinh tế - xã hội lớn ở nước ta hiện nay, là do

a)

tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm trên cả nước còn lớn.

b)

số lượng lao động tăng nhanh hơn so với số việc làm mới.

c)

nguồn lao động dồi dào trong khi kinh tế còn chậm phát triển.

d)

nguồn lao động dồi dào trong khi chất lượng lao động chưa cao.

29.

Đẩy mạnh xuất khẩu lao động nước ta góp phần

a)

thúc đẩy sản xuất nông nghiệp phát triển.

b)

giảm tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm.

c)

phân bố lại dân cư và nguồn lao động.

d)

làm giảm tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên.

30.

Đô thị hóa ở nước ta hiện nay

a)

tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh.

b)

cơ sở hạ tầng đô thị hiện đại.

c)

đô thị đều có quy mô rất lớn.

d)

có nhiều loại đô thị khác nhau.

31.

Quá trình đô thị hoá ở nước ta hiện nay

a)

chỉ diễn ra ở các vùng kinh tế động lực.

b)

đang có những chuyển biến khá tích cực.

c)

không làm thay đổi lối sống của dân cư.

d)

không gây ra các ảnh hưởng tiêu cực.

32.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ trình độ đô thị hóa của nước ta còn thấp?

a)

Xuất hiện nhiều đô thị mới.

b)

Mức sống dân cư được cải thiện.

c)

Cơ sở hạ tầng còn lạc hậu.

d)

Địa giới các đô thị được mở rộng.

33.

Mạng lưới đô thị nước ta hiện nay

a)

phát triển mạnh ở vùng đồi núi.

b)

phân bố đều khắp ở trong nước.

c)

sắp xếp theo các cấp khác nhau.

d)

có rất nhiều thành phố cực lớn.

34.

Đô thị nước ta hiện nay

a)

có cơ sở hạ tầng rất hoàn thiện.

b)

có khả năng thu hút vốn đầu tư.

c)

có tỉ lệ thiếu việc làm rất cao.

d)

tập trung đa số dân cư cả nước.

35.

Nguyên nhân dẫn tới quá trình đô thị hoá diễn ra mạnh mẽ trong thời gian qua là do

a)

quá trình đô thị hoá giả tạo, tự phát.

b)

kinh tế phát triển phát triển rất nhanh.

c)

công nghiệp hoá phát triển mạnh.

d)

mức sống của người dân cao.

36.

Đô thị hóa nước ta tiêu thụ mạnh các sản phẩm hàng hóa chủ yếu do

a)

cơ sở hạ tầng khá tốt, giao thương thuận lợi.

b)

dân cư tập trung đông, chất lượng sống cao.

c)

dịch vụ đa dạng, việc kinh doanh phát triển.

d)

mật độ dân số cao, thu hút nhiều vốn đầu tư.

37.

Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh trong những năm gần đây do

a)

kết quả của việc di dân tự do từ nông thôn ra thành thị.

b)

tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên ở thành thị cao hơn nông thôn.

c)

sự dịch chuyển cơ cấu kinh tế và quy hoạch, mở rộng đô thị.

d)

cơ sở hạ tầng đô thị phát triển cao so với khu vực và thế giới.

38.

Quá trình đô thị hóa làm nảy sinh hậu quả xã hội nào dưới đây?

a)

Sự phân hóa giàu nghèo tăng lên.

b)

Trình độ đô thị hóa thấp.

c)

Sự phân bố dân cư không đều.

d)

Tỉ lệ thiếu việc ở nông thôn cao.

39.

Phát biểu nào sau đây thể hiện tác động tích cực của quá trình đô thị hóa tới xã hội nước ta?

a)

Tạo ra nhiều việc làm cho người lao động.

b)

Cơ sở vật chất kĩ thuật được tăng cường.

c)

Thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

d)

Giảm nguy cơ ô nhiễm môi trường đô thị.

40.

Sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay theo xu hướng

a)

giảm chế biến, tăng việc khai khoáng.

b)

giảm chăn nuôi, tăng ngành trồng trọt

c)

tăng công nghiệp giảm nông nghiệp

d)

tăng ngành dịch vụ giảm nông nghiệp

41.

Vấn đề có ý nghĩa chiến lược quan trọng trong quá trình công nghiệp hóa - hiện đại hóa đất nước là

a)

ưu tiên công nghiệp công nghệ cao.

b)

ứng dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật.

c)

khai thác lãnh thổ theo chiều rộng.

d)

thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

42.

Một trong những biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở nước ta hiện nay là

a)

hình thành các vùng sản xuất nông nghiệp tập trung quy mô lớn.

b)

đẩy mạnh thu hút khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

c)

phát triển một số ngành công nghiệp hiện đại, thân thiện với môi trường.

d)

phát triển mô hình kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.

43.

Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta không phải là sự xuất hiện của các

a)

khu công nghiệp tập trung.

b)

cực tăng trưởng quốc gia.

c)

loại hình dịch vụ công nghệ cao.

d)

vùng kinh tế trọng điểm.

44.

Nhận định nào sau đây đúng với vai trò của thành phần kinh tế Nhà nước trong nền kinh tế ở nước ta hiện nay?

a)

Định hướng, điều tiết và khắc phục điểm yếu của cơ chế thị trường.

b)

Huy động nguồn vốn đầu tư, công nghệ và mở rộng thị trường xuất khẩu.

c)

Khuyến khích, phát triển các tiềm lực của cá nhân và tăng sức cạnh tranh.

d)

Tạo ra sự liên kết, phối hợp và nâng cao năng suất sản xuất cho các cá nhân.

45.

Một trong những mục đích của chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta là

a)

đẩy nhanh quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá.

b)

nhằm tạo ra các không gian phát triển mới.

c)

phát huy tiềm lực, sức mạnh của các thành phần kinh tế

d)

tạo ra sự liên kết phối hợp của các thành phần kinh tế

46.

ích của chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta là

a)

đẩy nhanh quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá.

b)

nhằm tạo ra các không gian phát triển mới.

c)

phát huy tiềm lực, sức mạnh của các thành phần kinh tế.

d)

tạo ra sự liên kết, phối hợp của các thành phần kinh tế.

47.

Nhiều địa phương ở nước ta đang đẩy mạnh xây dựng các khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất là biểu hiện của

a)

chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế.

b)

chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế.

c)

chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế.

d)

chuyển dịch cơ cấu giữa thành thị và nông thôn.

48.

Cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo hướng

a)

hình thành các vùng chuyên canh sản xuất hàng hóa.

b)

giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng ngành chăn nuôi.

c)

tăng tỉ trọng các sản phẩm có chất lượng cao cấp.

d)

giảm số lượng các khu công nghiệp, khu chế xuất.

49.

Cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế nước ta chuyển biến rõ rệt chủ yếu do

a)

lao động dồi dào và tăng hàng năm.

b)

tăng trưởng kinh tế gần đây nhanh.

c)

thúc đẩy sự phát triển công nghiệp.

d)

chuyển sang nền kinh tế thị trường.

50.

Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài ngày càng đóng góp lớn trong GDP nước ta là biểu hiện của quá trình

a)

mở cửa hội nhập quốc tế.

b)

đổi mới kinh tế Nhà nước.

c)

cổ phần hóa doanh nghiệp.

d)

cải cách thủ tục hành chính.

51.

Thế mạnh về tự nhiên trong phát triển nông nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

có mạng lưới sông ngòi dày đặc, nguồn nước điều hoà trong năm.

b)

khí hậu có nguồn nhiệt ẩm cao, tương đối ổn định trong năm.

c)

địa hình chủ yếu là đồi núi thấp, đất fe-ra-lit chiếm diện tích lớn.

d)

dải đồng bằng ven biển có diện tích lớn và có đất phù sa màu mỡ.

52.

Thế mạnh về điều kiện kinh tế - xã hội trong phát triển nông nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

nguồn lao động dồi dào, nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.

b)

phần lớn sản phẩm nông nghiệp đã đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế.

c)

cơ sở vật chất kĩ thuật phát triển và hiện đại ở tất cả các vùng sản xuất.

d)

thị trường xuất khẩu nông sản trên thế giới tương đối ổn định và mở rộng,

53.

Cơ cấu nông nghiệp của nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo xu hướng nào sau đây?

a)

Giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi, tăng tỉ trọng ngành trồng trọt.

b)

Chú trọng phát triển các loại cây trồng, vật nuôi truyền thống.

c)

Giảm tỉ trọng giá trị sản xuất của cây công nghiệp, cây ăn quả nhiệt đới.

d)

Chú trọng phát triển các cây trồng mới có triển vọng như: cây dược liệu, nấm,...

54.

Điều kiện thuận lợi về tự nhiên để đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp nước ta là

a)

các vùng đều nóng quanh năm, mưa nhiều.

b)

ít chịu ảnh hưởng của thiên tai, dịch bệnh.

c)

đất feralit có diện tích lớn ở một số vùng.

d)

khí hậu nóng ẩm, nhiều loại đất thích hợp.

55.

Sản xuất lương thực ở nước ta hiện nay

a)

có năng suất và sản lượng ngày càng tăng.

b)

tập trung chủ yếu ở đồng bằng Bắc Bộ.

c)

chỉ dùng để cung cấp hàng xuất khẩu.

d)

hoàn toàn dùng để chăn nuôi gia cầm.

56.

Sản xuất lúa gạo ở nước ta hiện nay

a)

hoàn toàn theo hình thức gia đình.

b)

chỉ tập trung ở khu vực đồng bằng.

c)

phát triển theo xu hướng hàng hóa.

d)

chỉ phục vụ nhu cầu ở trong nước.

57.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình sản xuất lúa ở nước ta hiện nay?

a)

Lúa là cây trồng chính trong sản xuất lương thực.

b)

Diện tích trồng lúa tăng liên tục qua các năm.

c)

Chưa hình thành được các vùng sản xuất lúa trọng điểm.

d)

Ti trọng ngày càng tăng

58.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình sản xuata lúa nước ta hiện nay

a)

Lúa là cây trồng chính trong sản xuất lương thực.

b)

Diện tích trồng lúa tăng liên tục qua các năm.

c)

Chưa hình thành được các vùng sản xuất lúa trọng điểm.

d)

Ti trọng ngày càng tăng trong cơ cấu ngành trồng trọt.

59.

Mục đích chủ yếu của việc tăng cường áp dụng khoa học - kĩ thuật và giống mới trong sản xuất nông nghiệp nước ta là

a)

phát huy lợi thế về đất đai, khí hậu.

b)

tạo ra nhiều sản phẩm xuất khẩu chủ lực.

c)

nâng cao hiệu quả kinh tế, xã hội.

d)

đẩy mạnh sản xuất theo hướng hàng hóa.

60.

Khó khăn lớn nhất trong việc phát triển cây công nghiệp và cây ăn quả ở nước ta hiện nay là

a)

công nghiệp chế biến còn nhiều hạn chế.

b)

thị trường tiêu thụ có nhiều biến động.

c)

khả năng thu hút nguồn vốn đầu tư thấp.

d)

trình độ lao động chưa đáp ứng yêu cầu.

61.

Ngành trồng cây công nghiệp lâu năm nước ta hiện nay

a)

phân bố đồng đều khắp tất cả các nơi.

b)

chưa đáp ứng được thị trường khó tính.

c)

phát triển mạnh hình thức quảng canh.

d)

chỉ tập trung phát triển ở các vùng núi.

62.

Ngành trồng trọt ở nước ta đang có xu hướng đa dạng hóa sản phẩm nhằm mục đích chủ yếu là

a)

thu hút nguồn vốn ở trong nước, cải thiện chất lượng sản phẩm.

b)

phù hợp với nhu cầu thị trường và khai thác hiệu quả nguồn lực.

c)

nâng cao chất lượng sản phẩm, thu hút lao động có trình độ cao.

d)

thu hút các nguồn vốn đầu tư, mang lại hiệu quả cao về kinh tế.

63.

Cây công nghiệp lâu năm ngày càng chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu diện tích cây công nghiệp của nước ta, nguyên nhân chủ yếu do

a)

người lao động có nhiều kinh nghiệm trong trồng cây lâu năm

b)

như cầu giá trị kinh tế của cây công nghiệp lâu năm cao hơn

c)

chính sách phát triển cây công nghiệp lâu năm của nhà nước

d)

nguồn nước dồi dào nhu cầu nước tưới cho sản xuất

64.

Diện tích cây công nghiệp hàng năm ở nước ta không ổn định với cây lâu năm chủ yếu do

a)

khả năng mở rộng hạn chế, thị trường tiêu thụ hẹp.

b)

giá trị xuất khẩu thấp, nhu cầu của thị trường giảm.

c)

hiệu quả kinh tế thấp, phân bố chủ yếu ở đồng bằng.

d)

công nghệ chế biến yếu, đòi hỏi nhiều công chăm sóc.

65.

Ngành chăn nuôi ở nước ta hiện nay

a)

tỉ trọng trong sản xuất nông nghiệp ngày càng giảm.

b)

số lượng tất cả các loài vật nuôi ở đều tăng ổn định.

c)

hình thức chăn nuôi chuồng trại ngày càng phổ biến.

d)

chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp.

66.

Đặc điểm ngành chăn nuôi trâu, bò của nước ta hiện nay là

a)

đã kiểm soát rất tốt vấn đề dịch bệnh.

b)

có nhiều hình thức chăn nuôi rất hiện đại.

c)

thường gắn với vùng trung du, miền núi.

d)

chỉ phân bố chủ yếu ở các đồng bằng.

67.

Ngành chăn nuôi lợn ở nước ta tập trung ở những vùng

a)

ven biển có nghề cá phát triển.

b)

có mật độ dân số cao.

c)

trọng điểm lương thực và đông dân.

d)

có điều kiện khí hậu ổn định.

68.

Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn của nước ta chủ yếu là do

a)

thị trường tiêu thụ lớn, lao động có kinh nghiệm.

b)

lao động có kinh nghiệm, dịch vụ thú y đảm bảo.

c)

dịch vụ thú y đảm bảo, nguồn thức ăn phong phú.

d)

nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn.

69.

Đàn gia cầm ở nước ta có xu hướng không ngừng tăng lên chủ yếu là do

a)

nhu cầu thịt, trứng tiêu dùng ngày càng tăng.

b)

dịch vụ thú y được chú trọng phát triển hơn.

c)

chính sách phát triển chăn nuôi của Nhà nước.

d)

có nguồn thức ăn dồi dào từ ngành trồng trọt.

70.

Nông nghiệp công nghệ cao đang là xu hướng phát triển mạnh ở nước ta chủ yếu do

a)

tăng sản lượng, kiểm soát tốt dịch bệnh.

b)

hiệu quả sản xuất cao, bảo vệ môi trường.

c)

phù hợp tiêu chuẩn quốc tế, dễ tiêu thụ.

d)

tiết kiệm chi phí, hạ giá thành sản phẩm.

71.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển ngành lâm nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

Sản lượng gỗ khai thác rừng tự nhiên tăng nhanh.

b)

Rừng trồng chủ yếu là rừng phòng hộ đầu nguồn.

c)

Các hệ sinh thái rừng bền vững đang được chú trọng.

d)

Diện tích rừng trồng đang có xu hướng giảm.

72.

Điều kiện thuận lợi chủ yếu cho việc trồng, tái sinh các hệ sinh thái rừng ở nước ta là

a)

nhiều vườn quốc gia, khu dự trữ sinh quyển.

b)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, nhiệt ẩm cao.

c)

tổng số giờ nắng lớn, sông ngòi nhiều nước.

d)

thổ nhưỡng đa dạng, phân bố trên núi thấp.

73.

Ngành lâm nghiệp của nước ta hiện nay

a)

đang đẩy mạnh xuất khẩu gỗ tròn.

b)

hoạt động lâm sinh đang được chú trọng.

c)

các sản phẩm gỗ chưa phong phú.

d)

chỉ có ý nghía đối với phát triển kinh tế.

74.

Ngành lâm nghiệp nước ta có vị trí đặc biệt trong cơ cấu kinh tế của hầu hết các vùng lãnh thổ vì

a)

độ che phủ rừng tương đối lớn, tăng nhanh.

b)

rừng có giá trị lớn về kinh tế và môi trường.

c)

nhu cầu về tài nguyên rừng lớn và phổ biến.

d)

diện tích đồi núi nhiều, có rừng ngập mặn ven biển.

75.

Ngành thủy sản nước ta hiện nay

a)

chỉ có ở cách tỉnh giáp biển và các hải đảo

b)

tàu thuyền phương tiện khai thác rất hiện đại

c)

nhiều sản phẩm có thị trường tiêu thụ rộng

d)

khai thác có sản lượng lớn hơn nuôi trồng

76.

Nước ta có điều kiện tự nhiên nào để có thể phát triển ngành khai thác thủy sản?

a)

nhân dân có kinh nghiệm đánh bắt.

b)

phương tiện đánh bắt hiện đại.

c)

nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.

d)

bờ biển dài, ngư trường trọng điểm.

77.

Khó khăn tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến hoạt động khai thác hải sản xa bờ của nước ta?

a)

Hải sản ven bờ ngày càng cạn kiệt.

b)

Hoạt động của bão và áp thấp nhiệt đới.

c)

Môi trường biển và hải đảo ô nhiễn.

d)

Hoạt động của gió mùa Đông Bắc trên biển.

78.

Điều kiện thuận lợi đối với nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nước ta là

a)

có nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.

b)

khí hậu và thời tiết ổn định, ít thiên tai.

c)

có nhiều cửa sông, bãi triều, đầm phá.

d)

có các ngư trường lớn ở ngoài khơi xa.

79.

Các bãi triều, đầm phá, cánh rừng ngập mặn ven biển nước ta có nhiều tiềm năng để phát triển

a)

trồng rừng ngập mặn và thủy sản nước ngọt.

b)

khai thác khoáng sản và hoạt động du lịch.

c)

nuôi trồng thủy sản nước lợ và nước mặn.

d)

khai thác khoáng sản và giao thông vận tải.

80.

Hoạt động nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay

a)

phát triển rộng rãi ở nhiều vùng.

b)

chỉ tạo sản phẩm cho xuất khẩu.

c)

phần lớn đầu tư nuôi cá nước lợ.

d)

tập trung hầu hết ở các đầm phá.