Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Bảo vệ Môi trường HP 2( 13 bài 3-> hết)

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần môi trường và chất phát thải cần được quan trắc môi trường gồm?

a)

Môi trường không khí gồm không khí trong nhà, không khí ngoài trời.

b)

Môi trường nước gồm nước mặt lục địa, nước dưới đất, nước biển.

c)

Tất cả các phương án đều đúng.

d)

Tiếng ồn, độ rung, bức xạ, ánh sáng; Môi trường đất, trầm tích; Phóng xạ; Nước thải, khí thải, chất thải rắn; Hóa chất nguy hại phát thải và tích tụ trong môi trường; Đa dạng sinh học.

2.

Theo Luật Bảo vệ môi trường năm 2014, hệ thống quan trắc môi trường gồm?

a)

Chỉ quan trắc môi trường tại cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ.

b)

Tất cả các phương án đều đúng.

c)

Chỉ quan trắc môi trường cấp tỉnh.

d)

Quan trắc môi trường quốc gia, môi trường cấp tỉnh, môi trường tại cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ.

3.

Theo Luật Bảo vệ môi trường năm 2014 thì khái niệm "Môi trường" được hiểu theo nghĩa nào sau đây?

a)

Môi trường là hệ thống các yếu tố vật chất tự nhiên và nhân tạo có tác động đối với sự tồn tại và phát triển của con người và sinh vật.

b)

Môi trường là các yếu tố tự nhiên và vật chất nhân tạo bao quanh con người, có ảnh hưởng đến đời sống, sản xuất, sự tồn tại, phát triển của con người và sinh vật.

c)

Môi trường là các yếu tố tự nhiên bao quanh con người có ảnh hưởng đến sự tồn tại của con người.

d)

Môi trường bao gồm các yếu tố vật chất như đất, nước, không khí ảnh hưởng đến đời sống, sự tồn tại và phát triển của con người.

4.

Trong sản xuất nông nghiệp người sản xuất phải thực hiện bảo vệ môi trường trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Xác vật nuôi bị chết do dịch bệnh phải được quản lý theo quy định về quản lý chất thải nguy hại và vệ sinh phòng bệnh.

b)

Sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật, thuốc thú y phải thực hiện quy định về bảo vệ môi trường.

c)

Phân bón, sản phẩm xử lý môi trường chăn nuôi đã hết hạn sử dụng; dụng cụ, bao bì đựng phân bón.thuốc bảo vệ thực vật, thuốc thú y sau khi sử dụng phải được xử lý theo quy định về quản lý chất thải

d)

Tất cả các phương án đều đúng

5.

Pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông là

a)

Một bộ phận của hệ thống pháp luật hành chính nhà nước

b)

Một bộ phận của hệ thống pháp luật hành chính dân tộc

c)

Một bộ phận của hệ thống luật hình sự nhà nước

d)

Nhiều bộ phận của hệ thống pháp luật nhà nước

6.

Vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông có mấy dạng vi phạm:

a)

Hai dạng vi phạm

b)

Ba dạng vi phạm

c)

Bốn dạng vi phạm

d)

Năm dạng vi phạm

7.

Vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông có 2 dạng vi phạm là:

a)

Vi phạm hành chính và vi phạm hình sự

b)

Vi phạm hành chính và vi phạm dân sự

c)

Vi phạm pháp luật và vi phạm qui định

d)

Vi phạm luật và vi phạm pháp lệnh

8.

Các tội phạm xâm phạm an toàn giao thông là những hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong:

a)

Bộ Luật hình sự

b)

Bộ luật dân sự

c)

Pháp lệnh hình sự

d)

Bộ luật hành chính

9.

Nội dung nào sau đây thuộc dấu hiệu cơ bản của vi phạm hành chính xảy ra trong bảo đảm trật tự, an toàn giao thông:

a)

Tính trái pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông.

b)

Khách thể của các tội phạm xâm phạm an toàn giao thông

c)

Mặt khách quan của các tội phạm xâm phạm an toàn giao thông

d)

Chủ thể của các tội phạm xâm phạm an toàn giao thông

10.

Nội dung nào sau đây thuộc dấu hiệu pháp lý của tội phạm an toàn giao thông:

a)

Mặt khách quan của các tội phạm xâm phạm an toàn giao thông

b)

Quản lý nhà nước về hoạt động giao thông còn nhiều yếu kém, hạn chế.

c)

Sự không tương thích giữa các yếu tố cơ bản cấu thành hoạt động giao thông vận tải quốc gia.

d)

Tác động tiêu cực của các yếu tố thiên nhiên, môi trường đối với người tha

11.

Nội dung nào sau đây không phải là nguyên nhân, điều kiện của tình hình vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông?

a)

Mặt khách quan của các tội phạm xâm phạm an toàn giao thông

b)

Quản lý nhà nước về hoạt động giao thông còn nhiều yếu kém, hạn chế.

c)

Sự không tương thích giữa các yếu tố cơ bản cấu thành hoạt động giao thông vận tải quốc gia.

d)

Tác động tiêu cực của các yếu tố thiên nhiên, môi trường đối với người tham gia giao thông.

12.

Phòng ngừa vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông là hoạt động của:

a)

Các cơ quan Nhà nước, các tổ chức xã hội và công dân

b)

Các cơ quan Nhà nước và toàn thể nhân dân

c)

Cơ quan Nhà nước, Quân đội, Công an nhân dân

d)

Công an, Viện kiểm sát và Tòa án nhân dân

13.

Đấu tranh chống vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông là hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào yếu tố gì để tiến hành tổng hợp các biện pháp:

a)

Các quy định của pháp luật

b)

Các quy định của pháp lệnh

c)

Truyền thống trong đấu tranh

d)

Đặc trưng của mỗi địa phương

14.

Tổ chức lãnh đạo việc thực hiện phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông là:

a)

Đảng cộng sản Việt Nam

b)

Nhà nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam

c)

Chính phủ và Ủy ban nhân dân các cấp

d)

Cơ quan Công an, Viện kiểm sát, Tòa án nhân dân

15.

Cơ quan chịu trách nhiệm đưa ra luật phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông là:

a)

Quốc hội, Hội đồng nhân dân các cấp.

b)

Nhà nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam

c)

Chính phủ và Ủy ban nhân dân các cấp

d)

Cơ quan Công an, Viện kiểm sát, Tòa án nhân dân

16.

Cơ quan chịu trách nhiệm triển khai thực hiện phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông là:

a)

Chính phủ và Ủy ban nhân dân các cấp

b)

Quốc hội, Hội đồng nhân dân các cấp.

c)

Nhà nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam

d)

Cơ quan Công an, Viện kiểm sát, Tòa án nhân dân

17.

Tích cực, chủ động phát hiện mọi hoạt động vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông để thông báo cho cơ quan chức năng là:

a)

Công dân

b)

Cơ quan Công an

c)

Viện kiểm sát

d)

Tòa án nhân dân

18.

Văn bản mới nhất quy định về hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ và đường sắt là:

a)

Nghị định 100/2019/NĐ-CP

b)

Nghị định 152/2005/NĐ-CP

c)

Nghị định 100/2005/NĐ-CP

d)

Nghị định 152/2019/NĐ-CP

19.

Có bao nhiêu quốc gia đề cao vai trò của con người và chú trọng hoàn thiện cơ chế bảo vệ các quyền con người?

a)

Tất cả các quốc gia trên thế giới

b)

Một số quốc gia trên thế giới

c)

Đại đa số các quốc gia gia trên thế giới

d)

Số ít các quốc gia phát triển

20.

Một trong những công cụ hữu hiệu để ghi nhận, củng cố, bảo vệ quyền con người là

a)

Hệ thống pháp luật

b)

Hệ thống chính trị

c)

Hệ thống quan điểm

d)

Hệ thống quy ước

21.

Bảo vệ con người trước hết là bảo vệ tính mạng, sức khỏe, Danh dự nhân phẩm và tự do của họ, trong đó bảo vệ Danh dự nhân phẩm của con người có:

a)

Ý nghĩa vô cùng quan trọng.

b)

Ý nghĩa tiên quyết.

c)

Ý nghĩa quyết định.

d)

Ý nghĩa đặc biệt cấp bách.

22.

Danh dự, nhân phẩm của một con người có cùng lúc xuất hiện ngay khi con người đó được sinh ra không?

a)

Không cùng lúc xuất hiện

b)

Thường cùng lúc xuất hiện

c)

Thường xuất hiện trước đó

d)

Không bao giờ xuất hiện

23.

Danh dự và nhân phẩm là hai khái niệm luôn có mối quan hệ:

a)

Quy định lẫn nhau.

b)

Quy định đối nhau

c)

Quy định mâu thuẫn

d)

Quy định bắt buộc

24.

Mọi hành vi xâm phạm Danh dự nhân phẩm của con người đều:

a)

Bị trừng trị nghiêm khắc.

b)

Bị xử lý hành chính

c)

Bị xử phạt nhẹ nhàng

d)

Bị xử lý mang tính tượng trưng

25.

Xâm phạm đến Danh dự nhân phẩm của con người được thể hiện ở những hành vi nguy hiểm cho xã hội, xâm phạm đến Danh dự nhân phẩm của con người.

a)

Trực tiếp hoặc gián tiếp

b)

Hành vi trực tiếp

c)

Hành vi gián tiếp

d)

Và thường xuyên

26.

Các tội xâm phạm Danh dự nhân phẩm của con người là những hành vi có lỗi xâm phạm và bảo vệ về Danh dự nhân phẩm của người khác.

a)

Quyền được tôn trọng

b)

Lợi ích được công nhận

c)

Nghĩa vụ được tôn trọng

d)

Quyền được công nhận

27.

Nội dung "Mọi người có quyền bất khả xâm phạm về thân thể, được pháp luật bảo hộ về sức khỏe, danh dự và nhân phẩm được quy định trong:

a)

Điều 20 Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013

b)

Điều 19 Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013

c)

Điều 20 Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1999

d)

Điều 19 Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1999

28.

Cơ quan, tổ chức nào có quyền xâm phạm đến Danh dự nhân phẩm của người khác?

a)

Không có cơ quan, tổ chức nào.

b)

Cơ quan bảo hộ quyền công dân

c)

Cơ quan chính quyền địa phương

d)

Cơ quan tư pháp của pháp luật

29.

Các tội xâm phạm nhân phẩm, danh dự của con người là những hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong:

a)

Bộ luật hình sự

b)

Bộ luật dân sự

c)

Bộ luật hành chính

d)

Pháp lệnh hình sự

30.

Theo bộ luật hình sự năm 2015 và sửa đổi 2017 thì người đủ điều kiện để chịu trách nhiệm hình sự là:

a)

Người có năng lực trách nhiệm hình sự và đủ tuổi chịu trách nhiệm hình sự

b)

Người không có năng lực trách nhiệm hình sự và đủ tuổi chịu trách nhiệm hình sự

c)

Người có năng lực trách nhiệm hình sự và nhưng chưa đủ tuổi chịu trách nhiệm hình sự

d)

Người không có năng lực trách nhiệm hình sự và không đủ tuổi chịu trách nhiệm hình sự

31.

Thực hiện một cách ...... xâm phạm tới quyền được tôn trọng và bảo vệ về nhân phẩm và danh dự được Hiến pháp và pháp luật hình sự ghi nhận và bảo vệ.

a)

Cố ý hoặc vô ý

b)

Ngoài ý muốn

c)

Vô thức gây

d)

Ngẫu nhiên gây

32.

Nhân phẩm của một con người được hiểu cụ thể là gì?

a)

Phẩm chất, giá trị

b)

Trình độ của con người

c)

Điều kiện của con người

d)

Khả năng của con người

33.

Danh dự là sự coi trọng của dư luận xã hội, dựa trên yếu tố gì?

a)

Giá trị tinh thần, đạo đức tốt đẹp của con người

b)

Giá trị vật chất, đạo đức tốt đẹp của con người

c)

Giá trị vật chất, tinh thần tốt đẹp của con người

d)

Giá trị tinh thần, trình độ tốt đẹp của con người

34.

Hành vi xâm phạm nhân phẩm, danh dự của con người là:

a)

Làm cho người đó bị xúc phạm, coi thường, khinh rẻ trong gia đình và ngoài xã hội

b)

Làm cho người đó được coi trọng, tín nhiệm trong gia đình và ngoài xã hội

c)

Làm cho người đó ít được coi trọng, tín nhiệm trong gia đình và ngoài xã hội

d)

Làm cho người đó thường chỉ bị xúc phạm, coi thường, khinh rẻ trong cơ quan ngoài xã hội

35.

Chủ thể của tội phạm là người có năng lực

a)

Trách nhiệm hình sự hoặc pháp nhân thương mại thực hiện.

b)

Trách nhiệm dân sự hoặc pháp nhân thương mại thực hiện.

c)

Trách nhiệm hình sự hoặc pháp nhân dịch vụ thực hiện

d)

Trách nhiệm hình sự hoặc pháp nhân thương mại

36.

Đối với hành vi xâm phạm nhân phẩm, danh dự của con người được quy định trong:

a)

Bộ luật Hình sự năm 2015 (sửa đổi, bổ sung năm 2017)

b)

Bộ luật Hình sự năm 2014 (sửa đổi, bổ sung năm 2017)

c)

Bộ luật Hình sự năm 2016 (sửa đổi, bổ sung năm 2017)

d)

Bộ luật Hình sự năm 2013 (sửa đổi, bổ sung năm 2017)

37.

Để phòng ngừa có hiệu quả tội phạm xâm phạm nhân phẩm, danh dự của con người đòi hỏi các cơ quan chức năng phải xác định chính xác:

a)

Nguyên nhân, điều kiện của tình trạng tội phạm

b)

Tính chất và mức độ của tình trạng tội phạm

c)

Bối cảnh lịch sử cụ thể của từng loại tội phạm

d)

Yếu tố chủ quan nhằm phát sinh tình trạng tội phạm

38.

Phòng ngừa tội phạm xâm phạm nhân phẩm, danh dự của con người là việc của:

a)

Cơ quan Nhà nước, các tổ chức xã hội và công dân

b)

Cơ quan công quyền, các tổ chức tôn giáo và nhân dân

c)

Cơ quan Nhà nước, các tổ chức tự quản và toàn xã hội

d)

Cơ quan Nhà nước, các tổ chức tôn giáo, tín ngưỡng

39.

Phòng ngừa tội phạm xâm phạm nhân phẩm, danh dự của con người mang ý nghĩa:

a)

Chính trị xã hội sâu sắc

b)

Chính trị xã hội sâu rộng

c)

Chính trị xã hội sâu xa

d)

Chính trị xã hội sâu đậm

40.

Phòng, chống tội phạm xâm phạm nhân phẩm, danh dự của con người được tiến hành theo mấy hướng:

a)

Hai hướng cơ bản

b)

Ba hướng cơ bản

c)

Bốn hướng cơ bản

d)

Năm hướng cơ bản

41.

Nội dung "Phát hiện, khắc phục, hạn chế và đi đến thủ tiêu các hiện tượng xã hội tiêu cực là những nguyên nhân, điều kiện của tình trạng phạm tội và phạm tội cụ thể" thuộc hướng thứ mấy của phòng chống tội phạm?

a)

Hướng thứ nhất

b)

Hướng thứ hai

c)

Hướng thứ ba

d)

Hướng thứ tư

42.

Nội dung "Hạn chế đến mức thấp nhất hậu quả, tác hại khi tội phạm xảy ra". thuộc hướng thứ mấy của phòng chống tội phạm?

a)

Hướng thứ hai

b)

Hướng thứ nhất

c)

Hướng thứ ba

d)

Hướng thứ tư

43.

Cơ quan nào chịu trách nhiệm chủ động, kịp thời ban hành các đạo luật, nghị quyết về phòng, chống xâm phạm nhân phẩm, danh dự của con người?

a)

Quốc hội, hội đồng nhân dân các cấp.

b)

Chính phủ và uỷ ban nhân dân các cấp

c)

Công an, viện kiểm sát, tòa án nhân dân

d)

Chủ tịch nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

44.

Cơ quan nào chịu trách nhiệm cụ thể hoá các chỉ thị, nghị quyết của Đảng thành những văn bản pháp quy hướng dẫn, tổ chức các lực lượng về phòng, chống xâm phạm nhân phẩm, danh dự của con người.

a)

Chính phủ và uỷ ban nhân dân các cấp

b)

Quốc hội, hội đồng nhân dân các cấp.

c)

Công an, viện kiểm sát, tòa án nhân dân

d)

Chủ tịch nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

45.

Lực lượng trực tiếp tổ chức, triển khai các hoạt động về phòng, chống xâm phạm nhân phẩm, danh dự của con người?

a)

Công an nhân dân

b)

Quân đội nhân dân

c)

Bộ đội biên phòng

d)

Lực lượng Hải quân

46.

Cơ quan nào chịu trách nhiệm giám sát việc tuân theo pháp luật đối với các hoạt động điều tra, xét xử, thi hành án, giam giữ, giáo dục, cải tạo phạm nhân về phòng, chống xâm phạm nhân phẩm, danh dự của con người?

a)

Viện kiểm sát nhân dân

b)

Công an nhân dân

c)

Quân đội nhân dân

d)

Bộ đội biên phòng

47.

Thông qua hoạt động xét xử các vụ án đảm bảo công minh, đúng pháp luật; phát hiện những nguyên nhân, điều kiện của tội phạm để tham mưu cho Chính phủ, các ngành, các cấp kịp thời có biện pháp ngăn chặn, loại trừ xâm phạm nhân phẩm, danh dự của con người?

a)

Tòa án nhân dân

b)

Công an nhân dân

c)

Quân đội nhân dân

d)

Viện kiểm sát nhân dân

48.

Tích cực, chủ động phát hiện mọi hoạt động vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông để thông báo cho cơ quan chức năng là:

a)

Công dân

b)

Cơ quan Công an

c)

Viện kiểm sát

d)

Tòa án nhân dân

49.

"An ninh mạng" là gì?

a)

Là sự giám sát hoạt động trên không gian mạng không gây phương hại đến an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân

b)

Là sự kiểm tra hoạt động trên không gian mạng không gây phương hại đến an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân

c)

Là sự bảo đảm hoạt động trên không gian mạng không gây phương hại đến an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân

d)

Là sự phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, xử lý hành vi xâm phạm an ninh mạng

50.

Thông tin trên không gian mạng có nội dung tuyên truyền chống Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam bao gồm:

a)

Tuyên truyền xuyên tạc, phỉ báng chính quyền nhân dân;

b)

Chiến tranh tâm lý, kích động chiến tranh xâm lược, chia rẽ, gây thù hận giữa các dân tộc, tôn giáo và nhân dân các nước;

c)

Xúc phạm dân tộc, quốc kỳ, quốc huy, quốc ca, vĩ nhân, lãnh tụ, danh nhân, anh hùng dân tộc.

d)

Tất cả đáp áp trên

51.

Theo Luật An ninh mạng năm 2018 thì Tài khoản số là thông tin dùng để làm gì?

a)

Chứng thực, xác thực, bảo đảm, phân quyền sử dụng các ứng dụng, dịch vụ trên không gian mạng

b)

Chứng thực, xác thực, phân quyền sử dụng các ứng dụng, dịch vụ trên không gian mạng

c)

Phân quyền sử dụng các ứng dụng, dịch vụ trên không gian mạng

d)

Xác thực để sử dụng thông tin và các dịch vụ trên không gian mạng, được cơ quan có thẩm quyền số hóa

52.

Hệ thống thông tin quan trọng về an ninh quốc gia bao gồm?

a)

Hệ thống thông tin quân sự, an ninh, ngoại giao, cơ yếu; Hệ thống thông tin phục vụ lưu giữ, bảo quản hiện vật, tài liệu có giá trị đặc biệt quan trọng

b)

Hệ thống thông tin lưu trữ, xử lý thông tin thuộc bí mật nhà nước; Hệ thống thông tin phục vụ bảo quản vật liệu, chất đặc biệt nguy hiểm đối với con người, môi trường sinh thái

c)

Hệ thống thông tin phục vụ bảo quản, chế tạo, quản lý cơ sở vật chất đặc biệt quan trọng khác liên quan đến an ninh quốc gia; Hệ thống thông tin quốc gia thuộc lĩnh vực năng lượng, tài chính, ngân hàng, viễn thông, giao thông vận tải, tài nguyên và môi trường, hóa chất, y tế, văn hóa, báo chí

d)

Tất cả các đáp án trên

53.

Người có hành vi vi phạm được quy định trong Luật An ninh mạng thì bị xử lý như thế nào?

a)

Tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử lý vi phạm hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường

b)

Tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị khiển trách, xử lý kỷ luật, xử lý vi phạm hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường

c)

Nhẹ thì bị xử lý vi phạm hành chính, nặng thì bị truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường

d)

Có thể bị buộc thôi việc, xử lý vi phạm hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường

54.

Đâu là đối tượng thẩm định an ninh mạng đối với hệ thống thông tin quan trọng về an ninh quốc gia?

a)

Thông tin phục vụ lưu giữ, bảo quản hiện vật, tài liệu có giá trị đặc biệt quan trọng

b)

Danh mục hệ thống thông tin quan trọng về an ninh quốc gia; Thông tin phục vụ lưu giữ, bảo quản hiện vật, tài liệu có giá trị đặc biệt quan trọng; Đề án nâng cấp hệ thống thông tin

c)

Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, hồ sơ thiết kế thi công dự án đầu tư xây dựng hệ thống thông tin trước khi phê duyệt; Đề án nâng cấp hệ thống thông tin trước khi phê duyệt

d)

Danh mục hệ thống thông tin quan trọng về an ninh quốc gia

55.

Cơ quan nào có trách nhiệm xây dựng và triển khai hoạt động phổ biến kiến thức, nâng cao nhận thức về an ninh mạng cho cơ quan, tổ chức, cá nhân của địa phương?

a)

Bộ, ngành, cơ quan, tổ chức

b)

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

c)

Ủy ban nhân dân cấp huyện

d)

Ủy ban nhân dân cấp xã

56.

Hệ thống thông tin quan trọng về an ninh quốc gia trừ thông tin quân sự và thông tin cơ yếu thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ do ai thẩm định?

a)

Lực lượng chuyên trách bảo vệ an ninh mạng thuộc Bộ Công an

b)

Lực lượng chuyên trách bảo vệ an ninh mạng thuộc Bộ Quốc phòng

c)

Ban Cơ yếu Chính phủ

d)

Tất cả các đáp án trên

57.

Không gian mạng quốc gia là gì?

a)

Là không gian mạng do Chính phủ xác lập, quản lý và kiểm soát

b)

Là hệ thống thông tin do Chính phủ xác lập, quản lý và kiểm soát

c)

Là hệ thống cơ sở vật chất, kỹ thuật để tạo lập, truyền đưa, thu thập, xử lý, lưu trữ và trao đổi thông tin trên không gian mạng

d)

Là hệ thống truyền dẫn bao gồm hệ thống truyền dẫn quốc gia

58.

Trang thông tin điện tử, cổng thông tin điện tử hoặc chuyên trang trên mạng xã hội của cơ quan, tổ chức, cá nhân không được cung cấp, đăng tải, truyền đưa thông tin có nội dung nào dưới đây

a)

Tuyên truyền xuyên tạc, phỉ báng chính quyền nhân dân;

b)

Kêu gọi, vận động, xúi giục, đe dọa, lôi kéo tụ tập đông người gây rối, chống người thi hành công vụ, cản trở hoạt động của cơ quan, tổ chức gây mất ổn định về an ninh, trật tự.

c)

Xúc phạm nghiêm trọng danh dự, uy tín, nhân phẩm của người khác;

d)

Tất cả các đáp án trên.

59.

Lực lượng bảo vệ an ninh mạng bao gồm những lực lượng nào sau đây?

a)

Lực lượng chuyên trách bảo vệ an ninh mạng được bố trí tại Bộ Công an, Bộ Quốc phòng

b)

Lực lượng bảo vệ an ninh mạng được bố trí tại Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan, tổ chức quản lý trực tiếp hệ thống thông tin quan trọng về an ninh quốc gia

c)

Tổ chức, cá nhân được huy động tham gia bảo vệ an ninh mạng

d)

Tất cả các đáp án trên

60.

Trước thời điểm tiến hành kiểm tra, lực lượng chuyên trách bảo vệ an ninh mạng có trách nhiệm thông báo bằng văn bản cho chủ quản hệ thống thông tin ít nhất bao nhiêu giờ trong trường hợp xảy ra sự cố an ninh mạng, hành vi xâm phạm an ninh mạng?

a)

12

b)

24

c)

36

d)

72

61.

Trong thời hạn bao nhiêu ngày kể từ ngày kết thúc kiểm tra, lực lượng chuyên trách bảo vệ an ninh mạng phải thông báo kết quả kiểm tra và đưa ra yêu cầu đối với chủ quản hệ thống thông tin trong trường hợp phát hiện điểm yếu, lỗ hổng bảo mật?

a)

10 ngày

b)

20 ngày

c)

30 ngày

d)

40 ngày

62.

Tội phạm mạng là?

a)

Là hành vi sử dụng không gian mạng, công nghệ thông tin, phương tiện điện tử để phá hoại, gây gián đoạn hoạt động của máy tính, mạng máy tính được quy định tại Bộ luật Hình sự

b)

Là hành vi sử dụng không gian mạng, công nghệ thông tin hoặc phương tiện điện tử để thực hiện tội phạm được quy định tại Bộ luật Hình sự

c)

Là việc sử dụng không gian mạng, công nghệ thông tin hoặc phương tiện điện tử để thực hiện hành vi khủng bố, tài trợ khủng bố

d)

Là hành vi cố ý vượt qua cảnh báo, mã truy cập, mật mã, tường lửa, sử dụng quyền quản trị của người khác hoặc bằng phương thức khác để chiếm đoạt, thu thập trái phép thông tin của cơ quan, tổ chức, cá nhân

63.

Đâu là đối tượng kiểm tra an ninh mạng đối với hệ thống thông tin của cơ quan, tổ chức không thuộc Danh mục hệ thống thông tin quan trọng về an ninh quốc gia?

a)

Hệ thống phần cứng, phần mềm, thiết bị số được sử dụng trong hệ thống thông tin; Thông tin được lưu trữ, xử lý, truyền đưa trong hệ thống thông tin; Biện pháp bảo vệ bí mật nhà nước và phòng, chống lộ, mất bí mật nhà nước qua các kênh kỹ thuật

b)

Thông tin được lưu trữ, xử lý, truyền đưa trong hệ thống thông tin; Biện pháp bảo vệ bí mật nhà nước và phòng, chống lộ, mất bí mật nhà nước qua các kênh kỹ thuật; kết nối mạng của các nhà đầu tư nước ngoài

c)

Hệ thống phần cứng, phần mềm, thiết bị số được sử dụng trong hệ thống thông tin; Thông tin được lưu trữ, xử lý, truyền đưa trong hệ thống thông tin; hệ thống mạng của các nhà đầu tư trong nước và nước ngoài

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

64.

Trường hợp nào được kiểm tra an ninh mạng đối với hệ thống thông tin quan trọng về an ninh quốc gia?

a)

Khi đưa phương tiện điện tử, dịch vụ an toàn thông tin mạng vào sử dụng trong hệ thống thông tin

b)

Khi có thay đổi hiện trạng hệ thống thông tin

c)

Kiểm tra định kỳ hằng năm

d)

Các trường hợp trên đều được

65.

Những thách thức và đe dọa an ninh phi truyền thống?

a)

Cản trở quá trình phát triển nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản săc sắc văn hóa dân tộc

b)

Làm suy giảm sức mạnh của sự nghiệp đổi mới, sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

c)

Làm giảm sức mạnh quốc phòng của đất nước

d)

Làm suy giảm sức mạnh sẵn sàng chiến đấu của lực lượng vũ trang.

66.

Điền cụm từ phù hợp vào chỗ trống: " Nâng cao nhận thức về các mối đe dọa an ninh phi truyền thống đối với an ninh con người, an ninh cộng đồng, ……" để phòng ngừa, ứng phó đối với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống.

a)

An ninh quốc gia và an ninh toàn cầu

b)

Sức mạnh của lực lượng vũ trang

c)

An ninh cộng đồng

d)

Sự nghiệp công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước

67.

Tìm câu trả lời sai: Định dạng các mối đe dọa an ninh phi truyền thống bao gồm?

a)

An ninh lương thực

b)

An ninh quốc gia

c)

Biến đổi khí hậu

d)

Thiên tai

68.

Một trong giải pháp phòng ngừa, ứng phó với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống ở Việt Nam hiện nay là:

a)

Phối hợp chặt chẽ chống lực lượng gián điệp từ bben ngoài vào các lực lượng phản động bên trong

b)

Tổ chức lực lượng phòng ngừa, ứng phó với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống

c)

Chủ động, tích cực phòng ngừa, ứng phó với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống

d)

Tổ chức lực lượng quần chúng rộng rãi xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

69.

Hãy chọn câu trả lời đúng tương ứng vị trí (1) và (2) đẻ làm rõ khái niệm sau: " Nội dung của an ninh truyền thống hay an ninh quốc gia chính là …

a)

An ninh quốc gia (1) ; sức mạnh vũ trang (2)

b)

Tiềm lực vũ trang (1); an ninh quốc phòng (2)

c)

An ninh chính trị (1); an ninh quân sự (2)

d)

An ninh quốc phòng(1); thế trận quốc phòng (2)

70.

Hãy chọn cụm từ đúng nhất tương ứng vị trí (1) và (2) để làm rõ khái niệm sau: " Nội dung của an ninh truyền thống hay an ninh quốc gia chính là an ninh chính trị,…… (1) ……(2)".

a)

Tiềm lực vũ trang (1); an ninh chính trị (2)

b)

An ninh quân sự (1); tiềm lực vũ trang (2)

c)

An ninh quân sự (1); an ninh xã hội (2)

d)

An ninh quân sự (1); an ninh chính trị (2)

71.

Một trong những giải pháp phòng ngừa, ứng phó đối với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống là : " Mở rộng và tăng cường hợp tác quốc tế và phòng ngừa, kiểm soát và… với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống". Hãy chọn cụm từ còn thiếu:

a)

Phản ứng

b)

Xử lí

c)

Ứng phó

d)

Đối phó

72.

Một trong những giải pháp phòng ngừa, ứng phó đối với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống là: " Huy động nguồn lực…bằng nhiều kênh khác nhau để đầu tư cho hoạt động phòng ngừa, kiểm soát, ứng phó với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống" . Hãy chọn cụm từ còn thiếu:

a)

Ngân sách

b)

Tài chính

c)

Tại chỗ

d)

Bên trong

73.

Tìm câu trả lời sai: Định dạng các mối đe dọa an ninh phi truyền thống bao gồm:

a)

An ninh con người

b)

An ninh Tổ quốc

c)

An ninh năng lượng

d)

An ninh tài chính

74.

Điền cụm từ phù hợp vào chỗ trống: "Nâng cao nhận thức về các mối đe dọa an ninh phi truyền thống đối với an ninh con người, an ninh cộng đồng, ……" để phòng ngừa, ứng phó đối với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống.

a)

An ninh quốc gia và an ninh toàn cầu

b)

An ninh con người

c)

An ninh công nghiệp hóa, hiện đại hóa

d)

Sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

75.

Một trong những giải pháp phòng ngừa, ứng phó đối với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống là: "Mở rộng và …… hợp tác quốc tế về phòng ngừa, kiểm soát và ứng phó với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống". Hãy chọn cụm từ còn thiếu:

a)

Tích cực

b)

Phát triển

c)

Đẩy mạnh

d)

Tăng cường

76.

Điền cụm từ phù hợp vào chỗ trống: "Nâng cao nhận thức về các mối đe dọa an ninh phi truyền thống đối với an ninh con người, an ninh cộng đồng, ……" để phòng ngừa, ứng phó đối với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống, an ninh quốc gia và an ninh nhân loại.

a)

Hai nhiêm vụ chiến lược xây dựng và bảo vệ Tổ quốc

b)

Sức manh của lực lượng vũ trang

c)

Sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

d)

An ninh quốc gia và an ninh nhân loại

77.

Giải pháp phòng ngừa, ứng phó đối với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống là: "……và tăng cường hợp tác quốc tế về phòng ngừa, kiểm soát và ứng phó với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống". Hãy chọn cụm từ còn thiếu:

a)

Mở rộng

b)

Phát triển

c)

Đẩy mạnh

d)

Thống nhất

78.

Ở Việt Nam thuật ngữ " an ninh phi truyền thống " được dùng từ Đại hội Đảng lần thứ bao nhiêu?

a)

Đại hội Đảng lần thứ IX

b)

Đại hội Đảng lần thứ X

c)

Đại hội Đảng lần thứ XI

d)

Đại hội Đảng lần thứ XII

79.

Đảng ta chỉ rõ "sẵn sàng ứng phó với các mối đe dọa an ninh truyền thống và phi truyền thống" tại Đại hội Đảng thứ bao nhiêu?

a)

Đại hội Đảng lần thứ IX

b)

Đại hội Đảng lần thứ X

c)

Đại hội Đảng lần thứ XI

d)

Đại hội Đảng lần thứ XII

80.

Các lĩnh vực chủ yếu của an ninh phi truyền thống ?

a)

Kinh tế; Chính trị tinh thần; Văn hóa xã hội; Quốc phòng an ninh

b)

Kinh tế; Chính trị tinh thần; Môi trường; Quân sự

c)

Kinh tế ; Chính trị tinh thần; Quân sự; Ngoại giao

d)

Kinh tế; Chính trị tinh thần; Văn hóa xã hội; Môi trường

81.

Nội dung cơ bản của an ninh quốc gia?

a)

Bảo vệ lợi ích của quốc gia, loại trừ những mối uy hiếp đối với lợi ích cơ bản của quốc gia.

b)

Củng cố nền tảng vững chắc bên trong, phòng ngừa sự tiến công xâm phạm từ bên ngoài, bảo vệ vững chắc chủ quyền và an ninh quốc gia.

c)

Giữ vững thế chủ động tiến công và tích cực phòng ngừa trong đấu tranh chống các thế lực thù định, các loại tội phạm, không để bị động bất ngờ

d)

Sự ổn định, bình yên của đất nước, là trạng thái yên ổn, thanh bình trên tất cả các lĩnh vực của đời sống xã hội.

82.

"Tuyên bố chung ASEAN - Trung Quốc về hợp tác trên lĩnh vực an ninh phi truyền thống"ngày 01/11/2002 diễn ra ở đâu ?

a)

Thái Lan

b)

Malaysia

c)

Việt Nam

d)

Campuchia

83.

Cơ quan bảo vệ pháp luật trong thực hiện phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông

a)

Cơ quan Công an, Viện kiểm sát, Tòa án nhân dân

b)

Chính phủ và Ủy ban nhân dân các cấp

c)

. Quốc hội, Hội đồng nhân dân các cấp

d)

Nhà nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam

84.

: Thuật ngữ “ an ninh phi truyền thống ” được phát triển cao hơn trong Đại hội thứ bao nhiêu ?

a)

Đại hội Đảng lần thứ IX

b)

Đại hội Đảng lần thứ X

c)

Đại hội Đảng lần thứ XI

d)

Đại hội Đảng lần thứ XII