wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán 2

Total questions: 61

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Điền số thích hợp vào ô trống:

Hoa đố Nam tìm một số có hai chữ số sao cho tổng của hai chữ số bằng 10. Biết rằng nếu lấy chữ số hàng chục cộng với 9 thì được số lẻ nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau. Số cần tìm là (a)  

2.

Điền số thích hợp vào ô trống.

Cho các số: 34,29,41,56,69.

Trong các số trên có (a)   số nhỏ hơn 41.

3.

Điền số thích hợp vào ô trống.

Bạn Thu viết một dãy số như sau: 0,1,2,3,4,...Khi đến số cuối cùng của dãy số Thu thấy rằng mình đã dùng hết 20 chữ số. Hỏi số cuối cùng bạn Thu viết là số nào?

Vậy số cuối cùng bạn Thu viết là số

(a)  

4.

Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.

Tổng của hai số cần tìm là số liền sau của 35. Biết rằng số hạng thứ hai là số liền trước của 35. Số hạng thứ nhất là (a)  

5.

Bạn hãy chọn đáp án đúng.

Bạn Nam có 12 viên bi, bạn Dũng có 15 viên bi. Bạn Nam được bạn Huy cho 5 viên bi. Hỏi sau khi được Huy cho bạn Nam hơn bạn Dũng bao nhiêu viên bi?

a)

2 viên bi

b)

1 viên bi

c)

3 viên bi

d)

4 viên bi

6.

Cho phép cộng có ba số hạng. Biết số hạng thứ nhất và số hạng thứ hai đều là 30. Nếu lấy số hạng thứ hai cộng với 8 thì được số hạng thứ ba. Tổng của ba số hạng đó là (a)  

7.

Ngăn thứ nhất có 12 chiếc váy. Ngăn thứ hai có số chiếc váy bằng 10 cộng với 9. Hỏi ngắn  thứ nhất kém ngăn thứ hai bao nhiêu chiếc váy?

Trả lời: (a)   chiếc váy.

8.

Bạn hãy chọn đáp án đúng.

Lớp 2A đi dã ngoại. Các bạn mang theo một số quả táo và 36 quả chuối. Biết số quả táo bằng số liền trước của 21. Nhận xét nào dưới đây đúng?

a)

Số quả chuối hơn số quả táo là 16 quả.

b)

Số quả chuối hơn số quả táo là 14 quả.

c)

Số quả chuối hơn số quả táo là 15 quả.

d)

Số quả táo hơn số quả chuối là 16 quả.

9.

Một tiệm bánh sinh nhật ngày thứ nhất bán được số bánh bằng số liền sau của 25. Ngày

thứ hai bán được 38 chiếc bánh. Hỏi ngày thứ hai cửa hàng bán được hơn hay kém ngày thứ

nhất bao nhiêu chiếc bánh?

a)

Ngày thứ hai cửa hàng bán hơn ngày thứ nhất 13 chiếc bánh.

b)

Ngày thứ hai cửa hàng bán kém ngày thứ nhất 14 chiếc bánh.

c)

Ngày thứ hai cửa hàng bán hơn ngày thứ nhất 12 chiếc bánh.

d)

Ngày thứ hai cửa hàng bán kém ngày thứ nhất 12 chiếc bánh.

10.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn thành một hàng từ trái qua phải:

39,32,54,69,49,75. Sau khi sắp xếp, chữ số hàng chục của số thứ tư ( tính từ trái sang) trong hàng là (a)  

11.

Hưởng ứng phong trào Tết trồng cây, hai lớp 2A và 2C cùng tham gia trồng cây. Lớp 2A trồng được số cây bằng số liền sau của 24. Lớp 2C trồng được số cây bằng số liền sau của 37. Khi đó, số cây lớp 2C trồng được hơn số cây lớp 2A trồng được là một số có chữ số hàng đơn vị bằng (a)  

12.

Có bao nhiêu số có hai chữ số sao cho số đó lớn hơn 40 và có chữ số hàng đơn vị nhỏ hơn 2?

Trả lời: có (a)   số

13.

Cho một dãy số được sắp xếp thứ tự từ bé đến lớn như sau: 48 < 52 <... < 98.

Có tất cả (a)   số có thể điền vào chỗ trống sao cho chữ số hàng đơn vị của số đó là 6.

48 < 52 < ? < 98

14.

Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm:

12; 14; 16 ; (a)   ; 20

15.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

75 + 18 = 18 + ........

a)

55

b)

65

c)

75

d)

57

16.

Bạn Lan có 40 cái nhãn vở, Hà ít hơn Lan 12 cái nhãn vở. Hỏi Hà có bao nhiêu cái nhãn vở?

a)

Hà có 52 cái nhãn vở

b)

Hà có 38 cái nhãn vở

c)

Hà có 28 cái nhãn vở

d)

Hà có 42 cái nhãn vở

17.

Tìm một số biết số đó cộng với 12 thì được kết quả là 51.

a)

39

b)

40

c)

63

d)

62

18.

Câu 10. Câu sau đúng hay sai.

23 + 17 > 89

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không có đáp án

19.

Nhìn hình và chọn đáp án đúng nhất.

a)

Quả bưởi nhẹ hơn 1kg

b)

Quả bưởi nặng bằng 1kg

c)

Quả bưởi nặng hơn 1kg

20.

Số lớn nhất có hai chữ số mà tổng hai chữ số của số đó bằng 13 ?

a)

A. 90

b)

B. 92

c)

C. 94

d)

D. 95

21.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

14kg + ... kg = 32kg.

a)

18

b)

28

c)

8

22.

Huệ có: 42 bông hoa

Huệ cho Lan : 13 bông hoa

Huệ còn lại: ....... bông hoa?

a)

29 bông hoa

b)

39 bông hoa

c)

19 bông hoa

23.

Điền số thích hợp vào ô trống:

a)

12 và 15

b)

8 và 15

c)

12 và 17

24.

39 + 42 = ?

a)

81

b)

82

c)

91

d)

92

25.

18 + 28 =?

a)

28

b)

38

c)

36

d)

46

26.

35 + 48 = ?

a)

34

b)

83

c)

57

d)

56

27.

Một khu vườn có 29 cây chanh và 35 cây bưởi. Hỏi khu vườn có tất cả bao nhiêu cây?

a)

84 cây

b)

54 cây

c)

74 cây

d)

64 cây

28.

Một tổ ong thu hoạch được 78 bông hoa. Một tổ ong khác thu hoạch được 18 bông hoa. Hỏi cả hai tổ ong thu hoạch được bao nhiêu bông hoa?

a)

100 bông hoa

b)

98 bông hoa

c)

96 bông hoa

d)

94 bông hoa

29.

39 + 47 = ?

a)

86

b)

68

c)

76

d)

67

30.

Tìm các số chẵn trong dãy số sau: 4, 12, 73, 51, 67, 88

a)

4, 12, 51

b)

51, 67, 73

c)

4, 12, 88

d)

51, 88, 4

31.

Tổng của hai số là 15, số hạng thứ nhất là 8. Vậy số hạng thứ hai là:

a)

6

b)

7

c)

23

d)

22

32.

Câu 1: (0,5 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

Số lớn nhất trong dãy số: 66; 67; 68; 69 là số.

a)

68

b)

67

c)

66

d)

69

33.

Câu 2: (0,5 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

        21 giờ còn được gọi là …………

a)

9h sáng

b)

4h chiều

c)

9h tối

d)

4h sáng

34.

Câu 3: (0,5 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

        Tổng của 35 và 55 là:

a)

59

b)

90

c)

11

d)

100

35.

Câu 4: (0,5 điểm) Điền dấu (> , < , =) vào chỗ chấm.

        50 … 5 + 36                                             45 + 24 … 24 + 45

(a)  

36.

28 + 35

(a)  

37.

43 + 48



(a)  

38.

63 – 28

(a)  

39.

91 – 43

(a)  

40.

19 kg + 25 kg =.

(a)  

41.

63 kg – 35 kg =

(a)  

42.

Câu 8: (2 điểm) Nam có 38 viên bi. Rô bốt có 34 viên bi. Hỏi Nam và Rô-bốt có tất cả bao nhiêu viên bi?

(a)  

43.

Tìm hiệu của số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số với số nhỏ nhất có 2 chữ số giống nhau?

(a)  

44.

7m + 3m = (a)  

45.

15m - 9m = (a)  

46.

1m = ......cm

a)

1

b)

10

c)

100

47.

1m = .... dm

a)

1

b)

10

c)

100

48.

2m = ... cm

a)

2

b)

20

c)

200

49.

2m = .... dm

a)

2

b)

20

c)

200

50.

100cm = .... m

a)

1

b)

10

c)

100

51.

20dm = ... m

a)

2

b)

20

c)

200

52.

Hình dưới đây có mấy đoạn thẳng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

53.

Để kẻ đoạn thẳng đã cho biết độ dài, ta đặt thước kẻ trùng với dòng kẻ, sau đó chấm điểm bắt đầu ở vạch số ........

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

54.

Tìm đồ vật có dạng đường cong trong bức tranh dưới đây:

a)

cửa sổ

b)

sàn gạch

c)

dây nhảy

d)

bức tường

55.

Hình bên có bao nhiêu hình vuông?

a)

4

b)

5

c)

6

56.

Hình bên có bao nhiêu hình tam giác?

a)

4

b)

5

c)

6

57.

a)

3 đoạn thẳng

b)

4 đoạn thẳng

c)

5 đoạn thẳng

d)

6 đoạn thẳng

58.

a)

3 đoạn thẳng

b)

4 đoạn thẳng

c)

5 đoạn thẳng

d)

6 đoạn thẳng

59.

a)

4 đoạn thẳng

b)

5 đoạn thẳng

c)

6 đoạn thẳng

d)

7 đoạn thẳng

60.

a)

2 cm

b)

5 cm

c)

8 cm

d)

10 cm

61.

a)

2 cm

b)

3 cm

c)

8 cm

d)

10 cm