wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP BÀI 8, 9, 11 KHTN 7

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Tốc độ của vật cho biết:

a)

Dạng quỹ đạo chuyển động của vật.

b)

Vật chuyển động nhanh hay chậm.

c)

Nguyên nhân gây ra chuyển động của vật.

d)

Hướng chuyển động của vật.

2.

Đơn vị tốc độ phụ thuộc vào

a)

Đơn vị độ dài và đơn vị thời gian.

b)

Đơn vị độ dài.

c)

Đơn vị thời gian.

d)

Công thức tính tốc độ.

3.

Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị tốc độ?

a)

kg/m3

b)

m/s

c)

km/h

d)

m/phút

4.

Công thức tính tốc độ là:

a)

v=s.t.

b)

v=t/s.

c)

v=s/t.

d)

v=s/t2.

5.

Đồ thị quãng đường - thời gian cho biết:

a)

tốc độ đi được

b)

thời gian đi được

c)

quãng đường đi được

d)

tốc độ, thời gian và quãng đường đi được.

6.

Đồ thị của chuyển động có tốc độ không đổi là một đường

a)

thẳng.

b)

cong.

c)

zíc zắc.

d)

không xác định.

7.

Khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường, lái xe cần đảm bảo giữ khoảng cách an toàn tối thiểu theo quy định pháp luật. Trong điều kiện mặt đường khô ráo, xe ô tô chạy với tốc độ 60 km/h thì khoảng cách an toàn tối thiểu với xe chạy trước nó là:

a)

35 m.

b)

55 m.

c)

70 m.

d)

100 m.

8.

Một người lái xe càng nhanh thì:

a)

càng có nhiều thời gian để xử lí tránh các va chạm với các phương tiện khác.

b)

quãng đường từ lúc phanh xe đến lúc dừng lại càng dài.

c)

nếu có va chạm sẽ không để lại hậu quả nặng nề cho người và phương tiện.

d)

quãng đường từ lúc phanh xe đến lúc dừng lại càng ngắn.

9.

Khi nói đến tốc độ chuyển động của các phương tiện giao thông như xe máy, ô tô, xe lửa, máy bay,… người ta nói đến:

a)

Tốc độ tức thời của chuyển động.

b)

Tốc độ trung bình của chuyển động.

c)

Tốc độ lớn nhất có thể đạt được của phương tiện đó.

d)

Tốc độ nhỏ nhất có thể đạt được của phương tiện đó.

10.

Một vật chuyển động càng nhanh khi:

a)

Quãng đường đi được càng lớn.

b)

Thời gian chuyển động càng ngắn.

c)

Tốc độ chuyển động càng lớn.

d)

Quãng đường đi trong 1 giây càng ngắn.

11.

Từ đồ thị quãng đường - thời gian ta không thể xác định được thông tin nào sau đây?

a)

Thời gian chuyển động

b)

Tốc độ chuyển động

c)

Quãng đường đi được

d)

Hướng chuyển động

12.

Hình vẽ dưới đây biểu diễn đồ thị quãng đường thời gian của một vật chuyển động trong khoảng thời gian 8s. Tốc độ của vật là:

a)

20 m/s

b)

0,4 m/s

c)

8 m/s

d)

2,5

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về khoảng cách an toàn giữa các xe đang lưu thông trên đường?

a)

Khoảng cách an toàn là khoảng cách đủ để phản ứng, không đâm vào xe trước khi gặp tình huống bất ngờ.

b)

Khoảng cách an toàn tối thiểu được quy định bởi Luật Giao thông đường bộ.

c)

Tốc độ chuyển động càng cao thì khoảng cách an toàn phải giữ càng lớn.

d)

Khi trời mưa hoặc thời tiết xấu, lái xe nên giảm khoảng cách an toàn.

14.

Một chiếc xe ô tô đang chuyển động với tốc độ 20m/s trên đường thì tốc độ đó khi đổi sang đơn vị km/h là:

a)

54 km/h

b)

36 km/h

c)

108 km/h

d)

72 km/h

15.

Một chiếc xe máy đang chuyển động với tốc độ 45 km/h, nếu đo bằng đơn vị m/s thì tốc độ của xe máy là bao nhiêu?

a)

12,5 m/s

b)

162 m/s

c)

54 m/s

d)

72 m/s

16.

Đồ thị dưới đây mô tả chuyển động như thế nào?

a)

Vật chuyển động có tốc độ không đổi.

b)

Vật đứng yên.

c)

Vật đang chuyển động, sau đó dừng lại rồi tiếp tục chuyển động.

d)

Vật chuyển động nhanh lên.

17.

Đồ thị dưới đây mô tả chuyển động như thế nào?

a)

Vật chuyển động có tốc độ không đổi.

b)

Vật đứng yên.

c)

Vật đang chuyển động, sau đó dừng lại rồi tiếp tục chuyển động.

d)

Vật chuyển động nhanh lên.

18.

Đồ thị dưới đây mô tả chuyển động như thế nào?

a)

Vật chuyển động có tốc độ không đổi.

b)

Vật đứng yên.

c)

Vật đang chuyển động, sau đó dừng lại rồi tiếp tục chuyển động.

d)

Vật chuyển động nhanh lên.

19.

Đường sắt Hà Nội - Đà Nẵng dài khoảng 900 km. Nếu tốc độ trung bình của một tàu hỏa là 45km/h thì thời gian tàu chạy từ Hà Nội đến Đà Nẵng là:

a)

20 h.

b)

15 h.

c)

24 h.

d)

30 h.

20.

Tốc độ chuyển động của vật 1 là 8 m/s, của vật 2 là 32,4 km/h. Nhận xét nào sau đây về độ nhanh chậm của hai vật là đúng?

a)

Vật 1 chuyển động nhanh hơn vật 2.

b)

Vật 2 chuyển động nhanh hơn vật 1.

c)

Hai vật chuyển động nhanh như nhau.

d)

Không so sánh được.

21.

Một đoàn tàu bắt đầu hành trình từ một ga và đi được quãng đường 60 km trong thời gian 40 phút. Tốc độ trung bình của tàu là bao nhiêu?

a)

3 m/s

b)

25 m/s

c)

50 m/s

d)

60 m/s

22.

Bạn Hoa đi bộ từ nhà đến trường trong thời gian 15 phút, với tốc độ trung bình 3 km/h. Cho biết quãng đường từ nhà bạn Hoa đến trường là bao nhiêu km?

a)

0,75 km.

b)

75 km.

c)

45 km.

d)

60 km.

23.

Một người chạy bộ để rèn luyện sức khỏe, cô ấy đã đi bộ 3 km trong 20 phút và sau đó chạy thêm 2 km trong 10 phút. Tốc độ trung bình của cô ấy bằng bao nhiêu?

a)

15 km/h

b)

5 km/h

c)

10,5 km/h

d)

10 km/h

24.

Một chiếc xe tải di chuyển với tốc độ 80 km/h. Nếu xe tải này chạy trong 2 giờ, quãng đường mà xe tải đã đi được là bao nhiêu km?

a)

100 km.

b)

120 km.

c)

180 km.

d)

160 km.

25.

Đồ thị quãng đường - thời gian của một vật chuyển động không đều sẽ có hình dạng như thế nào?

a)

Đường thẳng.

b)

Đường cong.

c)

Đường gấp khúc.

d)

Không xác định.

26.

Nếu một người đi bộ với tốc độ 4 km/h và mất 30 phút để đến nơi, quãng đường mà người đó đã đi là bao nhiêu km?

a)

2 km.

b)

3 km.

c)

1 km.

d)

1,5 km.