wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hoá 11 bài 6,7

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Sulfur được dân gian sử dụng để pha chế thuốc trị các bệnh ngoài da. Tên gọi dân gian của sulfur là

a)

Diêm sinh

b)

Đá vôi

c)

Phèn chua

d)

Giấm ăn

2.

Câu 2: Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí của sulfur

a)

Màu vàng ở đk thường

b)

Thể rắn ở đk thường

c)

Ko tận trong benzene

d)

Ko tan trong nước

3.

Câu 3: Quặng gypsum (thạch cao sống) là một dạng phổ biến của sulfur trong tự nhiên, được sử dụng làm nguyên liệu sản xuất xi măng, phấn viết bảng,. Công thức của thạch cao sống là

a)

CuSO4.5H2O.

b)

BaSO4

c)

MgSO4

d)

CaSO4.2H2O

4.

Câu 4: Quặng nào sau đây không có nguyên tố sulfur?

a)

Quặng barite

b)

Quặng pyrite

c)

Quặng gypsum

d)

Quặng apatit

5.

Câu 5: Ở điều kiện thường, sulfur tồn tại dạng tinh thể, được tạo nên từ các phân tử sulfur. Một phân tử sulfur được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tử?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

6.

Câu 6: Trong công nghiệp, phần lớn sulfur đơn chất sau khi khai thác ở các mỏ được dùng làm nguyên liệu để

a)

Lưu hoá cao su tự nhiên

b)

Sản xuất H2SO4

c)

Bào chế thuốc đông y

d)

Sản xuất thuốc bảo vệ thực vật

7.

Câu 7: Ứng dụng nào sau đây của sulfur không đúng?

a)

Sản xuất sulfuric acid.

b)

B. Sản xuất thuốc trừ sâu. .

c)

Dùng làm gia vị thức ăn cho con người

d)

Dùng để lưu hoá cao su

8.

Câu 8: Quá trình đốt than sinh ra nhiều loại khí thải, trong đó có khí SO2. Khí SO2 có mùi xốc và có khả năng gây viêm đường hô hấp. Tên gọi của SO2 là

a)

A. sulfur trioxide.

b)

B. Sulfuric acid.

c)

C. sulfur dioxide.

d)

D. hydrogen sulfide.

9.

Câu 9: Mưa acid tàn phá nhiều cây cối, ăn mòn nhiều công trình kiến trúc bằng đá và bằng kim loại. Tác nhân chính gây mưa acid là

a)

CO2

b)

H2S

c)

SO2

d)

CO

10.

Câu 10: Trong khí thải do đốt nhiên liệu hóa thạch có chất khí X không màu, mùi hắc, gây viêm đường hô hấp ở người. Khi khuếch tán vào bầu khí quyển, X là nguyên nhân chủ yếu gây hiện tượng “mưa acid’. X là

a)

CO

b)

SO2

c)

H2S

d)

CO2

11.

Câu 11: Khí Y làm đục nước vôi trong và được dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy, khử màu trong sản xuất đường, chống nấm mốc cho sản phẩm mây tre đan,. Chất Y là

a)

CO2

b)

O2

c)

NH3

d)

SO2

12.

Câu 12: Trong số các chất khí: SO2, CO2, O2, N2. Khí tan tốt trong nước ở điều kiện thường là

a)

CO2

b)

O2

c)

SO2

d)

N2

13.

Câu 13: Sulfur phản ứng với chất nào sau đây ngay ở nhiệt độ thường?

a)

Hg

b)

Fe

c)

H2

d)

O2

14.

Câu 14: Sulfur đóng vai trò là chất khử khi tác dụng với đơn chất nào sau đây?

a)

O2

b)

Fe

c)

H2

d)

Hg

15.

Câu 15: Sulfur dioxide thuộc loại oxide nào sau đây?

a)

A. Oxide acid.

b)

B. Oxide base.

c)

C. Oxide trung tính.

d)

D. Oxide lưỡng tính.

16.

Câu 16: Ở điều kiện thích hợp, sulfur dioxide đóng vai trò là chất oxi hóa khi tham gia phản ứng với chất nào sau đây?

a)

NaOH

b)

H2S

c)

NO2

d)

Ca(OH)2

17.

Câu 17: Khi nhiệt kế thủy ngân bị vỡ, rắc chất bột nào sau đây lên thủy ngân rơi vãi sẽ chuyển hóa chúng thành hợp chất bền, ít độc hại?

a)

Bột than đá

b)

Đá vôi

c)

Sulfur

d)

Muối ăn

18.

Câu 18: Số oxi hóa thấp nhất của nguyên tử sulfur (S) trong hợp chất là

a)

-1

b)

+4

c)

+6

d)

-2

19.

Câu 19: Số oxi hóa cao nhất của nguyên tử sulfur (S) trong hợp chất là

a)

-1

b)

+4

c)

+6

d)

-2

20.

Câu 20: Sulfur là chất khử trong phản ứng nào sau đây?

a)

A. S + O2 ---> SO2.

b)

B. S + H2 ----> H2S.

c)

C. S + Fe ---> FeS

d)

D. S + Hg ----> HgS.

21.

Câu 21: Sulfur là chất oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?

a)

S + O2 SO2.

b)

B. S + 2H2SO4 ----> 3SO2 + 2H2O.

c)

C. S + Fe FeS

d)

D. S + 3F2 SF6

22.

Câu 22: Cho các phản ứng sau

a) S + O2 SO2 b)  Hg + S. HgS

c) S + 6HNO3. H2SO4 + 6NO2 + 2H2O d) Fe + S. FeS

Có bao nhiêu phản ứng trong đó sunfur đóng vai trò là chất oxi hóa?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Câu 23: Sulfur dioxide là chất khử trong phản ứng nào sau đây?

a)

A. SO2 + NaOH NaHSO3.

b)

B. SO2 + 2H2S 3S + 2H2O.

c)

C. SO2 + NO2 SO3 + NO.

d)

D. SO2 + 2KOH K2SO3 + H2O.

24.

Câu 24: Sulfur dioxide là chất oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?

a)

SO2 + 2NaOH NaHSO3

b)

SO2 + 2H2S. 3S + 2H2O

c)

C. SO2 + NO2 SO3 + NO.

d)

SO2 + 2KOH K2SO3 + H2O

25.

Câu 27: Cho các ứng dụng sau:

(a) sản xuất sulfuric acid; (b) tẩy trắng bột giấy;

(c) chống nấm mốc cho lương thực; (d) khử trùng nước máy;

Số ứng dụng của khí sulfur dioxide trong đời sống, sản xuất là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Câu 1: Sulfuric acid đựng trong chai thủy tinh thường được bán trên thị trường có nồng độ là

a)

A.89%

b)

B.36%

c)

C.63%

d)

D.98%

27.

Câu 2: Quá trình pha loãng dung dịch đậm đặc của acid nào sau đây tỏa rất nhiều nhiệt?

a)

A.CH3COOH

b)

B.HNO3

c)

C.H2SO4

d)

D.HCl

28.

Câu 3:Muốn pha loãng dung dịch H2SO4 đặc cần tiến hành như sau:

a)

A. Rót từ từ dung dịch acid đặc vào nước, khuấy đều.

b)

B. Rót từ từ nước vào dung dịch acid đặc, khuấy đều

c)

C. Rót nhanh dung dịch acid đặc vào nước, khuấy đều.

d)

D. Rót thật nhanh nước vào dung dịch acid đặc, khuấy đều.

29.

Câu 4: Khi bị bỏng sulfuric acid, bước sơ cứu đầu tiên cần làm ngay là

a)

A. rửa với nước lạnh nhiều lần.

b)

B. trung hòa acid bằng NaHCO3.

c)

C. đưa đến cơ sở y tế nơi gần nhất.

d)

D. băng bó tạm thời vết bỏng.

30.

Câu 5: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

A.Ag

b)

B.Mg

c)

C.Na

d)

D.Ca

31.

Câu 6: Dãy kim loại bị thụ động với dung dịch H2SO4 đặc nguội là

a)

Al, Mg, Fe.

b)

Fe, Al, Cr.

c)

Ag, Cu, Au.

d)

. Ag, Cu, Fe.

32.

Câu 7: Ứng dụng của muối sulfate nào sau đây là đúng?

a)

A. MgSO4 dùng để sản xuất phân bón.

b)

B. BaSO4 được dùng để sản xuất vật liệu xây dựng.

c)

C. (NH4)2SO4 là thành phần của thuốc trừ sâu.

d)

D. CaSO4 được dùng làm bột màu cho thủy tinh.

33.

Câu 8: Sản xuất sulfuric acid theo phương pháp tiếp xúc trải qua mấy giai đoạn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Câu 9: Trong công nghiệp, hydrogen fluoride được điều chế từ quặng fluorite theo phản ứng:

CaF2 + H2SO4 CaSO4 + 2HF. Vai trò của sulfuric acid trong phản ứng là

a)

Base

b)

Acid

c)

Chất oxi hoá

d)

Chất khử

35.

Câu 10: Sulfuric acid đặc thể hiện tính chất nào khi lấy nước từ các hợp chất carbohydrate và khiến chúng hóa đen?

a)

Tính base

b)

Tính acid

c)

Tính háo nước

d)

Tính dễ tan

36.

Câu 11: Để phân biệt hai dung dịch Na2SO4 và NaCl người ta dùng dung dịch nào sau đây?

a)

BaCl2

b)

FeCl2

c)

Quỳ tím

d)

MgCl2

37.

Câu 12: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của sulfuric acid đặc?

a)

Tính khử

b)

Tính háo nước

c)

Tính oxi hoá

d)

Tính acid

38.

Câu 13: Trong công nghiệp sản xuất sulfuric acid, hai nguồn nguyên liệu được khai thác từ mỏ để cung cấp nguyên tố lưu huỳnh là

a)

A. H2S, SO2.

b)

B. CuS, FeS.

c)

C. CaSO4, S.

d)

D. S, FeS2.

39.

Câu 14: Trong công nghiệp sản xuất sulfuric acid, sulfur trioxide được hấp thụ vào dung dịch sulfuric acid đặc tạo thành oleum, oleum có công thức là

a)

A. H2SO4.

b)

B. H2S2O7.

c)

C. H2SO4.nSO3

d)

D. (SO3)n.

40.

Câu 15: Oleum là sản phẩm tạo thành khi cho

a)

A. H2SO4 98% hấp thụ SO3.

b)

B. H2SO4 loãng hấp thụ SO2.

c)

C. H2SO4 98% hấp thụ SO2.

d)

D. H2SO4 loãng hấp thụ SO3.

41.

Câu 16: Cặp kim loại phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

A. Cu, Na.

b)

B. Ag, Zn.

c)

C. Mg, Al.

d)

D. Au, Pt.

42.

Câu 17: Dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm là

a)

A. Fe2(SO4)3 và H2.

b)

. B. FeSO4 và H2.

c)

C. FeSO4 và SO2.

d)

D. Fe2(SO4)3 và SO2.

43.

Câu 18: Người ta nung nóng Cu với dung dịch H2SO4 đặc, nóng sinh ra khí X. Khí X có tên gọi nào sau đây?

a)

A. Khí oxygen.

b)

B. Khí hydrogen.

c)

C. Khí carbon dioxide.

d)

Khí sulfur dioxide

44.

Câu 19: Phản ứng của saccharose (C12H22O11) với dung dịch H2SO4 đặc tạo sản phẩm khí là

a)

A. H2S và CO2.

b)

B. H2S và SO2

c)

C. SO3 và CO2

d)

D. SO2 và CO2.

45.

Câu 20: Quá trình sản xuất sulfuric acid trong công nghiệp dựa trên các phản ứng sau:

(1) S + O2 SO2 hoặc 4FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8SO2;

(2) 2SO2 + O2--450-500°C,V2O5--> 2SO3;

(3) nSO3 + H2SO4 H2SO4.nSO3

Số phản ứng xảy ra phản ứng oxi hóa khử là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Câu 22: Cho các hợp chất carbohydrate sau: đường glucose, đường saccharose, bông, bột gỗ. Số hợp chất có khả năng bị hóa đen khi tiếp xúc với sulfuric acid đặc là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Câu 23: Để phân biệt hai acid H2SO4 loãng và acid HCl có thể dùng chất nào sau đây?

a)

NaNO3

b)

Na2CO3

c)

BaCl2

d)

MgCl2

48.

Câu 24: Khi cho dung dịch H2SO4 phản ứng với dung dịch BaCl2. Hiện tượng quan sát được là

a)

A. Xuất hiện kết tủa màu trắng.

b)

B. Vừa xuất hiện kết tủa màu trắng, vừa có hiện tượng sủi bọt khí.

c)

C. Có hiện tượng sủi bọt khí.

d)

Ko có hiện tượng

49.

Câu 25: Muối X không tan trong nước và các dung môi hữu cơ. Trong y học, X thường được dùng làm chất cản quang trong xét nghiệm X-quang đường tiêu hoá. Công thức của X là

a)

A. BaSO4

b)

B. Na2SO4

c)

C. K2SO4

d)

D. MgSO4

50.

Câu 26: Cho vài giọt dung dịch BaCl2 vào dung dịch nào sau đây sẽ tạo kết tủa trắng ?

a)

A. NaCl.

b)

B. Na2SO4

c)

C. NaNO3.

d)

D. NaOH