wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin Bài 5

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Trong SQL, ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các chức năng?

a)

Tạo, sửa và xóa cấu trúc quan hệ. Thêm cột, sửa cột và xoá cột

b)

Tạo, sửa và xóa các bộ quan hệ. Bảo mật và quyền truy nhập.

c)

Bảo mật và quyền truy nhập.

d)

Tạo, sửa và xóa cấu trúc quan hệ. Bảo mật và quyền truy nhập.

2.

SQL có ba thành phần là?

a)

PosGreSQL, C++, C plus

b)

MySQL, DDL, C++

c)

Python, DCL, SLQTM

d)

DDL, DML, DCL

3.

Tối ưu hoá câu hỏi bằng cách

a)

Bỏ đi các phép kết nối hoặc tích Đề các có chi phí lớn

b)

Thực hiện các phép toán đại số quan hệ.

c)

Thực hiện các phép chiếu và chọn, tiếp sau mới thực hiện phép kết nối

d)

Thực hiện biến đổi không làm tổn thất thông tin.

4.

WHERE là câu?

a)

Cập nhật dữu liệu

b)

Tham vấn dữu liệu

c)

Truy vấn dữ liệu

d)

Truy xuất dữ liệu

5.

FOREIGN KEY … REFERENCES…?

a)

Ngắt dữ liệu khóa trong

b)

Ngắt dữ liệu khóa ngoài

c)

Khai báo khóa ngoài

d)

. Khai báo khóa trong

6.

PRIMARY KEY là?

a)

. Khai báo khóa chính

b)

Khai báo khóa phụ

c)

Đặt làm khóa chính

d)

Đặt làm khóa phụ

7.

INNER JOIN là?

a)

. câu truy vấn dữ liệu của DDL

b)

. câu truy xuất dữ liệu của DDL

c)

. câu truy xuất dữ liệu của DCL

d)

câu truy xuất dữ liệu của DML

8.

BOOLEAN có ý nghĩa là?

a)

Số nguyên

b)

Khóa trong, khóa ngoài

c)

Thời gian

d)

Kiểu logic có giá trị Đúng (1) hay sai (0)

9.

CREAT DATABASE là?

a)

Một biểu thức.

b)

. Câu truy vấn DDL

c)

Câu truy vấn DCL

d)

Câu truy vấn DML

10.

DCL là gì?

a)

Ngôn ngữ kiểm soát dữu liệu

b)

Ngôn ngữ xóa bỏ dữu liệu

c)

Ngôn ngữ trích xuất dữu liệu

d)

Ngôn ngữ khai báo dữu liệu

11.

DML là gì?

a)

Ngôn ngữ sao lưu dữ liệu

b)

Ngôn ngữ trích xuất dữ liệu

c)

Ngôn ngữ bác bỏ dữ liệu

d)

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu

12.

DDL là gì?

a)

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

b)

Ngôn ngữ trích xuất dữ liệu

c)

Ngôn ngữ xóa bỏ dữ liệu

d)

Ngôn ngữ hình thành dữ liệu

13.

SQL có mấy thành phần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Phép chọn SELECT là phép toán tạo một quan hệ mới, các bộ được rút ra một cách duy nhất từ quan hệ nguồn

b)

Phép chọn SELECT là phép toán tạo một nhóm các phụ thuộc.

c)

Phép chọn SELECT là phép toán tạo một quan hệ mới từ quan hệ nguồn

d)

Phép chọn SELECT là phép toán tạo một quan hệ mới, thoả mãn một tân từ xác định

15.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Phép chiếu PROJECT là phép toán tạo một quan hệ mới, các thuộc tính được biến đổi từ quan hệ nguồn.

b)

Phép chiếu PROJECT là phép toán tạo một quan hệ mới, thoả mãn một tân từ xác định.

c)

Phép chiếu PROJECT là phép toán tạo một quan hệ mới, các bộ của quan hệ nguồn bỏ đi những bộ trùng lặp

d)

Phép chiếu PROJECT là phép toán tạo một quan hệ mới, các thuộc tính là các thuộc tính quan hệ nguồn

16.

Ý kiến nào sau đây là đúng về mệnh đề WHERE?

a)

Phép toán tập hợp trong mệnh đề WHERE bao gồm các phép so sánh.

b)

Phép toán tập hợp trong mệnh đề WHERE bao gồm biểu thức đại số

c)

Phép toán tập hợp trong mệnh đề WHERE bao gồm các phép đại số quan hệ

d)

Phép toán tập hợp trong mệnh đề WHERE bao gồm các phép số học và các phép so sánh

17.

Ý kiến nào sau đây là đúng về mệnh đề GROUP BY ... HAVING?

a)

Tách các quan hệ thành các quan hệ con, không tổn thất thông tin

b)

Phân hoạch các bộ của một quan hệ thành các nhóm riêng biệt và áp dụng các phép toán gộp cho các nhóm.

c)

Phân hoạch các bộ của một quan hệ thành các nhóm riêng biệt

d)

Áp dụng các phép toán gộp nhóm.

18.

Các phép toán gộp nhóm được sử dụng sau mệnh đề

a)

GROUP BY

b)

SELECT

c)

FROM

d)

WHERE

19.

Dạng thu hồi quyền truy nhập

a)

REVOKE <Quan hệ> ON <Thuộc tính> FROM <Nhóm người sử dụng>

b)

REVOKE SELECT ON <Quan hệ> FROM <Nhóm người sử dụng>

c)

REVOKE <Người sử dụng> ON <Quan hệ> FROM <Các thao tác>

d)

REVOKE <Các thao tác> ON <Quan hệ> FROM <Nhóm người sử dụng>

20.

REAL có ý nghĩa là?

a)

. số thực dấu phẩy động

b)

xác lập đơn vị số thực

c)

số thực

d)

phép tính có kết quả là số thực

21.

Phép chiếu được thực hiện sau mệnh đề nào trong SELECT - FROM - WHERE

a)

WHERE

b)

GROUP BY HAVING

c)

FRO

d)

SELEC

22.

Truy vấn dữ liệu có nghĩa là

a)

Xóa các dữ liệu không cần đến nữa

b)

Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu

c)

. Cập nhật dữ liệu

d)

In dữ liệu

23.

Nếu những bài toán phức tạp, liên quan tới nhiều bảng, ta sử dụng

a)

Biểu mẫu

b)

Báo cáo

c)

Mẫu hỏi

d)

Bảng

24.

Để hiển thị một số bản ghi nào đó trong cơ sở dữ liệu, thống kê dữ liệu, ta dùng

a)

Biểu mẫu

b)

Báo cáo

c)

Bảng

d)

Mẫu hỏi

25.

Các chế độ làm việc với mẫu hỏi là

a)

Mẫu hỏi

b)

Trang dữ liệu và mẫu hỏi

c)

Mẫu hỏi và thiết kế

d)

Trang dữ liệu và thiết kế

26.

Kết quả thực hiện mẫu hỏi có thể tham gia vào việc tạo ra

a)

Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác hay báo cáo

b)

Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác

c)

Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi hay báo cáo

d)

Bảng, biểu mẫu khác, mẫu hỏi khác hay các trang khác

27.

“ /” là phép toán thuộc nhóm

a)

Phép toán logic

b)

Phép toán số học

c)

Không thuộc các nhóm trên

d)

Phép toán so sánh

28.

Các chế độ làmviệc với mẫu hỏi là:

a)

Trang dữ liệu và thiết kế

b)

Mẫu hỏi và thiết kế

c)

Trangdữ liệu và mẫu hỏi

d)

Mẫu hỏi

29.

Kết quả thựchiện mẫu hỏi cũng đóng vai trò như

a)

Một mẫu hỏi

b)

Một báo cáo

c)

Một bảng

d)

Một biểu mẫu

30.

“ not” là phép toán thuộc nhóm

a)

Không thuộc các nhóm trên

b)

Phép toán logic

c)

Phép toán sosánh

d)

Phép toán số học

31.

Cửa sổ mẫu hỏi ở chế độ thiết kế gồm hai phần là

a)

Phần trên (dữ liệu nguồn) và phần dưới (lưới QBE)

b)

Phần tên và phần tính chất

c)

Phần chứa dữ liệu và phần mô tả điều kiện mẫu hỏi

d)

Phần định nghĩa trường và phần khai báo các tính chất của trường

32.

Khi xây dựng các truy vấn trong Access, để sắp xếp các trường trong mẫuhỏi, ta nhập điều kiện vào dòng nào trong lưới QBE?

a)

Criteria

b)

Show

c)

Sort

d)

Field

33.

Trong lưới QBE của cửa sổ mẫu hỏi (mẫu hỏi ở chế độ thiết kế) thì hàng Criteria có ý nghĩa gì?

a)

Xác định các trường cần sắp xếp

b)

Khai báo tên các trường được chọn

c)

Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi

d)

Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi

34.

Khi hai (hoặc nhiềuhơn) các điều kiện được kết nối bằng AND hoặc OR, kết quả được gọi là:

a)

Tiêu chuẩn phức hợp

b)

Tiêu chuẩn kí tự

c)

Tiêu chuẩn mẫu

d)

Tiêu chuẩn đơn giản

35.

Để thực hiện mẫu hỏi ( đưa ra kết quả của truyvấn) ta có thể sử dụng cách nào sau đây?

a)

Cả 3 cách trên đều đúng

b)

Chọn lệnh Viewà Datasheet Vie

c)

Nháy nút

d)

Nháy nút

36.

Nếu thêm nhầm một bảng làm dữ liệu nguồn trongkhi tạo mẫu hỏi, để bỏ bảng đó khỏi cửa sổ thiết kế, ta thực hiện:

a)

Tất cả đều đúng

b)

Chọn bảng cần xóa rồi nhấn phím Backspace

c)

Edit và Delete

d)

Query và Remove Table

37.

Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về mẫu hỏi?

a)

Hàm gộp nhóm là các hàm như: SUM, AVG, MIN, MAX, COUNT

b)

Hằng văn bản được viết trong cặp dấu nháy đơn

c)

Biểu thức logic được sử dụng khi thiết lập bộ lọc cho bảng, thiết lập điều kiện lọc để tạo mẫu hỏi

d)

Biểu thức số học được sử dụng để mô tả các trường tính toán

38.

Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, để mở một mẫu hỏi đã có, ta thực hiện

a)

Queries/ Create Query by using Wizard

b)

Queries/Create Query in Design Wiew

c)

Queries/nháy nút Design.

d)

Queries/ Nháyđúp vào tên mẫu hỏi.

39.

Trongcửa sổ CSDL đang làm việc, để tạo một Mẫu hỏi mới bằng cách dùng thuật sĩ, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

Chọn Queries/Create Query by using wizard

b)

ChọnQueries/Create Query in Design View

c)

Chọn Tables /Create Table in Design View

d)

Chọn Forms/Create Formby using wizard

40.

Trong lưới QBE của cửa sổ mẫu hỏi (mẫu hỏi ở chế độ thiết kế) thì hàng Criteria có ý nghĩa gì?

a)

Khai báo tên các trường được chọn

b)

Xác định các trường cần sắp xếp

c)

Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi

d)

Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi

41.

: Trình tự thao tác để tạo mẫu hỏi bằng cách tự thiết kế, biết

(1)Chọn bảng hoặc mẫu hỏi khác làm dữ liệu nguồn

(2) Nháy nút

(3) Nháy đúp vào Create query in Design view

(4) Chọn các trường cần thiết trong dữ liệu nguồn để đưa vào mẫu hỏi

(5) Mô tả điều kiện mẫu hỏi ở lưới QBE

a)

(3) -> (1) -> (4) -> (5) ->(2)

b)

.(3) -> (4) -> (5) -> (1) ->(2)

c)

(3) -> (1)-> (5) -> (4) ->(2)

d)

. (1) -> (3)-> (4) -> (5) ->(2)

42.

Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Để tìm những học sinh có điểm một tiết trên 7 và điểm thi học kỳ trên 5 , trong dòng Criteria của trường MOT_TIET, HOC_KY, biểu thức điều kiện nào sau đây là đúng:

a)

MOT_TIET > 7 AND HOC_KY >5

b)

MOT_TIET] > 7 AND [HOC_KY]>5

c)

[MOT_TIET] > 7 OR [HOC_KY]>5

d)

[MOT_TIET] > "7" AND [HOC_KY]>"5"

43.

Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Trong Mẫu hỏi, biểu thức số học để tạo trường mới TRUNG_BINH, lệnh nào sau đây là đúng:

a)

TRUNG_BINH=(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5

b)

TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY]):5

c)

TRUNG_BINH:(2* MOT_TIET + 3*HOC_KY)/5

d)

TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5

44.

Các thao tác có thể thực hiện trong chế độ thiết kế, gồm

a)

Cả A, B và C đều đúng.

b)

Tạo những nút lệnh để đóng biểu mẫu, chuyển đến bản ghi đầu, bản ghi cuối…

c)

Thêm/bớt, thay đổi vị trí, kích thước các trường dữ liệu.

d)

Định dạng phông chữ cho các trường dữ liệu và các tiêu đề.

45.

Thao tác nào sau đây có thể thực hiện được trong chế độ biểu mẫu?

a)

Thay đổi vị trí các trường dữ liệu.

b)

Tạo thêm các nút lệnh.

c)

Định dạng font chữ cho các trường dữ liệu.

d)

Thêm một bản ghi mới.