wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN HK1-KHTN 9-2425

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Tại nơi có gia tốc trọng trường g, chọn gốc thế năng tại mặt đất thì biểu thức tính thế năng trọng trường của một vật có khối lượng m đặt tại độ cao h là

a)

Wt=Ph.

b)

Wt = 1/2Ph.

c)

Wt=1/4Ph.

d)

Wt=2Ph.

2.

Động năng của vật có khối lượng m chuyển động với vận tốc v xác định bằng công thức

a)

Wđ= 1/2m.v2

b)

Wđ=-1/2m.v2.

c)

Wđ=1/4m2v.

d)

Wđ=1/4mv2

3.

Quan sát trường hợp quả bóng rơi chạm đất, nó nảy lên. Trong thời gian nảy lên thế năng và động năng của nó thay đổi như thế nào?

a)

Động năng tăng, thế năng giảm.

b)

Động năng và thế năng đều tăng.

c)

Động năng và thế năng đều giảm.

d)

Động năng giảm, thế năng tăng.

4.

Quan sát dao động một con lắc như hình vẽ.

a)

Khi con lắc chuyển động từ A sang B thì thế năng giảm, động năng tăng.

b)

Khi con lắc chuyển động từ A sang B thì thế năng tăng, động năng giảm.

c)

Khi con lắc chuyển động từ A sang B thì thế năng tăng, động năng tăng.

d)

Khi con lắc chuyển động từ A sang B thì thế năng giảm, động năng giảm.

5.

Thả một vật từ độ cao h xuống mặt đất. Hãy cho biết trong quá trình rơi cơ năng đã chuyển hóa như thế nào?

a)

Động năng chuyển hóa thành thế năng.

b)

Thế năng chuyển hóa thành động năng.

c)

Không có sự chuyển hóa nào.

d)

Động năng giảm còn thế năng tăng.

6.

Một viên bi lăn từ đỉnh mặt phẳng nghiêng như hình vẽ. Ở tại vị trí nào viên bi có thế năng lớn nhất.

a)

Tại A.

b)

Tại B.

c)

Tại C.

d)

Tại một vị trí khác.

7.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công cơ học?

a)

N.m

b)

J.s

c)

J/s.

d)

N/m.

8.

Đơn vị của công trong hệ SI là

a)

W.

b)

mkg.

c)

J.

d)

N.

9.

Trong các trường hợp sau đây trường hợp nào có công cơ học?

a)

Có lực tác dụng vào vật làm cho vật chuyển dời theo phương của lực tác dụng.

b)

Có lực tác dụng vào vật làm cho vật chuyển dời theo phương vuông góc với phương của lực tác dụng.

c)

Có lực tác dụng vào vật.

d)

Có lực tác dụng vào vật nhưng vật không chuyển động.

10.

Biểu thức tính công suất là

a)

P=A/t.

b)

P=A.t.

c)

P=t/A.

d)

P=F/s.

11.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công suất?

a)

N.m

b)

J.s

c)

J/s.

d)

N/m.

12.

Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của công suất?

a)

W.

b)

J/s

c)

kW

d)

mkg.

13.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về công suất?

a)

Công suất được xác định bằng công thực hiện được trong một đơn vị thời gian.

b)

Công suất được xác định bằng lực tác dụng trong 1 giây.

c)

Công suất được xác định bằng công thức P=At.

d)

Công suất được xác định bằng công thực hiện khi vật dịch chuyển được 1 mét.

14.

Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng ánh sáng bị

a)

gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

b)

giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

c)

hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

d)

thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

15.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó so với

a)

chính nó.

b)

chân không.

c)

không khí.

d)

nước.

16.

Khi tia sáng truyền từ môi trường có chiết suất n1 với góc tới i sang môi trường có chiết suất n2, điều kiện đầy đủ để xảy ra phản xạ toàn phần là

a)

n1 < n2 và i ≤ ith

b)

n1>n2 và i ≤ ith.

c)

n1>n2 và i ≥ ith.

d)

n1< n2 và i ≥ ith.

17.

Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn thì

a)

không thể có hiện tượng phản xạ toàn phần.

b)

có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần.

c)

hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới lớn nhất.

d)

luôn luôn xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần.

18.

Ánh sáng truyền từ một môi trường 1 tới môi trường 2 có chiết quang kém hơn và góc tới lớn hơn góc giới hạn là điều kiện để có

a)

phản xạ thông thường.

b)

khúc xạ.

c)

phản xạ toàn phần.

d)

tia phản xạ vuông góc với tia khúc xạ.

19.

Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra với hai điều kiện là ánh sáng có chiều từ

a)

môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần.

b)

môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần.

c)

môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và góc tới nhỏ hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần.

d)

môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và góc tới nhỏ hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần.

20.

Khi quan sát một vật nhỏ qua kính lúp, ta sẽ nhìn thấy ảnh như thế nào?

a)

Một ảnh thật, ngược chiều vật.

b)

Một ảnh thật, cùng chiều vật.

c)

Một ảnh ảo, ngược chiều vật.

d)

Một ảnh ảo, cùng chiều vật.

21.

Thấu kính hội tụ có đặc điểm biến đổi chùm tia tới song song thành

a)

chùm tia phản xạ.

b)

chùm tia ló hội tụ.

c)

chùm tia ló phân kỳ.

d)

chùm tia ló song song.

22.

Thấu kính hội tụ là loại thấu kính có

a)

phần rìa dày hơn phần giữa.

b)

phần rìa mỏng hơn phần giữa.

c)

phần rìa và phần giữa bằng nhau.

d)

hình dạng bất kì.

23.

Kính lúp là một dụng cụ quang học được cấu tạo bởi

a)

thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn.

b)

thấu kính phân kì có tiêu cự ngắn.

c)

lăng kính thủy tinh có góc chiết quang nhỏ.

d)

lăng kính thủy tinh có góc chiết quang là góc vuông.

24.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về kính lúp?

a)

Kính lúp là dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt để quan sát các vật nhỏ.

b)

Kính lúp là một thấu kính hội tụ hoặc hệ kính có độ tụ dương.

c)

Kính lúp có tiêu cự lớn.

d)

Kính lúp tạo ra ảnh ảo lớn hơn vật.

25.

Bộ phận quan trọng nhất của kính lúp là

a)

Gọng kính

b)

Thấu kính hội tụ.

c)

Giá đỡ kính.

d)

Nút điều chỉnh độ phóng đại.

26.

…………. của dây dẫn càng nhỏ thì dây dẫn đó dẫn điện càng tốt.

a)

Điện trở

b)

Chiều dài

c)

Cường độ

d)

Hiệu điện thế

27.

Nội dung định luật Omh là

a)

cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ với điện trở của dây.

b)

cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và không tỉ lệ với điện trở của dây.

c)

cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây.

d)

cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẩn và tỉ lệ thuận với điện trở của dây.

28.

Máy khử rung tim hoạt động dựa trên tác dụng gì của dòng điện?

a)

Tác dụng cơ.

b)

Tác dụng nhiệt.

c)

Tác dụng sinh lý.

d)

Tác dụng từ.

29.

Đặt một nam châm điện A có dòng điện xoay chiều chạy qua trước một cuộn dây dẫn kín B. Sau khi công tắc K đóng thì trong cuộn dây B có xuất hiện dòng điện cảm ứng. Người ta sử dụng tác dụng nào của dòng điện xoay chiều?

a)

Tác dụng cơ.

b)

Tác dụng nhiệt.

c)

Tác dụng quang.

d)

Tác dụng từ.

30.

Khi cắm phích cắm vào ổ điện làm sáng đèn. Khi đó dòng điện thể hiện các tác dụng:

a)

Quang và hóa.

b)

Nhiệt và quang.

c)

Từ và quang.

d)

Quang và cơ.

31.

Đâu không phải là ưu điểm của năng lượng hóa thạch?

a)

Nguồn sẵn có

b)

Không bị cạn kiệt

c)

Dễ khai thác

d)

Dễ tích trữ khối lượng lớn

32.

Năng lượng hóa thạch có ảnh hưởng như thế nào đến sự biến đổi khí hậu?

a)

Không ảnh hưởng gì đến khí hậu

b)

Là nguồn chính của các khí nhà kính như CO2

c)

Là nguồn năng lượng sạch và thân thiện với môi trường

d)

Chỉ ảnh hưởng đến khí hậu vào mùa đông

33.

Nhược điểm lớn nhất của năng lượng hóa thạch là gì?

a)

Tốn kém chi phí vận hành

b)

Gây ô nhiễm môi trường và phát thải khí nhà kính

c)

Nguồn năng lượng rất dồi dào và dễ khai thác

d)

Cần nhiều thời gian để xây dựng cơ sở hạ tầng

34.

Một trong các nhược điểm của năng lượng hóa thạch là gì?

a)

Không cần cơ sở hạ tầng phức tạp

b)

Dễ dàng tích trữ và sử dụng lâu dài

c)

Tài nguyên hóa thạch có thể cạn kiệt sau một thời gian sử dụng

d)

Chi phí đầu tư ban đầu rất thấp

35.

Tại sao năng lượng hoá thạch vẫn được sử dụng phổ biến trong sản xuất và đời sống?

a)

Vì dễ tái tạo trong thời gian ngắn.

b)

Vì có thể sản xuất điện năng nhanh chóng và ổn định.

c)

Vì không ảnh hưởng đến môi trường.

d)

Vì là nguồn năng lượng sạch và bền vững.

36.

Đâu là nhược điểm của năng lượng tái tạo?

a)

ngày càng trở nên cạn kiệt

b)

làm thay đổi cấu trúc địa tầng

c)

phụ thuộc vào các yếu tố thời tiết và thiên nhiên

d)

Thời gian hình thành rất lâu

37.

Một trong những ưu điểm lớn nhất của năng lượng Mặt Trời là:

a)

Hoạt động tốt trong mọi điều kiện thời tiết.

b)

Không gây ô nhiễm môi trường và có sẵn ở khắp nơi.

c)

Chi phí đầu tư ban đầu thấp.

d)

Không cần bảo trì thiết bị.

38.

Nhược điểm chính của năng lượng Mặt Trời là gì?

a)

Hiệu suất chuyển đổi thấp và phụ thuộc vào thời tiết.

b)

Gây ra ô nhiễm môi trường khi sử dụng.

c)

Không thể sử dụng ở các vùng nhiệt đới.

d)

Cần tiêu tốn lượng lớn nước để sản xuất điện.

39.

Năng lượng từ sóng biển có ưu điểm gì?

a)

Chi phí đầu tư thấp.

b)

Không phụ thuộc vào điều kiện thời tiết.

c)

Có tiềm năng lớn ở các vùng ven biển.

d)

Không cần xây dựng hệ thống bảo trì.

40.

Đặc điểm của năng lượng mặt trời:

a)

Chịu ảnh hưởng bởi thiên tai

b)

Phát ra tiếng ồn gây ảnh hưởng đến môi trường sống của sinh vật

c)

Được khai thác gián tiếp qua các thiết bị thu nhiệt

d)

Phụ thuộc lớn và các mùa trong năm

41.

Năng lượng tái tạo là năng lượng từ những nguồn có đặc điểm gì?

a)

Năng lượng tái tạo là năng lượng từ những nguồn liên tục được coi là vô hạn.

b)

Năng lượng tái tạo là năng lượng từ những nguồn không liên tục được coi là vô hạn.

c)

Năng lượng tái tạo là năng lượng từ nguồn nhiên liệu.

d)

Năng lượng tái tạo là năng lượng từ những nguồn có thể tái chế.

42.

Đặc điểm của năng lượng từ sóng biển:

a)

Chịu ảnh hưởng bởi thiên tai

b)

Phát ra tiếng ồn gây ảnh hưởng đến môi trường sống của sinh vật

c)

Được khai thác gián tiếp qua các thiết bị thu nhiệt

d)

Tạo ra tác thải điện tử, chất rắn khó phân hủy

43.

Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?

a)

Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.

b)

Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn và có ánh kim.

c)

Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim.

d)

Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.

44.

Trong các kim loại sau đây, kim loại dẻo nhất là

a)

đồng (Cu).

b)

nhôm (Al).

c)

bạc (Ag).

d)

vàng (Au).

45.

Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất

a)

Au.

b)

Cu.

c)

Fe.

d)

Ag

46.

Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?

a)

Hg.

b)

Ag.

c)

Cu.

d)

Al.

47.

Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây tác dụng mạnh với H2O?

a)

Fe.

b)

K.

c)

Cu.

d)

Mg.

48.

Dãy các kim loại đều tác dụng với dung dịch hydrochloric acid (HCl) là:

a)

Al, Hg, Zn, Fe

b)

Al, Fe, Mg, Ag

c)

Al, Fe, Mg, Zn

d)

Al, Fe, Mg, Cu

49.

Dãy các kim loại đều tác dụng với H2O là:

a)

Al, Na, K, Ca

b)

Ba, Na, K, Ag

c)

Ba, Na, K, Ca

d)

Al, K, Ca, Cu

50.

PTHH đúng khi cho Sodium vào H2O là

a)

Na + 2H2O --> NaOH + 2H2

b)

2Na + H2O --> Na2O + H2

c)

Na + 2H2O NaO + 2H2

d)

2Na + 2H2O--> 2NaOH + H2

51.

PTHH đúng khi đốt cháy dây Magnesium ngoài không khí là

a)

2Mg + O2 -->2 MgO

b)

2Mg+2O2-> 2MgO

c)

Mg + O2-> 2 MgO

d)

Mg + O2 ->MgO

52.

PTHH đúng khi cho Zinc vào dung dịch hydrochloric acid

a)

Zn+2H2SO4->Zn(SO4)2 + 2H

b)

Zn + 2HCl -> ZnCl2 + H2

c)

Zn + H2SO4 ->ZnSO4 + H2

d)

2Zn + 3HCl -> 2ZnCl3 + 3H2

53.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

a)

Fe + H2SO4 -> FeSO4 + H2

b)

2Al +3H2SO4-> Al2(SO4)3 + 3H2

c)

2Ag + H2SO4 ->Ag2SO4 + H2

d)

Zn +H2SO4 ->ZnSO4 + H2

54.

Kim loại nào trong số các kim loại sau ít tham gia phản ứng hóa học nhất?

a)

Al

b)

Fe

c)

Cu

d)

Au

55.

Cơ năng của vật có vận tốc v và độ cao h so với mặt đất được xác định bằng công thức: W=Ph+1/2mv2.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Nếu một vật không có thế năng thì cơ năng của vật cũng bằng không.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

57.

Cơ năng chỉ tồn tại khi vật chuyển động.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

58.

Ánh sáng mặt trời là hỗn hợp của nhiều ánh sáng màu.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

59.

Khi chiếu một chùm sáng trắng, hẹp qua lăng kính, ta sẽ thu được quang phổ của ánh sáng mặt trời là dải màu từ đỏ đến tím.

a)

A. ĐÚNG

b)

B. SAI

60.

Hiện tượng tán sắc ánh sáng là sự phân tách một chùm ánh sáng trắng thành nhiều màu khác nhau khi đi qua lăng kính.

a)

A. ĐÚNG

b)

B. SAI

61.

Ánh sáng màu đỏ bị lệnh nhiều hơn ánh sáng tím khi đi qua lăng kính.

a)

A. ĐÚNG

b)

B. SAI

62.

Hiện tượng tán sắc ánh sáng chỉ xảy ra với ánh sáng Mặt trời mà không xảy ra với ánh sáng nhân tạo.

a)

A. ĐÚNG

b)

B. SAI

63.

Tiêu điểm chính là một điểm trong thấu kính mà mọi tia sáng đi qua nó đều truyền thẳng.

a)

A. ĐÚNG

b)

B. SAI

64.

Hiện tượng xuất hiện dòng điện cảm ứng gọi là hiện tượng cảm ứng điện từ.

a)

A. ĐÚNG

b)

B. SAI

65.

Khi từ trường của nam châm thay đổi theo thời gian, trong cuộn dây sẽ xuất hiện dòng điện cảm ứng nếu số đường sức từ xuyên qua cuộn dây biến thiên.

a)

A. ĐÚNG

b)

B. SAI

66.

Việc đốt cháy nhiên liệu hóa thạch chỉ ảnh hưởng đến chất lượng không khí địa phương mà không ảnh hưởng đến khí hậu toàn cầu.

a)

A. ĐÚNG

b)

B. SAI

67.

Yếu tố thị trường không ảnh hưởng đến giá nhiên liệu mà chỉ phụ thuộc vào chi phí sản xuất.

a)

A. ĐÚNG

b)

B. SAI

68.

Giá của các nhiên liệu như than đá, dầu mỏ và khí tự nhiên chủ yếu phụ thuộc vào chi phí khai thác và vận chuyển chúng.

a)

A. ĐÚNG

b)

B. SAI

69.

Khi chi phí khai thác tăng lên, giá nhiên liệu cũng có xu hướng tăng theo.

a)

A. ĐÚNG

b)

B. SAI

70.

Điều kiện để xuất hiện dòng điện cảm ứng cuộn dây dẫn kín là số đường sức từ xuyên qua tiết diện của cuộn dây đó biến thiên (tăng hoặc giảm).

a)

A. ĐÚNG

b)

B. SAI