wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LOGHK - QUIZ 2

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Hàng hóa vận chuyển hàng không được phân chia thành bao nhiêu loại?

a)

6

b)

4

c)

2

d)

1

2.

Hàng dệt may (quần áo thông thường) được liệt kê vào loại hàng nào trong vận chuyển hàng không?

a)

Hàng hóa thông thường

b)

Hàng hóa đặc biệt

c)

Hàng hóa nguy hiểm

d)

Hàng hóa có tính chất riêng

3.

Hàng hóa đặc biệt được hiểu là….

a)

Hàng hóa có tính chất riêng

b)

Hàng hóa có tính chất riêng và yêu cầu cụ thể để vận chuyển

c)

Hàng hóa có yêu cầu cụ thể để vận chuyển

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

4.

Hàng hóa đặc biệt trong vận chuyển hàng không gồm

a)

11 nhóm

b)

9 nhóm

c)

7 nhóm

d)

5 nhóm

5.

Mã ký hiệu của hàng nguy hiểm trong nhóm hàng hóa đặc biệt là

a)

RK

b)

DG

c)

WET

d)

AVI

6.

Mã ký hiệu của hàng ngoại giao trong nhóm hàng hóa đặc biệt là

a)

DIP

b)

WET

c)

VAL

d)

AVI

7.

Mã ký hiệu của hàng dễ hỏng trong nhóm hàng hóa đặc biệt là

a)

DIP

b)

AVI

c)

PER

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

8.

Mã ký hiệu của hàng khổ lớn trong nhóm hàng hóa đặc biệt là

a)

BIG

b)

HEA

c)

PER

d)

Câu A,B đều đúng

9.

Hàng hóa nguy hiểm bao gồm bao nhiêu nhóm?

a)

7

b)

9

c)

11

d)

13

10.

Loại hàng hóa nào sau đây được liệt kê vào hàng nguy hiểm?

a)

Động vật sống

b)

Hàng khổ lớn

c)

Hàng dễ hỏng

d)

Các loại chất nổ

11.

Loại hàng hóa nào sau đây không thuộc nhóm hàng nguy hiểm?

a)

Hàng được kiểm soát về thời gian, nhiệt độ

b)

Các loại chất nổ

c)

Các loại khí gas

d)

Chất phóng xạ

12.

Loại hàng hóa nào sau đây không thuộc nhóm hàng nguy hiểm?

a)

Chất độc

b)

Chất phóng xạ

c)

Hàng động vật sống

d)

Chất ăn mòn

13.

Các loại hàng hóa nguy hiểm được vận chuyển phổ biến?

a)

Xăng thơm, đá khô, động vật sống

b)

Xăng thơm, đá khô, hàng dễ hỏng

c)

Xăng thơm, hàng có mùi, pin li-ion

d)

Xăng thơm, đá khô, pin li-ion

14.

Chứng từ nào sau đây cung cấp thành phần lý hóa của sàn phẩm

a)

MSDS - Material Shipping Data Sheet

b)

MSDS - Manifest Safety Data Sheet

c)

MSDS - Material Safety Data Sheet

d)

MSDS - Manufacturing Safety Data Sheet

15.

Mục đích của tổ chức IATA là?

a)

thúc đẩy vận chuyển hàng không an toàn, thường xuyên và kinh tế vì lợi ích của người dân trên toàn thế giới

b)

nghiên cứu những vấn đề có liên quan đến vận chuyển hàng không

c)

phối hợp hành động giữa các xí nghiệp hàng không tham gia trực tiếp hay gián tiếp trong dịch vụ vận tải hàng không quốc tế

d)

Cả A,B,C đều đúng

16.

Để gửi hàng nguy hiểm bằng đường hàng không, các công ty giao nhận cần đáp ứng yêu cầu nào sau đây?

a)

Nhân viên có chứng chỉ "Hàng nguy hiểm" do FIATA cấp

b)

Nhân viên có chứng chỉ "Hàng nguy hiểm" do IATA cấp

c)

Nhân viên có chứng chỉ "Hàng nguy hiểm" do ICAO cấp

d)

Nhân viên có chứng chỉ "Hàng nguy hiểm" do hãng hàng không cấp

17.

Loại hàng hóa nào sau đây thuộc loại cấm hoặc hạn chế trong vận chuyển hàng không?

a)

Chất rắn, lỏng, khí dễ cháy

b)

Hài cốt

c)

Chất dễ hư hỏng

d)

Động vật sống

18.

Consolidator được hiểu là…

a)

Đại lý kết hợp

b)

Đại lý tách hàng

c)

Đại lý gom hàng

d)

3 đáp án đều sai

19.

Break bulk agent được hiểu là…

a)

Đại lý kết hợp

b)

Đại lý gom hàng

c)

Đại lý tách hàng

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

20.

Chức năng nào sau đây không thuộc của đại lý gom hàng?

a)

Thực hiện tách hàng

b)

Thực hiện gom hàng

c)

Phát hành HAWB

d)

3 đáp án trên đều đúng

21.

Chức năng nào sau đây thuộc của đại lý gom hàng?

a)

là người gửi hàng đối với người chuyên chở

b)

là người vận chuyển cho người gửi hàng thực sự

c)

thu các khoản phí tại điểm đến

d)

là người gửi hàng đối với người chuyên chở và là người vận chuyển cho người gửi hàng thực sự

22.

Chức năng nào sau đây là của đại lý tách hàng?

a)

Tách hàng

b)

Phát hành HAWB

c)

Thu phí tại điểm đến

d)

Thu phí tại điểm đến và tách hàng

23.

Chức năng nào sau đây là của đại lý tách hàng?

a)

Tách hàng

b)

Phát hành HAWB

c)

Thu phí tại điểm đến

d)

Gom hàng

24.

Khái niệm co-loader được hiểu là?

a)

Tự gom hàng và gửi cho hãng hàng không

b)

Gửi hàng để nhờ forwader khác gom chung thành một lô lớn

c)

Gửi hàng trực tiếp cho hãng hàng không

d)

Gửi hàng thông qua đại lý tách hàng

25.

Chủ thể phát hành MAWB?

a)

Forwader

b)

Airlines

c)

Co-loader

d)

IATA

26.

Chủ thể phát hành HAWB?

a)

Airlines

b)

Forwarder

c)

IATA

d)

3 đáp án trên đều đúng

27.

AWB không có chức năng nào sau đây?

a)

Chức năng sở hữu

b)

Chức năng biên nhận hàng hóa

c)

Chức năng hợp đồng vận chuyển

d)

3 đáp án trên đều đúng

28.

Nếu một lô hàng được book thông qua forwarder, thông tin trên MAWB được thể hiện như sau:

a)

Shipper : Forwarder xuất khẩu - Consignee: Forwarder nhập khẩu

b)

Shipper : Nhà xuất khẩu - Consignee: Nhà nhập khẩu

c)

Shipper : Forwarder xuất khẩu - Consignee: Nhà nhập khẩu

d)

3 đáp án trên đều sai

29.

Các chức năng của AWB?

a)

Biên lai nhận hàng

b)

Hợp đồng chuyên chở

c)

Không có chức năng sở hữu

d)

3 đáp án trên đều đúng

30.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

AWB không thể chuyển nhượng bằng cách ký hậu

b)

AWB có thể chuyển nhượng bằng cách ký hậu

c)

AWB có tính chất sỡ hữu

d)

AWB không phải là biên lai nhận hàng

31.

Tại Việt Nam, chủ hàng có thể đặt chỗ cho vận chuyển hàng hóa bằng đường hàng không với đối tượng nào sau đây?

a)

Airlines

b)

Forwader

c)

Co-loader

d)

A,B đều đúng

32.

Thuật ngữ nào thể hiện Tổng đại lý khai thác?

a)

CSA - Cargo Sales Agent

b)

GSSA - General Sales & Service Agent

c)

GSA - General Sales Agent

d)

3 đáp án trên đều sai

33.

Thuật ngữ nào thể hiện Tổng đại lý khai thác hàng hóa và dịch vụ?

a)

CSA - Cargo Sales Agent

b)

GSSA - General Sales & Service Agent

c)

GSA - General Sales Agent

d)

3 đáp án trên đều sai

34.

Khái niệm nào sau đây phù hợp cho GSA - General Sales Agent

a)

đại lý bán cước vận chuyển

b)

đại lý bán vé máy bay

c)

đại diện kinh doanh cho một hay nhiều hãng hàng không

d)

chịu sự kiểm soát của CSA

35.

GSSA - General Sales & Service Agent được sử dụng khi nào?

a)

một hãng hàng không muốn có đại diện kinh doanh ở một khu vưc/quốc gia cụ thể.

b)

một hãng hàng không muốn có đại diện bán cước ở một khu vưc/quốc gia cụ thể.

c)

một hãng hàng không muốn chuyển sang một thị trường mới hoặc tối ưu chi phí của mình ở thị trường hiện có

d)

một hãng hàng không muốn hoạch định về sản lượng, chiến lược marketing

36.

Đại lý hàng hóa IATA là

a)

Doanh nghiệp có khả năng khai thác và bán cước hàng hóa, nhân viên có chứng chỉ hành nghề, có nguồn lực tài chính.

b)

Doanh nghiệp vận tải hàng không bất kỳ

c)

Doanh nghiệp có nguồn lực tài chính và khả năng bán hàng.

d)

Tất cả các câu trên đều sai

37.

Quyền và nghĩa vụ của đại lý hàng hóa IATA được quy định tại?

a)

Công ước Convention

b)

IATA Cargo Agent Hand-book

c)

Sách IATA hàng nguy hiểm

d)

3 đáp trên đều sai

38.

Đối với hàng nguy hiểm, đâu là quy định về bao bì khi vận chuyển hàng không?

a)

Chỉ sử dụng bao bì được phép theo quy định DGR của IATA

b)

Đóng bao bì tự do miễn an toàn

c)

Chỉ dùng bao bì do chính chủ hàng cung cấp

d)

3 đáp án trên đều sai

39.

Những đối tượng nào sau đây không tham gia vào vận chuyển hàng không?

a)

Đại lý hàng hóa

b)

Đại lý gom hàng

c)

Bộ phận vận hành mặt đất

d)

Điều phối container tại kho CFS

40.

Tại Việt Nam, thông thường các forwarder sẽ sử dụng loại hình thanh toán nào để trả tiền cước cho hãng hàng không?

a)

tùy thuộc vào ý nuốn của forwarder

b)

50% prepaid - 50% collect

c)

Collect

d)

Prepaid