Worksheetsreview bài 2
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
학생 식당 là gì?
trường học
bệnh viện
nhà ăn
trung tâm mua
"여기" dùng khi GẦN NGƯỜI NÓI
Đúng hay sai?
đúng
sai
저기 dùng khi nào
gần người nói
gần người nghe
XA CẢ 2
그것 dùng khi nào?
xa người nói, gần người nghe
xa người nghe và nói
gần người
이 dùng khi nào?
có patchim
không có patchim
có hay không patchim đều
"vở" trong tiếng Hàn là?
책
가방
컴퓨터
공책
đâu là "thư viện"?
호텔
우체국
병원
도서관
"사무실" là gì?
công ty
văn phòng làm việc
ngân hàng
trường
화장실 là gì?
nhà vệ sinh
lớp học
học bài
hiệu
khi địa điểm gần người nghe thì dùng gì?
여기
저기
그것
거기
Đồ vật gần người nghe:
"______ 주세요."
이것
저것
그것
가
"có" trong tiếng Hàn là gì?
없습니다
있습니다
있습니까?
아니예요
여기는 백화점입니다
nghĩa là gì?
ở đó là trung tâm mua sắm.
đây là bệnh viện.
ở kia là ngân hàng.
đây là trung tâm mua sắm.
여기는 어디입니까?
nghĩa là gì?
đây là gì?
ở kia là gì?
đây là đâu?
ở đó là đâu?
"công ty" trong tiếng Hàn là gì?
회사
휴게실
도서관
식당
câu nào có nghĩa là "ở đây có cửa hàng."?
여기에 은행이 있습니다
여기에 가게가 없습니다
거기에 가게가 있습니다
여기에 가게이 있습니다
도서관에 책이 있습니다
nghĩa là gì?
ở trong thư viện có vở.
ở trong thư viện có sách.
ở trong trung tâm mua sắm có sách.
ở trong công có sách.
"ghế" trong tiếng Hàn là gì?
책상
의자
칠판
문
가방 là gì?
máy tính
đồng hồ
từ
cặp sách
từ nào dưới đây có nghĩa là cục tẩy?
공책
책
필통
지우개
지도 là gì?
bản đồ
bút
phòng
văn phòng
"nhà hát" trong tiếng Hàn là gì?
극장
우체국
호텔
교실
câu lạc bộ trong tiếng Hàn là gì?
서점
화장실
학생 식당
동아리
1 địa điểm ở xa cả 2
_________는 우체국 입니다.
여기
저기
거기
저것
교실에 책상이 있습니다
nghĩa là gì?
ở trong trường có cái bàn.
ở trong lớp có cửa sổ.
ở trong có cục gôm.
ở trong lớp có cái bàn.
