Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

review bài 2

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

학생 식당 là gì?

a)

trường học

b)

bệnh viện

c)

nhà ăn

d)

trung tâm mua

2.

"여기" dùng khi GẦN NGƯỜI NÓI

Đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

3.

저기 dùng khi nào

a)

gần người nói

b)

gần người nghe

c)

XA CẢ 2

4.

그것 dùng khi nào?

a)

xa người nói, gần người nghe

b)

xa người nghe và nói

c)

gần người

5.

이 dùng khi nào?

a)

có patchim

b)

không có patchim

c)

có hay không patchim đều

6.

"vở" trong tiếng Hàn là?

a)

책

b)

가방

c)

컴퓨터

d)

공책

7.

đâu là "thư viện"?

a)

호텔

b)

우체국

c)

병원

d)

도서관

8.

"사무실" là gì?

a)

công ty

b)

văn phòng làm việc

c)

ngân hàng

d)

trường

9.

화장실 là gì?

a)

nhà vệ sinh

b)

lớp học

c)

học bài

d)

hiệu

10.

khi địa điểm gần người nghe thì dùng gì?

a)

여기

b)

저기

c)

그것

d)

거기

11.

Đồ vật gần người nghe:

"______ 주세요."

a)

이것

b)

저것

c)

그것

d)

가

12.

"có" trong tiếng Hàn là gì?

a)

없습니다

b)

있습니다

c)

있습니까?

d)

아니예요

13.

여기는 백화점입니다

nghĩa là gì?

a)

ở đó là trung tâm mua sắm.

b)

đây là bệnh viện.

c)

ở kia là ngân hàng.

d)

đây là trung tâm mua sắm.

14.

여기는 어디입니까?

nghĩa là gì?

a)

đây là gì?

b)

ở kia là gì?

c)

đây là đâu?

d)

ở đó là đâu?

15.

"công ty" trong tiếng Hàn là gì?

a)

회사

b)

휴게실

c)

도서관

d)

식당

16.

câu nào có nghĩa là "ở đây có cửa hàng."?

a)

여기에 은행이 있습니다

b)

여기에 가게가 없습니다

c)

거기에 가게가 있습니다

d)

여기에 가게이 있습니다

17.

도서관에 책이 있습니다

nghĩa là gì?

a)

ở trong thư viện có vở.

b)

ở trong thư viện có sách.

c)

ở trong trung tâm mua sắm có sách.

d)

ở trong công có sách.

18.

"ghế" trong tiếng Hàn là gì?

a)

책상

b)

의자

c)

칠판

d)

문

19.

가방 là gì?

a)

máy tính

b)

đồng hồ

c)

từ

d)

cặp sách

20.

từ nào dưới đây có nghĩa là cục tẩy?

a)

공책

b)

책

c)

필통

d)

지우개

21.

지도 là gì?

a)

bản đồ

b)

bút

c)

phòng

d)

văn phòng

22.

"nhà hát" trong tiếng Hàn là gì?

a)

극장

b)

우체국

c)

호텔

d)

교실

23.

câu lạc bộ trong tiếng Hàn là gì?

a)

서점

b)

화장실

c)

학생 식당

d)

동아리

24.

1 địa điểm ở xa cả 2

_________는 우체국 입니다.

a)

여기

b)

저기

c)

거기

d)

저것

25.

교실에 책상이 있습니다

nghĩa là gì?

a)

ở trong trường có cái bàn.

b)

ở trong lớp có cửa sổ.

c)

ở trong có cục gôm.

d)

ở trong lớp có cái bàn.