wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vượt chướng ngại vật

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Các từ trong nhóm: “Ước mơ, ước muốn, mong ước, khát vọng” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Từ đồng âm

b)

Từ nhiều nghĩa

c)

Từ trái nghĩa

d)

Từ đồng nghĩa

2.

Trái nghĩa với từ “tươi” trong “cá tươi” là ?

a)

ươn

b)

thiu

c)

non

d)

sống

3.

Chủ ngữ của câu: “Qua khe dậu, ló ra mấy quả ớt đỏ chói.” là gì?

a)

quả ớt dỏ chói

b)

mấy quả ớt đỏ chói

c)

khe dậu

d)

quả ớt

4.

Câu nào dưới đây là câu ghép?

a)

Bé treo nón, mặt tỉnh khô, bẻ một nhánh trâm bầu làm thước.

b)

Năm nay, mùa đông đến sớm, gió thổi từng cơn lạnh buốt.

c)

Người xưa đã ví bờ biển Cửa Tùng giống như một chiếc lược đồi mồi cài vào mái tóc bạch kim của sóng biển.

d)

Khi mùa xuân đến, muôn hoa đua nở, khoe sắc rực rỡ trong vườn.

5.

Các vế câu ghép : « Vì thỏ chủ quan, kiêu ngạo nên thỏ đã thua rùa.» được nối với nhau bằng cách nào?

a)

Nối trực tiếp bằng dấu câu.

b)

Nối bằng cặp quan hệ từ.

c)

Nối bằng cặp từ hô ứng.

d)

Nối bằng quan hệ từ và cặp từ hô ứng.

6.

9. Cặp quan hệ từ nối các vế câu ghép: “Không những hoa hồng nhung đẹp mà nó còn rất thơm.” thể hiện quan hệ gì giữa các vế câu ghép?

a)

Nguyên nhân và kết quả

b)

Tương phản

c)

Tăng tiến

d)

Giả thiết và kết quả

7.

Từ nào dưới đây là quan hệ từ?

a)

Từ "và" trong câu "Bé và cơm rất nhanh".

b)

Từ "hay" trong câu: "Cuốn truyện đó rất hay".

c)

Từ "như" trong câu: "Cô gái ấy có nụ cười tươi tắn như hoa mới nở."

d)

Từ "với" trong câu: Quyển sách để ở chỗ cao quá, chị ấy với không tới.

8.

Đường vô xứ ………quanh quanh/ Non xanh nước biếc như tranh họa


đồ.

a)

Huế

b)

Nghệ

c)

Quảng

9.

Từ “bay” trong câu: “Giôn – xơn/ Tội ác bay chồng chất/Nhân danh ai/ Bay mang B52/ Những na pan hơi độc/ Đến Việt Nam.” là ……….từ.

a)

Quan hệ từ

b)

Tính từ

c)

Danh từ

d)

Đại từ

10.

Câu thơ: “Bầy chim đi ăn về/ ………vào ô cửa chưa sơn vài nốt nhạc” (Đồng Xuân Lan). Từ nào dưới đây được tác giả sử dụng ở chỗ trống trong câu thơ?

a)

trút

b)

đổ

c)

thả

d)

rót

11.

Bài thơ nào dưới đây không phải của Định Hải?

a)

Bài ca về trái đất.

b)

Cửa sông

c)

Nếu chúng mình có phép lạ.

d)

Gọi bạn

12.

4. Cấu tạo của tiếng “huyền” là?

a)

Âm đầu, âm chính, thanh

b)

Âm đầu, âm đệm, âm chính, thanh điệu

c)

Âm đầu, âm đệm, âm chính, âm cuối, thanh điệu

d)

Âm đầu, âm chính, âm cuối, thanh điệu

13.

Có bao nhiêu danh từ trong đoạn thơ dưới đây?

“Thuyền ta chầm chậm vào Ba Bể

Núi dựng cheo leo, hồ lặng im”

(Hoàng Trung Thông)

a)

2 danh từ

b)

3 danh từ

c)

4 danh từ

d)

5 danh từ

14.

Xét về mặt từ loại, nhóm từ: “quốc kì, quốc ca, quốc lộ, quốc gia“ có điểm gì chung?

a)

Đều là tính từ

b)

Đều là động từ

c)

Đều là danh từ

d)

Đều là đại từ

15.

Từ gạch chân trong câu thơ “Những vạt nương màu mật” được dùng theo nghĩa gốc hay nghĩa chuyển?

a)

Nghĩa gốc

b)

Nghĩa chuyển

16.

Từ nào không thuộc nhóm trong những từ: “Chậm, thong thả, từ từ, muộn”?

a)

chậm

b)

thong thả

c)

từ từ

d)

muộn

17.

Loại một từ có tiếng “hữu” không giống nghĩa với tiếng “hữu” ở các từ khác trong nhóm: “hữu nghị, hữu hiệu, hữu dụng, hữu ích”.

a)

hữu nghị

b)

hữu hiệu

c)

hữu dụng

d)

hữu ích

18.

Đoạn thơ: “Trăng ơi… từ đâu đến/ Hay biển xanh diệu kì?/ Trăng tròn như mắt cá/ Chẳng bao giờ chớp mi.” (Trần Đăng Khoa) sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?

a)

Nhân hóa

b)

So sánh

c)

Nhân hóa và so sánh

d)

Điệp từ

19.

Câu: “Đâu đó, từ sau khúc quanh vắng lặng của dòng sông, tiếng lanh canh của thuyền chài gỡ mẻ cá cuối cùng truyền đi trên mặt nước, khiến mặt sông nghe như rộng hơn.” có bao nhiêu vị ngữ?

a)

Một vị ngữ

b)

Hai vị ngữ

c)

Ba vị ngữ

d)

Bốn vị ngữ

20.

Đại từ “ấy” trong đoạn: “Nước Việt Nam là một, dân tộc Việt Nam là một. Sông có thể cạn núi có thể mòn, song chân lý ấy không bao giờ thay đổi.” thay thế cho phần nào dưới đây?

a)

Nước Việt Nam là một

b)

Dân tộc Việt Nam là một

c)

Nước Việt Nam là một, dân tộc Việt Nam là một

d)

Sông có thể cạn, núi có thể mòn