wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QC 2

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Nhu cầu thuộc về một nơi/ tổ chức nào đó hoặc trở thành một phần trong những động chính là loại động cơ mua hàng nào?

a)

Động cơ quyền lực

b)

ĐC liên kết

c)

ĐC nhu cầu xã hội

d)

ĐC cạnh tranh

2.

CHỈ RA LỢI ÍCH CHỨC NĂNG CỦA SẢN PHẨM là phương pháp thu hút nào?

a)

PP thu hút gián tiếp

b)

PP thu hút trực tiếp

c)

PP thu hút cảm xúc

d)

PP thu hút lý trí

3.

Con người không muốn tiết kiệm điều gì?

a)

Tiền bạc

b)

Thời gian

c)

Tình cảm

d)

Sức khỏe

4.

Ai là người viết ND QC?

a)

Content

b)

GĐ điều hành

c)

Copywrite

d)

GĐ sáng tạo

5.

Tiêu đề chỉ ra lợi ích của sp/ dv 1 cách trực tiếp là loại tiêu đề nào?

a)

Tiêu đề mệnh lệnh

b)

Tiêu đề hứa hẹn trực tiếp

c)

Tiêu đề khẳng định

d)

Tiêu đề lựa chọn

6.

Phương pháp thu hút tập trung vào đặc điểm là phương pháp thu hút gì?

a)

PP thu hút gián tiếp hướng đến SP

b)

PP thu hút gián tiếp hướng đến NTD

c)

PP thu hút trực tiếp

d)

PP thu hút cảm xúc

7.

Yếu tố nào ít là điểm nổi bật trong QC trừ khi có chương trình đặc biệt

a)

Slogan

b)

Giá

c)

Logo

d)

Phiếu giảm giá

8.

Theo Bereslon & Steniev thì nhu cầu chính gồm những nhóm động cơ nào sau đây?

a)

Động cơ duy trì nòi giống – Động cơ phòng tránh – Động cơ cung cấp

b)

Động cơ duy trì nòi giống – Động cơ phòng tránh

c)

Động cơ duy trì– Động cơ cung cấp – Động cơ mua hàng

d)

Động cơ duy trì nòi giống – Động cơ cung cấp

9.

Có mấy yếu tố cơ bản trong bản chiến lược sáng tạo

a)

6

b)

7

c)

4

d)

5

10.

Hình khối tạo cảm giác vững vàng và trạng thái nghỉ là hình gì?

a)

Đường chéo

b)

Tam giác

c)

Đường thẳng nằm ngang

d)

Hình vuông

11.

Phương tiện truyền hình có khả năng truyền đạt thông điệp trực quan, sinh động hơn so với truyền thông

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Trong các loại thư trực tiếp, phương tiện nào trình bày đầy đủ thông tin nhất về sp

a)

Tờ rơi/leafiet

b)

Brouchure

c)

Thư ngỏ

d)

Catalogue

13.

Đâu KHÔNG PHẢI là ưu điểm của phương tiện truyền hìnhh

a)

Chi phí trên lượt tiếp cận thấp

b)

Trực quan sinh động

c)

Độ phủ sóng rộng

d)

Khả năng chọn lọc tương đối cao

14.

Có mấy loại phương tiện QC in ấn

a)

4

b)

1

c)

3

d)

2

15.

Thư trực tiếp dễ dàng tạo sự khác biệt

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Đâu là phương tiện QC ngoài trời tầm thấp (CHỌN TẤT ĐÚNG)

a)

Phướn

b)

Lightbox

c)

Pano

d)

Tất cả ĐA trên

17.

Phương tiện truyền thông ATL có độ phủ kém hơn BTL

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Đâu là các phương tiện truyền thông ATL (CHỌN TẤT ĐÚNG)

a)

QC ngoài trời

b)

Phương tiện thu phát sóng

c)

Phương tiện in ấn

d)

Tổ chức sự kiện

19.

Đâu là ưu điểm của phương tiện QC ngoài trời (CHỌN TẤT ĐÚNG)

a)

Khả năng lựa chọn vị trí tốt

b)

Khả năng thấy được nhiều lần

c)

Cạnh tranh về thông điệp tốt

d)

Không giới hạn khả năng sáng tạo

20.

Đâu là tiêu chuẩn lựa chọn người nổi tiếng trong QC (CHỌN TẤT ĐÚNG)

a)

Chi phí phù hợp với ngân sách QC

b)

Đồng nhất về công chúng mục tiêu

c)

Có độ phù hợp với mục tiêu QC

d)

Đã từng QC SP tương tự của ĐTCT

21.

Đâu KHÔNG PHẢI là đặc điểm của phương tiện truyền thông kỹ thuật số

a)

Tiếp cận KH trong môi trường kỹ thuật số

b)

Tương tác được với KH

c)

Chi phí trên lượt tiếp cận thấp

d)

SD phương tiện kỹ thuật số

22.

Có mấy hình thức của QC hiển thị

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

23.

Phương tiện truyền thông TTL là viết tắt của cụm từ “ Time to live”

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Đâu là ưu điểm của phương tiện Social Media (Chọn tất đúng)

a)

Độ tin cậy cao

b)

Dễ đo lường hiệu quả

c)

XĐ đúng mục tiêu cần tiếp cận

d)

Lan truyền thông tin nhanh chóng

25.

Đâu là loại hình được gắn chú thích QC

a)

SEO

b)

Cả 2

c)

Không có cái nào

d)

PPC

26.

Đâu là NHƯỢC ĐIỂM của phương tiện Email QC (Chọn tất đúng)

a)

Tỷ lệ phản hồi thấp

b)

Hạn chế về ND và tính sáng tạo

c)

Không đo lường được hiệu quả

d)

Chi phí cao

27.

Đâu KHÔNG PHẢI là phương tiện Social Media

a)

VOV

b)

Youtube

c)

Forum seeding

d)

Facebook

28.

Đâu là phương tiện QC trên thiết bị di động

a)

Pano

b)

Sampling

c)

Tin nhắn SMS/MMS

d)

Telesale

29.

Đâu là MTK 360 độ (CHỌN TẤT ĐÚNG)

a)

Sử dụng đa dạng các loại phương tiện

b)

Một thông điệp duy nhất

c)

Tiếp cận KH trên mọi phương diện

d)

Tổ chức sự kiện

30.

Phương tiện truyền thông kỹ thuật số gồm 5 loại

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Chọn kênh thông tin là xđ xem DN QC truyền thanh hay truyền hình

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Đâu là căn cứ lựa chọn loại hình phương tiện QC ( CHỌN TẤT ĐÚNG)

a)

Đặc điểm công chúng mục tiêu

b)

Bản chất và đặc tính SP

c)

Bản chất của mạng lưới phân phối

d)

Thời gian chiến dịch QC

33.

Số lần tiếp cận/Số KH tiếp cận là công thức tính

a)

Chi phí truyền thông

b)

Tổng điểm hiệu quả của kênh truyền thông

c)

Tỷ suất tiếp cận TB

d)

Tỷ lệ tiếp cận

34.

Đâu KHÔNG PHẢI là ND của kế hoạch sd phương tiện QC

a)

Chọn kênh QC

b)

Chọn thông điệp QC

c)

Phân bổ ngân sách QC

d)

Chọn loại hình phương tiện QC

35.

Đâu KHÔNG PHẢI là tiêu chí xđ thời gian & tần suất QC trên truyền hình

a)

Tần suất/ ngày

b)

Chương trình

c)

Kích thước

d)

Thời lượng 1 lần xuất hiện

36.

Cần xác định thời gian và tần suất QC cho tất cả các kênh truyền thông 1 cách chi tiết

a)

Sai

b)

Đúng

37.

Có mấy căn cứ để lựa chọn kênh QC

a)

4

b)

6

c)

5

d)

3

38.

Viettel Post triển khai đặt biển QC dịch vụ mới tại các bưu cục tỉnh Hòa Bình. Vì dịch vụ này mới thí điểm tại đây. Đây là vd về tính chọn lọc theo?

a)

Vị trí

b)

NKH

c)

Tâm Lý

d)

Tất cả ĐA

39.

Số lượng CCMT tiếp cận được/ Tổng số lượng CCMT là công thức tính

a)

Tỷ lệ tiếp cận

b)

Tỷ suất tiếp cận TB

c)

Chi phí truyền thông

d)

Tổng điểm hiệu quản của kênh truyền thông

40.

Chỉ nên áp dụng 1 kênh truyền thông cho 1 chiến dịch QC

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Chi phí sx QC KHÔNG gồm chi phí nào sau đây

a)

Cphi viết ND

b)

Cphi in ấn

c)

Cphi quay dựng

d)

Cphi phầm mềm seeding

42.

Tại VN, truyền hình vẫn là phương tiện chiếm tỉ trong ngân sách QC lớn nhất

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Chi phí mua tính năng của phầm mềm Bit.ly để rút gọn link cho chiến dịch QC được xem là chi phí phần mềm cho chiến dịch QC

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Tại VN, kênh QC được coi là xu hướng trong thời gian tới là kênh nào

a)

Truyền thanh

b)

Truyền hình

c)

Phương tiện QC ngoài trời

d)

Internet

45.

DN A sx QC dưới hình thức Pano tại các ngã tư trọng yếu của TP, cphi cho chiến dịch của DN A có thể gồm (CHỌN TẤT ĐÚNG)

a)

Cphi chụp ảnh

b)

Cphi thi công lắp đặt biển QC

c)

Cphi tke đồ họa

d)

Cphi quay dựng

46.

DN luôn tốn cphi thuê kênh/ phương tiện QC

a)

Đúng

b)

Sai

47.

DN H khai trương cửa hàng mới và thực hiện QC trên truyền hình. DN này thuê KOLs A chia sẻ lại video QC trên mạng cá nhân. Chi phí thuê KOLs được xếp vào chi phí nào

a)

Cphi truyền thông

b)

Cphi quay dựng

c)

Cphi thuê diễn viên

d)

Cphi chụp ảnh

48.

Phân bổ ngân sách QC là xđ cphi QC

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Đâu không phải là vai trò của phân bổ ngân sách QC

a)

Kiểm soát cphi cho toàn bộ chiến dịch

b)

Giúp cbi ngân sách phù hợp

c)

Kiểm soát cphi trên hiệu quả tiếp cận

d)

Là cơ sở cho việc thực hiện, giám sát và đánh giá hiệu quả QC

50.

Có mấy loại vai trò của phân bổ ngân sách QC

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

51.

Tăng mức độ thâm nhập thị trường là công cụ đo lường hiệu quả QC trong thời gian

a)

Trung hạn

b)

Ngắn hạn

c)

Dài hạn

d)

Không có ĐA đúng

52.

Thị phần khán giả trong phương tiện truyền hình là gì

a)

Số % hộ gđ có số tivi đang bật

b)

Số % hộ gđ sở hữu tivi trong 1 kvuc xem 1 ctrinh nào đó

c)

Số lượng hộ gđ sở hữu tivi

d)

Số% hộ gđ có số tivi đang bật được chỉnh về 1 ctrinh nhất định

53.

B2 trong quy trình đánh giá là gì

a)

So sánh

b)

Xác định phân bổ ngân sách

c)

Xem xét kế hoạch

d)

Xem xét chỉ tiêu đánh giá

54.

Khi nào thì nên hành động ngăn ngừa

a)

KQ tốt hơn dự kiến

b)

KQ như dự kiến

c)

KQ kém hơn dự kiến

d)

0 CÓ ĐA đúng

55.

Quy trình đgia gồm mấy bước

a)

8

b)

7

c)

6

d)

5

56.

Đâu KHÔNG PHẢI là chỉ số đo lường phương tiện truyền thanh

a)

CM

b)

CTR

c)

Tổng lượt nghe

d)

AQH

57.

Có mấy phương pháp thử nghiệm sau

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

58.

Công cụ nào có thể đo lường cả QC on và off (CHỌN TẤT ĐÚNG)

a)

Hashtag

b)

Social lítening

c)

Khảo sát

d)

GG Analytics

59.

Đâu là thổi phồng trong QC

a)

Treo đầu dê bán thịt chó

b)

Phóng đại đến mức mà có bằng chứng rõ ràng cho thấy là 0 chính xác

c)

SD cụm từ có ý nghĩa mơ hồ hoặc dễ gây hiểu nhầm

d)

Ẩn ý về 1 lợi ích sp mà chỉ suy nhất hiệu đó có

60.

Lĩnh vực nào sau cần cân nhắc về đạo đức khi QC (CHỌN TẤT ĐÚNG)

a)

Sp lquan tới chăm sóc sức khỏe

b)

Sp lquan tới tình dục

c)

Sp lquan tới y tế

d)

Sp lquan tới ăn uống