WorksheetsPhần 2 - địa
Total questions: 62
Worksheet time: 31mins
Nhận định nào dưới đây chưa chính xác
A. Các khối khí có sự phân bố theo vĩ độ tương đối rõ
B. Các khối khí được chia thành kiểu lục địa và Hải Dương là dựa vào nhiệt độ của nó
C. Mỗi bán cầu trên trái đất có 4 khối khí chính
D. Khối khí xích đạo chỉ có kiểu Hải Dương do tỉ lệ diện tích lục địa ở khu vực xích đạo rất ít
Khối khí chí tuyến lục địa được ký hiệu là
A. Pc
B. Em
C. Tc
D. Tm
Vào thời gian đầu mùa đông miền Bắc nước ta chịu ảnh hưởng của khối khí nào
A. Địa cực lục địa
B. Chí tuyến lục địa
C. Ôn đới Hải Dương
D. Ôn đới lục địa
Chọn đáp án đúng nhất
A. Front khí quyển là mặt tiếp xúc của một khối khí với mặt đất
B. Front khí quyển là mặt tiếp xúc giữa hai khối khí ở vùng ngoại chí tuyến
C. Front khí quyển là mặt tiếp xúc giữa một khối khí Hải Dương với một khối khí lục địa
D. Front khí quyển là mặt tiếp xúc giữa hai khối khí khác nhau về tính chất vật lý
Front ôn đới (EP) là front hình thành do sự tiếp xúc của hai khối khí
A. Ôn đới và chí tuyến
B. Địa cực lục địa và địa cực Hải Dương
C. Ôn đới lục địa và ôn đới hải dương
D. Địa cực và ôn đới
Dải hội tụ nhiệt đới hình thành do
A. Hội tụ hai luồng Tín Phong Bắc và Nam bán cầu
B. Sự tiếp xúc của hai khối khí chí tuyến Hải Dương và chí tuyến lục địa
C. Sự tiếp xúc của hai khối khí chí tuyến và xích Đạo
D. Sự tiếp xúc của hai khối khí Bắc xích đạo và Năm xích đạo
Nguồn cung cấp nhiệt chủ yếu cho bề mặt trái đất tự do
A. Sự phân hủy các chất phóng xạ trong lòng đất
B. Bức xạ mặt trời
C. Các vụ phun trào của núi lửa
D. Hiệu ứng albedo
Nhiệt độ trung bình năm trên Trái đất giảm dần từ vĩ độ thấp về vĩ độ cao chủ yếu do
A. Tầng đối lưu ở vùng vĩ độ cao mỏng hơn ở vùng vĩ độ thấp
B. Càng về vùng vĩ độ cao thời gian được mặt trời chiếu sáng trong năm càng nhiều
C. Càng về vùng vĩ độ cao thì góc nhập xạ càng nhỏ
D. Càng về vùng vĩ độ cao thì góc nhập xạ càng lớn
Nguồn cung cấp nhiệt chủ yếu cho không khí ở tầng đối lưu là
A. Nhiệt độ từ các tầng khí quyển trên cao đưa xuống
B. Bức xạ trực tiếp từ Mặt trời được không khí tiếp nhận
C. Nhiệt bên trong lòng đất
D. Nhiệt của bề mặt đất được Mặt trời đốt nóng
Khu vực có nhiệt độ trung bình năm cao nhất trên Trái đất không phải là ở Xích đạo mà là ở vùng chí tuyến bán cầu Bắc chủ yếu do
A. Xích đạo là vùng có nhiều rừng
B. Khu vực xích đạo có tầng đối lưu dày
C. Diện tích lục địa khu vực xích đạo nhỏ, mưa nhiều
D. Xích đạo quanh năm có góc nhập xạ lớn
Nhận định nào dưới đây chưa chính xác?
A. Trên trái đất có 7 đai khí áp chính
B. Gió thường xuất phát từ các áp cao
C. Hai đai áp cao được ngăn cách với nhau bởi một đai áp thấp
D. Các đai khí áp phân bố liên tục theo các đường vĩ tuyến
Nhiệt độ tăng, khí áp sẽ
A. Giảm
B. Tăng
C. Không thay đổi
D. Chỉ giảm khi nhiệt độ tăng đến 30⁰C
Khi nhiệt độ tăng, khí áp giảm là do
A. Không khí co lại, tỉ trọng giảm đi
B. Các phân tử chuyển động với vận tốc lớn
C. Không khí nở ra, tỉ trọng giảm đi
D. Không khí nở ra, tỉ trọng tăng lên
Khí áp thay đổi thế nào khi không khí ẩm?
A. Tăng do mật độ không khí tăng lên
B. Giảm do mật độ không khí nhiều hơn không khí khô
C. Giảm do mật độ không khí thấp hơn không khí khô
D. Tăng do không khí chứa nhiều hơi nước nặng hơn không khí khô
Hiện tượng xảy ra khi nhiệt độ giảm là
A. Không khí co lại, tỉ trọng giảm nên khí áp tăng
B. Không khí nở ra, tỉ trọng tăng lên khí áp tăng
C. Không khí nở ra, tỉ trọng giảm nên khí áp tăng
D. Không khí co lại, tỉ trọng tăng nên khí áp tăng
Nguồn gốc của gió Tây ôn đới xuất phát từ đâu
A. Các khu áp thấp ở hai chí tuyến về phía vùng áp thấp xích đạo
B. Các khu áp cao ở hai chí tuyến về phía vùng áp thấp ôn đới
C. Các khu áp cao ở hai chí tuyến về phía vùng áp thấp chỉ đạo
D. Các khu áp thấp ở hai chí tuyến về phía vùng áp thấp ôn đới
Nguồn gốc của gió tín phong xuất phát từ đâu
A. Các khu áp cao ở hai chí tuyến về phía vùng áp thấp xích đạo
B. Các khu áp thấp ở hai chí tuyến về phía vùng áp thấp ôn đới
C. Các khu áp thấp ở hai chí tuyến về phía vùng áp thấp xích đạo
D. Các khu áp cao ở hai chí tuyến về phía vùng áp thấp ôn đới
Ở hai bán cầu gió Tây ôn đới thổi theo hướng
A. Tây Nam ở bán cầu Bắc và Tây Bắc ở bán cầu Nam
B. Tây Bắc ở bán cầu Bắc và Tây Nam ở bán cầu Nam
C. Tây nam ở hai bán cầu
D. Tây bắc ở hai bán cầu
Ở hai bán cầu gió chính Phong thổi theo hướng
A. Đông bắc ở cả hai bán cầu
B. Đông bắc ở bán cầu Bắc và Đông nam ở bán cầu Nam
C. Tây nam ở cả hai bán cầu
D. Tây nam ở bán cầu Bắc và Tây Bắc ở bán cầu Nam
Ở Nam bán cầu gió Tín phong thổi theo hướng
A. Tây nam ở bán cầu Bắc và Tây Bắc ở bán cầu Nam
B. Đông Nam
C. Đông bắc ở bán cầu Bắc và đông nam ở bán cầu Nam
D. Đông Bắc
Ở bán cầu Bắc gió Tây ôn đới thổi theo hướng
A. Đông Bắc
B. Đông bắc ở bán cầu Bắc và đông nam ở bán cầu Nam
C. Tây nam ở bán cầu Bắc và Tây Bắc ở bán cầu Nam
D. Tây Nam
Tại các vùng cao áp thường có mưa rất ít hoặc không có mưa do
A. Không khí giáng từ trên xuống, hơi nước không bốc lên được và chỉ có gió thổi đi
B. Có ít gió thổi đến
C. Nằm sâu trong lục địa
D. Chỉ có không khí khô bốc lên cao
Hiện tượng mưa ngâu ở nước ta có liên quan đến sự xuất hiện của
A. Front cực
B. Dải hội tụ nhiệt đới
C. Front nóng
D. Front lạnh
Khu vực chịu ảnh hưởng của gió Mậu dịch thường mưa ít vì
A. Gió mậu dịch không thổi qua xích đạo
B. Gió mậu dịch thổi yếu
C. Bị bức chắn địa hình
D. Gió mậu dịch có tính chất khô và nóng
Khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa thường có lượng mưa lớn gì
A. Gió mùa mùa đông qua biển kết hợp với không khí lạnh gây mưa
B. Thường xuyên chịu ảnh hưởng của áp thấp
C. Gió mùa mùa hè thổi từ biển vào gây mưa, đầu mùa đông xuất hiện front lạnh gây mưa do nhiễu động không khí
D. Cả gió mùa mùa hè và gió mùa mùa đông đều gây mưa
Khí hậu nước ta không khô hạn như các nước cùng vĩ độ ở Tây á, Tây phi là do Nước ta nằm trong vùng hoạt động của
A. Gió Mậu dịch
B. Gió đất, gió biển
C. Gió Tây ôn đới
D. Gió mùa
Các khu vực nằm gần nơi có dòng biển nóng đi qua thường mưa nhiều vì
A. Không khí bên trên dòng biển nóng luôn nở ra
B. Không khí trên dòng biển nóng chứa nhiều hơi nước và nếu được gió thổi từ trong lục địa ra sẽ gây mưa
C. Làm nước biển nóng nên khô
D. Không khí trên dòng biển nóng chứa nhiều hơi nước, gió mang hơi nước vào lục địa và gây mưa
Lượng mưa trên Trái đất phân bố không đều theo vĩ độ thể hiện
A. Phân bố đều ở tất cả các khu vực
B. Mưa nhiều nhất ở vùng Xích đạo và chí tuyến, mưa ít nhất ở vùng Ôn đới và cực
C. Mưa nhiều nhất ở vùng chí tuyến, mưa tương đối ít ở vùng Ôn đới, Xích đạo và cực
D. Mưa nhiều nhất ở vùng Xích đạo và Ôn đới, mưa ít ở vùng chí tuyến và cực
Theo Alixốp, Trái đất có bao nhiêu đới khí hậu?
A. 6 đới
B. 13 đới
C. 7 đới
D. 5 đới
Hơi Nước ngưng tụ ở lớp không khí gần mặt đất sinh ra hiện tượng
A. Mây
B. Cầu vồng
C. Sương
D. Mưa
Nguyên nhân chính gây ra hiện tượng sóng thần
A. Bão nhiệt đới
B. Thiên thạch kích thước lớn va vào Trái đất
C. Băng trôi và băng tan
D. Động đất dưới đáy biển và đại dương
Vào thời điểm nào trong tháng, thì dao động triều nhỏ nhất
A. Không Trăng
B. Trăng tròn
C. Trăng khuyết
D. Không trăng và trăng tròn
Vào thời điểm nào trong tháng, thì dao động thủy triều lớn nhất
A. Trăng khuyết
B. Không Trăng
C. Không trăng và trăng tròn
D. Trăng tròn
Hiện tượng chuyển động thường xuyên và có tính chu kỳ của các khối nước trong các biển và đại dương là
A. Sóng lừng
B. Thủy triều
C. Dòng biển
D. Sóng thần
Khi Trái đất, Mặt trăng, Mặt trời ở vị vuông góc với nhau (trăng khuyết) thì dao động Thủy triều là
A. Lớn nhất
B. Trung bình
C. Không thay đổi
D. Nhỏ nhất
Bùng nổ dân số trong lịch sử phát triển của nhân loại diễn ra ở
A. Các nước đang phát triển
B. Tất cả các nước trên thế giới
C. Các nước kinh tế phát triển
D. Tất cả các nước, trừ châu âu
Sự biến động dân số trên thế giới là do hai nhân tố chủ yếu quyết định
A. Sinh đẻ và di cư
B. Di cư và tử vong
C. Di cư, chiến tranh và dịch bệnh
D. Sinh đẻ và tử vong
Thước đo sử dụng rộng rãi để đánh giá mức sinh là
A. Tỉ suất sinh chung
B. Tổng tỉ suất sinh
C. Tỉ suất sinh thô
D. Tỉ suất sinh đặc trưng
Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em được sinh ra trong năm so với
A. Số phụ nữ trong độ tuổi 18 - 40 ở cùng thời điểm
B. Số người trong độ tuổi sinh đẻ ở cùng thời điểm
C. Số phụ nữ trong tổng dân số ở cùng thời điểm
D. Dân số trung bình ở cùng thời điểm
Nhân tố nào sau đây ít tác động đến tỉ suất sinh?
A. Chính sách phát triển dân số
B. Trình độ phát triển kinh tế - xã hội
C. Thiên tai (động đất, nước lửa, lũ lụt…)
D. Phong tục tập quán và tâm lý xã hội
Tỉ suất tử thô là tương quan giữa số người chết trong năm so với
A. Dân số trung bình ở cùng thời điểm
B. Số trẻ em và người già trong xã hội ở cùng thời điểm
C. Số người thuộc nhóm dân số già ở cùng thời điểm
D. Những người có nguy cơ tử vong cao trong xã hội ở cùng thời điểm
Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến tỉ suất tử thô trên thế giới có xu hướng giảm là
A. Sự phát triển kinh tế
B. Tiến bộ về y tế và khoa học, kỹ thuật
C. Hòa bình trên thế giới được đảm bảo
D. Điều kiện sống, mức sống và thu nhập được cải thiện
Động lực phát triển dân số thế giới là
A. Gia tăng cơ học
B. Mức tăng cao
C. Gia tăng tự nhiên và gia tăng cơ học
D. Gia tăng tự nhiên
Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên được xác định bằng hệ số giữa
A. Tỉ suất tử thô và gia tăng cơ học
B. Tỉ suất thô và tỉ suất tử vong ở trẻ em
C. Tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô
D. Tỉ suất sinh thô và gia tăng cơ học
Các cường quốc dân số trên tập trung chủ yếu ở châu lục
A. Châu phi
B. Châu Á
C. Châu Mỹ
D. Châu Âu
Ở các nước đang phát triển phải thực hiện chính sách dân số vì
A. Tình trạng dư thừa lao động
B. Dân số tăng quá nhanh
C. Tỉ lệ phụ thuộc quá lớn
D. Mất cân đối giữa phát triển kinh tế và dân số
Đô thị hóa là quá trình tích cực nếu?
A. Tự phát
B. Gắn với công nghiệp hóa hiện đại hóa
C. Quy mô thành phố rất lớn
D. Không gắn với công nghiệp hóa hiện đại hóa
Gia tăng cơ giới sẽ làm cho dân số thế giới
A. Không thay đổi
B. Tăng
C. Giảm
D. Mất cân bằng giới
Địa điểm có hiện tượng ngày đêm dài suốt 24 giờ trong vòng 6 tháng?
23⁰27'B, 67⁰B, 45⁰27'N, 66⁰33'N
A. 23⁰27'B, 66⁰33'N
B. 23⁰27'B, 45⁰27'N
C. 23⁰27'B, 67⁰B
D. 67⁰B, 66⁰33'N
Yếu tố nào sau đây quyết định sự phân bố dân cư
A. Tình hình chuyển cư
B. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên
C. Lịch sử khai thác lãnh thổ
D. Phương thức sản xuất trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
Mặt trờI lên thiên đỉnh lần 1 ở BBC ngày
A. 22/6
B. 22/12
C. 23/9
D. 21/3
Mặt trời lên thiên đỉnh lần 2 ở BBC ngày
A. 22/12
B. 21/3
C. 22/6
D. 23/9
Mặt trời lên thiên đỉnh lần 2 ở NBC ngày
A. 22/6
B. 21/3
C. 22/12
D. 23/9
Mặt trời lên thiên đỉnh lần 1 ở NBC ngày
A. 21/3
B. 23/9
C. 22/6
D. 22/12
Ngày duy nhất dài 24 giờ ở vòng cực Bắc là
A. 23/9
B. 22/12
C. 21/3
D. 22/6
Ngày duy nhất dài 24 giờ ở vòng cực Nam là
A. 23/9
B. 22/12
C. 21/3
D. 22/6
Trái đất có bao nhiêu kiểu khí hậu
A. 5 kiểu
B. 13 kiểu
C. 7 kiểu
D. 6 kiểu
Công thức tổng TG đi chuyển
A. (HC +/- MGCL) + CC
B. HC +/- MGCL
C. (HC +/- MGCL) - CC
D. (CC +/- MGCL) - HC
Công thức tính Hạ Cánh
A. (CC + DC) +/-mgcl
B. DC - CC
C. (DC +/- MGCL) - CC
D. CC - DC
Công thức tính Cất cánh
A. Tgdc +/- MGCL
B. Hạ cánh +/- mgcl
C. ( HC - tgcl )+/- mgcl
D. ( HC +/- mgcl) - tgdc
Múi giờ ?
A. XP+DC
PĐ : (-)
PT : (+)
B. DC-XP
PĐ : (+)
PT : (-)
C. XP-DC
PĐ, PT : (-)
D. XP+DC
PĐ : (+)
PT : (-)
Chọn đáp án đúng
A. Lùi 1 ngày +24h
Tiến 1 ngày -24h
Không đổi ngày
B. Lùi 1 ngày -24h
Tiến 1 ngày +24h
Đổi ngày
C. Lùi 1 ngày +24h
Tiến 1 ngày +24h
Đổi ngày
D. Lùi 1 ngày +24h
Tiến 1 ngày -24h
Đổi ngày
