wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thạch Quyển

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Thạch quyển gồm

a)

A. vỏ Trái Đất và phần trên cùng của lớp Man-ti.


b)

B. phần trên cùng của lớp Man-ti và đá trầm tích.


c)

C. đá badan và phần ở trên cùng của lớp Man-ti.


d)

D. phần trên cùng của lớp Man-ti và đá biến chất.


2.

Biểu hiện nào sau đây không phải là do tác động của nội lực?

a)

A. Lục địa được nâng lên hay hạ xuống.


b)

B. Các lớp đất đá bị uốn nếp hoặc đứt gãy.


c)

C. Đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột.


d)

D. Sinh ra hiện tượng động đất, núi lửa.


3.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vận động nội lực theo phương thẳng

đứng?

a)

A. Xảy ra chậm và trên một diện tích lớn.


b)

B. Hiện nay vẫn tiếp tục xảy ra một số nơi.


c)

C. Làm cho lục địa nâng lên hay hạ xuống.


d)

D. Gây ra các hiện tượng uốn nếp, đứt gãy.


4.

Vận động nội lực theo phương nằm ngang thường


a)

A. xảy ra chậm và trên một diện tích lớn.


b)

B. vẫn tiếp tục xảy ra ở nhiều nơi hiện nay.


c)

C. làm cho lục địa nâng lên hay hạ xuống.


d)

D. gây ra các hiện tượng uốn nếp, đứt gãy.


5.

Biểu hiện nào sau đây là kết quả của vận động nội lực theo phương thẳng

đứng?

a)

A. Núi uốn nếp.


b)

B. Các địa luỹ.


c)

C. Các địa hào.


d)

D. Lục địa nâng.


6.

Vận động nội lực theo phương nằm ngang không làm

a)

A. thành núi uốn nếp.


b)

B. những nơi địa luỹ.


c)

C. những nơi địa hào.


d)

D. lục địa nâng lên.


7.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vận động nội lực theo phương nằm

ngang?

a)

A. Tạo nên những nơi núi uốn nếp.


b)

B. Sinh ra những địa luỹ, địa hào.


c)

C. Các lục địa nâng lên, hạ xuống.


d)

D. Có hiện tượng động đất, núi lửa.


8.

Sông nào sau đây ở Việt Nam chảy trên một đứt gãy kiến tạo?

a)

Hồng

b)

Cả

c)

Thu Bồn

d)

Đồng Nai

9.

Địa luỹ thường được sinh ra trong điều kiện các lớp đá

a)

trồi lên

b)

sụt xuống

c)

xô lệch

d)

uốn nếp.

10.

Địa hào thường được sinh ra trong điều kiện các lớp đá

a)

trồi lên.

b)

uốn nếp.

c)

sụt xuống

d)

xô lệch

11.

Các lớp đá bị đứt gãy trong điều kiện vận động kiến tạo theo phương

a)

A. ngang ở vùng đá cứng.


b)

B. ngang ở vùng đá mềm.


c)

C. đứng ở vùng đá mềm.


d)

D. đứng ở vùng đá cứng.


12.

Tác động nào sau đây làm cho biển tiến và biển thoái?

a)

A. Lục địa nâng lên, hạ xuống.


b)

B. Các lớp đá mềm bị uốn nếp.


c)

C. Cá lớp đá cứng bị đứt gãy.


d)

D. Động đất, núi lửa hoạt động.


13.

Vận động kiến tạo theo phương nằm ngang xảy ra không phải do nguồn

năng lượng của


a)

A. sự phân huỷ các chất phóng xạ.


b)

B. sự dịch chuyển các dòng vật chất.


c)

C. các phản ứng hoá học khác nhau.


d)

D. bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất.


14.

Vận động kiến tạo theo phương thẳng đứng xảy ra không phải do nguồn

năng lượng của

a)

A. sự phân huỷ các chất phóng xạ.


b)

B. sự dịch chuyển các dòng vật chất.


c)

C. các phản ứng hoá học khác nhau.


d)

D. bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất.


15.

Núi lửa được sinh ra khi


a)

A. hai mảng kiến tạo tách xa nhau.


b)

B. xảy ra động đất có cường độ cao.


c)

C. sự phân huỷ các chất phóng xạ.


d)

D. có vận động nâng lên, hạ xuống.


16.

Ngoại lực có nguồn gốc từ

a)

bên trong Trái Đất

b)

lực hút của Trái Đất.

c)

bức xạ của Mặt Trời.

d)

nhân của Trái Đất

17.

Biểu hiện nào sau đây là do tác động của ngoại lực tạo nên?

a)

A. Lục địa được nâng lên hay hạ xuống.


b)

B. Các lớp đất đá bị uốn nếp hay đứt gãy.


c)

C. Đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột.


d)

D. Sinh ra hiện tượng động đất, núi lửa.


18.

Yếu tố nào sau đây không thuộc về ngoại lực?

a)

khí hậu

b)

sinh vật

c)

con người

d)

kiến tạo

19.

Các quá trình ngoại lực bao gồm

a)

A. phong hoá, nâng lên, vận chuyển, bồi tụ.


b)


B. phong hoá, bóc mòn, vận chuyển, bồi tụ.


c)

C. phong hoá, hạ xuống, vận chuyển, bồi tụ.


d)

D. phong hoá, uốn nếp, vận chuyển, bồi tụ.


20.

Quá trình phong hoá xảy ra là do tác động của sự thay đổi

a)

A. nhiệt độ, nước, sinh vật.


b)

B. sinh vật, nhiệt độ, đất.


c)

C. đất, nhiệt độ, địa hình.


d)

D. địa hình, nước, khí hậu.


21.

Cường độ phong hoá xảy ra mạnh nhất ở

a)

bề mặt Trái Đất

b)

ở thềm lục địa.

c)

tầng khí đối lưu

d)

ớp Man-ti trên

22.

Cường độ phong hoá xảy ra mạnh nhất ở nơi có

a)

A. các địa hình núi cao và nhiều sông suối.


b)

B. sự thay đổi lớn nhiệt độ, nước, sinh vật.


c)

C. nhiều đồng bằng rộng và đất đai màu mỡ.


d)

D. sự biến động của sinh vật và con người.


23.

Phong hoá lí học là

a)

A. sự phá huỷ đá thành các khối vụn; làm biến đổi màu sắc, thành phần hoá học.


b)

B. việc giữ nguyên đá, nhưng làm biến đổi màu sắc, thành phần, tính chất hoá học.


c)

C. việc giữ nguyên đá và không làm biến đổi thành phần khoáng vật và hoá học.


d)

D . sự phá huỷ đá thành các khối vụn mà không làm biến đổi thành phần hoá học.


24.

Phong hoá hoá học là

a)

A. sự phá huỷ đá thành các khối vụn; làm biến đổi màu sắc, thành phần hoá học.


b)

B. quá trình phá huỷ đá, chủ yếu làm biến đổi màu sắc, thành phần, tính chất hoá học.


c)

C. việc giữ nguyên đá và không làm biến đổi thành phần khoáng vật và hoá học.


d)

D. sự phá huỷ đá thành các khối vụn mà không làm biến đổi thành phần hoá học.


25.

Phong hoá sinh học là

a)

A. sự phá huỷ đá thành các khối vụn; làm biến đổi màu sắc, thành phần hoá học.


b)

B. việc giữ nguyên đá, nhưng làm biến đổi màu sắc, thành phần, tính chất hoá học.


c)

C. việc giữ nguyên đá và không làm biến đổi thành phần khoáng vật và hoá học.


d)

D. sự phá huỷ đá thành các khối vụn mà không làm biến đổi thành phần hoá học.


26.

Phong hoá lí học chủ yếu do

a)

A. sự thay đổi của nhiệt độ, sự đóng băng của nước.


b)

B. các hợp chất hoà tan trong nước, khí, axit hữu cơ.


c)

C. tác động của sinh vật như vi khuẩn, nấm, rễ cây,...


d)

D. tác động của hoạt động sản xuất và của sinh vật.


27.

Phong hoá hoá học chủ yếu do

a)

A. sự thay đổi của nhiệt độ, sự đóng băng của nước.


b)

B. các hợp chất hoà tan trong nước, khí, axit hữu cơ.


c)

C. tác động của sinh vật như vi khuẩn, nấm, rễ cây.


d)

D. tác động của hoạt động sản xuất và của sinh vật.


28.

Phong hoá sinh học chủ yếu do

a)

A. sự thay đổi của nhiệt độ, sự đóng băng của nước.


b)

B. các hợp chất hoà tan trong nước, khí, axit hữu cơ.


c)

C. tác động của sinh vật như vi khuẩn, nấm, rễ cây.


d)

D. tác động của hoạt động sản xuất và của sinh vật.


29.

Kết quả của phong hoá lí học là

a)

A. đá bị nứt vỡ thành từng tảng nhỏ và mảnh vụn.


b)

B. tính chất hoá học của đá, khoáng vật biến đổi.


c)

C. tạo thành lớp vỏ phong hoá ở bề mặt Trái Đất.


d)

D. đá bị nứt vỡ thành tảng và bị biến đổi màu sắc.


30.

Kết quả của phong hoá hoá học là

a)

A. đá bị nứt vỡ thành từng tảng nhỏ và mảnh vụn.


b)

B. tính chất hoá học của đá, khoáng vật biến đổi.


c)

C. tạo thành lớp vỏ phong hoá ở bề mặt Trái Đất.


d)

D. đá bị nứt vỡ thành tảng và bị biến đổi màu sắc.


31.

Kết quả của phong hoá sinh học là


a)

A. đá bị nứt vỡ thành từng tảng nhỏ và mảnh vụn.


b)

B. tính chất hoá học của đá, khoáng vật biến đổi.


c)

C. tạo thành lớp vỏ phong hoá ở bề mặt Trái Đất.


d)

D. đá bị nứt vỡ thành tảng và bị biến đổi màu sắc.


32.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho phong hoá lí học xảy ra mạnh ở các miền

khí hậu khô nóng (hoang mạc và bán hoang mạc)?

a)

A. Nhiệt độ trung bình năm cao.


b)

B. Biên độ nhiệt độ ngày đêm lớn.


c)

C. Lượng mưa trung bình năm nhỏ.


d)

D. Thảm thực vật rất nghèo nàn.


33.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho phong hoá lí học xảy ra mạnh ở miền khí

hậu lạnh?

a)

A. Nhiệt độ trung bình năm thấp.


b)

B. Biên độ nhiệt độ ngày đêm lớn.


c)

C. Lượng mưa trung bình năm nhỏ.


d)

D. Nước thường hay bị đóng băng.


34.

Dạng địa hình nào sau đây được xem là kết quả của quá trình phong hoá hoá

học là chủ yêu?

a)

Bậc thềm sóng vỗ.

b)

Bán hoang mạc

c)

Hang động đá vôi

d)

Địa hình phi-o

35.

Biểu hiện nào sau đây đúng với phong hoá vật lí?

a)

A . Các đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột.


b)

B. Hoà tan đá vôi do nước để tạo ra hang động.


c)

C. Rễ cây làm cho các lớp đá rạn nứt, đổi màu.


d)

D. Xói mòn đất do dòng chảy nước tạm thời.


36.

Biểu hiện nào sau đây đúng với phong hoá sinh học?

a)

A. Các đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột.


b)

B. Hoà tan đá vôi do nước để tạo ra hang động.


c)

C. Rễ cây làm cho các lớp đá rạn nứt, đổi màu.


d)

D. Xói mòn đất do dòng chảy nước tạm thời.


37.

Biểu hiện nào sau đây đúng với phong hoá hoá học?

a)

A. Các đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột.


b)

B . Hoà tan đá vôi do nước để tạo ra hang động.


c)

C. Rễ cây làm cho các lớp đá rạn nứt, đổi màu.


d)

D. Xói mòn đất do dòng chảy nước tạm thời.


38.

Bóc mòn là quá trình

a)

A. chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó.


b)

B. di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác.


c)

C. tích tụ (tích luỹ) các vật liệu đã bị phá huỷ.


d)

D. phá huỷ và làm biến đổi tính chất vật liệu.


39.

Vận chuyển là quá trình


a)

A. chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó.


b)

B. di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác.


c)

C. tích tụ (tích luỹ) các vật liệu đã bị phá huỷ.


d)

D. phá huỷ và làm biến đổi tính chất vật liệu.


40.

Bồi tụ là quá trình

a)

A. chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó.


b)

B. di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác.


c)

C. tích tụ (tích luỹ) các vật liệu đã bị phá huỷ.


d)

D. phá huỷ và làm biến đổi tính chất vật liệu.


41.

Phát biểu nào sau đây đúng với quá trình phong hoá?

a)

A. Chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó.


b)

B. Di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác.


c)

C. Tích tụ (tích luỹ) các vật liệu đã bị phá huỷ.


d)

D. Phá huỷ và làm biến đổi tính chất vật liệu.


42.

Tác nhân của quá trình bóc mòn không phải là

a)

gió thổi.

b)

băng hà

c)

nước chảy

d)

rừng cây.

43.

Các hình thức nào sau đây không phải là bóc mòn?

a)

Xâm thực, mài mòn

b)

Mài mòn, thổi mòn

c)

Thổi mòn, xâm thực

d)

Xâm thực, vận chuyển

44.

Địa hình nào sau đây do nước chảy tràn trên mặt tạo nên?

a)

Các rãnh nông

b)

Khe rãnh xói mòn

c)

Thung lũng sông

d)

Thung lũng suôi

45.

Địa hình nào sau đây do dòng chảy tạm thời tạo nên?

a)

Các rãnh nông.

b)

Thung lũng sông.

c)

Khe rãnh xói mòn

d)

Thung lũng suối

46.

Nguồn năng lượng sinh ra nội lực không phải là do

a)

A. sự phân huỷ các chất phóng xạ.


b)

B. sự dịch chuyển các dòng vật chất.


c)

C. các phản ứng hoá học khác nhau.


d)

D. bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất.


47.

Các địa hình nào sau đây do dòng chảy thường xuyên tạo nên?

a)

A. Các rãnh nông, khe rãnh xói mòn.


b)

B. Khe rãnh xói mòn, thung lũng sông.


c)

C. Thung lũng sông, thung lũng suối.


d)

D. Thung lũng suối, khe rãnh xói mòn.


48.

Địa hình nào sau đây không phải do gió tạo nên?

a)

Hố trũng thổi mòn

b)

Ngọn đá sót hình nấm

c)

Bề mặt đá rỗ tổ ong

d)

Cao nguyên băng hà

49.

Địa hình nào sau đây do gió tạo thành?

a)

Ngọn đá sót hình nấm.

b)

Các vịnh hẹp băng hà.

c)

Các khe rãnh xói mòn.

d)

Thung lũng sông, suối.

50.

Địa hình nào sau đây không phải do băng hà tạo nên?

a)

Vịnh hẹp băng hà

b)

Các đá trán cừu

c)

Cao nguyên băng.

d)

Hàm ếch sóng vỗ

51.

Địa hình nào sau đây không do sóng biển tạo nên?

a)

Hàm ếch sóng vỗ

b)

Bậc thềm sóng vỗ

c)

Vách biển

d)

Rãnh nông

52.

Các địa hình nào sau đây không phải là kết quả của quá trình bóc mòn?

a)

A. Địa hình xâm thực, địa hình thổi mòn.


b)

B. Địa hình thổi mòn, địa hình bồi tụ.


c)

C. Địa hình xâm thực, địa hình băng tích.


d)

D. Địa hình thổi mòn, địa hình khoét mòn.


53.

Địa hình nào sau đây do quá trình bồi tụ tạo nên?

a)

Các rãnh nông.

b)

Hàm ếch sóng vỗ

c)

Bãi bồi ven sông

d)

Thung lũng sông

54.

Châu thổ sông là kết quả trực tiếp của quá trình

a)

phong hoá

b)

vận chuyển

c)

bồi tụ

d)

bóc mòn

55.

địa hình băng hà là kết quả trực tiếp của quá trình

a)

bồi tụ

b)

bóc mòn

c)

vận chuyển

d)

phong hóa

56.

Các cồn cát ven biển là kết quả trực tiếp của quá trình

a)

bóc mòn

b)

bồi tụ

c)

phong hóa

d)

vận chuyển

57.

Các doi ven biển là kết quả trực tiếp của quá trình

a)

bồi tụ

b)

vận chuyển

c)

phong hóa

d)

bóc mòn

58.

Các cồn (cù lao) sông là kết quả trực tiếp của quá trình

a)

phong hóa

b)

vận chuyển

c)

bồi tụ

d)

bóc mòn

59.

Các nấm đá là kết quả trực tiếp của quá trình

a)

phong hóa

b)

vận chuyển

c)

bóc mòn

d)

bồi tụ

60.

Những ngọn đá sót hình nấm thuộc địa hình

a)

mài mòn

b)

băng tích

c)

thổi mòn

d)

bồi tụ

61.

Hàm ếch sóng vỗ thuộc địa hình

a)

bồi tụ

b)

băng tích

c)

thổi mòn

d)

mài mòn

62.

Các phi-o thuộc địa hình

a)

mài mòn

b)

băng bích

c)

bồi tụ

d)

thổi mòn

63.

Các mũi đất ven biển thuộc địa hình

a)

bồi tụ

b)

thổi mòn

c)

mài mòn

d)

băng tích

64.

Phát biểu nào sau đây không đúng với quá trình vận chuyển?

a)

A. Là quá trình di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác.


b)

B. Là quá trình tích tụ (tích luỹ) các vật liệu đã bị phá huỷ.


c)

C. Khoảng cách vận chuyển phụ thuộc vào rất nhiều yếu tố.


d)

D. Các vật liệu lớn, nặng di chuyển là lăn trên mặt đất dốc.


65.

Thung lũng sông là kết quả trực tiếp của quá trình

a)

bồi tụ

b)

bóc mòn

c)

vận chuyển

d)

phong hóa

66.

Các địa hình nào sau đây do sóng bịển tạo nên?

a)

A. Hàm ếch sóng vỗ, bậc thềm sóng vỗ.


b)

B. Bậc thềm sóng vỗ, cao nguyên băng.


c)

C. Cao nguyên băng, khe rãnh xói mòn.


d)

D. Khe rãnh xói mòn, hàm ếch sóng vỗ.