wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỌA ĐỘ VECTO 12

Total questions: 35

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(1;1;-1)  và B(2;3;2). Véctơ  AB\overrightarrow{AB}   có tọa độ là :

a)

(1;2;3)

b)

(-1;-2;3)

c)

(3;5;1)

d)

(3;4;1)

2.

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;-4;3) và B(2;2;7). Trung điểm của đoạn thẳng AB có tọa độ là:

a)

(1;3;2)

b)

(2;6;4)

c)

(2;-1;5)

d)

(4;-2;10)

3.

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz  , cho ba vecto  a(1;2;3), b(2;2;1); c(4;0.;4)\vec{a}\left(1;2;3\right),\ \vec{b}\left(2;2;-1\right);\ \vec{c}\left(4;0.;-4\right) . Tọa độ của vecto  d=ab+2 c\vec{d}=\vec{a}-\vec{b}+2\ \vec{c}   là

a)

d=(7;0.;4)\vec{d}=\left(-7;0.;-4\right)  

b)

d=(7;0.;4)\vec{d}=\left(-7;0.;4\right)  

c)

d=(.7;0.;4)\vec{d}=\left(.7;0.;-4\right)  

d)

d=(7.;0.;4)\vec{d}=\left(7.;0.;4\right)  

4.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có  A(1;2;2)A\left(1;2;-2\right)  ,  B(5;2;0)B\left(-5;-2;0\right)  ,  C(7;6;1)C\left(7;6;-1\right)  . Trọng tâm của  ΔABC\Delta ABC  là:

a)

(1;4;3)\left(1;4;-3\right)  

b)

(1;3;1)\left(1;3;-1\right)  

c)

(3;4;1)\left(3;4;-1\right)  

d)

(1;2;1)\left(1;2;-1\right)  

5.

Cho các vecto   u (2;1;4 )\overrightarrow{\ u\ }\left(2;-1;4\ \right)  và   v (m;n ;p+1)\overrightarrow{\ v\ }\left(m;n\ ;p+1\right)  . Điều kiện để   u = v \overrightarrow{\ u\ }=\overrightarrow{\ v\ }  là

a)

m=2;n=1;p=3m=-2;n=1;p=3  

b)

m=2;n=1;p=3m=2;n=-1;p=3  

c)

m=2;n=1;p=2m=2;n=1;p=-2  

d)

m=2;n=1;p=3m=-2;n=-1;p=3  

6.

u(1;3;2)\overrightarrow{u}\left(1;-3;2\right)  cùng phương với vecto nào trong các vecto dưới đây:


a)

v(2;6;4)\overrightarrow{v}\left(2;-6;4\right)  

b)

a(1;3;2)\overrightarrow{a}\left(1;3;-2\right)  

c)

b(2;3;1)\overrightarrow{b}\left(2;-3;1\right)  

d)

c(2;3;1)\overrightarrow{c}\left(2;3;1\right)  

7.

Cho

a(1;3;2)\overrightarrow{a}\left(1;3;-2\right)  và  b(2;2;1)\overrightarrow{b}\left(2;-2;-1\right)  Vậy  a.b=?\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b}=?  

a)

11

b)

-2

c)

-4

d)

6

8.

Cho điểm A(1;3;1), B(2;-3;2), C(4;2;-3). Tích  AB.AC=?\overrightarrow{AB}.\overrightarrow{AC}=?   

a)

5

b)

-5

c)

6

d)

0

9.

Cho u(2;3;1)\overrightarrow{u}\left(-2;3;1\right)  Tính  u=?\left|\overrightarrow{u}\right|=?  

a)

13\sqrt{13}  

b)

232\sqrt{3}  

c)

14\sqrt{14}  

d)

323\sqrt{2}  

10.

Cho điểm M(2;3;1), N(1;2;3) Tính đội dài MN ?

a)

5\sqrt{5}

b)

6\sqrt{6}

c)

10\sqrt{10}

d)

2

11.

Trong không gian hệ trục tọa độ OxyzOxyz  , cho hai vecto  a=(2;1;0), b(1;0;2)\vec{a}=\left(2;1;0\right),\ \vec{b}\left(-1;0;-2\right)  . Tính  cos (a,b)\cos\ \left(\vec{a},\vec{b}\right)  .


a)

cos (a,b)=225\cos\ \left(\vec{a},\vec{b}\right)=-\frac{2}{25}  

b)

cos (a,b)=25\cos\ \left(\vec{a},\vec{b}\right)=-\frac{2}{5}  

c)

cos (a,b)=225\cos\ \left(\vec{a},\vec{b}\right)=\frac{2}{25}  

d)

cos (a,b)=25\cos\ \left(\vec{a},\vec{b}\right)=\frac{2}{5}  

12.

Trong không gian Oxyz, cho vectơ a=(1;2;3)\overrightarrow{a}=\left(-1;-2;3\right)  . Tìm toạ độ vectơ  b=(2;y;z)\overrightarrow{b}=\left(2;y;z\right)  biết vectơ  b\overrightarrow{b}  cùng phương với vectơ  a\overrightarrow{a}  .

a)

b=(2;4;6)\overrightarrow{b}=\left(2;4;-6\right)  

b)

b=(2;4;6)\overrightarrow{b}=\left(2;-4;6\right)  

c)

undefined 

d)

b=(2;4;6)\overrightarrow{b}=\left(2;4;6\right)  

13.

Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm  M(2; 1; 1)M\left(2;\ 1;\ -1\right)  lên trục Oz có toạ độ là


a)

(0; 0; 1)\left(0;\ 0;\ -1\right)  

b)

(2; 0; 1)\left(2;\ 0;\ -1\right)  

c)

(0; 1; 0)\left(0;\ 1;\ 0\right)  

d)

(2; 0; 0)\left(2;\ 0;\ 0\right)  

14.

Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm  M(2; 1; 1)M\left(2;\ 1;\ -1\right)  lên mặt phẳng Oxy có toạ độ là

a)

(0; 0; 1)\left(0;\ 0;\ -1\right)  

b)

(2; 0; 1)\left(2;\ 0;\ -1\right)  

c)

(2; 1; 0)\left(2;\ 1;\ 0\right)  

d)

(2; 0; 0)\left(2;\ 0;\ 0\right)  

15.

Trong không gian Oxyz, cho 
u  =(2;1;2),v  =(m2;4;1)\overrightarrow{u\ \ }=\left(2;1;2\right),\overrightarrow{v\ \ }=\left(m-2;4;-1\right)  . Giá trị m để  u  \overrightarrow{u\ \ }  vuông góc  v \overrightarrow{v\ }  là 

a)

m=3

b)

m=1

c)

m=2

d)

m=5

16.

Cho x=(1 ; 3), y=(2 ; 5)\overrightarrow{x}=\left(-1\ ;\ 3\right),\ \overrightarrow{y}=\left(2\ ;\ 5\right)  . Tìm tọa độ của vectơ x+y\overrightarrow{x}+\overrightarrow{y}  .

a)

(1 ; 8)\left(-1\ ;\ 8\right)  

b)

(1 ; 8)\left(1\ ;\ 8\right)  

c)

(3 ; 2)\left(-3\ ;\ -2\right)  

d)

(3 ; 2)\left(3\ ;\ 2\right)  

17.

Cho a=(3 ; 4)\overrightarrow{a}=\left(3\ ;\ -4\right)  . Tìm tọa độ vectơ 2a-2\overrightarrow{a}  .

a)

(6 ; 8)\left(-6\ ;\ -8\right)  

b)

(6 ; 8)\left(6\ ;\ -8\right)  

c)

(6 ; 8)\left(-6\ ;\ 8\right)  

d)

(6 ; 8)\left(6\ ;\ 8\right)  

18.

Cho u(3 ; 4), v(2 ; 1)\overrightarrow{u}\left(-3\ ;\ 4\right),\ \overrightarrow{v}\left(2\ ;\ 1\right)  . Tìm tọa độ vectơ 2u3v2\overrightarrow{u}-3\overrightarrow{v}  .

a)

(0 ; 11)\left(0\ ;\ -11\right)  

b)

(12 ; 5)\left(12\ ;\ 5\right)  

c)

(0 ; 11)\left(0\ ;\ 11\right)  

d)

(12 ; 5)\left(-12\ ;\ 5\right)  

19.

Cho a=(2 ; 1), b=(3 ; 2), c=(1 ; 4)\overrightarrow{a}=\left(-2\ ;\ 1\right),\ \overrightarrow{b}=\left(3\ ;\ 2\right),\ \overrightarrow{c}=\left(1\ ;\ 4\right)  .

Tìm tọa độ vectơ x\overrightarrow{x}  biết ax=2b+c\overrightarrow{a}-\overrightarrow{x}=2\overrightarrow{b}+\overrightarrow{c}  

a)

(7 ; 9)\left(-7\ ;\ -9\right)  

b)

(9 ; 7)\left(9\ ;\ 7\right)  

c)

(9 ; 7)\left(-9\ ;\ -7\right)  

d)

(7 ; 9)\left(7\ ;\ 9\right)  

20.

Tìm xx  để m=(3 ; 4), n=(x4 ; x+10)\overrightarrow{m}=\left(3\ ;\ -4\right),\ \overrightarrow{n}=\left(x-4\ ;\ x+10\right)   cùng phương.

a)

x=2x=-2  

b)

x=2x=2  

c)

x=7x=7  

d)

x=14x=-14  

21.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

a(5;0),b(4;0) \overrightarrow{a}\left(-5;0\right),\overrightarrow{b}\left(-4;0\right)\  cùng hướng

b)

a(7;3),b(7;3) \overrightarrow{a}\left(7;3\right),\overrightarrow{b}\left(-7;3\right)\  đối nhau

c)

a(4;2),b(8;3) \overrightarrow{a}\left(4;2\right),\overrightarrow{b}\left(8;3\right)\  cùng phương

d)

a(6;3),b(2;1) \overrightarrow{a}\left(6;3\right),\overrightarrow{b}\left(2;1\right)\  ngược hướng

22.

Câu 1: Trong không gian OXYZ, điểm nào sau đây thuộc trục OZ

a)

A. T ( 1;1;3)

b)

B. S ( 2;0;-5)

c)

C. D (0;0;-5)

d)

D. Cả 3 đáp án trên

23.

Câu 2: Trong không gian OXYZ, cho điểm C ( 3; 3; -5). Tính độ dài đoạn thằng OC

a)

A. OA = 43\sqrt[]{43}

b)

B. OA = 15

c)

C. OA = 3

d)

D. OA = 1

24.

Độ dài của các vector đơn vị i, j, k\overrightarrow{i},\ \overrightarrow{j},\ \overrightarrow{k} bằng nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Vectơ j\overrightarrow{j} có giá vuông góc với (Oxy).

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Có hai điểm trong không gian Oxyz cùng có tọa độ là (11;-4;6).

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Hình chiếu vuông góc của điểm Q(3;-5;6) trên trục Oy là điểm có tọa độ (0;-5;6).

a)

Đúng

b)

Sai

28.

V’(1;1;0) là hình chiếu vuông góc của V(1;1;9) trên mặt phẳng (Oxy).

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Nếu một điểm có tung độ bằng 0 thì điểm đó nằm trên (Oxz).

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Trong không gian Oxyz, viết chữ cái in hoa tên điểm có tọa độ (0;0;0).

4 lines
31.

Xác định tọa độ của điểm M trong hình khi biết các đường vuông góc từ M đến các trục tọa độ như hình vẽ.

(HS không viết tên điểm, không dùng dấu cách khi gõ tọa độ).

4 lines
32.

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh bằng 1. Chọn hệ trục tọa độ Oxyz như hình vẽ (A trùng với O), độ dài các vectơ đơn vị trên các trục bằng 1.

Viết tọa độ của điểm C' (không viết tên điểm, không dùng dấu cách khi gõ tọa độ).

4 lines
33.

Cho

a(1;3;2)\overrightarrow{a}\left(1;3;-2\right)  và  b(2;2;1)\overrightarrow{b}\left(2;-2;-1\right)  Vậy  a.b=?\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b}=?  

a)

11

b)

-2

c)

-4

d)

6

34.

u(2;1;0)\overrightarrow{u}\left(2;1;0\right)  và  v(1;2;4)\overrightarrow{v}\left(1;-2;4\right)  tính  u.v=?\overrightarrow{u}.\overrightarrow{v}=?  

a)

-1

b)

2

c)

0

d)

3

35.

Cho điểm A(1;3;1), B(2;-3;2), C(4;2;-3). Tích  AB.AC=?\overrightarrow{AB}.\overrightarrow{AC}=?   

a)

5

b)

-5

c)

6

d)

0