wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập cuối HK1 hình học 12

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai về tính chất của một hình đa diện?

a)

Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba cạnh.

b)

Mỗi mặt có ít nhất ba cạnh.

c)

Mỗi cạnh là cạnh chung của ít nhất ba mặt.

d)

Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba mặt

2.

Cho hình bát diện đều cạnh a. Gọi S là tổng diện tích tất cả các mặt của hình bát diện đó. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

S=43.a2S=4\sqrt{3}.a^2

b)

S=3.a2S=\sqrt{3}.a^2

c)

S=23.a2S=2\sqrt{3}.a^2

d)

S=8a2S=8a^2

3.

Khối đa diện đều loại {3;5} là khối nào dưới đây?

a)

Tứ diện đều

b)

Lập phương

c)

Hai mươi mặt đều

d)

Mười hai mặt đều

4.

Có tất cả bao nhiêu khối đa diện đều?

a)

4

b)

Vô số

c)

5

d)

6

5.

Mỗi đỉnh của hình đa diện là đỉnh chung của ít nhất bao nhiêu mặt ?

a)

Năm mặt

b)

Hai mặt

c)

Ba mặt

d)

Bốn mặt

6.

Hình nào sau đây không phải là hình đa diện?

a)

HÌnh trụ

b)

HÌnh tứ diện

c)

Hình lập phương

d)

Hình chóp

7.

Hình lăng trụ tam giác có tất cả bao nhiêu cạnh?

a)

12

b)

10

c)

6

d)

9

8.

Hình lăng trụ tam giác đều là:

a)

Lăng trụ có đáy là tam giác đều

b)

Lăng trụ có đáy là tam giác đều và các cạnh bên bằng nhau

c)

Lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều

d)

Lăng trụ có tất cả các cạnh bằng nhau.

9.

Thể tích khối chóp S.ABC có ba cạnh SA, SB, SC đôi một vuông góc. SA=a; SB=b; SC=c . Thể tích khối chóp S.ABC bẳng:       

4 lines
10.

Câu 11: Cho hình chóp S.ABC đáy là tam giác vuông tại B, AC=a2AC=a\sqrt[]{2}      ,CB= a ; SA= 2a và SA vuông góc đáy . Thể tích khối chóp là:

a)

2a33\frac{2a^3}{3}  

b)

3a33\frac{\sqrt[]{3}a^3}{3}  

c)

a33\frac{a^3}{3}  

d)

2a33\frac{\sqrt[]{2}a^3}{3}

11.

Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc đáy và góc (SBD) và đáy bằng 600 Thể tích khối chóp là:    

a)

a366\frac{a^3\sqrt[]{6}}{6}  

b)

a336\frac{a^3\sqrt[]{3}}{6}  

c)

a369\frac{a^3\sqrt[]{6}}{9}  

d)

a326\frac{a^3\sqrt[]{2}}{6}  

12.

Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình chữ nhật AD= 2a, AB=a,có ( SAB) và (SAD) vuông góc đáy và góc SC và đáy bằng 300 Thể tích khối chóp là

a)

2a33\frac{2a^3}{3}  

b)

a3159\frac{a^3\sqrt[]{15}}{9}  

c)

2a3159\frac{2a^3\sqrt[]{15}}{9}  

d)

a3156\frac{a^3\sqrt[]{15}}{6}  

13.

Gọi l, h Rl,\ h\ R  lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón. Đẳng thức nào sau đây là đúng?

a)

l2=h2+R2l^2=h^2+R^2  

b)

1l2=1h2+1R2\frac{1}{l^2}=\frac{1}{h^2}+\frac{1}{R^2}  

c)

R2=h2+l2R^2=h^2+l^2  

d)

l2=h.Rl^2=h.R  

14.

Thể tích của khối trụ có chiều cao bằng a và đường kính đường tròn đáy bằng a2a\sqrt{2}  là:

a)

13πa3\frac{1}{3}\pi a^3  

b)

2πa32\pi a^3  

c)

12πa3\frac{1}{2}\pi a^3  

d)

16πa3\frac{1}{6}\pi a^3  

15.

Cho hình nón có diện tích xung quanh 25π25\pi  , bán kính đường tròn đáy bằng 5. Độ dài đường sinh bằng:

a)

5

b)

1

c)

3

d)

52\frac{5}{2}  

16.

Cho hình trụ (T) có chiều cao h, độ dài đường sinh l, bán kính đáy r. Ký hiệu V là thể tích khối trụ (T). Công thức nào sau đây là đúng?

a)

undefined 

b)

V=πr2hV=\pi r^2h  

c)

V=πrl2V=\pi rl^2  

d)

V=2πr2hV=2\pi r^2h  

17.

Thể tích của khối nón có chiều cao là 8 (cm) và bán kính đáy là 6 (cm) bằng

a)

96π96\pi

b)

128π128\pi

c)

144π144\pi

d)

288π288\pi

18.

Câu 6.  [TH] Cho nửa đường tròn tâm O , đường kính  AB=6cmAB=6cm  cố định. Quay nửa hình tròn đó quanh AB thì được một hình cầu có diện tích bằng?

a)

A.  36πcm236\pi cm^2  

b)

B.  324πcm2324\pi cm^2  

c)

C. 972πcm2972\pi cm^2  

d)

D.  324πcm2324\pi cm^2  

19.

Câu 7.  [TH] Cho tam giác ABC vuông tại A biết  AB=3cm, AC=4cmAB=3cm,\ AC=4cm  . Người ta quay tam giác ABC     quanh cạnh  AC được một hình nón. Khi đó diện tích xung quanh của hình nón là

a)

A.  15πcm215\pi cm^2  

b)

B.  12πcm212\pi cm^2  

c)

C. 9πcm29\pi cm^2  

d)

D.  18πcm218\pi cm^2  

20.

Câu 8.  [TH] Cho tam giác ABC vuông tại A biết  AB=3cm, AC=4cmAB=3cm,\ AC=4cm  . Người ta quay tam giác ABC     quanh cạnh  AC được một hình nón. Khi đó diện tích toàn phần của hình nón là

a)

A.  50,3cm250,3cm^2  

b)

B.  47,12cm247,12cm^2  

c)

C. 64,2cm264,2cm^2  

d)

D.  75,4cm275,4cm^2  

21.

Hình trụ có:

a)

1 đường sinh

b)

2 đường sinh

c)

Vô số đường sinh

22.

Mặt cầu có diện tích là 25 cm2. Khi đó đường kính của mặt cầu là:

a)

5π\frac{5}{\pi}

b)

25π\frac{25}{\pi}

c)

5ππ\frac{5\sqrt{\pi}}{\pi}

d)

25π\frac{25}{\sqrt{\pi}}

23.

Bán kính đáy của hình nón bằng 2cm, độ dài đường sinh bằng 5cm thì diện tích toàn phần của hình nón bằng:

a)

11π cm211\pi\ cm^2

b)

12π cm212\pi\ cm^2

c)

13π cm213\pi\text{ }cm^2

d)

14π cm214\pi\ cm^2

24.

Hình chữ nhật ABCD, AB=10cm, AD=12cm, quay hình chữ nhật ABCD quanh cạnh AB, thể tích hình sinh ra là:

a)

300π300\pi

b)

1440π1440\pi

c)

1200π1200\pi

d)

600π600\pi

25.

Tam giác ABC vuông tại A có AB=6cm, AC=8cm. Thể tích hình sinh ra khi quay tam giác ABC quay quanh AB là:

a)

24π

b)

32π

c)

96π

d)

128π

26.

Góc ở đỉnh của hình nón trên là:

a)

góc ASO

b)

góc OSB

c)

góc ASB

d)

góc SOB

27.

Cho hình trụ (T) có chiều cao h, bán kính đáy r. Ký hiệu StpS_{tp}   là diện tích toàn phần của (T). Công thức nào sau đây là đúng?


a)

Stp=2.π.r.hS_{tp}=2.\pi.r.h  

b)

Stp=2.π.r.h+2.π.rS_{tp}=2.\pi.r.h+2.\pi.r  

c)

Stp=π.r.h+2.π.r2S_{tp}=\pi.r.h+2.\pi.r^2  

d)

Stp=2.π.r.h+2.π.r2S_{tp}=2.\pi.r.h+2.\pi.r^2  

28.

Cho hình lập phương có cạnh bằng 1. Diện tích mặt cầu đi qua các đỉnh của hình lập phương là:

a)

6π6\pi

b)

π\pi

c)

2π2\pi

d)

3π3\pi

29.

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại A. Biết BC'=2a. Tính theo a thể tích của khối cầu ngoại tiếp lăng trụ trên.

a)

V=322πa3V=\frac{32}{2}\pi a^3  

b)

V=4πa2V=4\pi a^2  

c)

V=43πa3V=\frac{4}{3}\pi a^3  

d)

V=43a3V=\frac{4}{3}a^3  

30.

Cho mặt cầu bán kính R và một hình trụ có bán kính đáy R và chiều cao 2R. Tỉ số thể tích khối cầu và khối trụ là:

a)


23\frac{2}{3}

b)

32\frac{3}{2}

c)

2

d)

1