NEW
Font size
WorksheetsPHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KG
Total questions: 31
Worksheet time: 47mins
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba vectơ a=(1;2;3),b=(2;2;−1), c=(4;0;−4) . Tọa độ vectơ d=a−b+2c là
(−7;0;−4)
(−7;0;4)
(7;0;−4)
(7;0;4)
Trong không gian Oxyz , cho điểm A(2; −3; 5) . Tìm tọa độ điểm A′ là điểm đối xứng với A qua trục Oy .
A′(2;3;5)
A′(2;−3;−5)
A′(−2;−3;5)
A′(−2;−3;−5)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tính tích vô hướng của hai vectơ u=(3;0;1) và v=(2;1;0)
8
6
0
−6
Cho a=(1;2;0) và b=(m;1;−3). Giá trị của tham số m để a⊥b là
−1
−2
−3
−4
Trong không gian Oxyz , cho hai vectơ a=(−3;4;0), b=(5;0;12) . Côsin góc giữa a, b bằng
133
65
−65
−133
Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu (s): (x−1)2+(y+2)2+(z+3)2=4 . Tâm của (S) có tọa độ là
(−1;2;3)
(2;−4;−6)
(−2;4;6)
(1;−2;−3)
Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S): x2+y2+z2+2x−2z−7=0 . Bán kính của mặt cầu (S) bằng
3
15
7
9
Trong không gian Oxyz , cho hai điểm I(1;1;1) và A(1;2;3) . Phương trình mặt cầu có tâm I và đi qua A là
(x+1)2+(y+1)2+(z+1)2=5
(x+1)2+(y+1)2+(z+1)2=29
(x−1)2+(y−1)2+(z−1)2=5
(x−1)2+(y−1)2+(z−1)2=25
Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(2;4;1), B(−2;2;−3) . Phương trình mặt cầu đường kính AB là
x2+(y−3)2+(z−1)2=36
x2+(y+3)2+(z−1)2=9
x2+(y−3)2+(z+1)2=9
x2+(y−3)2+(z+1)2=36
Để phương trình x2+y2+z2−2mx+4y−6z+14=0 là phương trình của một mặt cầu thì điều kiện của tham số m là
m<−1 hoặc m>1.
−1<m<1
0<m<1
m>1
Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(2; 1; −1) lên trục Oy có toạ độ là
(0; 0; −1)
(2; 0; −1)
(0; 1; 0)
(2; 0; 0)
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(3; −1; 1) . Hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng (Oyz) là điểm nào dưới đây?
M(3; 0; 0)
N(0; −1; 1)
P(0;−1;0)
Q(0; 0; 1)
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): x2+y2+z2+2x−2z−7=0 . Xác định tâm I của mặt cầu (S).
I(−1;0;1)
I(1;0;−1)
I(2;0;−2)
I(−2;0;2)
Trong không gian Oxyz, cho vectơ OA=3i+4j−5k . Tìm toạ độ điểm A.
A(3;4;−5)
A(−3;−4;5)
A(4;3;−5)
A(−5;4;3)
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(3;−2;3), B(−1;2;5), C(1;0;1) . Tìm toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC.
G(1;0;3)
G(3;0;1)
G(−1;0;3)
G(−3;0;1)
Mặt phẳng x−5y+6=0 có một VTPT là:
n =(1;−5; 0)
n =(1;−5; 6)
n =(1; 5; 0)
n =(1; 5; 6)
Mặt phẳng đi qua 3 điểm A(1;0;−2), B(2;3;−1), C(0;1;1) có một VTPT là:
n =(2;−1; 1)
n =(8; 4;−4)
n =(0; 4; 4)
n =(1;1;−1)
Mặt phẳng nào sau đây đi qua gốc tọa độ?
2x−5y+z=0
3x−7=0
2x+y−1=0
x+y+z−3=0
Trong không gian Oxyz , mặt phẳng đi qua điểm M(1; 2 ; 3) và có vectơ pháp tuyến n=(4;5;6) có phương trình là
x + 2y + 3z − 32 = 0
4x+ 5y + 6z + 6 = 0
3x − 2y + z+32=0
4x + 5y+6z−32=0
Khoảng cách từ điểm M(2;−1;5) đến mặt phẳng (P): 2x−2y+z−3=0 bằng
310
910
38
98
Mặt phẳng (P) đi qua điểm M(2;−1;5) và song song với mặt phẳng (Q): 2x−2y+z−3=0 có phương trình là
(P): 2x − 2y +z−11=0
(P): 2x− 2y +z+11=0
(P): 2x− 2y +z−8=0
(P): 2x − 2y +z+8=0
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng (α):(2m−1)x−3my+2z+3=0 và (β):mx+(m−1)y+4z−5=0 . Với giá trị nào của m thì (α)⊥(β)
m=−4 hoặc m=2
m=−4 hoặc m=−2
m=3 hoặc m=2
m=−2 hoặc m=4
Điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng x− 3y + 2z+1=0 ?
N(0; 1; 1)
Q(2; 0 ;−1)
M(3;1;0)
P(1;1;1)
Xét vị trí tương đối của hai mặt phẳng
(α): 3x−2y+z−1=0 và (β):−6x+4y−2z−2=0
Song song
Cắt nhau nhưng không vuông góc
Trùng nhau
Cắt nhau và vuông góc
Phương trình mặt cầu (S) có tâm I(−1;2;−3), baˊn kıˊnh R=3 là:
(S): (x+1)2+(y−2)2+(z+3)2=9
(S): (x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=9
(S): (x+1)2+(y−2)2+(z−3)2=3
(S): (x−1)2+(y+2)2+(z+3)2=32
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz
, mặt phẳng đi qua ba điểm A(1;0;0), B(0;−2;0), C(0;0;−3) có phương trình:
x−2y−3z=0
6x−3y−2z−6=0
3x−2y−5z+1=0
x+2y+3z=0
Mặt phẳng (α): 2x−3y+5z−20=0 có một vectơ pháp tuyến là:
n =(−4;6;−10)
n =(4;6;−10)
n =(2;3;5)
n =(−2;−3;−5)
Góc giữa hai véc-tơ u=(1;2;−1) và v=(−1;−2;1) là
180∘
135∘
150∘
0∘
Tọa độ điểm đối xứng của A(2; 0; 1) qua mặt phẳng (Oxy) là
A'(-2; 0; 1)
A'(-2; 0; -1)
A'(2; 0; -1)
A'(2; 0; 1)
Tọa độ hình chiếu của M(1; 2; 3) trên trục Ox là
M'(1; 2; 0)
M'(0; 2; 0)
M'(1; 0; 3)
M'(1; 0; 0)
Cho A(2;1;4),B(−2;2;6),C(6;0;−1) . Tính AB.AC .
-67
37
65
-27
