wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QUIZIZZ TỪ VỰNG UNIT 4- URBANIZATION E12

Total questions: 50

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

high-rise

a)

cao ngất (nhà)

b)

mọc cao

c)

nâng cao

d)

tăng cao

2.

go up

a)

tăng lên (giá cả)

b)

đi lên

c)

leo lên

d)

bay lên

3.

thất nghiệp (n)

a)

employment

b)

unemployment

c)

employee

d)

employer

4.

n. tội phạm

a)
offender
b)
suspect
c)
felon
d)

crime

5.

có đủ sức, đủ khả năng (làm gì)

(a)  

6.

đầu tư vào

(a)  

7.

n. chính quyền

a)
regime
b)

admin

c)
authority
d)

locality

8.

thiếu

(a)  

9.

n. nơi ăn ở, nhà ở

a)

housing

b)
apartment
c)
mansion
d)
hotel
10.

phr.v tìm kiếm

a)

adopt to

b)

find out

c)

seek out

d)

look after

11.

n. thương mại

a)

economy

b)
market
c)
business
d)
trade
12.

adj. giá rẻ, bình dân

a)
expensive
b)
luxury
c)
costly
d)

downmarket

13.

adj. thuộc đô thị

a)
metropolitan
b)
rural
c)

outsource

d)
suburban
14.

sự bành trướng đô thị

a)

Urban sprawl

b)
Urban decay
c)
Rural development
d)
Suburban contraction
15.

người đi bộ

(a)  

16.

n. thống kê

a)
Probability Theory
b)
Statistics
c)
Graph Theory
d)
Data Analysis
17.

phát triển đa chức năng

a)
single-function development
b)
limited functionality growth
c)

mixed-use development

d)
basic development
18.

làn đường dành cho xe đạp

(a)  

19.

v. hồi sinh, phục hồi

a)

revitalize

b)
destroy
c)
diminish
d)
neglect
20.

đầu tư trực tiếp từ nước ngoài

(a)  

21.

dân cư thưa thớt

(a)  

22.

adj. có nguồn gốc sâu xa

a)
surface-level
b)
temporary
c)
shallow-rooted
d)
deep-rooted
23.

năng lực quản lí

(a)  

24.

v. nhập cư

a)

emigrate

b)

immigrate

c)

migrate

d)
refugee
25.

n. nước thải

a)
stormwater
b)
industrial waste
c)
wastewater
d)
clean water
26.

v. gây áp lực

a)

pressurize/ exert pressure

b)

apply force

c)

create tension

d)

influence behavior

27.

v. làm trầm trọng hơn

a)

seriousrize

b)

accelerate

28.

nhà ở giá cả phải chăng

(a)  

29.

trung tâm kinh tế

a)

economic center/hub

b)
financial hub
c)
trade center
d)
business district
30.

phát triển cơ sở hạ tầng

(a)  

31.

n. thương mại hóa

a)
monetization
b)
capitalization
c)
industrialization
d)
commercialization
32.

Give the Vietnamese equivalent to the following word:

rural areas

a)

khu vực thành phố

b)

khu vực thành thị

c)

khu vực nông thôn

d)

vùng sâu vùng xa

33.

Give the Vietnamese equivalent to the following word:

urban areas

a)

khu vực thành thị

b)

khu vực nông thôn

c)

vùng sâu vùng xa

d)

vùng núi

34.

GIve the Vietnamese equivalent to the following word:

thought-provoking

a)

đáng để suy nghĩ

b)

suy nghĩ

c)

đề xuất

d)

nổi tiếng

35.

Give the Vietnamese equivalent to the following word:

well-known

a)

nổi tiếng

b)

khắp thế giới

c)

cần thiết

d)

hoàn thành tốt

36.

Give the Vietnamese equivalent to the following word:

overload

a)

đề xuất

b)

làm cho quá tải

c)

đưa ra ý kiến

d)

tải về

37.

Give the Vietnamese equivalent to the following phrase:

propose some solutions

a)

đưa ra một số giải pháp

b)

đưa ra ý kiến

c)

tóm tắt ý chính

d)

ngừng lại

38.

Give the Vietnamese equivalent to the following word:

switch off

a)

ngừng, thôi không chú ý đến nữa

b)

tóm tắt

c)

đề xuất

d)

quá tải

39.

graduate from

a)

làm kinh ngạc

b)

tốt nghiệp từ

c)

đầy đủ, trọn vẹn

d)

có sáng tạo

40.

undergraduate(n)

a)

thư giới thiệu

b)

sinh viên chưa tốt nghiệp đại học

c)

có sáng tạo

d)

bạn

41.

scary (a)

a)

sợ

b)

làm kinh ngạc

c)

thất vọng

d)

tốt nghiệp từ

42.

blame something on someone

a)

có ấn tượng

b)

sự tồn tại

c)

đỗ lỗi cái gì cho ai

d)

thất vọng

43.

khu ổ chuột

(a)  

44.
accommodation (n)
a)
nơi ở
b)
đạt được
c)
việc được nhận vào một trường học
d)
thuộc phân tích
45.
broaden (v)
a)
mở rộng, nới rộng
b)
khuôn viên trường học
c)
cộng tác
d)
trường cao đẳng, trường chuyên nghiệp
46.
collaboration (n)
a)
cộng tác
b)
trường cao đẳng, trường chuyên nghiệp
c)
hỏi ý kiến, tra cứu
d)
người điều phối, điều phối riêng
47.
consult (v)
a)
hỏi ý kiến, tra cứu
b)
người điều phối, điều phối riêng
c)
khóa học, chương trình học
d)
thuộc bình phẩm, phê bình
48.
course (n)
a)
khóa học, chương trình học
b)
thuộc bình phẩm, phê bình
c)
bàn sơ yếu lí lịch
d)
chủ nhiệm khoa
49.
eligible (adj)
a)
đủ tư cách, thích hợp
b)
ghi danh
c)
ở nước ngoài
d)
thuộc về/ liên quan đến giáo dục
50.

bênh vực, bảo vệ (v)

a)

apologise

b)

decorate

c)

defend

d)

introduce