WorksheetsQUIZIZZ TỪ VỰNG UNIT 4- URBANIZATION E12
Total questions: 50
Worksheet time: 28mins
high-rise
cao ngất (nhà)
mọc cao
nâng cao
tăng cao
go up
tăng lên (giá cả)
đi lên
leo lên
bay lên
thất nghiệp (n)
employment
unemployment
employee
employer
n. tội phạm
crime
có đủ sức, đủ khả năng (làm gì)
(a)
đầu tư vào
(a)
n. chính quyền
admin
locality
thiếu
(a)
n. nơi ăn ở, nhà ở
housing
phr.v tìm kiếm
adopt to
find out
seek out
look after
n. thương mại
economy
adj. giá rẻ, bình dân
downmarket
adj. thuộc đô thị
outsource
sự bành trướng đô thị
Urban sprawl
người đi bộ
(a)
n. thống kê
phát triển đa chức năng
mixed-use development
làn đường dành cho xe đạp
(a)
v. hồi sinh, phục hồi
revitalize
đầu tư trực tiếp từ nước ngoài
(a)
dân cư thưa thớt
(a)
adj. có nguồn gốc sâu xa
năng lực quản lí
(a)
v. nhập cư
emigrate
immigrate
migrate
n. nước thải
v. gây áp lực
pressurize/ exert pressure
apply force
create tension
influence behavior
v. làm trầm trọng hơn
seriousrize
accelerate
nhà ở giá cả phải chăng
(a)
trung tâm kinh tế
economic center/hub
phát triển cơ sở hạ tầng
(a)
n. thương mại hóa
Give the Vietnamese equivalent to the following word:
rural areas
khu vực thành phố
khu vực thành thị
khu vực nông thôn
vùng sâu vùng xa
Give the Vietnamese equivalent to the following word:
urban areas
khu vực thành thị
khu vực nông thôn
vùng sâu vùng xa
vùng núi
GIve the Vietnamese equivalent to the following word:
thought-provoking
đáng để suy nghĩ
suy nghĩ
đề xuất
nổi tiếng
Give the Vietnamese equivalent to the following word:
well-known
nổi tiếng
khắp thế giới
cần thiết
hoàn thành tốt
Give the Vietnamese equivalent to the following word:
overload
đề xuất
làm cho quá tải
đưa ra ý kiến
tải về
Give the Vietnamese equivalent to the following phrase:
propose some solutions
đưa ra một số giải pháp
đưa ra ý kiến
tóm tắt ý chính
ngừng lại
Give the Vietnamese equivalent to the following word:
switch off
ngừng, thôi không chú ý đến nữa
tóm tắt
đề xuất
quá tải
graduate from
làm kinh ngạc
tốt nghiệp từ
đầy đủ, trọn vẹn
có sáng tạo
undergraduate(n)
thư giới thiệu
sinh viên chưa tốt nghiệp đại học
có sáng tạo
bạn
scary (a)
sợ
làm kinh ngạc
thất vọng
tốt nghiệp từ
blame something on someone
có ấn tượng
sự tồn tại
đỗ lỗi cái gì cho ai
thất vọng
khu ổ chuột
(a)
bênh vực, bảo vệ (v)
apologise
decorate
defend
introduce
