Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GRFM - U4-L3

Total questions: 93

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Nhìn vào bức tranh. Hoàn thành các từ và viết số.

a)

đèn

b)

sofa

c)

cửa sổ

d)

thảm

e)

tivi

2.

Đây là bức tranh. Có phải đây là kệ sách không?

a)

Có

b)

Không

3.

Động từ quá khứ của “have” là (a)  

4.

Động từ quá khứ của “eat” là (a)  

5.

Động từ quá khứ của “see” là (a)  

6.

Động từ quá khứ của “drink” là ....

a)

drinked

b)

drank

7.

Động từ quá khứ của “go” là (a)  

8.

Động từ quá khứ của “buy” là (a)  

9.

Động từ quá khứ của “watch” là ....

a)

watched

b)

wotch

c)

watches

10.

Động từ quá khứ của “play” là (a)  

11.

Động từ quá khứ của “get” là ....

a)

get

b)

got

12.

Động từ quá khứ của “sit” là ....

a)

sit

b)

sat

13.

Động từ quá khứ của “make” là (a)  

14.

Động từ quá khứ của “open” là (a)  

15.

Động từ quá khứ của “want” là (a)  

16.

“Bạn đã làm gì vào ngày hôm qua?”

a)

What do you do yesterday?

b)

What did you do yesterday?

c)

What are you doing yesterday?

17.

“Tôi đã đi học ngày hôm qua.”

a)

I went to school yesterday.

b)

I am going to school yesterday.

c)

I go to school yesterday.

18.

I will ... here at 7 AM tomorrow.

(Tôi sẽ Ở đây vào 7 giờ sáng mai)

(a)  

19.

I will ... you the new house tomorrow.

(Tôi sẽ CHO BẠN XEM nhà mới vào ngày mai.)

(a)  

20.

Please tell her that I will ... her phone into the box.

(Xin hãy nói cho cô ấy biết là tôi sẽ ĐẶT điện thoại của cô ấy vào trong hộp)

(a)  

21.

I don't know how I will ... when I see her tomorrow.

(Tôi không biết mình sẽ CẢM THẤY thế nào khi tôi gặp cô ấy ngày mai.)

(a)  

22.

The pretty teacher will ... the center next Wednesday.

(Cô giáo xinh đẹp sẽ RỜI khỏi trung tâm vào thứ 4 tuần tới)

(a)  

23.

Congratulations ! You will ... a dad tomorrow !

(Chúc mừng ! Ngày mai bạn sẽ TRỞ THÀNH bố !)

(a)  

24.

When I meet him next week, I will ... him that I love him.

(Khi tôi gặp anh ấy tuần tới, tôi sẽ NÓI cho anh ấy là tôi yêu anh ấy)

(a)  

25.

Tomorrow we will ... a new teacher.

(Ngày mai chúng ta sẽ CÓ giáo viên mới.)

(a)  

26.

Will you ... a cup of coffee for me?

(Bạn LẤY cho tôi 1 cốc cà phê được không?)

(a)  

27.

I don't know what she will ... about me.

(Tôi không biết cô ấy sẽ NÓI gì về tôi)

(a)  

28.

What will you ... tomorrow?

(Bạn sẽ LÀM gì ngày mai?)

(a)  

29.

I don't know what she will ... about me.

(Tôi không biết cô ấy sẽ NGHĨ gì về tôi)

(a)  

30.

I will ... you my laptop this afternoon.

(Tôi sẽ ĐƯA bạn cái laptop của tôi vào chiều nay)

(a)  

31.

She is not here. I will ... her tomorrow.

(Cô ấy không ở đây. Tôi sẽ TÌM cô ấy ngày mai.)

(a)  

32.

I will ... a cake tomorrow.

(Tôi sẽ LÀM 1 cái bánh ngày mai)

(a)  

33.

My son will ... to school next Monday.

(Con trai tôi sẽ ĐI đến trường vào thứ 2 tuần sau)

(a)  

34.

We will ... about the new teacher tomorrow.

(Chúng ta sẽ BIẾT về giáo viên mới vào ngày mai.)

(a)  

35.

We will ... the dogs next weekends.

(Chúng ta sẽ đi XEM mấy con chó vào cuối tuần tới.)

(a)  

36.

What time will you ... home?

(Bạn sẽ VỀ nhà lúc mấy giờ?)

(a)  

37.

We will ... the children to school next Monday.

(Chúng tôi sẽ ĐƯA bọn trẻ đến trường vào thứ 2 tuần tới.)

(a)  

38.

I ... happy to see her yesterday.

(Tôi rất vui khi gặp cô ấy ngày hôm qua)

(dùng To-be)

(a)  

39.

We ... hungry, so we decided to have lunch.

(Chúng tôi CẢM THẤY đói, nên chúng tôi quyết định ăn trưa.)

(a)  

40.

We ... the party when it was getting late.

(Chúng tôi RỜI bữa tiệc khi đã muộn.)

(a)  

41.

She ... her keys on the table before leaving the house.

(Cô ấy ĐẶT/ĐỂ chìa khóa lên bàn trước khi ra khỏi nhà.)

(a)  

42.

I ... my homework 3 days ago.

(Tôi đã LÀM bài tập về nhà 3 ngày trước rồi)

(a)  

43.

She ... 1000 dollars in cash yesterday.

(Cô ấy CÓ 1000 đô-la tiền mặt ngày hôm qua)

(a)  

44.

They ... not happy to see us yesterday.

(Họ không vui khi gặp chúng tôi ngày hôm qua)

(dùng To-be)

(a)  

45.

I couldn't believe a word she ... yesterday

(Tôi không thể tin được 1 từ nào mà cô ấy NÓI)

(a)  

46.

I ... a new bike for my 10th birthday.

(Tôi NHẬN ĐƯỢC một chiếc xe đạp mới cho sinh nhật thứ 10 của mình.)

(a)  

47.

She ... a delicious cake for her friend's birthday last year.

(Năm ngoái, cô ấy LÀM một cái bánh ngon cho sinh nhật của bạn cô.)

(a)  

48.

She ... to the store to buy some groceries yesterday.

(Cô ấy ĐI đến cửa hàng để mua thực phẩm hôm qua.)

(a)  

49.

She ... the answer to the math question yesterday.

(Cô ấy BIẾT câu trả lời cho câu hỏi toán ngày hôm qua.)

(a)  

50.

I ... a book from the library to read last week.

(Tôi LẤY một quyển sách từ thư viện để đọc tuần trước.)

(a)  

51.

We ... a great movie at the cinema last Friday.

(Chúng tôi đã XEM một bộ phim tuyệt vời tại rạp vào thứ Sáu tuần trước.)

(a)  

52.

She ... to the party last night.

(Cô ấy ĐẾN bữa tiệc tối qua.)

(a)  

53.

She ... a lost puppy in the park.

(Cô ấy TÌM THẤY một chú chó con bị lạc ở công viên.)

(a)  

54.

"Yesterday he ... about his future career."

(Tối qua anh ấy SUY NGHĨ về tương lai sự nghiệp của mình.)

(a)  

55.

Yesterday she ... her friend a birthday present.

(Hôm qua cô ấy TẶNG/ĐƯA cho bạn cô một món quà sinh nhật.)

(a)  

56.

They ... best friends in kindergarten.

(Họ TRỞ THÀNH bạn thân nhất từ khi ở mẫu giáo.)

(a)  

57.

Yesterday I ... my brother a scary bedtime story.

(Hôm qua tôi KỂ cho em trai một câu chuyện kinh dị trước khi đi ngủ.)

(a)  

58.

They ... their tickets to enter the cinema.

(Họ đã CHO XEM vé để vào rạp chiếu phim.)

(a)  

59.

begin (bắt đầu) -> (a)  

60.

break (làm vỡ) -> (a)  

61.

burn (đốt) -> (a)  

62.

feel (cảm thấy) -> (a)  

63.

find (tìm/tìm thấy) -> (a)  

64.

forget (quên) -> (a)  

65.

keep (giữ) -> (a)  

66.

leave (rời khỏi) -> (a)  

67.

sell (bán) -> (a)  

68.

speak (nói) -> (a)  

69.

spend (dành thời gian) -> (a)  

70.

take (mất thời gian) -> (a)  

71.

think (suy nghĩ) -> (a)  

72.

put (đặt) -> (a)  

73.

lose (mất/thua) -> (a)  

74.

hide (trốn) -> (a)  

75.

grow (trồng) -> (a)  

76.

feed (cho ăn) -> (a)  

77.

catch (bắt lấy) -> (a)  

78.

bring (mang theo) -> (a)  

79.

Động từ quá khứ của “have” là (a)  

80.

Động từ quá khứ của “eat” là (a)  

81.

Động từ quá khứ của “see” là (a)  

82.

Động từ quá khứ của “drink” là ....

a)

drinked

b)

drank

83.

Động từ quá khứ của “go” là (a)  

84.

Động từ quá khứ của “buy” là (a)  

85.

Động từ quá khứ của “watch” là ....

a)

watched

b)

wotch

c)

watches

86.

Động từ quá khứ của “play” là (a)  

87.

Động từ quá khứ của “get” là ....

a)

get

b)

got

88.

Động từ quá khứ của “sit” là ....

a)

sit

b)

sat

89.

Động từ quá khứ của “make” là (a)  

90.

Động từ quá khứ của “open” là (a)  

91.

Động từ quá khứ của “want” là (a)  

92.

“Bạn đã làm gì vào ngày hôm qua?”

a)

What do you do yesterday?

b)

What did you do yesterday?

c)

What are you doing yesterday?

93.

“Tôi đã đi học ngày hôm qua.”

a)

I went to school yesterday.

b)

I am going to school yesterday.

c)

I go to school yesterday.