wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTTC

Total questions: 92

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Những yếu tố nào Không thuộc tư bản cố định

a)

Nguyên, nhiên vât liệu, điện nước dùng cho sx

b)

các phương tiện vận tải

c)

máy móc nhà xưởng

d)

các phưởng án đúng

2.

KTCT Mác đã thừa kế và phtrien trực tiếp những thành tựu của

a)

CN trọng thương

b)

CN trọng nông

c)

KTCT cổ điển Anh

d)

KTCT tầm thường

3.

Đối tượng nghiên cứu của KTCT MÁC

a)

Sản xuất của cái vật chất

b)

Qan hệ sx trong mqh tác động qua lại với lực lượng sx và kiến trúc thượng tầng

c)

Quá trình sx phân phối, trao đổi , tiêu dùng

d)

Quan hệ xã hội giữa người với người

4.

Phương pháp quan trọng nhất để nghiên cứu KTCT MÁC

a)

Trừu tượng hoá khoa học

b)

Phân tích và tổng hợp

c)

mô hình hoá

d)

điều tra thống kê

5.

Phương pháp trừu tượng hoá khoa học là

a)

gạt bỏ những bộ phận phức tạp của đối tượng nghiên cứu

b)

gạt bỏ các hiện tượng ngẫu nhiên , bề ngoài chỉ giữ lại mqh phổ biến mang tính bản chất

c)

quá trình đi từ cụ thể đến trừu tượng và ngược lại

d)

gạt bỉ những bộ ohanaj đơn giản của đối tượng nghiên cứu

6.

Chức năng của KTCT MÁC

a)

nhận thức thực tiễn

b)

tư tưởng nhận thức thực tiễn

c)

phương pháp luận tư tưởng nhận thức

d)

nhận thức thực tiễn tư tưởng phương pháp luận

7.

Chức năng tư tưởng của KTCT MÁC thể hiện

a)

góp phần xây dựng thế giới quan CM của giai cấp công nhân

b)

tạo niềm tin thắng lợi trong cuộc đấu tranh coá bỏ áp bức hóc lột

c)

là vũ khí tư tưởng của gia cấp công nhân và nhân dân lđ…

d)

Tất cả đáp án

8.

Bản chất khoa học và CM của KTCT MÁC thể hiện ở chức năng

a)

nhận thức thực tiễn

b)

tư tưởng nhận thức thực tiễn

c)

phương pháp luận tư tưởng nhận thức

d)

nhận thức thực tiễn tư tưởng phương pháp luận

9.

Thế nào là cầu hàng hoá

a)

là nhu cầu của TT về HH

b)

là nhu cầu của người mua HH

c)

lf sự mong muốn sở thích của người tiêu dùng

d)

nhu cầu của xã hội về HH được thể hiện trên TT ở 1 mức giá nhất định

10.

giá trị sdung của HH

a)

là phạm trù vĩnh viễn

b)

là phạm trù lịch sử

c)

Chỉ có nền sx hh

d)

chỉ có trong nền kte tự nhiên

11.

Thời gian lao động xã hội cần thiết để sx hh là tgian

a)

sx ở đkien trung bình của xh

b)

sx ở đkien tốt của xh

c)

sx ở đkien xấu của xh

d)

tất cả đều đúng

12.

Thông thường tgian lđxh cần thiết

a)

trùng với tgian lđ cá biệt của ng sx hh tốt nhất

b)

trùng với thian lđ cá biệt của nguoi sx ít HH nhất

c)

Trùng với tgian lđ cá biệt của người sx hh mà cung cấp đại bộ phận hàng hoá đó trên tt

d)

các phương án đèu sai

13.

các nhân tố ảnh hưởng tới quy mô tích lũy tư bản

a)

trình độ khai thác sức lđ năng suất lđxh sd hiệu quả máy móc đại lượng tư bản ứng trước

b)

trình độ khai thác sức lao đọgj sd hiệu quả máy móc đại lượng tb ứng trước

c)

aaa

d)

Cac ph. án đều đúng

14.

Ai được coi là nhà kinh tế thời kỳ công trường thủ công

a)

W.Petty

b)

A.Smith

c)

D.Ricardo

d)

A

15.

Ý nghĩa quan trọng nhất của việc nghiên cứu hàng hoá sức lđ

a)

để kđịnh đó là HH đặc biệt

b)

tìm ra giải pháp tăng năng suất lđ

c)

tìm ra chìa khoá để giải quyết mâu thuẫn trong công thức chung của Tb

d)

Tất cả đúng

16.

Sức lđộng trở thành hàng hoá khi người lđộng

a)

được tự do về thân thể và không có đủ các tư liệu sxuat cần thiết

b)

có quyền sở hữu năng lực lđộng của mình

c)

có quyền bán sức lđộng của mình cho ngkhac

d)

muốn lđộng để có thêm thu nhập

17.

Giá trị sử dụng của hàng hoá sức lđộng có tính đặc biệt

a)

giảm giá trị cùng với qtrinh sd

b)

giữ nguyên grri trong qtronh sd

c)

tăng lượng gtri trong qtrinh sd

d)

tất cả sai

18.

Giá trị cảu hàng hoá sức ldong

a)

giá trị tư liệu sinh hoạt đủ nuôi sống công nhân

b)

Gtri tư liệu sinh hoạt đủ nuôi sống gđình công nhânn

c)

Do số lượng lđộng xhoi cận thiết để sx và tái sản xuất sức lđ quyết định

d)

Ttas cả sai

19.

Chưc năng nào của tiền không đòi hỏi có tiền vàng

a)

CN THƯỚC ĐO GIÁ TRỊ

b)

CN PHƯƠNG TIỆN LƯU THÔNG

c)

CN ptien cất trữ

d)

CN ptien thnah toán

20.

Khi làm CN phương tiện thanh toán , tiền dùng để

a)

Mua hàng

b)

Trả nợ nộp thuế

c)

đo lường gtri các hhh

d)

dự trữ gtri

21.

tiền làm chức năng ptien lưu thông

a)

đo lường gtri các HH

b)

trung gian môi giới trong trao đổi

c)

thanh toán việc mua bán chịu

d)

trao đổi quốc tế

22.

Khi tiền làm chức năng tiền tệ thế giới nghĩa là

a)

đo lường gtri các hàng hoá

b)

trung gian môi giới trong trao đổi

c)

thanh toán việc mua bán chịu

d)

trao đổi quốc tế

23.

tiền tệ có mấy CN khi chưa có quan hệ kinh tế quốc tế

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

24.

Khối lượng thặng dư cho ta biết

a)

Trình độ khác thác SLĐ làm thuê của chủ sở hữu tư liệu sx

b)

quy mô gtri thặng dư mà chủ sở hữu tư liệu sx thu được

c)

tính chất khai thác SLĐ của chủ sở hữu tư liệu sx đối với người công nhân

d)

Phạm vi khai thác sức lđộng của chủ sở hữu tư kiệu sx đối với người công nhân

25.

tỷ suất giá trị thặng dư cho ta biết

a)

trình độ khai thác SLĐ làm thuê của chủ sở hữu TlSX

b)

Quy mô gtri thặng dư mà chủ sở hữu TLSX thu được

c)

tính chất khai thác SLĐ của chủ sở hữu TLSX đối với ng CN

d)

phạm vi khai thác SLD của CSH TLSX đối với CNhan

26.

ai là người đầu tiên đưa ra KN”KTCT”

a)

Antoine Montchretien

b)

Francois Quesney

c)

Tomas Mun

d)

.

27.

Thuật ngữ”KTCT” được sử dụng lần đầu tiên vào năm

a)

1610

b)

1615

c)

1612

d)

1618

28.

hai hàng hoá trao đổi được với nhau vì

a)

chúng cùng là sp của lđ

b)

có lượng tgian hao phí ldxh cần thiết để sx ra chúng bằng nhau

c)

có lượng hai ohis vậy tư kĩ thuật nằng nhau

d)

cả A và B

29.

Công nghiệp hoá , hiện đại hoá

a)

giúp khối liên minh công nhân nông dân tri thức ngày càng được tăng cường củng cố

b)

nâng cao vai trò lãnh đạo của giai cấp công nhân

c)

giúp khối liên minh công nhân nông dân và tri thức ngày càng được tăng cường củng cố nâng ca vai trò lãnh đạo của giai cấp công nhân

d)

khong

30.

một trong những nd CNH HDH

a)

tạo lập những đkien có thể thực hiện chuyển đổi từ nền sản xuất xh lạc hậu sang nền sx-xh tiến bộ

b)

chỉ thực hiện CNH HĐH ở thành thị

c)

Chỉ thực hiện CNH, HDH ở 1 số vùng

d)

Đúng

31.

một trong những đặc điểm chủ yếu của CNH HDH

a)

CNH HDH trong bối cảnh toàn cầu hoá kinh tế và VN đang tích cực chủ động hội nhập ktqte

b)

CNH HDH chỉ coi trọng CN nặng

c)

CNH HDH là qtrinh chuyển đổi 1 phần các hoạt động sản xuất kinh doanh và quản lí-ktxh

32.

một trong những đặc điểm chủ yếu của CNH HDH

a)

CNH HDH gắn bó với ptrien kte tri thức

b)

CNH HDH trong điều kiện kinh tế khép kín

c)

CNH HDH là qtrinh chuyển đổi 1phần các hđộng sxuat kinh doanh và quản lí-ktexh

33.

Đảng ta nêu ra quan niệm về CNH HĐH

a)

CNH HDH là qtrinh chuyển đổi căn bản , toàn diện các hđ sx kinh doanh , dịch vụ và quản lí ktxh

b)

từ sử dụng SLD thủ công là chính sang sd 1 cách phổ biến SLD với công nghệ ptien…SLD xh cao

c)

Công nghiệp hoá HDH là qtrinh chuyển đổi căn bản toàn diện các hđ sx kdoanh dvu và qli ktxh từ sdung SLD thủ công là chính…SLD xã hội cao

34.

Để thực hiện thành công quá trình CNH HDH nông nghiệp nông thôn đòi hỏi phải

a)

Ứng dụng công nghệ sinh học vào sx thực hiện cơ giới hoá điện khí hoá thuỷ lợi hoá

b)

Ptrien công thương nghiệp và dvu phục vụ cho nông nghiệp nông thoin từng bước xây dựng hệ thống kết cấu hạ tầng đồng bộ cho ptrien nông nghiệp nông thôn

c)

tất cả đáp án trên

35.

Căn cứ nào để phân chia tư bản cố định và tư bản lưu động

a)

tốc độ chu chuyển tư bản

b)

vao trò của các bộ phận tư bản trong qtrinh sxuat gtri thặng dư

c)

phương thức chuyển gtri các bộ phận tư bản vào spham

d)

hao mòn hữu hình hoặc vô hình

36.

địa tô tư bản chủ nghĩa là phần gtri thặng dư còn lại sau khi khấu trừ đi phần

a)

chi phí sản xuất

b)

lợi nhuận siêu ngạch

c)

lợi nhuận độc quyền

d)

lợi nhuận bình quân

37.

nguyên nhân có địa tô chênh lệch2

a)

do độ màu mỡ tự nhiên của đất

b)

do vị trí thuận lợi của ruộng đất

c)

do đầu tư thêm tư bản mà có

d)

tất cả đúng

38.

nguyên nhân có địa tô chênh lệch1

a)

do độ màu mỡ tự nhiên của đất

b)

do vị trí thuận lợi của đất

c)

do đầu tư thêm tư bản mà có

d)

do độ màu mỡ tự nhiên của đất và do vị trí thuận lợi của ruộng đất

39.

Trong các định nghĩa về tư bản, hãy chọn định nghĩa mà bạn cho là chính xác

a)

tư bản là gtri mang lại gtri thặng dư

b)

Tư bản là gtri mang lại gtri thặng dư bằng cách bóc lột lđ làm thuê

c)

tư bản là tư liệu sản xuất

d)

tư bản là tiền

40.

để tăng năng suất lđộng phải

a)

nâng cao trình độ khéo léo của người lđ

b)

tăng cường ứng dụng tiến độ kĩ thuật vào sx

c)

có sự kết hợp xh hoá của sx hiệu quả của tư liệu sx và có đkien tự nhiên

d)

Tát cả đều đúng

41.

Thực chất của quan hệ trao đổi hàng hoá là

a)

Trao đổi hai lượng hàng hoá bằng nhau

b)

Trao đổi 2 lượng HH khác nhau

c)

Trao đổi 2 gtri sd khác nhau với 2 lượng gtri bằng nhau

d)

Qan hệ giữa người với người

42.

Nền kttt có bao nhiêu đặc trưng phổ biến

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

43.

Trong nền kte tt , độc quyền

a)

Chỉ được hình thành 1 cách tự nhiên

b)

Có thể hình thành 1 cách tự nhiên, cũng có thể được hình thành bởi ý chí của nhà nước

c)

Chỉ đc hìh thành bởi ý chí của ý chí nhà nước

d)

Tất cả đều đúng

44.

Một số hệ quả của tích luỹ tư bản

a)

Tăng tích tụ và tập trung tư bản tăng chênh lệch giũa thu thập của nhà tư bản với thu nhập của người lđ làm huê

b)

tăng cấu tạo hữu cơ của tư bản, tăng tích tụ và tập trung tư bản tăng chênh lệch giữa thu nhập của nhà tư bản với thu nhập của ng lđ làm thuê cả tuyệt đối lẫn tương đối

45.

Các nhân tố ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận

a)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản , tốc độ chu chuyển của tư bản, tiết kiệm tư bản bất biến

b)

Tỷ suất gtri thặng du, cấu tạo hữu cơ tư bản

c)

tỷ suất gtri thặng dư cấu tạo hữu cơ của tư bản , tốc độ chu chuyển của tư bản và tiết kiệm tư bản bất biến

46.

nhân tố ảnh hưởng thuận chiều đến tủ suất lợi nhuận

a)

Cấu tạo hữu cơ tư bản

b)

tốc độchu chuyển của tư bản

c)

tiết kiệm tư bản khả biến

d)

tất cả đúng

47.

Nhân tố ảnhanhr hưởng ngược chiều với tỷ suất lợi nhuận

a)

tỷ suất gtri thặng dư

b)

tốc độ chu chuyển của tb

c)

.

d)

Cấu tạo hữu cơ

48.

Tỷ suất lợi nhuận phản ánh

a)

Trình độ khai thác của nhà tb

b)

Quy mô khai thác

c)

Mức doanh lợi của đầu tư tư bản

d)

tất cả dêud đúng

49.

Trong các yếu tố dưới đây, yếu tố không thuộc tư bản bất biến

a)

điện nươc nvl

b)

kết cấu hạ tầng sx

c)

máy móc thiết bị nhà xưởng

d)

tiền lương tiền thưởng

50.

tư bản khả biến

a)

bộ phận tư bản khong tham gia toàn bộ vào quá trình sx

b)

biến đổi về số lượng trong qtrinh sx

c)

chuyển gtri 1lần vào spham

d)

khong có sự thay đổi về số lượng

51.

Tư bản bất biến là bộ phận tư bản mà

a)

Giá trị không biến đổi trong qtrinh sx

b)

Giá trị biến đổi trong qtrinh sx

c)

giá trị tăng thêm trong sp

52.

Vai trò của tư bản bất biến

a)

tạo ra gtri thặng dư

b)

Điều kiện để diễn ra qtrinh tạo ra gtri thặng dư

c)

tạo ra gtri sd

d)

tất cả sai

53.

Phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến cho ta thấy

a)

Thời gian chu chuyển của từng loại tư bản

b)

Thu hồi gtri của từng bộ phận

c)

Vao trò của từng bộ phận tư bản trong việc sáng tạo ra gtri thặng dư

d)

Tất cả đúng

54.

Giá trọ hàng hoá được quyết định

a)

Sự khan hiếm cuảhh

b)

Sự hao phí sld của con người

c)

ldxh của người sxuat kết tinh trong hàng hóa

d)

Công cụ của hàng hoá

55.

Phạm trù grri hàng hoá xuất hiện

a)

trong nền sx hàng hoá

b)

trong cntb

c)

trong mọi nền sx

d)

trong nền kinh tế tự nhiên

56.

Giá trị trao đổi

a)

Giá cả hh

b)

Tỷ lệ trao đổi về lượng giữa các hàng hoá có gtri sd khác nhau

c)

Cong dụng của vật phẩm

d)

Tất cả đúng

57.

Hai hàng hoá trao đổi được với nhau vì

a)

Chúng cùng là sp của lđ

b)

Có lượng tgian hao ohis ldxh cần thiết để sxuat ra chúng bằng nhau

c)

có lượng hao phó vậy tư kĩ thuật bằng nhau

d)

cả A và B

58.

Thực chất của quan hệ trao đổi hàng hoá

a)

trao đổi lượng hàng bằng nhau

b)

trao đổi 2 lượng hàng hóa khác nhau

c)

trao đổi 2 gttri sd khác nhau với 2 lượng gtri bằng nhau

59.

Thời 1 ngày ldong được phân chia

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

60.

Cấu trúc của gtri hh gồm

a)

c+v

b)

c+m

c)

v+m

d)

c+v+m

61.

Tác động tích cực của độc quyền đối vơi nền kte

a)

tio ra khả năng to lớn trong việc nghiên cứu và triển khai các hđ khoa học kỹ thuật thúc đẩy sự tiến bộ kỹ thuật

b)

làm tăng năng suất lđộng , tăng năng lực cạnh tranh của thân tổ chức độc quyền

c)

Tạo đc sức mạnh kinh tế góp phần thúc đẩy nền kte phtrien theo hướng sx lớn hiện đại

d)

tất cả đúng

62.

Tác động tiêu cực của độc quyền đối với nền kte

a)

độc quyền cuất hiện làm cho cạnh tranh hoàn hảo gây thiệt hại cho con người dùng và xh

b)

Độc quyền có thể thúc đẩy dự tiến bộ kĩ thuật theo đó kìm hãm sự ptrien ktxh

c)

Độc quyền chi phối các quan hệ kte xh làm tăng sự phân hoá giàu nghèo

d)

Tất cả đúng

63.

Về mặt chính trị hệ thống các nhà tài phiệt chi phối

a)

mọi hđ của cơ quan nhà nước

b)

một số hoạt động của cơ quan nhà nước

c)

Một số hoạt động của chính phủ

d)

Tất cả đúng

64.

Nghiên cứu cntb tự do cạnh tranh … đã dự báo rằng” tự do canh tranh đẻ ra tập trung sx và tập trung sx này khi chi phối ptrien đến mức độ nhất địnhlaji dẫn tới độc quyền”

a)

Mác

b)

Ph, Ăngghen

c)

Lênnin

d)

Mác và Ph.Ăngghen

65.

Nguồn gốc của lợi nhuận độc quyền cao là

a)

Lđ không công của công nhân làm việc trong các xí nghiệp độc quyền

b)

Một phần lđ không công của công nhân làm việc trong cac xí nghiệp ngoài độc quyền

c)

Một phần gtri thnagwj dư của các nhà tư bản vừa và nhà bị mất đi do thua thiệt trong cạnh tranh

d)

Tất cả đúng

66.

Nguyen nhân ra đời của độc quyền

a)

do sự phát t triển của lực lượng sxuat

b)

do sự can thiệp của nhà nước tư bản

c)

do khủng hoảng và sự ohats triển của hệ thống tín dụng

d)

do sự phát triển của lực lượng sx do cạnh tranh và do khủng hoảng và sự ptrien của hệ thống tín dụng

67.

Độc quyền ra đời gồm mấynguyeen nhân

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

68.

độc quyền là sự liên minh giũa các DN lớn nắm trong tay phần lớn việc…. một số loại hh có khả năng định ra giá cả độc quyền nhằm thu lợi nhuận độc quyền cao

a)

Sản xuất

b)

phân phối

c)

Sx và tiêu thụ

d)

s. và phân phối

69.

Môt trong những tác động cảu độc quyền đối với nền kte

a)

Tạo ra khả năng to lớn trong việc nghiên cứu và triển khai các hđộng khoa học kthuat thúc đẩy sự tiến bộ kt

b)

lmf cho cạnh tranh kh hoàn hảo gây thiệt hại cho người tiêu dùng và xh

c)

lmf giảm năng lực cạnh tranh của bản thân tổ chức độc quyền

d)

tất cả đúng

70.

Chọn đúng” Ngoài chế độ tham dự để thu lợi nhuận độc quyền cao, các tài phiệt còn thực hiện

a)

đầu tư chứng khoán ở sở giao dịch

b)

lập công ty mới

c)

phát hành trái khoán kdoanh công trái

d)

tât cả đúng

71.

lựa chọn p.án đúng

a)

Các tổ chức độc quyền luôn mua và bán hàng xoay quanh giá cả do đó họ kuoon thu được lợi nhuận độc quyền cao

b)

các tổ chức độc quyền luôn mua và bán hàng xoay quanh giá cả sx do đó họ luôn thu được lợi nhuận độc quyền cao

c)

các tổ chức độc quyền luôn áp đặt giá cả cao khi bán và giá cả thấp khi mua

d)

Tát cả sai

72.

giá trị thặng dư

a)

bộ phận máy móc thiết bị

b)

phần nhiên kiệu tham gia vào sx

c)

phần nguyen liệu tham gia vào sx tạo ra

d)

bộ phận gtri mới dôi ra ngoài gtri sức lđ do công nhân tạo ra cho nhà tư bản

73.

Hình thức nào không phải là biểu hiện của gtri thặng dư

a)

lợi nhuận

b)

lợi tức

c)

tiền lương

d)

địa tô

74.

sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là phương pháp

a)

tăng năng suất lđộng

b)

tăng năng suất lđ cá biệt

c)

kéo dài ngày lao động

d)

tăng tư liệu sx

75.

sản xuất gtri thặng dư tương đối là phương pháp

a)

tăng thời gian lđộng

b)

tăng cươngg độ lđ

c)

rút ngắn thian lđộng tất yếu

d)

tăng lượng tư bản đầu tư

76.

“ Những thời đại kinh tế khác nhau không phải ở chỗ chúng ta sxuat cái gì mà là ở chỗ chúng sx bằng cách nào với những tư liệu lao động nào”

a)

Smith

b)

Ricardo

c)

Mác

77.

Ricardo là nhà kte của thời kì nào

a)

tời kì tích luỹ nguyên thủy TBCN

b)

TK công trường thủ công

c)

TK hiệp tác giản đơn

d)

TK đại công nghiệp cơ khí

78.

Thé nào là năng suất lao động

a)

là hiệu quả khả năng của lđ cụ thể

b)

NSLĐ được tính bằng số sp làm ra trong 1 đvi tgian

c)

NSLD là mức dộ khẩn trương tuchs cực của hđ lđ trong sx

d)

NSLD đc tính băngf tgian hao phó để sx ra các đơn vị sp

79.

Một trong những nhân tố ảnh hưởng đến NSLđ

a)

Cường độ lđ

b)

Thời gian ld

c)

Mức độ cạnh tranh

d)

Trình độ khéo léo trung bình của ng lđ

80.

Các nhân tố nào ảnh hưởng đến NSLd

a)

trình độ chuyên môn của người lđ

b)

trình độ kĩ thuật và công nghệ sx

c)

các đkien tự nhiên

d)

Tất cả đúng

81.

Tăng NSLD và tăng CĐLĐ giống nhau là

a)

Đều làm tăng grri hàng hoá

b)

đều làm tăng số sp được sxuat ra

c)

đều làm giảm lượng ld hao ohis trong 1 đvi tgian

d)

Tất cả sai

82.

Tăng NSLD và tăng CDLD khác nhau:

a)

Tăng NSLD làm tăng gtri hàng hoá còn tăng CĐlĐ làm giảm lượng gtri hh

b)

Tăng NSLD tăng gtri hh, tăng CDLD khong ảnh hưởng gtri hh

c)

tăng NSLD làm giảm gtri hh, tăng CDLD không ảnh hưởng

d)

Đúng

83.

Tăng NSLD

a)

tăng tgian lđ

b)

tăng số lượng lđ tạo ra trong 1 đvij tgian

c)

tăng hiệu quả hay hiệu suất của lđ

d)

tăng gtri của 1 dvi sp

84.

Khi NSLD tăng số lượng sp sx ra trong 1 đvij tgian sẽ

a)

Không đổi

b)

Tăng

c)

giảm

d)

Tất cả đúng

85.

Giá trị cá biệt của hh do

a)

hao phí lđ giản đơn trung bình quyết định

b)

hao phí lđ của ngành quyết định

c)

hao phí lđộng cá biệt của người sx quyết định

d)

hao phó ldxh của ng sx nhiều hh quyết định

86.

Quy luật gtri có yêu cầu gì

a)

sản xuất và trao đổi hh ph dựa trên cơ sở hao phí ldxh cần thiết

b)

lưu thông hh dựa trên nguyên tắc ngang giá

c)

hao phí ld cá biệt ph phù hợp với mức hao phí lđ xh cần thiết

d)

tât cả đungs

87.

Yêu cầu của quy luật gtri

a)

giá vả bằng gtri hàng hóa

b)

giá cả lên xuống xoay quanh giá trị

c)

sản xuất , trao đổi hàng hoá tiến hành trên cơ sở hao phí lđ xh cần thiết

d)

giá cả hình thành tự phát trên thị trường

88.

Quy luật gtri là

a)

quy luật kinh tế cơ bản của cntb

b)

qy luật chung của mọi hình thái ktxh

c)

quy luật kte cơ bản của kte hàng hoá

d)

quy luật kte cơ bản của cnxh

89.

nguồn vốn để công nghiệp hoá ở các nước tư bản cổ điển chủ yếu

a)

do bóc lột lao động làm thuê, làm phá sản những người sx nhỏ trong nộg nghiệp

b)

do xâm chiếm và cướp bóc thuộc địa

c)

tất cả đúng

90.

Chọn ý đúng CDLD: khi cường độ lđ tăng thì

a)

số lượng hàng hoá làm ra tăng lên

b)

số lượng lao động hao phí trong thigian đó kh đổi

c)

giá trị 1 đvi hàng hoá giảm đi

d)

tất cả đúng

91.

lượng gtri hh là

a)

lượng lđ đã hao phó để tạo ra hàng hoá

b)

tgian lđ cá biệt

c)

tgian của ng lđ

d)

tất cả đúng

92.

khi tăng CDLĐ thì

a)

Lượng gtri của 1 đvi hàng hoá tăng

b)

lượng gtri của 1 đvi hh không đổi

c)

Lương gtri của 1 đvi hh giảm

d)

tất cả đúng