Font size
WorksheetsKTTC
Total questions: 92
Worksheet time: 47mins
Những yếu tố nào Không thuộc tư bản cố định
Nguyên, nhiên vât liệu, điện nước dùng cho sx
các phương tiện vận tải
máy móc nhà xưởng
các phưởng án đúng
KTCT Mác đã thừa kế và phtrien trực tiếp những thành tựu của
CN trọng thương
CN trọng nông
KTCT cổ điển Anh
KTCT tầm thường
Đối tượng nghiên cứu của KTCT MÁC
Sản xuất của cái vật chất
Qan hệ sx trong mqh tác động qua lại với lực lượng sx và kiến trúc thượng tầng
Quá trình sx phân phối, trao đổi , tiêu dùng
Quan hệ xã hội giữa người với người
Phương pháp quan trọng nhất để nghiên cứu KTCT MÁC
Trừu tượng hoá khoa học
Phân tích và tổng hợp
mô hình hoá
điều tra thống kê
Phương pháp trừu tượng hoá khoa học là
gạt bỏ những bộ phận phức tạp của đối tượng nghiên cứu
gạt bỏ các hiện tượng ngẫu nhiên , bề ngoài chỉ giữ lại mqh phổ biến mang tính bản chất
quá trình đi từ cụ thể đến trừu tượng và ngược lại
gạt bỉ những bộ ohanaj đơn giản của đối tượng nghiên cứu
Chức năng của KTCT MÁC
nhận thức thực tiễn
tư tưởng nhận thức thực tiễn
phương pháp luận tư tưởng nhận thức
nhận thức thực tiễn tư tưởng phương pháp luận
Chức năng tư tưởng của KTCT MÁC thể hiện
góp phần xây dựng thế giới quan CM của giai cấp công nhân
tạo niềm tin thắng lợi trong cuộc đấu tranh coá bỏ áp bức hóc lột
là vũ khí tư tưởng của gia cấp công nhân và nhân dân lđ…
Tất cả đáp án
Bản chất khoa học và CM của KTCT MÁC thể hiện ở chức năng
nhận thức thực tiễn
tư tưởng nhận thức thực tiễn
phương pháp luận tư tưởng nhận thức
nhận thức thực tiễn tư tưởng phương pháp luận
Thế nào là cầu hàng hoá
là nhu cầu của TT về HH
là nhu cầu của người mua HH
lf sự mong muốn sở thích của người tiêu dùng
nhu cầu của xã hội về HH được thể hiện trên TT ở 1 mức giá nhất định
giá trị sdung của HH
là phạm trù vĩnh viễn
là phạm trù lịch sử
Chỉ có nền sx hh
chỉ có trong nền kte tự nhiên
Thời gian lao động xã hội cần thiết để sx hh là tgian
sx ở đkien trung bình của xh
sx ở đkien tốt của xh
sx ở đkien xấu của xh
tất cả đều đúng
Thông thường tgian lđxh cần thiết
trùng với tgian lđ cá biệt của ng sx hh tốt nhất
trùng với thian lđ cá biệt của nguoi sx ít HH nhất
Trùng với tgian lđ cá biệt của người sx hh mà cung cấp đại bộ phận hàng hoá đó trên tt
các phương án đèu sai
các nhân tố ảnh hưởng tới quy mô tích lũy tư bản
trình độ khai thác sức lđ năng suất lđxh sd hiệu quả máy móc đại lượng tư bản ứng trước
trình độ khai thác sức lao đọgj sd hiệu quả máy móc đại lượng tb ứng trước
aaa
Cac ph. án đều đúng
Ai được coi là nhà kinh tế thời kỳ công trường thủ công
W.Petty
A.Smith
D.Ricardo
A
Ý nghĩa quan trọng nhất của việc nghiên cứu hàng hoá sức lđ
để kđịnh đó là HH đặc biệt
tìm ra giải pháp tăng năng suất lđ
tìm ra chìa khoá để giải quyết mâu thuẫn trong công thức chung của Tb
Tất cả đúng
Sức lđộng trở thành hàng hoá khi người lđộng
được tự do về thân thể và không có đủ các tư liệu sxuat cần thiết
có quyền sở hữu năng lực lđộng của mình
có quyền bán sức lđộng của mình cho ngkhac
muốn lđộng để có thêm thu nhập
Giá trị sử dụng của hàng hoá sức lđộng có tính đặc biệt
giảm giá trị cùng với qtrinh sd
giữ nguyên grri trong qtronh sd
tăng lượng gtri trong qtrinh sd
tất cả sai
Giá trị cảu hàng hoá sức ldong
giá trị tư liệu sinh hoạt đủ nuôi sống công nhân
Gtri tư liệu sinh hoạt đủ nuôi sống gđình công nhânn
Do số lượng lđộng xhoi cận thiết để sx và tái sản xuất sức lđ quyết định
Ttas cả sai
Chưc năng nào của tiền không đòi hỏi có tiền vàng
CN THƯỚC ĐO GIÁ TRỊ
CN PHƯƠNG TIỆN LƯU THÔNG
CN ptien cất trữ
CN ptien thnah toán
Khi làm CN phương tiện thanh toán , tiền dùng để
Mua hàng
Trả nợ nộp thuế
đo lường gtri các hhh
dự trữ gtri
tiền làm chức năng ptien lưu thông
đo lường gtri các HH
trung gian môi giới trong trao đổi
thanh toán việc mua bán chịu
trao đổi quốc tế
Khi tiền làm chức năng tiền tệ thế giới nghĩa là
đo lường gtri các hàng hoá
trung gian môi giới trong trao đổi
thanh toán việc mua bán chịu
trao đổi quốc tế
tiền tệ có mấy CN khi chưa có quan hệ kinh tế quốc tế
2
3
4
5
Khối lượng thặng dư cho ta biết
Trình độ khác thác SLĐ làm thuê của chủ sở hữu tư liệu sx
quy mô gtri thặng dư mà chủ sở hữu tư liệu sx thu được
tính chất khai thác SLĐ của chủ sở hữu tư liệu sx đối với người công nhân
Phạm vi khai thác sức lđộng của chủ sở hữu tư kiệu sx đối với người công nhân
tỷ suất giá trị thặng dư cho ta biết
trình độ khai thác SLĐ làm thuê của chủ sở hữu TlSX
Quy mô gtri thặng dư mà chủ sở hữu TLSX thu được
tính chất khai thác SLĐ của chủ sở hữu TLSX đối với ng CN
phạm vi khai thác SLD của CSH TLSX đối với CNhan
ai là người đầu tiên đưa ra KN”KTCT”
Antoine Montchretien
Francois Quesney
Tomas Mun
.
Thuật ngữ”KTCT” được sử dụng lần đầu tiên vào năm
1610
1615
1612
1618
hai hàng hoá trao đổi được với nhau vì
chúng cùng là sp của lđ
có lượng tgian hao phí ldxh cần thiết để sx ra chúng bằng nhau
có lượng hai ohis vậy tư kĩ thuật nằng nhau
cả A và B
Công nghiệp hoá , hiện đại hoá
giúp khối liên minh công nhân nông dân tri thức ngày càng được tăng cường củng cố
nâng cao vai trò lãnh đạo của giai cấp công nhân
giúp khối liên minh công nhân nông dân và tri thức ngày càng được tăng cường củng cố nâng ca vai trò lãnh đạo của giai cấp công nhân
khong
một trong những nd CNH HDH
tạo lập những đkien có thể thực hiện chuyển đổi từ nền sản xuất xh lạc hậu sang nền sx-xh tiến bộ
chỉ thực hiện CNH HĐH ở thành thị
Chỉ thực hiện CNH, HDH ở 1 số vùng
Đúng
một trong những đặc điểm chủ yếu của CNH HDH
CNH HDH trong bối cảnh toàn cầu hoá kinh tế và VN đang tích cực chủ động hội nhập ktqte
CNH HDH chỉ coi trọng CN nặng
CNH HDH là qtrinh chuyển đổi 1 phần các hoạt động sản xuất kinh doanh và quản lí-ktxh
một trong những đặc điểm chủ yếu của CNH HDH
CNH HDH gắn bó với ptrien kte tri thức
CNH HDH trong điều kiện kinh tế khép kín
CNH HDH là qtrinh chuyển đổi 1phần các hđộng sxuat kinh doanh và quản lí-ktexh
Đảng ta nêu ra quan niệm về CNH HĐH
CNH HDH là qtrinh chuyển đổi căn bản , toàn diện các hđ sx kinh doanh , dịch vụ và quản lí ktxh
từ sử dụng SLD thủ công là chính sang sd 1 cách phổ biến SLD với công nghệ ptien…SLD xh cao
Công nghiệp hoá HDH là qtrinh chuyển đổi căn bản toàn diện các hđ sx kdoanh dvu và qli ktxh từ sdung SLD thủ công là chính…SLD xã hội cao
Để thực hiện thành công quá trình CNH HDH nông nghiệp nông thôn đòi hỏi phải
Ứng dụng công nghệ sinh học vào sx thực hiện cơ giới hoá điện khí hoá thuỷ lợi hoá
Ptrien công thương nghiệp và dvu phục vụ cho nông nghiệp nông thoin từng bước xây dựng hệ thống kết cấu hạ tầng đồng bộ cho ptrien nông nghiệp nông thôn
tất cả đáp án trên
Căn cứ nào để phân chia tư bản cố định và tư bản lưu động
tốc độ chu chuyển tư bản
vao trò của các bộ phận tư bản trong qtrinh sxuat gtri thặng dư
phương thức chuyển gtri các bộ phận tư bản vào spham
hao mòn hữu hình hoặc vô hình
địa tô tư bản chủ nghĩa là phần gtri thặng dư còn lại sau khi khấu trừ đi phần
chi phí sản xuất
lợi nhuận siêu ngạch
lợi nhuận độc quyền
lợi nhuận bình quân
nguyên nhân có địa tô chênh lệch2
do độ màu mỡ tự nhiên của đất
do vị trí thuận lợi của ruộng đất
do đầu tư thêm tư bản mà có
tất cả đúng
nguyên nhân có địa tô chênh lệch1
do độ màu mỡ tự nhiên của đất
do vị trí thuận lợi của đất
do đầu tư thêm tư bản mà có
do độ màu mỡ tự nhiên của đất và do vị trí thuận lợi của ruộng đất
Trong các định nghĩa về tư bản, hãy chọn định nghĩa mà bạn cho là chính xác
tư bản là gtri mang lại gtri thặng dư
Tư bản là gtri mang lại gtri thặng dư bằng cách bóc lột lđ làm thuê
tư bản là tư liệu sản xuất
tư bản là tiền
để tăng năng suất lđộng phải
nâng cao trình độ khéo léo của người lđ
tăng cường ứng dụng tiến độ kĩ thuật vào sx
có sự kết hợp xh hoá của sx hiệu quả của tư liệu sx và có đkien tự nhiên
Tát cả đều đúng
Thực chất của quan hệ trao đổi hàng hoá là
Trao đổi hai lượng hàng hoá bằng nhau
Trao đổi 2 lượng HH khác nhau
Trao đổi 2 gtri sd khác nhau với 2 lượng gtri bằng nhau
Qan hệ giữa người với người
Nền kttt có bao nhiêu đặc trưng phổ biến
3
4
5
6
Trong nền kte tt , độc quyền
Chỉ được hình thành 1 cách tự nhiên
Có thể hình thành 1 cách tự nhiên, cũng có thể được hình thành bởi ý chí của nhà nước
Chỉ đc hìh thành bởi ý chí của ý chí nhà nước
Tất cả đều đúng
Một số hệ quả của tích luỹ tư bản
Tăng tích tụ và tập trung tư bản tăng chênh lệch giũa thu thập của nhà tư bản với thu nhập của người lđ làm huê
tăng cấu tạo hữu cơ của tư bản, tăng tích tụ và tập trung tư bản tăng chênh lệch giữa thu nhập của nhà tư bản với thu nhập của ng lđ làm thuê cả tuyệt đối lẫn tương đối
Các nhân tố ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận
Cấu tạo hữu cơ của tư bản , tốc độ chu chuyển của tư bản, tiết kiệm tư bản bất biến
Tỷ suất gtri thặng du, cấu tạo hữu cơ tư bản
tỷ suất gtri thặng dư cấu tạo hữu cơ của tư bản , tốc độ chu chuyển của tư bản và tiết kiệm tư bản bất biến
nhân tố ảnh hưởng thuận chiều đến tủ suất lợi nhuận
Cấu tạo hữu cơ tư bản
tốc độchu chuyển của tư bản
tiết kiệm tư bản khả biến
tất cả đúng
Nhân tố ảnhanhr hưởng ngược chiều với tỷ suất lợi nhuận
tỷ suất gtri thặng dư
tốc độ chu chuyển của tb
.
Cấu tạo hữu cơ
Tỷ suất lợi nhuận phản ánh
Trình độ khai thác của nhà tb
Quy mô khai thác
Mức doanh lợi của đầu tư tư bản
tất cả dêud đúng
Trong các yếu tố dưới đây, yếu tố không thuộc tư bản bất biến
điện nươc nvl
kết cấu hạ tầng sx
máy móc thiết bị nhà xưởng
tiền lương tiền thưởng
tư bản khả biến
bộ phận tư bản khong tham gia toàn bộ vào quá trình sx
biến đổi về số lượng trong qtrinh sx
chuyển gtri 1lần vào spham
khong có sự thay đổi về số lượng
Tư bản bất biến là bộ phận tư bản mà
Giá trị không biến đổi trong qtrinh sx
Giá trị biến đổi trong qtrinh sx
giá trị tăng thêm trong sp
Vai trò của tư bản bất biến
tạo ra gtri thặng dư
Điều kiện để diễn ra qtrinh tạo ra gtri thặng dư
tạo ra gtri sd
tất cả sai
Phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến cho ta thấy
Thời gian chu chuyển của từng loại tư bản
Thu hồi gtri của từng bộ phận
Vao trò của từng bộ phận tư bản trong việc sáng tạo ra gtri thặng dư
Tất cả đúng
Giá trọ hàng hoá được quyết định
Sự khan hiếm cuảhh
Sự hao phí sld của con người
ldxh của người sxuat kết tinh trong hàng hóa
Công cụ của hàng hoá
Phạm trù grri hàng hoá xuất hiện
trong nền sx hàng hoá
trong cntb
trong mọi nền sx
trong nền kinh tế tự nhiên
Giá trị trao đổi
Giá cả hh
Tỷ lệ trao đổi về lượng giữa các hàng hoá có gtri sd khác nhau
Cong dụng của vật phẩm
Tất cả đúng
Hai hàng hoá trao đổi được với nhau vì
Chúng cùng là sp của lđ
Có lượng tgian hao ohis ldxh cần thiết để sxuat ra chúng bằng nhau
có lượng hao phó vậy tư kĩ thuật bằng nhau
cả A và B
Thực chất của quan hệ trao đổi hàng hoá
trao đổi lượng hàng bằng nhau
trao đổi 2 lượng hàng hóa khác nhau
trao đổi 2 gttri sd khác nhau với 2 lượng gtri bằng nhau
Thời 1 ngày ldong được phân chia
2
3
4
5
Cấu trúc của gtri hh gồm
c+v
c+m
v+m
c+v+m
Tác động tích cực của độc quyền đối vơi nền kte
tio ra khả năng to lớn trong việc nghiên cứu và triển khai các hđ khoa học kỹ thuật thúc đẩy sự tiến bộ kỹ thuật
làm tăng năng suất lđộng , tăng năng lực cạnh tranh của thân tổ chức độc quyền
Tạo đc sức mạnh kinh tế góp phần thúc đẩy nền kte phtrien theo hướng sx lớn hiện đại
tất cả đúng
Tác động tiêu cực của độc quyền đối với nền kte
độc quyền cuất hiện làm cho cạnh tranh hoàn hảo gây thiệt hại cho con người dùng và xh
Độc quyền có thể thúc đẩy dự tiến bộ kĩ thuật theo đó kìm hãm sự ptrien ktxh
Độc quyền chi phối các quan hệ kte xh làm tăng sự phân hoá giàu nghèo
Tất cả đúng
Về mặt chính trị hệ thống các nhà tài phiệt chi phối
mọi hđ của cơ quan nhà nước
một số hoạt động của cơ quan nhà nước
Một số hoạt động của chính phủ
Tất cả đúng
Nghiên cứu cntb tự do cạnh tranh … đã dự báo rằng” tự do canh tranh đẻ ra tập trung sx và tập trung sx này khi chi phối ptrien đến mức độ nhất địnhlaji dẫn tới độc quyền”
Mác
Ph, Ăngghen
Lênnin
Mác và Ph.Ăngghen
Nguồn gốc của lợi nhuận độc quyền cao là
Lđ không công của công nhân làm việc trong các xí nghiệp độc quyền
Một phần lđ không công của công nhân làm việc trong cac xí nghiệp ngoài độc quyền
Một phần gtri thnagwj dư của các nhà tư bản vừa và nhà bị mất đi do thua thiệt trong cạnh tranh
Tất cả đúng
Nguyen nhân ra đời của độc quyền
do sự phát t triển của lực lượng sxuat
do sự can thiệp của nhà nước tư bản
do khủng hoảng và sự ohats triển của hệ thống tín dụng
do sự phát triển của lực lượng sx do cạnh tranh và do khủng hoảng và sự ptrien của hệ thống tín dụng
Độc quyền ra đời gồm mấynguyeen nhân
3
4
5
6
độc quyền là sự liên minh giũa các DN lớn nắm trong tay phần lớn việc…. một số loại hh có khả năng định ra giá cả độc quyền nhằm thu lợi nhuận độc quyền cao
Sản xuất
phân phối
Sx và tiêu thụ
s. và phân phối
Môt trong những tác động cảu độc quyền đối với nền kte
Tạo ra khả năng to lớn trong việc nghiên cứu và triển khai các hđộng khoa học kthuat thúc đẩy sự tiến bộ kt
lmf cho cạnh tranh kh hoàn hảo gây thiệt hại cho người tiêu dùng và xh
lmf giảm năng lực cạnh tranh của bản thân tổ chức độc quyền
tất cả đúng
Chọn đúng” Ngoài chế độ tham dự để thu lợi nhuận độc quyền cao, các tài phiệt còn thực hiện
đầu tư chứng khoán ở sở giao dịch
lập công ty mới
phát hành trái khoán kdoanh công trái
tât cả đúng
lựa chọn p.án đúng
Các tổ chức độc quyền luôn mua và bán hàng xoay quanh giá cả do đó họ kuoon thu được lợi nhuận độc quyền cao
các tổ chức độc quyền luôn mua và bán hàng xoay quanh giá cả sx do đó họ luôn thu được lợi nhuận độc quyền cao
các tổ chức độc quyền luôn áp đặt giá cả cao khi bán và giá cả thấp khi mua
Tát cả sai
giá trị thặng dư
bộ phận máy móc thiết bị
phần nhiên kiệu tham gia vào sx
phần nguyen liệu tham gia vào sx tạo ra
bộ phận gtri mới dôi ra ngoài gtri sức lđ do công nhân tạo ra cho nhà tư bản
Hình thức nào không phải là biểu hiện của gtri thặng dư
lợi nhuận
lợi tức
tiền lương
địa tô
sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là phương pháp
tăng năng suất lđộng
tăng năng suất lđ cá biệt
kéo dài ngày lao động
tăng tư liệu sx
sản xuất gtri thặng dư tương đối là phương pháp
tăng thời gian lđộng
tăng cươngg độ lđ
rút ngắn thian lđộng tất yếu
tăng lượng tư bản đầu tư
“ Những thời đại kinh tế khác nhau không phải ở chỗ chúng ta sxuat cái gì mà là ở chỗ chúng sx bằng cách nào với những tư liệu lao động nào”
Smith
Ricardo
Mác
Ricardo là nhà kte của thời kì nào
tời kì tích luỹ nguyên thủy TBCN
TK công trường thủ công
TK hiệp tác giản đơn
TK đại công nghiệp cơ khí
Thé nào là năng suất lao động
là hiệu quả khả năng của lđ cụ thể
NSLĐ được tính bằng số sp làm ra trong 1 đvi tgian
NSLD là mức dộ khẩn trương tuchs cực của hđ lđ trong sx
NSLD đc tính băngf tgian hao phó để sx ra các đơn vị sp
Một trong những nhân tố ảnh hưởng đến NSLđ
Cường độ lđ
Thời gian ld
Mức độ cạnh tranh
Trình độ khéo léo trung bình của ng lđ
Các nhân tố nào ảnh hưởng đến NSLd
trình độ chuyên môn của người lđ
trình độ kĩ thuật và công nghệ sx
các đkien tự nhiên
Tất cả đúng
Tăng NSLD và tăng CĐLĐ giống nhau là
Đều làm tăng grri hàng hoá
đều làm tăng số sp được sxuat ra
đều làm giảm lượng ld hao ohis trong 1 đvi tgian
Tất cả sai
Tăng NSLD và tăng CDLD khác nhau:
Tăng NSLD làm tăng gtri hàng hoá còn tăng CĐlĐ làm giảm lượng gtri hh
Tăng NSLD tăng gtri hh, tăng CDLD khong ảnh hưởng gtri hh
tăng NSLD làm giảm gtri hh, tăng CDLD không ảnh hưởng
Đúng
Tăng NSLD
tăng tgian lđ
tăng số lượng lđ tạo ra trong 1 đvij tgian
tăng hiệu quả hay hiệu suất của lđ
tăng gtri của 1 dvi sp
Khi NSLD tăng số lượng sp sx ra trong 1 đvij tgian sẽ
Không đổi
Tăng
giảm
Tất cả đúng
Giá trị cá biệt của hh do
hao phí lđ giản đơn trung bình quyết định
hao phí lđ của ngành quyết định
hao phí lđộng cá biệt của người sx quyết định
hao phó ldxh của ng sx nhiều hh quyết định
Quy luật gtri có yêu cầu gì
sản xuất và trao đổi hh ph dựa trên cơ sở hao phí ldxh cần thiết
lưu thông hh dựa trên nguyên tắc ngang giá
hao phí ld cá biệt ph phù hợp với mức hao phí lđ xh cần thiết
tât cả đungs
Yêu cầu của quy luật gtri
giá vả bằng gtri hàng hóa
giá cả lên xuống xoay quanh giá trị
sản xuất , trao đổi hàng hoá tiến hành trên cơ sở hao phí lđ xh cần thiết
giá cả hình thành tự phát trên thị trường
Quy luật gtri là
quy luật kinh tế cơ bản của cntb
qy luật chung của mọi hình thái ktxh
quy luật kte cơ bản của kte hàng hoá
quy luật kte cơ bản của cnxh
nguồn vốn để công nghiệp hoá ở các nước tư bản cổ điển chủ yếu
do bóc lột lao động làm thuê, làm phá sản những người sx nhỏ trong nộg nghiệp
do xâm chiếm và cướp bóc thuộc địa
tất cả đúng
Chọn ý đúng CDLD: khi cường độ lđ tăng thì
số lượng hàng hoá làm ra tăng lên
số lượng lao động hao phí trong thigian đó kh đổi
giá trị 1 đvi hàng hoá giảm đi
tất cả đúng
lượng gtri hh là
lượng lđ đã hao phó để tạo ra hàng hoá
tgian lđ cá biệt
tgian của ng lđ
tất cả đúng
khi tăng CDLĐ thì
Lượng gtri của 1 đvi hàng hoá tăng
lượng gtri của 1 đvi hh không đổi
Lương gtri của 1 đvi hh giảm
tất cả đúng
