wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về xác suất

Total questions: 95

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Cho một không gian mẫu Ω với n(Ω) = 100, và một biến cố A có n(A)=10. Xác suất của A là

a)

1/10

b)

1/9

c)

9/10

d)

1/5

2.

Nếu hai biến cố A và B xung khắc thì

a)

P(A+B) = P(A) - P(B)

b)

P(A.B) = 1

c)

P(A,B) = 0

d)

P(A + B) = 0

3.

Xác suất của biến cố không thể bằng

a)

1

b)

0,5

c)

0

d)

Không xác định

4.

Nếu trong phép thử có P(A) = 0,6 thì xác suất biến cố đối của A là P(A̅) bằng

a)

0,4

b)

0,6

c)

0,5

d)

1

5.

Một hộp có 5 bi đỏ, 3 bi xanh, 2 bi vàng. Xác suất rút được bi xanh là?

a)

0,2

b)

0,3

c)

0,4

d)

0,5

6.

Có 2 hộp: Hộp 1: 2 đỏ, 3 vàng; Hộp 2: 4 đỏ, 1 vàng. Chọn ngẫu nhiên 1 hộp, và lấy ra 1 viên bi tính xác suất rút được 1 bi vàng.

a)

0,8

b)

0,6

c)

0,5

d)

0,4

7.

Một sọt có 10 quả cam trong đó có 2 quả hỏng. Tính xác suất bạn Lan mua 3 quả cam có ít nhất 1 quả hỏng.

a)

7/15

b)

8/15

c)

1/15

d)

1/5

8.

Tỉnh A có 40% dân số là nam, 60% là nữ. Xác suất mắc bệnh viêm phổi trong nam giới là 0,85, với nữ giới là 0,7. Tính tỉ lệ người mắc bệnh viêm phổi của tỉnh A?

a)

0,76

b)

0,79

c)

0,24

d)

0,21

9.

Một phân xưởng có 45% sản phẩm của máy I và 55% sản phẩm của máy II. Tỉ lệ phế phẩm của 2 máy lần lượt là 0,2 và 0,1. Tính tỉ lệ phế phẩm của cả phân xưởng.

a)

0,155

b)

0,145

c)

0,855

d)

0,845

10.

Trường có 40% học sinh khối 10, 30% học sinh khối 11, còn lại là học sinh khối 12. Tỉ lệ học sinh đạt học sinh giỏi của 3 khối 10,11,12 lần lượt là 0,4; 0,35 và 0,25. Tính tỉ lệ học sinh giỏi của toàn trường.

a)

0,31

b)

0,675

c)

0,34

d)

0,69

11.

Sinh viên của 1 lớp sau khi thực hành được 1 trong 2 giáo viên kiểm tra. Xác suất để sinh viên do giáo viên thứ 1 kiểm tra là 0,55. Xác suất để sinh viên đạt yêu cầu được giáo viên thứ 1, thứ 2 công nhận lần lượt là 0,7 và 0,8. Tìm xác suất để sinh viên đó được công nhận.

a)

0.7

b)

0.745

c)

0.255

d)

0.825

12.

Sinh viên của 1 lớp sau khi thực hành được 1 trong 2 giáo viên kiểm tra. Xác suất để sinh viên do giáo viên thứ 1 kiểm tra là 0,55. Xác suất để sinh viên đạt yêu cầu được giáo viên thứ 1, thứ 2 công nhận lần lượt là 0,7 và 0,8. Biết sinh viên đó được công nhận, tính xác suất sinh viên đó do giáo viên 1 hỏi thi.

a)

77/149

b)

88/151

c)

63/151

d)

7/

13.

Công thức Bayes dùng để làm gì?

a)

Tính xác suất không có điều kiện.

b)

Tính xác suất của biến cố ngẫu nhiên.

c)

Tính xác suất của biến cố chắc chắn.

d)

Tính xác suất có điều kiện

14.

Nếu P(A) = 0,6; P(B) = 0,3 và P(AB) = 0,18 thì hai biến cố A và B là hai biến cố gì?

a)

Xung khắc

b)

Độc lập

c)

Đối lập

d)

Chưa kết luận được

15.

Trong một lớp học có 30% học sinh giỏi văn, 25% học sinh giỏi toán và có 10% học sinh giỏi cả hai môn văn và toán. Tính xác suất học sinh giỏi ít nhất 1 trong 2 môn nói trên.

a)

0,55

b)

0,65

c)

0,35

d)

0,45

16.

Một túi có 5 quả cầu đỏ và 3 quả cầu vàng. Lấy ra 2 quả cầu cùng lúc. Gọi X là số quả cầu vàng lấy được. Tập giá trị của X là

a)

{1,2}

b)

{0,1,2,3}

c)

{0,1,2}

d)

{1,2,3}

17.

Cho biến ngẫu nhiên rời rạc X có bảng phân phối xác suất như dưới. Hãy tính P(X=1)

a)

0,5

b)

0,1

c)

0,25

d)

0,15

18.

Cho biến ngẫu nhiên rời rạc X có bảng phân phối xác suất như dưới. Hãy tính P(X=1)

a)

0,3

b)

0

c)

0,25

d)

0,15

19.

Hãy tính E(X) nếu biết biến ngẫu nhiên rời rạc X có bảng phân phối xác suất như sau:

a)

0,35

b)

0,45

c)

0,2

d)

0,25

20.

Nếu P(X=1)=0,3; P(X=2)=0,55; P(X=3)=0,15. Giá trị E(X) là:

a)

1,6

b)

2,25

c)

3,85

d)

1,85

21.

Nếu biến ngẫu nhiên rời rạc X có E(X)=1,3 và E(X^2)=2,5 thì phương sai Var(X) bằng:

a)

1,2

b)

1,3

c)

0,81

d)

3,8

22.

Xác suất học sinh giải đúng một bài toán là 0,7. Giáo viên giao 5 bài cho học sinh làm. Tính xác suất học sinh làm đúng 3 bài.

a)

C^3_5 0,320,3^2 0,720,7^2

b)

0,7^3 0,320,3^2

c)

0,3^3 0,720,7^2

d)

C53C^3_5 0,7^3 0,3^2

23.

Một lô hàng có 10 sản phẩm với tỉ lệ sản phẩm đạt chuẩn là 0,9. Lô hàng sẽ được nhập nếu tất cả sản phẩm đạt chuẩn. Tính xác suất lô hàng được nhập.

a)

C^10_0 0,900,9^0 0,10,1

b)

0,1100,1^{10}

c)

0,9^10

d)

C1100,910,19C^{10}_{1} 0,9^{1} 0,1^{9}

24.

Một nhân viên bán hàng gọi điện cho 6 khách hàng, với xác suất chốt đơn mỗi cuộc gọi là 0,4. Xác suất có ít nhất 5 khách hàng chốt đơn là bao nhiêu?

a)

A. C6(0,4)^5 0,6+(0,4)60,6 + (0,4)^6

b)

B. (0,4)6(0,4)^6

c)

C. C6(0,6)^5 0,4

d)

D. C1(0,6)^5 0,4

25.

Điểm trung bình của 10 học sinh có điểm lần lượt là: 9; 6; 7; 10; 6; 9; 4; 6; 8; 7 là bao nhiêu?

a)

A. 7,2

b)

B. 6,2

c)

C. 6,5

d)

D. 7,9

26.

Thu nhập trung bình của 100 người được khảo sát với số liệu sau là bao nhiêu? Thu nhập (Triệu đồng/tháng): 10, 15, 20, 25 Số người: 22, 18, 37, 23

a)

A. 18,95

b)

B. 18,25

c)

C. 18,05

d)

D. 18,75

27.

Tỉ lệ sinh viên tốt nghiệp xuất sắc của trường Đại học Tài chính ngân hàng Hà Nội là bao nhiêu nếu khảo sát 1500 sinh viên, trong đó có 1135 sinh viên xuất sắc?

a)

A. 0,38

b)

B. 0,24

c)

C. 0,12

d)

D. 0,76

28.

Một mẫu có kích thước n = 100, tổng ∑ nixi = 150, tổng ∑ nixi^2 = 3700. Khi đó phương sai mẫu bằng bao nhiêu?

a)

A. 146

b)

B. 35,12

c)

C. 34,75

d)

D. 35,5

29.

Một mẫu kích thước n = 25, phương sai mẫu là 6,25. Độ lệch tiêu chuẩn của mẫu là bao nhiêu?

a)

A. 0,5

b)

B. 2,5

c)

C. 2,55

d)

D. 2,39

30.

Một mẫu kích thước n = 25, phương sai mẫu là 12. Phương sai mẫu hiệu chỉnh là bao nhiêu?

a)

A. 12,5

b)

B. 3,54

c)

C. 11,52

d)

D. 150

31.

Một người thương lái bắt ngẫu nhiên 50 con cá trong hồ nuôi và được kết quả như sau: Trọng lượng (kg): 1-1,5 | 1,5-2 | 2-2,5 | 2,5-3 | 3-3,5 Số con: 6 | 14 | 15 | 10 | 5 Với độ tin cậy 95%, hãy ước lượng cho trọng lượng trung bình của mỗi con cá trong hồ nuôi, biết trọng lượng cá tuân theo quy luật phân phối chuẩn. Đây là bài toán gì?

a)

A. Đây là bài toán ước lượng cho tỉ lệ

b)

B. Đây là bài toán ước lượng cho giá trị trung bình trong trường hợp phương sai chưa biết

c)

C. Đây là bài toán ước lượng cho giá trị trung bình trong trường hợp phương sai đã biết

d)

D. Đây là bài toán kiểm định cho giá trị trung bình trong trường hợp phương sai chưa biết

32.

Điều tra 64 sinh viên thấy số tiền tiêu vặt trung bình là 70 nghìn đồng/1 ngày với độ lệch tiêu chuẩn hiệu chỉnh là 8 nghìn đồng. Với độ tin cậy 95%, khoảng ước lượng số tiền tiêu vặt trung bình trong 1 ngày của sinh viên là bao nhiêu?

a)

A. [67;73]

b)

B. [65;75]

c)

C. [68,04;71,96]

d)

D. [67,5;72,5]

33.

Tại phòng vật tư, kiểm tra 40 kiện hàng, mỗi kiện hàng có 100 linh kiện thấy có 30 linh kiện không đạt yêu cầu. Hãy chỉ ra kết luận đúng.

a)

Tỷ lệ linh kiện không đạt yêu cầu là 3/4

b)

Tỷ lệ linh kiện không đạt yêu cầu là 3/400

c)

Tỷ lệ linh kiện không đạt yêu cầu là 2/5

d)

Tỷ lệ linh kiện không đạt yêu cầu là 1/3

34.

Hãng xe Honda điều tra nhu cầu mua xe điện của 8,5 triệu người dân thành phố Hà Nội. Hãng phỏng vấn 1000 người thấy có 620 người có nhu cầu sử dụng xe điện. Tỷ số đúng là gì?

a)

Tỷ số 620/1000 là tần suất mẫu

b)

Tỷ số 620/8500000 là tần suất mẫu

c)

Tỷ số 620/1000 là tỷ lệ người dân Hà Nội muốn mua xe điện

d)

Tỷ số 620/8500000 là tỷ lệ người dân Hà Nội muốn mua xe điện

35.

Điều tra năng suất giống lúa mới tại vùng A, người ta khảo sát 108 thửa ruộng và thu được kết quả: Với độ tin cậy 95% hãy nhận định ý kiến tỉ lệ các thửa ruộng có năng suất từ 50 tạ/ha là những thửa ruộng đạt năng suất cao là 20%. Đây là bài toán gì?

a)

Đây là bài toán kiểm định cho kì vọng

b)

Đây là bài toán kiểm định cho tỉ lệ

c)

Đây là bài toán ước lượng cho kì vọng

d)

Đây là bài toán ước lượng cho tỉ lệ

36.

Số liệu thống kê về doanh số (triệu đồng/ngày) bán của một siêu thị trong một số ngày như sau: 24, 30, 36, 42, 48, 54, 60, 65. Số ngày tương ứng: 5, 12, 25, 35, 24, 15, 12, 10. Với độ tin cậy 95% hãy kiểm định ý kiến tỉ lệ những ngày bán hàng từ 60 triệu đồng trở lên là 30%. Giả thiết nào là đúng?

a)

Giả thiết H: p = 0,3; Đối thiết p > 0,3 và miền bác bỏ Wα = [Uα/2; +∞)

b)

Giả thiết H: p = 0,3; Đối thiết p < 0,3 và miền bác bỏ Wα = (−∞; Uα/2]

c)

Giả thiết H: p = 0,3; Đối thiết p ≠ 0,3 và miền bác bỏ Wα = (−∞; −Uα/2] ∪ [Uα/2; +∞)

d)

Giả thiết H: μ = 60; Đối thiết μ > 60 và miền bác bỏ Wα = [Uα/2; +∞)

37.

Nếu uₙ ∈ W và miền bác bỏ Wα = [1,96; +∞) thì khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

uₙ ∈ W nên sẽ bác bỏ giả thiết H, chấp nhận đối thiết K

b)

uₙ ∉ W nên sẽ chấp nhận giả thiết H, bác bỏ đối thiết K

c)

uₙ ∈ W nên sẽ bác bỏ giả thiết H, chấp nhận đối thiết K

d)

uₙ ∉ W nên sẽ chấp nhận giả thiết H, bác bỏ đối thiết K.

38.

Giống lúa cũ tại vùng A có năng suất trung bình là 40 (tạ/ha). Với độ tin cậy 95%, hãy kiểm định lại ý kiến cho rằng: Giống lúa mới cho năng suất cao hơn giống lúa cũ? Hãy chỉ ra cặp giả thiết, đối thiết phù hợp với bài toán.

a)

{H: μ ≥ 40; K: μ ≠ 40}

b)

{H: μ = 40; K: μ > 40}

c)

{H: μ = 40; K: μ < 40}

d)

{H: μ ≠ 40; K: μ < 40}

39.

Với độ tin cậy 95%, hãy kiểm tra xem báo cáo về tỉ lệ doanh nhân thành đạt là 20% trong tổng số các hộ kinh doanh có đúng không nếu Utn = -0,75.

a)

Utn = -0,75 và báo cáo đưa ra là đúng

b)

Utn = -0,75 và báo cáo đưa ra là sai

c)

Utn = -14,46 và báo cáo đưa ra là đúng

d)

Utn = -14,46 và báo cáo đưa ra là sai

40.

Điểm trung bình môn Lý thuyết xác suất và thống kê toán của 100 sinh viên là 5,82 với độ lệch tiêu chuẩn mẫu là 1,82. Có ý kiến cho rằng, điểm trung bình môn Toán của trường ĐH đã khảo sát lớn hơn 5. Hãy tính giá trị thực nghiệm của điểm trung bình với mẫu trên.

a)

ttn= 4,51

b)

ttn= 0,02

c)

ttn= 6,08

d)

ttn= 0,45

41.

Khi sản xuất được quy định là 35g, độ lệch tiêu chuẩn là 5g. Lấy ngẫu nhiên 100 sản phẩm kiểm tra và thu được trọng lượng trung bình quán là 34,5g. Hãy chọn phương án đúng về bài toán kiểm định cho kì vọng trong trường hợp phương sai đã biết.

a)

Đây là bài toán ước lượng cho kì vọng trong trường hợp phương sai đã biết

b)

Đây là bài toán ước lượng cho kì vọng trong trường hợp phương sai chưa biết

c)

Đây là bài toán kiểm định cho kì vọng trong trường hợp phương sai chưa biết

d)

Đây là bài toán kiểm định cho kì vọng trong trường hợp phương sai đã biết.

42.

Kiểm tra 64 người làm việc thường xuyên với máy tính thấy nhịp mạch trung bình của họ là 78 lần/phút với độ lệch tiêu chuẩn điều chỉnh của mẫu là 9 lần/phút. Với độ tin cậy 95% hãy xét xem làm việc thường xuyên với máy tính có làm tăng nhịp mạch hay không?

a)

Không làm tăng nhịp mạch

b)

Có làm tăng nhịp mạch

c)

Chưa kết luận được

43.

Cho bài toán kiểm định H: μ = μ₀, K: μ > μ₀. Miền bác bỏ của bài toán là gì?

a)

Wα = {utn: utn < -uα}

b)

Wα = {utn: utn > uα}

c)

Wα = {utn: |utn| > uα}

d)

Wα = {utn: utn > -uα}

44.

Khảo sát 100 sinh viên thì có 40 sinh viên đi học muộn. Với độ tin cậy 95% hãy kiểm định bài toán H: p = 0,5, K: p ≠ 0,5. Nếu utn = -2 thì kết luận gì?

a)

utn = -2 ∈ Wα nên bác bỏ H chấp nhận K

b)

utn = -2 ∉ Wα nên bác bỏ H chấp nhận K

c)

utn = 1,5 ∈ Wα nên chấp nhận H bác bỏ K

d)

utn = 2,5 ∈ Wα nên bác bỏ H chấp nhận K.

45.

Hàm thống kê kiểm định cho tỉ lệ là gì?

a)

U = (p̂ - p₀) / sqrt(p₀(1-p₀)/n)

b)

U = (p̂ - p₀) / sqrt(p₀(1-p₀)/n)

c)

U = (p̂ - p₀) / (p₀(1-p₀)/n)

d)

Cả A và B

46.

Một đại lý xe điện báo cáo trung bình có 500 xe điện bán trong 1 ngày. Công ty kiểm tra trong 16 ngày thấy trung bình có 520 xe điện được bán trong 1 ngày với độ lệch chuẩn mẫu hiệu chỉnh là 40 xe. Hãy tính giá trị thực nghiệm với giả thiết H: μ = 500 và đối thiết K: μ ≠ 500.

a)

0,5

b)

3

c)

2

d)

1,5

47.

Trong lượng một loại sản phẩm của công ty kinh doanh đồ ăn khi sản xuất được quy định là 35g. Nếu lấy ngẫu nhiên một số sản phẩm kiểm tra và thu được trọng lượng bình quân là 34,5g, độ lệch tiêu chuẩn mẫu hiệu chỉnh là 5g. Cho t150,025 = 2,13. Hãy xét xem điều nghi ngờ trên có đúng không? Ta kết luận:

a)

Chấp nhận H vì ttn = 2 < 2,13

b)

Bác bỏ H vì ttn = 2 > 2,13

c)

Chấp nhận H vì ttn = 1,5 < 2,13

d)

Chưa kết luận được.

48.

Cần thử 25 gói mì thấy trọng lượng trung bình là 102g với độ lệch tiêu chuẩn mẫu là 5g. Xét bài toán kiểm định với giả thiết H: μ = 100 và đối thiết K: μ ≠ 100. Hãy xác định giá trị thực nghiệm với mẫu trên.

a)

0,4

b)

-2

c)

2

d)

3

49.

Cho bài toán kiểm định \(\begin{cases} H: \mu = \mu_0 \\ K: \mu > \mu_0 \end{cases}\). Với độ tin cậy 95% và utn=2,06 hãy kết luận về bài toán kiểm định.

a)

Chấp nhận H

b)

Bác bỏ H

c)

Luôn bác bỏ H

d)

Chưa kết luận.

50.

Cho bảng phân bố tần số về sản lượng chè thu được trong 1 năm (kg/sào) của 20 hộ gia đình. Số trung bình của bảng số liệu trên là:

a)

113,9

b)

114

c)

113,5

d)

114,5

51.

Bảng sau cho biết thời gian chạy cự li 100m của các bạn trong lớp. Độ lệch chuẩn mẫu hiệu chỉnh là:

a)

Thời gian chạy trung bình của các bạn là 13 giây

b)

Độ lệch chuẩn mẫu hiệu chỉnh là 1,3

c)

Phương sai mẫu là 2

d)

Độ lệch chuẩn mẫu là 1,34

52.

Điều tra về chiều cao của 100 sinh viên ta có kết quả sau: [150;152] (5 bạn), [152;154] (18 bạn), [154;156] (40 bạn), [156;158] (26 bạn), [158;160] (8 bạn), [160;162] (3 bạn). Độ lệch chuẩn mẫu là:

a)

Phương sai mẫu là 5,2

b)

Chiều cao trung bình của các bạn là 157cm

c)

Phương sai mẫu hiệu chỉnh là 4,75

d)

Độ lệch chuẩn mẫu là 2,2

53.

Một bạn sinh viên đi từ nhà đến trường qua 3 chỗ có đèn giao thông. Giả sử xác suất gặp đèn đỏ ở ba chỗ là như nhau và bằng 1/2. Số đèn đỏ gặp trung bình trong một lần đến trường là:

a)

Số đèn đỏ gặp trung bình trong một lần đến trường là 1,7 đèn.

b)

Số đèn đỏ gặp trung bình trong một lần đến trường là 1,6 đèn.

c)

Số đèn đỏ gặp trung bình trong một lần đến trường là 1,4 đèn.

d)

Số đèn đỏ gặp trung bình trong một lần đến trường là 1,5 đèn.

54.

Để đánh giá sức mua của người tiêu dùng, một công ty điều tra ngẫu nhiên thu nhập hàng tháng của 100 hộ tại một địa bàn, thu được kết quả như sau. Trung bình mẫu là bao nhiêu và trung bình bình phương mẫu là bao nhiêu?

a)

Trung bình mẫu là 26,35; trung bình bình phương mẫu là 721,50

b)

Trung bình mẫu là 26,15; trung bình bình phương mẫu là 721,25

c)

Trung bình mẫu là 26,20; trung bình bình phương mẫu là 721,15

d)

Trung bình mẫu là 26,25; trung bình bình phương mẫu là 721,75

55.

Để ước lượng khối lượng trung bình dân cá thể trong hồ, người ta bắt ngẫu nhiên 200 con lên cân và được bảng sau. Khối lượng trung bình mẫu là số nào sau đây?

a)

1,76kg

b)

1,77kg

c)

1,74kg

d)

1,78kg

56.

Một người đi từ nhà đến cơ quan phải qua 3 chỗ có đèn giao thông. Ký hiệu A, B và C tương ứng là biến cố gặp đèn đỏ ở chỗ thứ nhất, thứ hai và thứ ba. Kết luận nào đúng?

a)

ABC + BCA + CAB là biến cố gặp 1 đèn đỏ.

b)

ABC là biến cố không gặp đèn đỏ nào.

c)

A + B + C là biến cố không gặp đèn đỏ nào.

d)

ABC + ABC + ABC là biến cố gặp 1 đèn đỏ.

57.

Một máy sản xuất tự động với tỉ lệ chính phẩm đạt 95%. Sau một thời gian hoạt động có ý kiến cho rằng máy không còn hoạt động được như cũ. Để kiểm tra người ta tiến hành điều tra ngẫu nhiên 200 sản phẩm thấy có 190 sản phẩm là chính phẩm. Với mức ý nghĩa 5%, cặp Giả thuyết – Đối thuyết phù hợp với bài toán là gì?

a)

Giả thuyết H: p=0,95. Đối thuyết K: p<0,95.

b)

Giả thuyết H: p=0,95. Đối thuyết K: p>0,95.

c)

Giả thuyết H: p≥0,95. Đối thuyết K: p>0,95.

d)

Giả thuyết H: p>0,95. Đối thuyết K: p<0,95.

58.

Một tuyển sinh viên giỏi Toán của trường đại học gồm 8 sinh viên, trong đó có 5 sinh viên nam. Chọn ngẫu nhiên 5 sinh viên đi thi sinh viên giỏi. Xác suất để 5 sinh viên được chọn đi thi có cả nam và nữ và sinh viên nam nhiều hơn sinh viên nữ là bao nhiêu?

a)

5/6

b)

45/56

c)

1/30

d)

11/56

59.

Thời gian trung bình hoàn thành một sản phẩm của một công nhân là bao nhiêu?

a)

20,23

b)

19,28

c)

21,05

d)

22,01

60.

Khảo sát 100 000 trẻ sơ sinh ở một vùng dân cư người ta thấy có 50 300 bé trai. Có ý kiến cho rằng tỉ lệ bé trai đã thực sự cao hơn bé gái. Kết luận nào là đúng?

a)

Giả thuyết H: p=0,5. Đối thuyết K: p<0,5. Miền bác bỏ W=[U1;+∞)

b)

Giả thuyết H: p=0,5. Đối thuyết K: p>0,5. Miền bác bỏ W=[U2;+∞)

c)

Giả thuyết H: p=0,5. Đối thuyết K: p>0,5. Miền bác bỏ W=[U2;+∞)

d)

Giả thuyết H: p=0,5. Đối thuyết K: p>0,5. Miền bác bỏ W=[U2;+∞)

61.

Hai biến cố độc lập là gì?

a)

Hai biến cố có thể cùng xảy ra trong một phép thử.

b)

Hai biến cố mà sự xuất hiện hay không xuất hiện của một trong hai biến cố không làm ảnh hưởng đến xác suất của biến cố còn lại.

c)

Hai biến cố mà khả năng xảy ra hoặc không xảy ra của hai biến cố đó như nhau.

d)

Hai biến cố không thể cùng xảy ra trong một phép thử.

62.

Cho hai biến cố A và B, với P(B)=0,8, P(A∩B)=0,4. Tính P(A/B).

a)

1/4

b)

2

c)

1/8

d)

1/2

63.

Theo kinh nghiệm thì siêu thị chỉ hoạt động được khi thu nhập bình quân mỗi tháng của các hộ lớn hơn 25 triệu. Công ty có nên mở siêu thị? Hãy cho ý kiến với mức ý nghĩa 5%. Chỉ ra miền bác bỏ phù hợp.

a)

W=[1,96;+∞)

b)

W=(-∞;-1,96]

c)

W=[1,65;+∞)

d)

W=(-∞;1,65]

64.

Một lô sản phẩm do hai máy sản xuất đã để chung với nhau. Biết số sản phẩm do máy I sản xuất nhiều gấp 2 lần sản phẩm do máy II sản xuất. Lấy ra từ lô sản phẩm đó lần lượt 4 sản phẩm (có hoàn lại). Tìm xác suất để trong 4 sản phẩm lấy ra có hai sản phẩm của máy I.

a)

1/2

b)

4/9

c)

8/27

d)

2/3

65.

Hai máy tự động sản xuất cùng một loại chi tiết, trong đó máy I sản xuất 35%, máy II sản xuất 65% tổng sản lượng. Tỉ lệ phế phẩm của các máy lần lượt là 0,3% và 0,7%. Chọn ngẫu nhiên 1 sản phẩm từ kho. Tính xác suất để chọn được phế phẩm do máy I sản xuất?

a)

0,0056

b)

0,1785

c)

0,1875

d)

0,015

66.

Công thức tính xác suất có điều kiện P(A|B) là gì?

a)

P(A|B) = P(A).P(B)

b)

P(A|B) = P(A.B) / P(A)

c)

P(A|B) = P(A.B) / P(B)

d)

P(A|B) = P(A) + P(B)

67.

Một hộp đựng 7 quả cầu màu trắng và 3 quả cầu màu đỏ. Lấy ngẫu nhiên từ hộp ra 4 quả cầu. Tính xác suất để trong 4 quả cầu lấy được có đúng 2 quả cầu màu đỏ.

a)

62/211

b)

20/71

c)

21/71

d)

3/10

68.

Trong hộp có 4 bi xanh, 5 bi đỏ và 3 bi vàng có kích thước và khối lượng như nhau. Lấy ngẫu nhiên từ trong hộp 5 viên bi. Tính xác suất để trong 5 bi lấy ra có nhiều nhất 3 viên bi đỏ.

a)

1/132

b)

41/132

c)

21/22

d)

245/264

69.

Kỳ vọng E(X) là số nào sau đây?

a)

3,5

b)

2

c)

3

d)

2,5

70.

Biết P(A) = 0,1; P(B) = 0,6. Xác suất của C là:

a)

0,7

b)

0,4

c)

0,3

d)

0,5

71.

Với mức ý nghĩa 5%, cần kiểm tra xem lô hàng có xuất khẩu được không. Hãy chỉ ra cặp Đối thuyết – Miền bác bỏ phù hợp với bài toán:

a)

Đối thuyết K: p<0,95. Miền bác bỏ W=(-∞;-1,96]

b)

Đối thuyết K: p<0,95. Miền bác bỏ W=(-∞;-1,65]

c)

Đối thuyết K: p<0,95. Miền bác bỏ W=[1,65;+∞)

d)

Đối thuyết K: p>0,95. Miền bác bỏ W=(-∞;-1,65]

72.

Kỳ vọng mẫu là

a)

19,28

b)

22,01

c)

21,05

d)

20,23

73.

Một túi có 5 bi đỏ và 3 bi xanh. Lấy 2 bi cùng lúc. Gọi X là biến ngẫu nhiên chỉ số bi đỏ lấy được. Tập giá trị của X là

a)

{0,1,2}

b)

{1,2}

c)

{0,1,2,3}

d)

{1,2,3}

74.

Hai biến có đối lập là:

a)

Hai biến có thể cùng xảy ra trong một phép thử.

b)

Hai biến có không thể đồng thời xảy ra và lặp nên một hệ đầy đủ các biến cố.

c)

Hai biến có xác suất xảy ra trong một phép thử là như nhau.

d)

Hai biến có mà khả năng xảy ra hoặc không xảy ra của hai biến có đó như nhau.

75.

Có 3 người vào một cửa hàng với xác suất mua hàng lần lượt là 0,3; 0,5 và 0,6. Gọi X là biến ngẫu nhiên chỉ số người mua hàng. Khi đó bảng phân phối xác suất của X là:

a)

X: 0 1 2 3 P: 0,21 0,34 0,3 0,15

b)

X: 0 1 2 3 P: 0,06 0,29 0,44 0,21

c)

X: 0 1 2 3 P: 0,06 0,34 0,44 0,16

d)

X: 0 1 2 3 P: 0,14 0,41 0,36 0,09

76.

Khảo sát 100 000 trẻ sơ sinh ở một vùng dân cư người ta thấy có 50 300 bé trai. Có ý kiến cho rằng tỉ lệ bé trai đã thực sự cao hơn bé gái. Cần kiểm tra nhận định trên. Hãy chỉ ra kết luận đúng:

a)

Với mức ý nghĩa 5%, có thể kết luận tỉ lệ sinh bé trai cao hơn bé gái

b)

Với mức ý nghĩa 2,5%, có thể kết luận tỉ lệ sinh bé trai cao hơn bé gái

c)

Với mức ý nghĩa 5%, chưa thể kết luận tỉ lệ sinh bé trai cao hơn bé gái

d)

Nếu khảo sát 1 000 000 trẻ sơ sinh trong vùng dân cư nói trên, chắc chắn có 503 000 bé trai

77.

Biến ngẫu nhiên X nhận các giá trị nào sau đây?

a)

X nhận các giá trị {0; 1; 2}

b)

X nhận các giá trị {1; 2; 3}

c)

P(X=0)=0,5

d)

P(X=1)=0,25

78.

Biểu thức nào sau đây sai với các biến A, B, C bất kỳ?

a)

A.B = B.A

b)

A + (B + C) = A + B + C

c)

A.A = A

d)

A + B = A + B

79.

Nếu kiểm tra 1000 sản phẩm và thấy có 945 sản phẩm loại I, tỷ lệ loại I của tổng thể là bao nhiêu?

a)

Đây là bài toán ước lượng kỳ vọng

b)

Đây là bài toán ước lượng tỷ lệ

c)

Tỉ lệ hàng loại I của toàn bộ lô hàng là p = 94,5%

d)

Tần suất mẫu f = 945/1000

80.

Khi kiểm tra ngẫu nhiên 200 sản phẩm thấy có 190 sản phẩm là chính phẩm, kết luận nào đúng?

a)

Đủ cơ sở để kết luận máy hoạt động không tốt như trước

b)

Sau một thời gian hoạt động, tỉ lệ phế phẩm giảm

c)

190/200 là tỉ lệ chính phẩm của mẫu

d)

190/200 là tỉ lệ chính phẩm của lô hàng

81.

Khi kiểm tra chất lượng của một lô hàng, lấy ngẫu nhiên 100 sản phẩm và thấy có 20 sản phẩm loại II. Khoảng tin cậy 95% cho tỷ lệ sản phẩm loại II là?

a)

(0,130;0,270)

b)

(0,122;0,278)

c)

(0,150;0,250)

d)

(0,140;0,260)

82.

Khi kiểm tra tỉ lệ sinh con trai thực sự cao hơn tỉ lệ sinh con gái với mức ý nghĩa 1%, kết luận nào đúng?

a)

Với mức ý nghĩa 1%, có thể cho rằng tỉ lệ sinh con trai thực sự cao hơn tỉ lệ sinh con gái.

b)

Tỉ số 5510/10650 không phải là tần suất mẫu.

c)

Tỉ số 5510/10650 là tỉ lệ sinh bé trai trong toàn bộ địa phương A.

d)

Với mức ý nghĩa 5%, chưa thể cho rằng tỉ lệ sinh con trai thực sự cao hơn tỉ lệ sinh con gái.

83.

Kỳ vọng E(X) của biến ngẫu nhiên rời rạc X có bảng phân phối xác suất như sau là bao nhiêu?

a)

2,3

b)

1,6

c)

2,5

d)

2

84.

Khi khảo sát 100 000 trẻ sơ sinh, thấy có 50 300 bé trai. Tần suất sinh bé trai của mẫu khảo sát là bao nhiêu?

a)

Tỉ số 50300/100000 là tỉ lệ bé trai trong toàn bộ vùng dân cư.

b)

Giả thuyết H: p<0,5. Đối thuyết K: p>0,5

c)

Tỉ số 50300/100000 là tần suất sinh bé trai của mẫu khảo sát.

d)

Giả thuyết H: p=0,5. Đối thuyết K: p<0,5

85.

Khẳng định nào sau đây đúng về phép thử?

a)

Trời mưa hôm nay là một phép thử

b)

Kéo một đồng xu là 1 biến cố

c)

Số chấm xuất hiện trên xúc xắc là 1 phép thử

d)

Rút 1 lá bài từ bộ bài 52 lá là 1 phép thử

86.

Giá trị đường kính của một loại chi tiết máy là biến ngẫu nhiên phân phối chuẩn với độ lệch tiêu chuẩn σ=0,9cm. Lấy ngẫu nhiên một mẫu gồm 49 chi tiết và tính được đường kính trung bình của một chi tiết là 20 cm. Với độ tin cậy 95%, hãy ước lượng đường kính trung bình của loại chi tiết máy đó.

a)

(19,496; 20,504)

b)

(19,700; 20,300)

c)

(19,848; 20,152)

d)

(19,748; 20,252)

87.

Đầu năm người ta thả 1 000 000 cá con xuống hồ. Cuối năm bắt lên 500 con cần kiểm tra, thấy có 350 con cá đạt loại I. Người ta cần ước lượng tỉ lệ cá loại I bằng khoảng tin cậy đối xứng, với độ tin cậy 95%. Hãy chỉ ra kết luận đúng:

a)

Tỉ lệ cá loại I trong hồ thỏa mãn 0,66

b)

Tỉ lệ cá loại I trong hồ thỏa mãn 0,68

c)

Tỉ lệ cá loại I trong hồ thỏa mãn 0,68

d)

Tỉ lệ cá loại I trong hồ thỏa mãn 0,66<p<0.74

88.

Để đánh giá mức sống của người dân trong một địa bàn dân cư, người ta khảo sát ngẫu nhiên thu nhập hàng tháng của 100 hộ trên địa bàn, thu được kết quả: Thu nhập (triệu VND/tháng): 20, 24, 28, 35, 45. Số hộ: 10, 15, 40, 25, 10. Với độ tin cậy 95%, thu nhập trung bình của toàn bộ dân cư trong địa bàn là bao nhiêu?

a)

28,72<μ<31,38

b)

29,72<μ<31,38

c)

28,72<μ<30,38

d)

28,72<μ<32,38

89.

Người ta lấy ngẫu nhiên 1000 sản phẩm của lô hàng để kiểm tra và thấy có 945 sản phẩm loại I. Nếu tỉ lệ hàng loại I đạt 95% thì lô hàng được xuất khẩu. Với mức ý nghĩa 5%, cần kiểm tra xem lô hàng có xuất khẩu được không. Hãy chỉ ra công thức đúng:

a)

Uqs = (f - p0) / sqrt(f(1-f)/n)

b)

Uqs = f + Uα/2 * sqrt(f(1-f)/n)

c)

Uqs = (f - p0) / sqrt(p0(1-p0)/n)

d)

Uqs = (p0 - f) / sqrt(p0(1-p0)/n)

90.

Một xạ thủ dùng 4 viên đạn để thử súng, cứ 2 viên liên tiếp trúng đích thì dừng lại. Biết xác suất trúng đích mỗi lần bắn của anh ta là 0,85. Gọi X là biến ngẫu nhiên chỉ số viên đạn đã bắn. Tìm độ lệch chuẩn của X.

a)

0,586

b)

0,451

c)

0,765

d)

0,468

91.

Tung 1 con xúc xắc có 6 mặt 6 chấm. Gọi X là biến có số chấm xuất hiện. Khi đó kỳ vọng E(X) là:

a)

3,5

b)

5

c)

4

d)

3

92.

Theo dõi thời gian hoàn thành một sản phẩm của 50 công nhân ta có bảng sau: Thời gian (phút): [12-14], [14-16], [16-18], [18-20], [20-22], [22-24], [24-26], [26-28]. Số người: 4, 10, 1, 12, 14, 2, 6, 1. Với độ tin cậy 95%, thời gian hoàn thành một sản phẩm của công nhân toàn nhà máy thuộc khoảng nào?

a)

18,26 <μ<20,10

b)

18,00<μ<20,00

c)

18,26<μ<20,30

d)

18,00<μ<20,20

93.

Xác suất bắn trúng đích của một xạ thủ là 0,85. Tìm xác suất để xạ thủ này bắn 8 viên đạn thì có 5 viên trúng đích.

a)

0,531

b)

0,207

c)

0,083

d)

0,425

94.

Tần suất phế phẩm là bao nhiêu khi kiểm tra 100 sản phẩm và thấy có 8 phế phẩm?

a)

8/100

b)

92/100

c)

10/100

d)

5/100

95.

Ước lượng cho tỉ lệ chính phẩm với độ tin cậy 95% là bao nhiêu khi kiểm tra 100 sản phẩm và thấy có 8 phế phẩm?

a)

0,888

b)

0,867

c)

0,867

d)

0,888