wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP BÀI 22,23,44,45 KHTN 6

Total questions: 60

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Cơ thể sinh vật có khả năng thực hiện các quá trình sống cơ bản nào?

(1) Cảm ứng và vận động                   (4) Hô hấp

(2) Sinh trưởng                                    (5) Bài tiết

(3) Dinh dưỡng                                     (6) Sinh sản

a)

(2), (3), (4), (6)                    

b)

(1), (3), (5), (6)

c)

(2), (3), (4), (5), (6)    

d)

(1), (2), (3), (4), (5), (6)

2.

Các cơ thể đa bào là

a)

những cơ thể có cấu tạo gồm nhiều nhân.

b)

những cơ thể có cấu tạo gồm hai tế bào.

c)

những cơ thể có cấu tạo gồm một tế bào.

d)

những cơ thể có cấu tạo gồm nhiều tế bào.

3.

Cơ thể đơn bào được cấu tạo từ ............. tế bào.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

nhiều

4.

Cơ thể đơn bào có thực hiện được đầy đủ các quá trình sống của một cơ thể hay không?

a)

b)

Không

5.

Quá trình cơ thể sinh vật lớn lên về kích thước và khối lượng được gọi là

a)

tiêu hóa

b)

bài tiết

c)

hô hấp

d)

sinh trưởng

6.

Loài nào dưới đây có cơ thể đa bào?

a)
b)
c)
d)
7.

Trong các quá trình sống cơ bản, quá trình loại bỏ các chất thải được gọi là

a)

tiêu hóa

b)

bài tiết

c)

hô hấp

d)

dinh dưỡng

8.

Sinh vật nào sau đây không phải sinh vật đơn bào

a)

Nấm kim châm

b)

Trùng roi

c)

Trùng biến hình

d)

Trùng giày

9.

Cấp tổ chức có khả năng thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản được gọi là

a)

cơ thể

b)

cơ quan

c)

tế bào

d)

hệ cơ quan

10.

Cơ thể là khái niệm chỉ một cá thể sinh vật có khả năng

a)

tiêu thụ khí Oxygen và thải ra khí Carbon dioxide.

b)

phát triển về chiều cao và bề ngang.

c)

tiếp nhận và xử lý thông tin.

d)

thực hiện các quá trình sống cơ bản.

11.

Ý kiến nào sau đây là đúng?

a)

Bất cứ vật gì có thể cảm ứng và vận động đều là cơ thể.

b)

Quá trình sinh sản là một quá trình của cơ thể sống tạo ra thế hệ con.

c)

Các quá trình loại bỏ các chất thải đều là các quá trình bài tiết của cơ thể.

d)

Xe máy là cơ thể vì lấy khí Oxygen vào để đốt nhiên liệu và thải ra khí Carbon dioxide.

12.

Cơ thể đơn bào là

a)
b)
c)
d)
13.

Sinh vật có cấu tạo cơ thể đơn giản nhất là

a)

vi khuẩn.

b)

mèo con.

c)

cây đậu.

d)

cây lúa.

14.

Tùy thuộc vào số lượng tế bào cấu tạo nên cơ thể, tất cả sinh vật trên Trái Đất được chia thành 2 nhóm lớn là

a)

cơ thể đơn bào và cơ thể tế bào.

b)

cơ thể thực vật và cơ thể động vật.

c)

cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào.

d)

cơ thể vi khuẩn và cơ thể động vật.

15.

Trong cơ thể đa bào, tập hợp các tế bào giống nhau cùng thực hiện một chức năng nhất định gọi là.

a)

Tế bào

b)

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

16.

Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở cơ thể đa bào?

a)

Có thể sinh sản

b)

Có thể di chuyển

c)

Có thể cảm ứng

d)

Có nhiều tế bào trong cùng 1 cơ thể

17.

Chọn câu sai.

a)

Mô gồm nhóm các tế bào cùng thực hiện một chức năng.

b)

Cơ quan được cấu tạo từ hai hay nhiều mô, cùng thực hiện một hoat động sống.

c)

Hệ cơ quan gồm một nhóm các cơ quan phối hợp với nhau thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản, đảm bảo sự tồn tại và phát triển cơ thể.

d)

Não, tim, dạ dày là các mô ở cơ thể người.

18.

Vật sống nào sau đây không có cấu tạo cơ thể là đa bào?

a)

Hoa hồng

b)

Hoa mai

c)

Hoa hướng dương

d)

Tảo lục

19.

Ở người: tim, gan và tai là ví dụ cho cấp tổ chức nào của cơ thể?

a)

Tế bào

b)

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

20.

Ở cơ thể đa bào, một nhóm các cơ quan phối hợp hoạt động cùng thực hiện một quá trình sống tạo nên cấp tổ chức nào dưới đây:

a)

b)

Hệ cơ quan

c)

Tế bào

d)

Cơ thể

21.

Cấp tổ chức nào dưới đây có ở mọi cơ thể sống?

a)

Cơ quan

b)

Hệ cơ quan

c)

Cơ quan được cấu tạo từ hai hay nhiều mô, cùng thực hiện một hoat động sống.

d)

Tế bào

22.

Quá trình sinh vật lấy oxygen và thải ra khí carbon dioxide thông qua quá trình hít vào thở ra là hoạt động nào sau đây?

a)

Tiêu hóa

b)

Hô hấp

c)

Bài tiết

d)

Sinh sản

23.

Quá trình sinh vật lấy, biến đổi thức ăn và hấp thụ chất dinh dưỡng được gọi là:

a)

Sinh sản

b)

Tiêu hóa

c)

Hô hấp

d)

Bài tiết

24.

Các cơ quan sau: “mũi, khí quản, phổi…” thuộc hệ cơ quan

a)

Tuần hoàn   

b)

Hô hấp      

c)

Tiêu hóa 

d)

Thần kinh

25.

Cơ thể là khái niệm chỉ một cá thể sinh vật có khả năng

a)

tiêu thụ khí Oxygen và thải ra khí Carbon dioxide.

b)

phát triển về chiều cao và bề ngang.

c)

tiếp nhận và xử lý thông tin.

d)

thực hiện các quá trình sống cơ bản.

26.

Theo định nghĩa trong Khoa học tự nhiên, nhân vật nào sau đây không phải cơ thể sinh vật

a)

Nobita

b)

Shizuka

c)

Doraemon

d)

Suneo

27.

Lực xuất hiện trong trường hợp nào sau đây không phải là lực ma sát?

a)

A. Lực xuất hiện khi bánh xe trượt trên mặt đường.

b)

B. Lực xuất hiện giữa má phanh và vành bánh xe khi bóp phanh.

c)

C. Lực của dây cung tác dụng lên mũi tên khi bắn.

d)

D. Lực xuất hiện khi các chi tiết máy cọ xát vào nhau.

28.

Ổ bi được sử dụng cho nhiều máy móc khác nhau nhằm mục đích :

a)

Biến ma sát trượt thành ma sát lăn để giảm ma sát, giúp máy móc vận hành tốt hơn, nâng cao năng suất lao động.

b)

Biến ma sát lăn thành ma sát trượt, nâng cao tuổi thọ máy móc

c)

Biến ma sát trượt thành ma sát nghỉ, giúp máy móc được giữ cố định

d)

Ổ bi hoàn toàn không có tác dụng .

29.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Lực ma sát luôn có hại.

b)

Lực ma sát luôn có ích.

c)

Lưc ma sát có thể có hại hoặc có ích.

d)

Tất cả các ý trên đều sai.

30.

Tay ta cầm nắm được các vật là nhờ có:

a)

ma sát trượt.

b)

ma sát nghỉ.

c)

ma sát lăn.

d)

quán tính.

31.

Khi người đàn ông cố gắng đẩy chiếc xe, lực ma sát xuất hiện giữa bánh xe và mặt đường là

a)

Ma sát lăn

b)

Ma sát nghỉ

c)

Ma sát trượt

32.

Lực ma sát xuất hiện giữa cây vĩ và dây đàn violin là

a)

Ma sát trượt

b)

Ma sát lăn

c)

Ma sát nghỉ

d)

Tất cả đều sai

33.

Lực nào đóng vai trò lực phát động giúp ta bước đi trên đường:

a)

Ma sát nghỉ

b)

Ma sát trượt

c)

Ma sát lăn

d)

Phản lực của mặt sàn

34.

Một người đi trên sàn trơn nên dễ té.Theo em, lực ma sát trong trường hợp này có lợi hay có hại?

a)

Có lợi

b)

Có hại

35.

Tại sao trên lốp ô tô, xe máy, xe đạp người ta phải xẻ rãnh?

a)

Để trang trí cho bánh xe đẹp hơn

b)

Để giảm diện tích tiếp xúc với mặt đất

c)

Để làm tăng ma sát giúp xe không bị trơn trượt

d)

Để tiết kiệm vật liệu

36.

Trường hợp nào sau đây xuất hiện lực ma sát nghỉ?

a)

Kéo trượt cái bàn trên sàn nhà.

b)

Quả dừa rơi từ trên cao xuống.

c)

Chuyển động của cành cây khi gió thổi.

d)

Chiếc ô tô nằm yên trên mặt đường dốc.

37.

Lực ma sát trượt sinh ra khi:

a)

một vật lăn trên bề mặt của vật khác.

b)

một vật trượt trên bề mặt của vật khác.

c)

một vật đứng yên trên bề mặt của vật khác.

d)

tất cả đều sai.

38.

Tác dụng lực làm quả bóng lăn, ta thấy quả bóng lăn chậm dần rồi dừng lại vì:

a)

Trọng lực

b)

Lực hấp dẫn

c)

Lực ma sát

d)

Lực đàn hồi

39.

Lực ma sát nào giúp cho vật không bị trượt khi có lực khác tác dụng?

a)

Ma sát nghỉ

b)

Ma sát lăn

c)

Ma sát trượt

40.

Nếu lực kéo vật có chiều từ trái sang phải thì lực ma sát có chiều:

a)

Từ trên xuống dưới

b)

Từ dưới lên trên

c)

Từ trái sang phải

d)

Từ phải sang trái

41.

Lực ma sát nào xuất hiện khi em đẩy một chiếc tủ có bánh xe?

a)

Ma sát lăn

b)

Ma sát trượt

c)

Ma sát nghỉ

d)

Không xuất hiện bất cứ loại lực ma sát nào

42.

" Nước chảy, đá mòn". Lực làm hòn đá dưới nước mòn theo thời gian là:

a)

Lực đẩy của nước

b)

Trọng lực

c)

Lực ma sát giữa dòng nước và hòn đá.

d)

Lực đàn hồi

43.

Tay ta cầm nắm được các vật là nhờ có:

a)

ma sát trượt.

b)

ma sát nghỉ.

c)

ma sát lăn.

d)

quán tính.

44.

Lực nào giúp cho đinh ốc, bulon có thể xiết chặt vào nhau?

a)

Ma sát trượt

b)

Ma sát lăn

c)

Ma sát nghỉ

d)

Lực nén

45.

Con cá có mũi nhọn có tác dụng:

a)

Làm đẹp

b)

Bơi chậm hơn

c)

Lực ma sát nhiều hơn

d)

Chịu lực cản của nước ít nên bơi nhanh hơn.

46.

Khi xe đang chuyển động, muốn xe dừng lại, người ta dùng phanh để:

a)

tăng ma sát trượt

b)

tăng ma sát lăn

c)

tăng ma sát nghỉ

d)

tăng quán tính

47.

Một ô tô đang chuyển động trên mặt đường, lực tương tác giữa bánh xe với mặt đường là:

a)

ma sát trượt

b)

ma sát nghỉ

c)

ma sát lăn

d)

lực quán tính

48.

Ý nghĩa của vòng bi là:

a)

thay ma sát nghỉ bằng ma sát trượt

b)

thay ma sát trượt bằng ma sát lăn

c)

thay ma sát lăn bằng ma sát trượt

d)

thay ma sát nghỉ bằng ma sát trượt

49.

Lực ma sát với mặt đường có ảnh hưởng thế nào đến tốc độ của xe?

a)

Lực ma sát càng lớn thì xe sẽ đi chậm hơn

b)

Lực ma sát lớn thì xe đi càng nhanh

c)

Lực ma sát không ảnh hưởng gì đến tốc độ của xe

d)

Lực ma sát nhỏ thì xe đi chậm hơn

50.

Đâu không phải là 1 cách để làm giảm lực ma sát?

a)

Sử dụng các bề mặt nhẵn mịn hơn

b)

Sử dụng dầu hoặc sáp để bôi lên bề mặt tiếp xúc

c)

Lắp bánh xe cho vali

d)

Bánh xe có rãnh để di chuyển trong thời tiết mưa an toàn hơn

51.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào chịu lực cản của nước?

a)

Quả dừa rơi từ trên cây xuống.

b)

Bạn Lan đang tập bơi.

c)

Bạn Hoa đi xe đạp tới trường.

d)

Chiếc máy bay đang bay trên bầu trời.

52.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào chỉ chịu lực cản của không khí?

a)

Chiếc thuyền đang chuyển động.

b)

Con cá đang bơi.

c)

Bạn Mai đang đi bộ trên bãi cát.

d)

Mẹ em đang rửa rau.

53.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng?

a)

Bạn Lan chạy nhanh sẽ chịu lực cản ít hơn bạn Hoa chạy chậm.

b)

Đi xe máy chạy nhanh chịu lực cản ít hơn đi xe đạp chạy chậm.

c)

Lực cản của nước lớn hơn lực cản của không khí.

d)

Cả A và B đúng

54.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là sai?

a)

Người đang bơi trong nước chịu cả lực cản của không khí và của nước.

b)

Người đi bộ trên mặt đất chịu lực cản của không khí.

c)

Xe ô tô đang chạy chịu lực cản của không khí.

d)

Máy bay đang bay chịu lực cản của không khí.

55.

Thả rơi quả bóng từ độ cao 3m xuống mặt đất thì quả bóng chịu tác dụng của những lực nào?

a)

Chỉ chịu lực hút của Trái Đất.

b)

Chịu lực hút của Trái Đất và lực cản của không khí.

c)

Chịu lực hút của Trái Đất và lực cản của nước.

d)

Chỉ chịu lực cản của không khí.

56.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào chịu lực cản của không khí lớn nhất?

a)

Thả tờ giấy phẳng xuống đất từ độ cao 2m.

b)

Thả tờ giấy vo tròn xuống đất từ độ cao 2m.

c)

Gập tờ giấy thành hình cái thuyền rồi thả xuống đất từ độ cao 2m.

d)

Gập tờ giấy thành hình cái máy bay rồi thả xuống đất từ độ cao 2m.

57.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào chịu lực cản của không khí nhỏ nhất?

a)

Người đạp xe giữ lưng thẳng khi đi.

b)

Người đạp xe khum lưng khi đi.

c)

Người đạp xe cúi gập người xuống khi đi.

d)

Người đạp xe nghiêng người sang phải khi đi.

58.

Tại sao đi lại trên mặt đất dễ dàng hơn khi đi lại dưới nước?

a)

Vì khi đi dưới nước chịu cả lực cản của nước và không khí.

b)

Vì lực cản của nước lớn hơn lực cản của không khí.

c)

Vì khi ở dưới nước ta bị Trái Đất hút nhiều hơn.

d)

Vì không khí chuyển động còn nước thì đứng yên.

59.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Độ lớn của lực cản càng lớn khi diện tích mặt cản càng lớn.

b)

Độ lớn của lực cản càng lớn khi diện tích mặt cản càng nhỏ.

c)

Vật đi càng nhanh thì lực cản của không khí càng nhỏ.

d)

Tờ giấy để phẳng rơi nhanh hơn hòn đá.

60.

Chọn phát biểu sai?

a)

Các chất lỏng khác nhau tác dụng lực cản khác nhau lên cùng một vật.

b)

Lực cản của nước muối lớn hơn lực cản của nước lọc.

c)

Các chất lỏng khác nhau tác dụng lực cản như nhau lên cùng một vật.

d)

Lực cản của nước lớn hơn lực cản của không khí.