wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề tổng hợp 2

Total questions: 86

Worksheet time: 2hrs 36mins

Name
Class
Date
1.

đây là gì?

a)

bò sữa

b)

con bò

c)

hộp sữa

d)

bò bê

2.

đây là con gì?

a)

kiến lửa

b)

kiến vàng

c)

kiến càng

d)

con

3.

đây là gì?

a)

châu chấu

b)

con trâu

c)

con bò

d)

trâu

4.

đây là gì?

a)

rau chân vịt

b)

rau má

c)

rau vịt

d)

5.

đây là gì?

a)

dưa chuột

b)

dưa leo

c)

dưa hấu

d)

dưa vàng

6.

đây là quả gì?

a)

măng cụt

b)

măng tre

c)

cây măng

d)

măng non

7.

đây là gì?

a)

vú sữa

b)

hộp sữa

c)

quả na

d)

quả

8.

đây là gì?

a)

chuối tiêu

b)

hạt tiêu

c)

quả chuối

d)

quả

9.

đây là gì?

a)

cá ngựa

b)

cá vàng

c)

ngựa vằn

d)

10.

Đây là gì?

a)

Dừa

b)

Cỏ

c)

Mía

d)

Dưa

11.

Đây là quả gì?

a)

Quả roi

b)

Quả ớt

c)

Quả lựu

d)

Quả khế

12.

Đây là con gì?

a)

Con thỏ

b)

Con chó

c)

Con mèo

d)

Con ốc sên

13.

Đây là củ gì?

a)

Củ lạc

b)

Củ nghệ

c)

Củ cải

d)

Củ sắn

14.

Em hãy chọn các tiếng để ghép thành từ phù hợp với tranh:

a)

mật ong

b)

mật ông

c)

mật bóng

d)

mật mận

15.

Đẻ ra quả trứng?

a)

gà con

b)

gà trống

c)

con vịt

d)

gà mái

16.

Đó là quả gì?

a)

Quả cà

b)

Quả nhãn

c)

Quả mít

d)

Quả na

17.

Vần nào không xuất hiện trong câu sau?

Ngày Tết sắp đến, em giúp bố mẹ bày mâm ngũ quả.

a)

âm, ăp

b)

ên, êt

c)

ưng, ây

d)

up, ay

18.

Vần nào không xuất hiện trong câu sau?

Cu Bin mới ngủ dậy, hai má hồng hào, phúng phính.

a)

ông

b)

inh

c)

ong

d)

ung

19.

Vần nào không xuất hiện trong câu sau?

Bàn học của Hoa rất ngăn nắp, sách vở để gọn gàng.

a)

âp

b)

ang

c)

ăp

d)

ach

20.

Những vần nào không xuất hiện trong câu sau?

Bé Na ôm chiếc gối nhỏ ra nằm cạnh bà.

a)

iêt, ach

b)

ăm, anh

c)

ôm, iêc

21.

Những vần nào xuất hiện trong câu sau?

Gần Tết, mẹ làm mứt dừa và ô mai rất ngon.

a)

ây, ơn

b)

âu, ân

c)

ai, on

d)

ay, ôn

22.

Chọn vần thích hợp điền vào chỗ chấm để tạo thành từ đúng.

b........ thiếp

a)

ưi

b)

ưu

c)

au

d)

ai

23.

Câu "Bà làm mứt gừng rất ngon." Có những vần gì?

a)

am, ut, ung, on

b)

am, ưt, ưng, ât, on

c)

am, ut, ưng, on

d)

am, ut, ut, on

24.

Câu nào không có từ chứa vần "oang"?

a)

Vết mực loang lổ trên áo đồng phục.

b)

Em mở toang cánh cửa đón sánh nắng sớm.

c)

Trời lạnh, mẹ dặn bố và em phải mặc áo choàng khi đi làm, đi học.

d)

Hàng xoan sau nhà em nở hoa màu tim tím.

25.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ có vần "ôt"?

a)

quả nhót, cột nhà, cà rốt

b)

bột mì, cột nhà, đỏ chót

c)

cà rốt, bột mì, quả ớt

d)

cà rốt, lá lốt, cột cờ

26.

Từ nào có chứa tiếng có vần "iêng"?

a)

Thiên nhiên

b)

leng keng

c)

cồng chiêng

27.

Dòng nào dưới đây có vần "ênh"?

a)

bồ kết, mũi hếch, con ếch

b)

ốc sên, mũi hếch, mứt tết

c)

con rết, con ếch, gạo nếp

d)

dòng kênh, mênh mông, bập bênh

28.

Chọn vần phù hợp điền vào chỗ trống:

"Quyến vở này mở ra

Bao nhiêu trang giấy trắng

Từng dòng kẻ ng..... ngắn

Như chúng em xếp hàng."

a)
ay
b)

ai

c)

ây

29.

Những từ nào chứa âm "ưa" trong khổ thơ sau?

"Bà ru bé ngủ

Lá khẽ đu đưa

Gió lùa khe cửa

Cho bé ngủ trưa."

a)

ru, ngủ, đu

b)

đưa, cửa, xưa

c)

cưa, sửa, chưa

d)

đưa, cửa, trưa

30.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

xa xôi

b)

soi gương

c)

xinh xắn

d)

xách vở

31.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

xôi ghấc

b)

ghi âm

c)

gồm sứ

d)

gầm bàn

32.

Điền r/d/gi:

Mẹ đi chợ mua cá về (a)   án.

33.

Điền g/gh:

Bố vừa mua bộ bàn ghế...ỗ

(a)  

34.

Điền "s" hay "x" vào chỗ trống:

"Ơi quyền vở mới tính

Em viết cho (a)   ạch đẹp."

35.

Sắp xếp các tiếng sau thành câu hoàn chỉnh:

a)

Bố

b)

đi

c)

bộ

d)

e)

bờ hồ.

1)
2)
3)
4)
5)
36.

Sắp xếp các chữ cái sau theo thứ tự trong bảng chữ cái.

a)

m

b)

n

c)

o ô ơ

d)

p

e)

q

1)
2)
3)
4)
5)
37.

Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa:

bé /Hà./ Bà/ đố

a)

Bà đố Hà.

b)

Bà đố bé.

c)

Bà Hà đố bé.

d)

Bà đố bé Hà.

38.

Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa:

Bố/sĩ./nha/ là

a)

Bố là sĩ nha.

b)

Bố nha là sĩ.

c)

Bố sĩ là nha.

d)

Bố là nha sĩ.

39.

Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa:

xe/Bố / mô /tô./ đi

a)

Bố đi mô tô.

b)

Bố đi xe mô tô.

c)

Bô đi xe tô.

40.

Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa:

cho/đi/bé /cổ./Mẹ/phố

a)

Me cho bé đi phố cổ.

b)

Me đi phố cổ với bé.

c)

Mẹ và bé đi phố cổ.

d)

Bé và mẹ đi phố cổ.

41.

Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa:

trên/ sân./ xe/ Bé/ đạp

a)

Bé đạp xe trên sân.

b)

Bé đạp trên sân.

c)

Bé đi xe trên sân.

d)

Bé đạp xe sân.

42.

sắp xếp các từ theo nhóm:

Categorize the following

....ô ngọt

con .....an

....ã ......ửa

......ơ ......ác

......ân vang

ý ......ĩa

.......ển cổ

.......ẹn

.......iêng ngả

con ........êu

ng
ngh
43.

sắp xếp các từ theo nhóm:

Categorize the following

.....an dạ

.....ai nhọn

.....ầy ....ầy

....ọn gàng

......ang tay

.....ắn chặt

.....en ghét

cái .....im

.....i nhớ

......ê sợ

......ẹ biển

g
gh
44.

sắp xếp các từ theo nhóm:

Categorize the following

....àng cua

.....ửa sổ

.....ổng nhà

bà ......òng

bánh ..... uốn

.....iến lửa

cái .....iềng

củ ....iềng

.....iên trì

.....ền kền

cái .....èn

cái ......ẻng

Các từ có "c"
các từ có "k"
45.

HÃY GHÉP 2 VẾ VỚI NHAU ĐỂ THÀNH CÂU ĐÚNG

a)

chả quế ở chợ

1.

Mẹ mua

b)

Gà gô

2.

Nhà bà có

c)

Na nhớ bố quá

3.

Bố đi xa

d)

cho bé Nụ

4.

CHị Thu gỡ cá

46.

HÃY GHÉP 2 VẾ VỚI NHAU ĐỂ THÀNH CÂU ĐÚNG

a)

lọ hồ

1.

Bé co

b)

có cỏ gà.

2.

Ở bở hồ

c)

mổ cá

3.

Bố

47.

HÃY GHÉP 2 VẾ VỚI NHAU ĐỂ THÀNH CÂU ĐÚNG

a)

lọ hồ

1.

Bé co

b)

có cỏ gà.

2.

Ở bở hồ

c)

mổ cá

3.

Bố

48.

HÃY GHÉP 2 VẾ VỚI NHAU ĐỂ THÀNH CÂU ĐÚNG

a)

chú nghé.

1.

Ở bờ đê có

b)

ngủ mơ bị ngã.

2.

c)

bí ngo, củ nghệ.

3.

Nhà bé có

d)

ngõ nhỏ.

4.

Nhà Nga ở

49.

HÃY GHÉP 2 VẾ VỚI NHAU ĐỂ THÀNH TỪ ĐÚNG

a)

gió

1.

Mưa

b)

2.

giấc

c)

ô tô

3.

xe

50.

HÃY GHÉP 2 VẾ VỚI NHAU ĐỂ THÀNH TỪ ĐÚNG

a)

mặt

1.

họp

b)

ngựa

2.

xe

c)

trận

3.

mặt

51.

HÃY GHÉP 2 VẾ VỚI NHAU ĐỂ THÀNH TỪ ĐÚNG

a)

trọng

1.

quý

b)

quý

2.

yêu

c)

máy

3.

nhà

52.

EM HÃY NỐI CÁC TIẾNG PHÙ HỢP ĐỂ TẠO THÀNH TỪ ĐÚNG

a)

Chữ

1.

số

b)

2.

cọ

c)

tổ

3.

d)

củ

4.

sả

53.

EM HÃY NỐI CÁC TIẾNG PHÙ HỢP ĐỂ TẠO THÀNH TỪ ĐÚNG

a)

nở

1.

rộ

b)

ý

2.

nghĩ

c)

3.

mờ

54.

EM HÃY NỐI CÁC TIẾNG PHÙ HỢP ĐỂ TẠO THÀNH TỪ ĐÚNG

a)

Mặt

1.

trăng

b)

Trang

2.

trại

c)

Khoẻ

3.

mạnh

d)

Sách

4.

vở

55.

EM HÃY NỐI CÁC TIẾNG PHÙ HỢP ĐỂ TẠO THÀNH TỪ ĐÚNG

a)

Cơn

1.

mưa

b)

Chật

2.

ních

c)

Dừa

3.

xiêm

d)

Bài

4.

tập

56.

HÃY GHÉP 2 VẾ VỚI NHAU ĐỂ THÀNH CÂU ĐÚNG

a)

chả quế ở chợ

1.

Mẹ mua

b)

Gà gô

2.

Nhà bà có

c)

Na nhớ bố quá

3.

Bố đi xa

d)

cho bé Nụ

4.

CHị Thu gỡ cá

57.

HÃY GHÉP 2 VẾ VỚI NHAU ĐỂ THÀNH CÂU ĐÚNG

a)

về quê.

1.

Nghỉ hè, cả nhà bé

b)

lá ngò.

2.

Bà cho bé

c)

ru Na ngủ.

3.

Bố

d)

Lê bỏ mũ.

4.

Cô đề nghị

58.

HÃY GHÉP 2 VẾ VỚI NHAU ĐỂ THÀNH CÂU ĐÚNG

a)

lọ hồ

1.

Bé co

b)

có cỏ gà.

2.

Ở bở hồ

c)

mổ cá

3.

Bố

59.

HÃY GHÉP 2 VẾ VỚI NHAU ĐỂ THÀNH CÂU ĐÚNG

a)

nhà bà.

1.

Bố ghé qua

b)

đi phà về quê.

2.

Cả nhà bé

c)

ghế gỗ.

3.

Nhà bé có

d)

ở phố cổ.

4.

Nhà cô Nga

60.

HÃY GHÉP 2 VẾ VỚI NHAU ĐỂ THÀNH CÂU ĐÚNG

a)

chú nghé.

1.

Ở bờ đê có

b)

ngủ mơ bị ngã.

2.

c)

bí ngo, củ nghệ.

3.

Nhà bé có

d)

ngõ nhỏ.

4.

Nhà Nga ở

61.

HÃY GHÉP 2 VẾ VỚI NHAU ĐỂ THÀNH TỪ ĐÚNG

a)

gió

1.

Mưa

b)

2.

giấc

c)

ô tô

3.

xe

62.

HÃY GHÉP 2 VẾ VỚI NHAU ĐỂ THÀNH TỪ ĐÚNG

a)

kẻ

1.

thước

b)

đạp

2.

xe

c)

bát

3.

rửa

63.

HÃY GHÉP 2 VẾ VỚI NHAU ĐỂ THÀNH TỪ ĐÚNG

a)

mặt

1.

họp

b)

ngựa

2.

xe

c)

trận

3.

mặt

64.

HÃY GHÉP 2 VẾ VỚI NHAU ĐỂ THÀNH TỪ ĐÚNG

a)

nắng

1.

tia

b)

bụi

2.

mưa

c)

ấm

3.

nắng

65.

HÃY GHÉP 2 VẾ VỚI NHAU ĐỂ THÀNH TỪ ĐÚNG

a)

hoa

1.

vườn

b)

rạp

2.

rậm

c)

hồng

3.

hoa

66.

HÃY GHÉP 2 VẾ VỚI NHAU ĐỂ THÀNH TỪ ĐÚNG

a)

trọng

1.

quý

b)

quý

2.

yêu

c)

máy

3.

nhà

67.

EM HÃY NỐI CÁC TIẾNG PHÙ HỢP ĐỂ TẠO THÀNH TỪ ĐÚNG

a)

Chữ

1.

số

b)

2.

cọ

c)

tổ

3.

d)

củ

4.

sả

68.

EM HÃY NỐI CÁC TIẾNG PHÙ HỢP ĐỂ TẠO THÀNH TỪ ĐÚNG

a)

1.

b)

quế

2.

chi

c)

3.

ri

d)

quả

4.

nho

69.

EM HÃY NỐI CÁC TIẾNG PHÙ HỢP ĐỂ TẠO THÀNH TỪ ĐÚNG

a)

kỉ

1.

vật

b)

hả

2.

c)

3.

d)

bỏ

4.

70.

EM HÃY NỐI CÁC TIẾNG PHÙ HỢP ĐỂ TẠO THÀNH TỪ ĐÚNG

a)

vỗ

1.

về

b)

ca

2.

mổ

c)

3.

cờ

71.

EM HÃY NỐI CÁC TIẾNG PHÙ HỢP ĐỂ TẠO THÀNH TỪ ĐÚNG

a)

nở

1.

rộ

b)

ý

2.

nghĩ

c)

3.

mờ

72.

EM HÃY NỐI CÁC TIẾNG PHÙ HỢP ĐỂ TẠO THÀNH TỪ ĐÚNG

a)

trang

1.

giấy

b)

làng

2.

xóm

c)

bức

3.

tranh

73.

EM HÃY NỐI CÁC TIẾNG PHÙ HỢP ĐỂ TẠO THÀNH TỪ ĐÚNG

a)

Mặt

1.

trăng

b)

Trang

2.

trại

c)

Khoẻ

3.

mạnh

d)

Sách

4.

vở

74.

EM HÃY NỐI CÁC TIẾNG PHÙ HỢP ĐỂ TẠO THÀNH TỪ ĐÚNG

a)

Thiên

1.

nhiên

b)

Ốc

2.

sên

c)

Mênh

3.

mông

d)

Tấm thiệp

4.

vở

75.

EM HÃY NỐI CÁC TIẾNG PHÙ HỢP ĐỂ TẠO THÀNH TỪ ĐÚNG

a)

Cơn

1.

mưa

b)

Chật

2.

ních

c)

Dừa

3.

xiêm

d)

Bài

4.

tập

76.

EM HÃY NỐI CÁC TIẾNG PHÙ HỢP ĐỂ TẠO THÀNH TỪ ĐÚNG

a)

Rón

1.

rén

b)

Gỗ

2.

mun

c)

Chiến

3.

đấu

d)

Yên

4.

tâm

77.

EM HÃY NỐI CÁC TIẾNG PHÙ HỢP ĐỂ TẠO THÀNH TỪ ĐÚNG

a)

Thi

1.

thơ

b)

Cỏ

2.

khô

c)

Ngôi

3.

nhà

78.

EM HÃY NỐI CÁC TIẾNG PHÙ HỢP ĐỂ TẠO THÀNH TỪ ĐÚNG

a)

Cắt

1.

tỉa

b)

Tia

2.

chớp

c)

Múa

3.

hát

d)

Chú

4.

ngựa

79.

EM HÃY NỐI CÁC TIẾNG PHÙ HỢP ĐỂ TẠO THÀNH TỪ ĐÚNG

a)

Đồng

1.

hồ

b)

Cơn

2.

lốc

c)

Đôn

3.

đốc

d)

Dòng

4.

sông

e)

Rộng

5.

lớn

80.

HÃY GHÉP 2 VẾ VỚI NHAU ĐỂ TẠO THÀNH CÂU PHÙ HỢP

a)

Bà còng

1.

đi chợ trời mưa.

b)

Mẹ nấu món

2.

canh chua.

c)

Cô Tư đang

3.

phơi thóc.

81.

HÃY GHÉP 2 VẾ VỚI NHAU ĐỂ TẠO THÀNH CÂU PHÙ HỢP

a)

Chú Hà

1.

là nhà thám hiểm.

b)

Bố mẹ đưa bé

2.

đi thăm Tháp Rùa.

c)

Chiếc xe đạp

3.

màu xanh rất đẹp.

d)

Bé Hoa bị ho

4.

nên phải đi khám

82.

HÃY GHÉP 2 VẾ VỚI NHAU ĐỂ TẠO THÀNH CÂU PHÙ HỢP

a)

Dòng sông

1.

uốn lượn.

b)

Bé Lan

2.

bọc sách vở.

c)

Mẹ mua

3.

bánh bột lọc cho bé.

d)

Trời nóng

4.

bố cho Mạnh đi bơi.

83.

HÃY GHÉP 2 VẾ VỚI NHAU ĐỂ TẠO THÀNH CÂU PHÙ HỢP

a)

Bà chia quà

1.

cho bé.

b)

Mẹ mua

2.

dưa chua.

c)

Bé có

3.

ngựa gỗ.

84.

HÃY GHÉP 2 VẾ VỚI NHAU ĐỂ TẠO THÀNH CÂU PHÙ HỢP

a)

Bà cho nhà bé

1.

quả mít chín cây.

b)

Cô dặn bé

2.

cần giữ gìn vở vẽ.

c)

Đi trên đường tối, bé

3.

cần dùng đèn pin.

d)

Chỉ ít hôm, sen

4.

đã nở kín hồ.

85.

HÃY GHÉP 2 VẾ VỚI NHAU ĐỂ TẠO THÀNH CÂU PHÙ HỢP

a)

Giờ ra chơi, chúng em

1.

rủ nhau nhảy dây.

b)

Chú voi

2.

có cái vòi rất dài.

c)

Nga

3.

được cử đi dựu trại hè.

d)

Tiếng suối chảy

4.

róc rách.

86.

HÃY GHÉP 2 VẾ VỚI NHAU ĐỂ TẠO THÀNH CÂU PHÙ HỢP

a)

Giờ ra chơi, chúng em

1.

rủ nhau nhảy dây.

b)

Chú voi

2.

có cái vòi rất dài.

c)

Nga

3.

được cử đi dựu trại hè.

d)

Tiếng suối chảy

4.

róc rách.