Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Nhiễm sắc thể và Telomere

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Khẳng định nào sau đây về nhiễm sắc thể là không đúng?

a)

Nhiễm sắc thể là cấu trúc nằm trong nhân tế bào sinh vật nhân thực.

b)

Nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực được cấu tạo từ DNA và protein histone.

c)

Nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân sơ được cấu tạo từ RNA và protein histone.

d)

Nhiễm sắc thể có kích thước chiều ngang lớn nhất ở kì giữa của nguyên phân.

2.

Phát biểu nào sau đây về telomere là không đúng?

a)

Telomere là vùng chứa các nucleotide ở tận cùng của mỗi cánh chromatid.

b)

Telomere mang các trình tự lặp lại với tần suất hàng nghin lần.

c)

Telomere bị ngắn dần theo thời gian sống của sinh vật.

d)

Telomere chỉ có ở nhiễm sắc thể của những cơ thể sinh vật chưa đến tuổi thành thục sinh sản.

3.

Chromatid có đường kính bằng bao nhiêu nanomet?

a)

30 nm

b)

300 nm

c)

700 nm

d)

1400 nm

4.

Nhiễm sắc thể là cấu trúc (1) của tế bào, có khả năng lưu giữ, bảo quản (2), điều hoà hoạt động của gene. Đồng thời nhiễm sắc thể có khả năng truyền thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào. Vị trí (1) và (2) tương ứng là:

a)

(1) nằm trong nhân tế bào, (2) thông tin di truyền

b)

(1) mang gene, (2) thông tin di truyền

c)

(1) nằm trong nhân tế bào, (2) vật chất di truyền

d)

(1) mang gene, (2) vật chất di truyền

5.

Giao tử tái tổ hợp được hình thành nhờ quá trình nào sau đây?

a)

Tiếp hợp, trao đổi chéo giữa các chromatid chị em trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở giảm phân.

b)

Tiếp hợp, trao đổi chéo giữa các chromatid chị em trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở nguyên phân.

c)

Tiếp hợp, trao đổi chéo giữa các chromatid không chị em trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở giảm phân.

d)

Tiếp hợp, trao đổi chéo giữa các chromatid không chị em trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở nguyên phân

6.

Ở sinh vật sinh sản hữu tính, sự xuất hiện tính trạng mới ở thế hệ con là do

a)

sự vận động và phân li của các nhiễm sắc thể trong nguyên phân.

b)

sự vận động và phân li của các nhiễm sắc thể trong giảm phân.

c)

sự vận động và phân li của các nhiễm sắc thể trong nguyên phân và thụ tinh.

d)

sự vận động và phân li của các nhiễm sắc thể trong giảm phân và thụ tinh.

7.

Mức độ xoắn của nhiễm sắc thể tăng dần ở các bậc cấu trúc siêu hiển vi theo trật tự nào sau đây?

a)

Nucleosome, chromatid, sợi cơ bản, sợi siêu xoắn.

b)

Nucleosome, sợi cơ bản, sợi siêu xoắn, chromatid.

c)

Nucleosome, sợi nhiễm sắc, sợi siêu xoắn, chromatid.

d)

Nucleosome, sợi siêu xoắn, sợi nhiễm sắc, chromatid.

8.

Trong thực tiễn tạo giống cây trồng, vật nuôi, để tạo các tính trạng mới ở các cá thể con có thể dựa vào quá trình nào sau đây?

a)

Nhiễm sắc thể nhân đôi và phân li đồng đều về hai tế bào con trong nguyên phân.

b)

Nhiễm sắc thể nhân đôi và phân li đồng đều về các giao tử trong giảm phân.

c)

Nhiễm sắc thể trong cặp tương đồng tiếp hợp, trao đổi chéo trong nguyên phân.

d)

Nhiễm sắc thể trong cặp tương đồng tiếp hợp, trao đổi chéo trong giảm phân.

9.

Khẳng định nào sau đây về đột biến nhiễm sắc thể là không đúng?

a)

Biến đổi về số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào soma.

b)

Biến đổi về cấu trúc nhiễm sắc thể.

c)

Nhiễm sắc thể tháo xoắn trong quá trình phân bào.

d)

Nhiễm sắc thể bị ngắn lại ở telomere

10.

Câu Phát biểu nào sau đây về đột biến lệch bội là không đúng?

a)

Mất một nhiễm sắc thể trong cặp tương đồng.

b)

Mất hai nhiễm sắc thể trong cặp tương đồng.

c)

Thêm một nhiễm sắc thể trong cặp tương đồng.

d)

Thêm một nhiễm sắc thể ở mỗi cặp tương đồng.

11.

Phát biểu nào sau đây về cơ chế phát sinh đột biến đa bội là không đúng?

a)

Sự kết hợp giữa giao tử đơn bội và giao tử lưỡng bội trong thụ tinh.

b)

Sự kết hợp giữa giao tử luỡng bội và giao tử lưỡng bội trong thụ tinh.

c)

Sự kết hợp giữa giao tử thiếu một nhiễm sắc thể với giao tử đơn bội trong thụ tinh.

d)

Sự kết hợp giữa hai giao tử đơn bội của hai loài khác nhau trong thụ tinh, hợp tử bị tứ bội hoá.

12.

Phát biểu nào sau đây về đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là không đúng?

a)

Nhiễm sắc thể bị mất đi một đoạn.

b)

Nhiễm sắc thể nhận được một đoạn chuyển đến từ nhiễm sắc thể không tương đồng khác.

c)

Nhiễm sắc thể cho và nhận được một đoạn tương đồng chuyển đến từ nhiễm sắc thể trong cặp tương đồng.

d)

Nhiễm sắc thể không thay đổi về số lượng các đoạn nhưng có sự đảo vị trí giữa hai đoạn.

13.

Mất đoạn gây ra (1) trên nhiễm sắc thể. Đảo đoạn không làm thay đổi số lượng gene nhưng làm thay đổi (2) trên nhiễm sắc thể. Lặp đoạn gây ra sự tăng bất thường số lượng gene trên nhiễm sắc thể. Chuyển đoạn gây ra sự sắp xếp lại các nhóm gene liên kết. Vị trí (1) và (2) tương ứng là:

a)

(1) giảm bất thường số lượng gene, (2) vị trí của gene

b)

(1) giảm bất thường số lượng gene, (2) cấu trúc của gene

c)

(1) đảo vị trí của gene, (2) cấu trúc của gene

d)

(1) đảo vị trí của gene, (2) nhóm gene liên kết

14.

Đột biến lệch bội thường gây (1), ảnh hưởng đến sự biểu hiện gene, gây giảm sức sống và khả năng sinh sản. Đột biến đa bội lẻ thường không có khả năng sinh sản do (2). Đột biến đa bội chẵn tạo được giao tử bình thường nên có khả năng sinh sản. Vị trí (1) và (2) tương ứng là:

a)

(1) giảm bất thường số lượng gene, (2) không tạo được giao tử bình thường

b)

(1) mất cân bằng hệ gene, (2) không tạo được giao tử bình thường.

c)

Nhiễm sắc thể tháo xoắn trong quá trình phân bào.

d)

Nhiễm sắc thể bị ngắn lại ở telomere.

15.

Dạng đột biến nào sau đây là nguồn nguyên liệu chủ yếu cho tiến hoá?

a)

Thể khuyết nhiễm.

b)

Thể ba nhiễm.

c)

Thể tam bội.

d)

Thể tứ bội.

16.

Thể khảm được hình thành do đột biến nhiễm sắc thể phát sinh từ quá trình nào sau đây?

a)

Lai xa giữa hai loài khác nhau và đột biến đa bội hoá hợp tử.

b)

Rối loạn giảm phân tạo giao tử khuyết nhiễm.

c)

Rối loạn nguyên phân ở giai đoạn sớm của hợp tử.

d)

Rối loạn giảm phân tạo giao tử lưỡng bội.

17.

Hội chứng Down ở người (3 nhiễm sắc thể số 21) hình thành do dạng đột biến nào sau đây gây ra?

a)

Lặp đoạn.

b)

Mất đoạn.

c)

Tam bội.

d)

Thể ba nhiễm.

18.

Dạng đột biến nhiễm sắc thể nào sau đây không gây hậu quả giảm khả năng sinh sản ở thực vật?

a)

Lệch bội

b)

Tam bội

c)

Tứ bội

d)

Mất đoạn lớn

19.

Mệnh đề nào sau đây là không đúng về cơ sở tế bào học của quy luật phân li?

a)

Hai allele của một gene nằm trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng.

b)

Cặp nhiễm sắc thể tương đồng phân li trong giảm phân dẫn tới mỗi giao tử chi mang một allele.

c)

Cặp nhiễm sắc thể tương đồng phân li trong giảm phân dẫn tới mỗi giao tử dồng thời mang hai allele.

d)

Sự kết hợp ngẫu nhiên giữa hai giao tử trong thụ tinh dẫn tới hình thành tổ hợp cặp allele ở thế hệ con.

20.

Mệnh đề nào sau đây không phải là giả thuyết của Mendel về sự phân li và kết hợp các nhân tố di truyền trong quy luật phân li?

a)

Trong một cơ thể, mỗi nhân tố di truyền tồn tại thành từng cặp, một có nguồn gốc từ bố, một có nguồn gốc từ mẹ.

b)

Nhân tố di truyền phân li trong giảm phân và tổ hợp trong thụ tinh.

c)

Mỗi giao tử chỉ chứa một nhân tố di truyền.

d)

Tính trạng được biểu hiện ở F1 có thể là tính trạng trội, có thể là tính trạng trung gian.

21.

Phát biểu nào sau đây về cơ sở tế bào học của quy luật phân li độc lập là không đúng?

a)

Hai allele của một gene quy định tính trạng với kiểu hình tương phản.

b)

Hai gene quy định hai tính trạng nằm trên cùng một cặp nhiễm sắc thể tương đồng.

c)

Khi cơ thể F1 giảm phân, các cặp nhiễm sắc thể tương đồng phân li độc lập với nhau.

d)

Sự kết hợp ngẫu nhiên với xác suất như nhau giữa các giao tử trong thụ tinh tạo nên tỉ lệ phân li ở thế hệ F2.

22.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Ở sinh vật, giới dị giao tử luôn là giới đực, giới đồng giao tử luôn là giới cái.

b)

Ở châu chấu, con đực có thể tạo giao tử mang nhiễm sắc thể X và giao tử không mang nhiễm sắc thể giới tính.

c)

Ở một số loài côn trùng như bướm, cá thể đực là giới đồng giao tử, cá thể cái là giới dị giao tử.

d)

Giới tính ở sinh vật không phải luôn được xác định bởi cặp nhiễm sắc thể giới tính.

23.

Trao đổi chéo là gì?

a)

Sự trao đổi vật chất di truyền giữa các đoạn tương đồng của hai chromatid chị em của một nhiễm sắc thể kép, xảy ra ở kì đầu của giảm phân II.

b)

Sự trao đổi vật chất di truyền giữa các đoạn tương đồng của hai chromatid không chị em trong cặp tương đồng, xảy ra ở kì đầu của giảm phân I.

c)

Sự di truyền các gene liên kết nhiễm sắc thể giới tính.

d)

Trạng thái của nhiễm sắc thể kép sau khi nhân đôi ở pha S của chu kì tế bào.

24.

Các quá trình nào sau đây có thể tạo ra các giao tử tái tổ hợp?

a)

Sự phân li các allele của một gene trong tế bào ở thể dị hợp tử về gene đó.

b)

Sự phân li cùng nhau của hai gene liên kết trong tế bào ở thể dị hợp tử kép về hai gene.

c)

Sự trao đổi chéo giữa hai gene liên kết trong tế bào ở thể dị hợp tử kép về hai gene đó.

d)

Sự phân li của hai gene nằm trên hai nhiễm sắc thể khác nhau ở thể đồng hợp tử về hai gene đó.

25.

Mức độ cấu trúc nào sau đây của nhiễm sắc thể có đường kính 300nm?

a)

Sợi nhiễm sắc.

b)

Sợi siêu xoắn.

c)

Sợi cơ bản.

d)

Chromatid.

26.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu trúc nào sau đây có đường kính 30 nm?

a)

Sợi nhiễm sắc.

b)

Sợi siêu xoắn.

c)

Sợi cơ bản.

d)

Chromatid.

27.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu trúc nào sau đây có đường kính 10 nm?

a)

sợi siêu xoắn.

b)

nucleosome.

c)

sợi nhiễm sắc.

d)

sợi cơ bản.

28.

Một đoạn NST của ruồi giấm có trình tự các gene như sau: ABCDE●GHIK (dấu ● là tâm động). Do xảy ra đột biến mất đoạn ABC, trình tự các gene trên NST sau đột biến là

a)

DE●GHIK.

b)

DE●GHABСІК.

c)

E●GHIK.

d)

CBADE●GHIK.

29.

Một đoạn NST ở lúa đại mạch có trình tự các gene như sau: ABCDE●GHIK (dấu ● là tâm động). Do xảy ra đột biến lặp đoạn HI, trình tự các gene trên NST sau đột biến là

a)

ABCDE●GK

b)

HIABCDE●GK

c)

ADCBE●GHIHIK

d)

ABCDE●GIHK

30.

Việc loại khỏi NST những gene không mong muốn trong công tác chọn tạo giống cây trồng được ứng dụng từ dạng đột biến NST nào dưới đây?

a)

Mất đoạn nhỏ.

b)

Chuyển đoạn.

c)

Đảo đoạn.

d)

Lặp đoạn.

31.

Dạng đột biến nào sau đây làm thay đổi trình tự phân bố các gene nhưng không làm thay đổi chiều dài của NST?

a)

Mất đoạn.

b)

Chuyển đoạn trong cùng một nhiễm sắc thể.

c)

Lặp đoạn

d)

Đảo đoạn.

32.

Loại đột biến NST nào sau đây làm giảm lượng vật chất di truyền trong tế bào?

a)

Mất đoạn.

b)

Đảo đoạn.

c)

Lặp đoạn.

d)

Đa bội.

33.

Đột biến nào sau đây thường không làm thay đổi số lượng và thành phần gene trên một nhiễm sắc thể?

a)

Lặp đoạn nhiễm sắc thể.

b)

Mất đoạn nhiễm sắc thể.

c)

Đảo đoạn nhiễm sắc thể.

d)

Chuyển đoạn giữa hai nhiễm sắc thể khác nhau.

34.

Dạng đột biến nào sau đây làm tăng chiều dài của 1 NST ?

a)

Đảo đoạn NST.

b)

Dị đa bội.

c)

Tự đa bội.

d)

Lặp đoạn NST.

35.

Dạng đột biến nào sau đây làm thay đổi nhóm gene liên kết?

a)

Lệch bội

b)

Tự đa bội

c)

Dị đa bội

d)

Chuyển đoạn

36.

Ở một loài thực vật lưỡng bội (2n = 8), các cặp nhiễm sắc thể tương đồng được kí hiệu là Aa, Bb, Dd và Ee. Do đột biến lệch bội đã làm xuất hiện thể một. Thể một này có bộ nhiễm sắc thể nào trong các bộ nhiễm sắc thể sau đây?

a)

AaBbEe.

b)

AaBbDdEe.

c)

AaaBbDdEe.

d)

AaBbDEe.

37.

Hợp tử được hình thành trong trường hợp nào sau đây có thể phát triển thành thể đa bội lẻ?

a)

Giao tử (n) kết hợp với giao tử (n + 1).

b)

Giao tử (n - 1) kết hợp với giao tử (n + 1).

c)

Giao tử (2n) kết hợp với giao tử (2n).

d)

Giao tử (n) kết hợp với giao tử (2n).

38.

Thể đột biến nào sau đây có bộ NST 2n + 1?

a)

Thể một.

b)

Thể tứ bội.

c)

Thể tam bội.

d)

Thể ba.

39.

Dạng đột biến nào sau đây không phải là đột biến số lượng NST?

a)

Đảo đoạn NST.

b)

Dị đa bội.

c)

Tự đa bội.

d)

Lệch bội.

40.

Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể ít gây hậu quả nghiêm trọng cho cơ thể sinh vật là

a)

chuyển đoạn lớn và đảo đoạn.

b)

mất đoạn lớn.

c)

lặp đoạn và mất đoạn lớn.

d)

đảo đoạn.