Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

điện trường

Total questions: 111

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Điện trường là

a)

A. môi trường không khí quanh điện tích.

b)

B. môi trường chứa các điện tích.

c)

C. môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.

d)

D. môi trường dẫn điện.

2.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

a)

A. thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.

b)

B. điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.

c)

C. tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.

d)

D. tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.

3.

Véc tơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều

a)

A. cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó.

.

b)

B. cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó.

c)

C. phụ thuộc độ lớn điện tích thử.

d)

D. phụ thuộc nhiệt độ của môi trường

4.

Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là:

a)

A. V/m2.

b)

B. V.m.

c)

C. V/m.

d)

D. V.m2

5.

Cho một điện tích điểm –Q; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

a)

A. hướng về phía nó.

b)

B. hướng ra xa nó.

c)

C. phụ thuộc độ lớn của nó.

d)

D. phụ thuộc vào điện môi xung quanh.

6.

Nếu khoảng cách từ điện tích nguồn tới điểm đang xét tăng 2 lần thì cường độ điện trường

(viết có dấu)

(a)  

7.

Những đường sức điện nào vẽ ở hình dưới là đường sức của điện trường đều?

a)

A. Hình 1.

b)

B. Hình 2.

c)

C. Hình 3.

d)

D.Không hình nào.

8.

Hình ảnh đường sức điện nào ở hình vẽ ứng với các đường sức của một điện tích điểm âm?

a)

A. Hình 1.

b)

B. Hình 2.

c)

C. Hình 3.

d)

D. Không có hình nào

9.

Trên hình bên có vẽ một số đường sức của hệ thống hai điện tích điểm

Chọn kết luận đúng.

a)

A. A là điện tích dương, B là điện tích âm.

b)

B. A là điện tích âm, B là điện tích dương.

c)

C. Cả A và B là điện tích dương.

d)

D. Cả A và B là điện tích âm.

10.

Hình vẽ nào sau đây là đúng khi vẽ đường sức điện của một điện tích dương?

a)

A. Hình 1.

b)

B. Hình 2.

c)

C. Hình 3.

d)

D. Hình 4.

11.

Một điện tích đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,16 (V/m). Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 2.10-4 (N). Độ lớn điện tích đó là:

a)

A. q = 8.10-6 (μC).

b)

B. q = 12,5.10-6 (μC).

c)

C. q = 1,25.10-3 (C).

d)

D. q = 12,5 (μC).

12.

Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q > 0, tại một điểm trong chân không, cách điện tích Q một khoảng r là:


a)
b)
c)
d)
13.

Nhận định nào sau đây không đúng về đường sức của điện trường gây bởi điện tích điểm + Q?

a)

A. là những tia thẳng.

b)

B. có phương đi qua điện tích điểm.

c)

C. có chiều hướng về phía điện tích.

d)

D. không cắt nhau.

14.

Đường sức điện cho biết

a)

A. độ lớn lực tác dụng lên điện tích đặt trên đường sức ấy.

b)

B. độ lớn của điện tích nguồn sinh ra điện trường được biểu diễn bằng đường sức ấy.

c)

C. độ lớn điện tích thử cần đặt trên đường sức ấy.

d)

D. hướng của lực điện tác dụng lên điện tích điểm đặt trên đường sức ấy.

15.

Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó

a)

A. có hướng như nhau tại mọi điểm.

b)

B. có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm.

c)

C. có độ lớn như nhau tại mọi điểm.

d)

D. có độ lớn giảm dần theo thời gian.

16.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của các đường sức điện?

a)

Tại mỗi điểm trong điện trường, ta chỉ vẽ được duy nhất một đường sức điện.

b)

Các đường sức điện của một điện trường giao nhau tại một điểm.

c)

Các đường sức điện là các đường cong không khép kín (xuất phát từ điện tích dương và tận cùng ở các điện tích âm).

d)

Nơi nào điện trường mạnh, các đường sức được vẽ dày; nơi nào điện trường yếu, các đường sức được vẽ thưa hơn.

17.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

a)

tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.

b)

tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.

c)

điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.

d)

thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.

18.

Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cường độ điện trường

a)

giảm 4 lần.

b)

không đổi.

c)

giảm 2 lần.

d)

tăng 2 lần.

19.

Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là:

a)

V.m2.

b)

V/m.

c)

V.m.

d)

V/m2.

20.

Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc

a)

hằng số điện môi của của môi trường.

b)

khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó.

c)

độ lớn điện tích đó.

d)

độ lớn điện tích thử.

21.

Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó

a)

có độ lớn giảm dần theo thời gian.

b)

có độ lớn như nhau tại mọi điểm.

c)

có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điện.

d)

có hướng như nhau tại mọi điểm.

22.

Một điện tích -10-6 C đặt trong chân không sinh ra điện trường tại một điểm cách nó 1m có độ lớn và hướng là

a)

9.109 V/m, hướng ra xa nó.

b)

9.109 V/m, hướng về phía nó.

c)

9000 V/m, hướng ra xa nó.

d)

9000 V/m, hướng về phía nó.

23.

Điện tích điểm q = 8.10-8C đặt cố định tại O trong dầu. Hằng số điện môi của dầu là ε = 4. Cường độ điện trường do q gây ra tại M cách O một khoảng MO = 30 cm là

a)

0,6.103 V/m.

b)

0,6.104 V/m.

c)

2.103 V/m.

d)

2.105 V/m.

24.

Một điện tích điểm nằm tại điểm O trong điện môi đồng chất sinh ra cường độ điện trường tại A cách nó 10 cm là 90 V/m. Điểm B có cường độ điện trường là 360 V/m cách O là

a)

40cm

b)

20cm

c)

5cm

d)

2,5cm

25.

Một điện tích điểm q đặt tại điểm O thì sinh ra điện trường tại điểm A với cường độ điện trường có độ lớn 2000 V/m. Cường độ điện trường tại điểm B là trung điểm của OA có độ lớn là

a)

500 V/m

b)

1000 V/m

c)

4000 V/m

d)

8000 V/m

26.

Câu 1: Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm do điện tích điểm gây ra không phụ thuộc vào nào sau đây:

    A. Độ lớn điện tích gây điện trường.

    B. Khoảng cách từ điểm đang xét đến điểm đặt điện tích gây điện trường.

    C. Hằng số điện môi của môi trường.

    D. Độ lớn điện tích thử đặt tại điểm đó.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Câu 2: Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cường độ điện trường tại đó sẽ thay đổi như thế nào ?

    A. Không đổi.                 B. Giảm 4 lần.                    C. Tăng 2 lần.                     D. Giảm 2 lần.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Câu 3:  Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là :

    A. V/m                            B. N/m.                               C. V/m2                              D. V.m

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Câu 4.vẽ phản ánh sự phụ thuộc của độ lớn cường độ điện trường E của một điện tích điểm vào khoảng cách r từ điện tích đó đến điểm mà ta xét?

            A.  Hình 3.     B.  Hình 1. C.  Hình 4.      D.  Hình 2

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Câu 5: Cường độ điện trường tại một điểm trong điện trường đặc trưng cho:

    A. Điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.

    B. Tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.

    C. Tác dụng lực điện của điện trường lên điện tích thử tại điểm đó.

    D. Thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Câu 6: Điều nào sau đây là đúng khi nói về điểm xuất phát và điểm kết thúc của đường sức điện:

    A. Điểm kết thúc ở điện tích dương hoặc ở điện tích âm

    B. Điểm xuất phát ở điện tich âm hoặc ở điện tích dương.

    C. Điển kết thúc ở vô cùng hoặc điện tích dương

    D. Điểm xuất phát ở điện tích dương hoặc ở vô cùng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Câu 7: Tính chất cơ bản của điện trường là :

    A. Tác dụng lực lên điện tích khác nằm trong nó.

    B. Hút các điện tích khác nằm trong nó.

    C. Chỉ tương tác với cấc điện tích âm.

    D. Đẩy các điện tích khác nằm trong nó.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Câu 8: Điện trường là :

    A. Môi trường dẫn điện.

    B. Môi trường bao quanh điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.

    C. Môi trường chứa các điện tích.

    D. Môi trường không khí quanh điện tích.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Câu 10: Phát biểu nào sau đây về tính chất của các đường sức điện là không đúng?

    A. Các đường sức không bao giờ cắt nhau

    B. Các đường sức điện luôn xuất phát từ điện tích âm và kết thúc ở điện tích dương.

    C. Các đường sức của điện trường tĩnh là các đường cong không kín.

    D. Độ mau,thưa của đường sức cho biết độ mạnh,yếu của điện trường.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Câu 11:  Khi nói về đường sức điện của điện trường, đặc điểm nào sau đây sai?

    A.  Các đường sức điện của cùng một điện trường có thể cắt nhau.

    B.  Hướng của đường sức điện tại một điểm là hướng của vectơ cường độ điện trường tại điểm đó.

    C.  Đường sức điện của điện trường tĩnh điện là đường không khép kín.

    D.  Qua mỗi điểm trong điện trường có một đường sức điện và chỉ một mà thôi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Câu 12:  Các điện tích q1và q2  gây ra tại M các véc tơ cường độ điện trường vuông góc nhau và có độn lớn E­1 và E2 khi đó cường độ điện trường tổng hợp tại M có độ lớn:

    A.   EM= E1 - E2                                                         B.  EM =căn E1+E2           

    C.  EM= E1 +E2                                                           D. E=căn E1 bình + E2 bình

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Câu 13: Một điểm cách một điện tích một khoảng cố định trong không khí có cường độ điện trường 4000 V/m theo chiều từ trái sang phải. Khi đổ một chất điện môi có hằng số điện môi bằng 2 bao trùm điện tích điểm và điểm đang xét thì cường độ điện trường tại điểm đó có độ lớn và hướng là :

    A. 2000 V/m, hướng từ phải sang trái.

    B. 2000 V/m hướng từ trái sang phải.

    C. 8000 V/m, hướng từ phải sang trái.

    D. 8000 V/m, hướng từ trái sang phải.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Câu 14: Nếu khoảng cách từ điện tích nguồn tới điểm đang xét tăng 2 lần thì cường độ điện trường tại đó sẽ:

    A. Tăng 4 lần.                 B. Tăng 2 lần.                     C. Giảm 4 lần.                    D. Giảm 2 lần.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Câu 15:  Một điện tích q được đặt trong điện môi đồng tính, vô hạn. Tại điểm M cách q 40cm, điện trường có cường độ 9. 105V/m và hướng về điện tích q, biết hằng số điện môi của môi trường là 2,5. Giá trị của q là :

    A. - 36 μC                       B. +36 μC                           C. - 40 μC                           D. + 40 μC

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Câu 16: Tại một điểm có 2 cường độ điện trường thành phần vuông góc với nhau và có độ lớn là 3000 V/m và 4000V/m. Độ lớn cường độ điện trường tổng hợp là:

    A. 6000 V/m.                  B. 5000 V/m.                      C. 7000 V/m.                      D. 1000 V/m.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Câu 17: Hai điện tích điểm q1=2.10-6 C và q2= - 8.10-6C lần lượt đặt tại A và B với AB= 10cm. Gọi  và  lần lượt là vec tơ cường độ điện trường do q1, q2 sinh ra tại điểm M trên đường thẳng AB. Biết . Khẳng định nào sau đây về vị trí của điểm M là đúng?

    A. M nằm trong đoạn thẳng AB với AM = 2,5cm.            B. M nằm trong đoạn thẳng AB với AM= 5cm.

    C. M nằm ngoài đoạn thẳng AB với AM= 5cm                 D. M nằm ngoài đoạn thẳng AB với AM = 2,5cm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Câu 18: Hai điện tích điểm q1= 4.10-8C và q2 nằm cố định tại hai điểm A,B cách nhau 10 cm trong chân không.Tại điểm M cách A 20cm, cách B 10 cm có véc tơ cường độ điện trường tổng hợp hướng về A,có độ lớn là 45000 V/m. Điện tích q2 có giá trị là :

    A. q2 = 2.10-8 C              B. q2 = -2.10-8 C                 C. q2 = 6.10-8 C                  D. q2 = - 6.10-8 C

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Câu 19:  Quả cầu nhỏ khối lượng 20g mang điện tích 10-7C được treo bởi sợi dây mảnh trong điện trường đều có véc tơ cường độ điện trường nằm ngang. Khi quả cầu cân bằng thì phương của dây treo hợp với phương thẳng đứng góc 300. Lấy g=10m/s2 .Độ lớn cường độ điện trường là:

    A.  2,5.106V/m               B.  3,5.106V/m                    C.  2,7.10 5 V/m                 D. 1,15.106V/m      

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Câu 20: Lần lượt đặt tại tại A các điện tích có độ lớn q, q +  , q +2  và  q +3  thì tại B cách A một khoảng r không đổi ta có cường độ điện trường có độ lớn lần lượt là 100 V/m, E, E và . Hỏi  có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây ?

    A. 200 V/m.                    B. 300 V/m.                        C. 240 V/m.                        D. 280 V/m.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Câu 21:  Lần lượt đặt tại tại A các điện tích q, q -  , q -2  và q -3  thì tại B cách A một khoảng r không đổi ta có cường độ điện trường có độ lớn lần lượt là 100 V/m, E, E và .Biết q >3 >0, hỏi  có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây ?

    A. 45 V/m.                      B. 37 V/m.                          C. 41 V/m.                 

        D. 32 V/m.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc

a)

hằng số điện môi của của môi trường.

b)

khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó.

c)

độ lớn điện tích đó.

d)

độ lớn điện tích thử.

47.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

a)

A. thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.

b)

B. điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.

c)

C. tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.

d)

D. tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.

48.

Cho một điện tích điểm –Q; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

a)

A. hướng về phía nó.

b)

B. hướng ra xa nó.

c)

C. phụ thuộc độ lớn của nó.

d)

D. phụ thuộc vào điện môi xung quanh.

49.

Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q = 5.10-9 (C), tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 10 (cm) có độ lớn là:

a)

A. E = 0,450 (V/m).

b)

B. E = 0,225 (V/m)

c)

C. E = 4500 (V/m)

d)

D.E = 2250 (V/m).

50.

Một điện tích -10-6 C đặt trong chân không sinh ra điện trường tại một điểm cách nó 1m có độ lớn và hướng là

a)

9.109 V/m, hướng ra xa nó.

b)

9.109 V/m, hướng về phía nó.

c)

9000 V/m, hướng ra xa nó.

d)

9000 V/m, hướng về phía nó.

51.

Một điện tích -1 μC đặt trong chân không sinh ra điện trường tại một điểm cách nó 1m có độ lớn và hướng là

a)

9.109 V/m, hướng ra xa nó.

b)

9.109 V/m, hướng về phía nó.

c)

9000 V/m, hướng ra xa nó.

d)

9000 V/m, hướng về phía nó.

52.

Véc tơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều

a)

cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó.

.

b)

cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó.

c)

phụ thuộc độ lớn điện tích thử.

d)

phụ thuộc nhiệt độ của môi trường

53.

Hình vẽ nào sau đây là đúng khi vẽ đường sức điện của một điện tích dương?

a)

Hình 1.

b)

Hình 2.

c)

Hình 3.

d)

Hình 4.

54.

Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó

a)

có hướng như nhau tại mọi điểm.

b)

có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm.

c)

có độ lớn như nhau tại mọi điểm.

d)

có độ lớn giảm dần theo thời gian.

55.

Điện trường là dạng vật chất tồn tại xung quanh

a)

Trái Đất.

b)

mọi vật.

c)

điện tích.

d)

vì sao.

56.

Phát biểu nào sau đây về cường độ điện trường sai?

a)

Đặc trưng cho điện trường về phương diện tác dụng lực điện.

b)

Là đại lượng vec tơ.

c)

Có đơn vị là N/m.

d)

Có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn lực điện tác dụng lên điện tích thử.

57.

Phát biểu nào sau đây là sai về cường độ điện trường gây bởi điện tích điểm?

a)

Có chiều hướng ra xa điện tích nguồn nếu điện tích nguồn mang dấu dương.

b)

Có chiều hướng về phía điện tích nguồn nếu điện tích nguồn mang dấu âm.

c)

Có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn điện lượng của điện tích nguồn.

d)

Có độ lớn tỉ lệ thuận với khoảng cách đến nguồn.

58.

Nếu khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích nguồn nguồn giảm 2 lần thì cường độ điện trường tại điểm đang xét

a)

tăng 2 lần.

b)

giảm 2 lần.

c)

tăng 4 lần.

d)

giảm 4 lần.

59.

Điều nào sau đây sai khi nói về điện trường đều?

a)

Cường độ điện trường tại mọi điểm đều cùng hướng.

b)

Cường độ điện trường tại mọi điểm đều cùng độ lớn.

c)

Các đường sức luôn là đường thẳng.

d)

Các đường sức kéo dài giao nhau tại một điểm.

60.

Nếu điện tích điểm có độ lớn điện lượng tăng 2 lần và khoảng cách tới điểm đang xét tăng 2 lần thì cường độ điện trường tại điểm xét

a)

tăng 2 lần.

b)

giảm 2 lần.

c)

tăng 4 lần.

d)

giảm 4 lần.

61.

Hai điện tích điểm bằng nhau cách nhau một đoạn 2a. Cường độ điện trường gây bởi mỗi điện tích cách nguồn là a thì có cường đường độ E. Cường độ điện trường tại trung điểm của hai điện tích điểm bằng

a)

E.

b)

2E.

c)

0

d)

E 2\sqrt{2} .

62.

Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là:

a)

V.m2.

b)

V/m.

c)

V.m.

d)

V/m2.

63.

Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cường độ điện trường

a)

giảm 4 lần.

b)

không đổi.

c)

giảm 2 lần.

d)

tăng 2 lần.

64.

Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc

a)

hằng số điện môi của của môi trường.

b)

khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó.

c)

độ lớn điện tích đó.

d)

độ lớn điện tích thử.

65.

Một điện tích -10-6 C đặt trong chân không sinh ra điện trường tại một điểm cách nó 1m có độ lớn và hướng là

a)

9.109 V/m, hướng ra xa nó.

b)

9.109 V/m, hướng về phía nó.

c)

9000 V/m, hướng ra xa nó.

d)

9000 V/m, hướng về phía nó.

66.

Điện tích điểm q = 8.10-8C đặt cố định tại O trong dầu. Hằng số điện môi của dầu là ε = 4. Cường độ điện trường do q gây ra tại M cách O một khoảng MO = 30 cm là

a)

0,6.103 V/m.

b)

0,6.104 V/m.

c)

2.103 V/m.

d)

2.105 V/m.

67.

Điện trường là

a)

A. môi trường không khí quanh điện tích.

b)

B. môi trường chứa các điện tích.

c)

C. môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.

d)

D. môi trường dẫn điện.

68.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

a)

A. thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.

b)

B. điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.

c)

C. tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.

d)

D. tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.

69.

CHo một điện tích điểm Q=−2.10−6 CQ=-2.10^{-6}\ C ; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

a)

A. hướng về phía nó.

b)

B. hướng ra xa nó.

c)

C. phụ thuộc độ lớn của nó.

d)

D. phụ thuộc vào điện môi xung quanh.

70.

Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q = 5.10-9 (C), tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 10 (cm) có độ lớn là:

a)

A. E = 0,450 (V/m).

b)

B. E = 0,225 (V/m)

c)

C. E = 4500 (V/m)

d)

D.E = 2250 (V/m).

71.

Một điện tích đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,16 (V/m). Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 2.10-4 (N). Độ lớn điện tích đó là:

a)

A. q = 8.10-6 (μC).

b)

B. q = 12,5.10-6 (μC).

c)

C. q = 1,25.10-3 (C).

d)

D. q = 12,5 (μC).

72.

Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó

a)

A. có hướng như nhau tại mọi điểm.

b)

B. có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm.

c)

C. có độ lớn như nhau tại mọi điểm.

d)

D. có độ lớn giảm dần theo thời gian.

73.

Một điện tích Q=−1.10−6Q=-1.10^{-6} C đặt trong chân không sinh ra điện trường tại một điểm cách nó 1 m có độ lớn và hướng là

a)

9.109 V/m, hướng ra xa nó.

b)

9.109 V/m, hướng về phía nó.

c)

9000 V/m, hướng ra xa nó.

d)

9000 V/m, hướng về phía nó.

74.

Một quả cầu nhỏ mang điện tích q = 1.10-9 C đặt trong không khí. Cường độ điện trường tại điểm cách quả cầu 3 cm là

a)

104V/m

b)

3.104V/m

c)

105V/m

d)

5.103V/m

75.

Một điện tích đặt tại điểm có cường độ điện trường 25 V/m. Lực tác dụng lên điện tích bằng 2.10-4N. Độ lớn của điện tích đó là

a)

q = 125.10-6 C

b)

q = 80.10-6 C

c)

q = 12,5.10-6 C

d)

q = 8.10-6 C

76.

Tính lực điện tác dụng lên điện tích q=5.10-7 C đặt tại điểm M. Biết cường độ điện trường tại M là 2000 V/m.

a)

10-3 N

b)

10-2 N

c)

2,4.10-14

d)

0

77.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ là

a)

Điện lượng.

b)

Hiệu điện thế.

c)

Điện dung.

d)

Chất liệu vật dẫn.

78.

Một tụ điện khi hai bản tụ có hiệu điện thế 40V thì điện lượng tụ tích được là 100 nC. Điện dung của tụ là

a)

400 nF.

b)

4000 nF.

c)

40 nF.

d)

2,5 nF.

79.

Đặt một hiệu điện thế 20 V giữa hai bản tụ điện có điện dung 2nF thì tụ tích được một điện lượng là

a)

10 nC.

b)

20 nC.

c)

30 nC.

d)

40 nC.

80.

Điện dung của tụ phẳng không phụ thuộc

a)

Diện tích mỗi bản tụ.

b)

Khoảng cách hai bản tụ.

c)

Chất liệu trong lòng tụ.

d)

Chất liệu của bản tụ.

81.

Nếu hiệu điện thế giữa hai bản tụ tăng 2 lần thì điện tích của tụ

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

không đổi.

d)

giảm 2 lần.

82.

Để tích điện cho tụ điện, ta phải :

a)

mắc vào hai đầu tụ một hiệu điện thế.

b)

cọ xát các bản tụ với nhau.

c)

đặt tụ gần vật nhiễm điện.

d)

đặt tụ gần nguồn điện.

83.

Trường hợp nào sau đây ta không có một tụ điện?

a)

Giữa hai bản kim loại sứ;

b)

Giữa hai bản kim loại không khí;

c)

Giữa hai bản kim loại là nước vôi;

d)

Giữa hai bản kim loại nước tinh khiết.

84.

Để tụ tích một điện lượng 10 nC thì đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 2V. Để tụ đó tích được điện lượng 2,5 nC thì phải đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế

a)

500 mV.

b)

0,05 V.

c)

5V.

d)

20 V.

85.

Đơn vị của điện dung là?

a)

Fara

b)

Cu-lông

c)

Niu-tơn

d)

Không có đơn vị

86.

Điền vào từ còn thiếu vào [...] :

Hệ thống tụ phẳng gồm 2 bản [...] tích điện trái dấu ngăn cách với nhau bằng 1 lớp [...]

a)

nhựa / thủy tinh

b)

điện môi / kim loại

c)

thủy tinh / điện môi

d)

kim loại / điện môi

87.

Tìm phát biểu sai

a)

Tụ điện là dụng cụ thường dùng để tích và phóng điện trong mạch

b)

Tụ điện là một hệ hai vật dẫn đặt gần nhau và cách nhau bởi một lớp cách điện

c)

Điện tích Q mà tụ điện tích được tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế đặt giữa hai bản của nó

d)

Điện dung của tụ điện đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện ở một hiệu điện thế nhất định

88.

Trường hợp nào dưới đây tạo thành một tụ điện?

a)

Hai bản bằng thủy tinh phẳng đặt song song giữa hai bản là một lớp giấy tẩm dung dịch muối ăn.

b)

Hai bản bằng nhôm phẳng đặt song song giữa hai bản là một lớp giấy tẩm paraphin

c)

Hai bản bằng nhôm phẳng đặt song song giữa hai bản là một lớp giấy tẩm dung dịch NaOH

d)

Hai bản bằng nhựa phẳng đặt song song giữa hai bản là một lớp giấy tẩm paraphin

89.

Trên vỏ một tụ điện có ghi 50µF-100V. Điện tích lớn nhất mà tụ điện tích được là:

a)

2C

b)

5.10-3C

c)

5000C

d)

5.10-4C

90.

Tụ điện là

a)

Hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa.

b)

Hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.

c)

Hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

d)

Hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

91.

Một tụ điện phẳng có bản hình tròn có bán kính 24 cm. Hai bản tụ cách nhau 2 cm. Trong lòng tụ có điện môi với hằng số điện môi là 8. Điện dung của tụ bằng

a)

1,28 nF.

b)

0,64 nF.

c)

3,18 nF.

d)

5,12 nF.

92.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ là

a)

Điện lượng.

b)

Hiệu điện thế.

c)

Điện dung.

d)

Chất liệu vật dẫn.

93.

Một tụ điện khi hai bản tụ có hiệu điện thế 40V thì điện lượng tụ tích được là 100 nC. Điện dung của tụ là

a)

400 nF.

b)

4000 nF.

c)

40 nF.

d)

2,5 nF.

94.

Đặt một hiệu điện thế 20 V giữa hai bản tụ điện có điện dung 2nF thì tụ tích được một điện lượng là

a)

10 nC.

b)

20 nC.

c)

30 nC.

d)

40 nC.

95.

Điện dung của tụ phẳng không phụ thuộc

a)

Diện tích mỗi bản tụ.

b)

Khoảng cách hai bản tụ.

c)

Chất liệu trong lòng tụ.

d)

Chất liệu của bản tụ.

96.

Nếu hiệu điện thế giữa hai bản tụ tăng 2 lần thì điện tích của tụ

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

không đổi.

d)

giảm 2 lần.

97.

Để tích điện cho tụ điện, ta phải :

a)

mắc vào hai đầu tụ một hiệu điện thế.

b)

cọ xát các bản tụ với nhau.

c)

đặt tụ gần vật nhiễm điện.

d)

đặt tụ gần nguồn điện.

98.

Đơn vị của điện dung là?

a)

Fara

b)

Cu-lông

c)

Niu-tơn

d)

Không có đơn vị

99.

Giá trị điện dung của tụ xoay thay đổi là do

a)

thay đổi điện môi trong lòng tụ

b)

thay đổi phần diện tích đối nhau giữa các bản tụ

c)

thay đổi khoảng cách giữa các bản tụ

d)

thay đổi chất liệu làm các bản tụ

100.

Tụ điện là hệ thống

a)

2 tấm điện môi đặt cách nhau bằng một vật dẫn.

b)

2 vật dẫn đặt cách nhau bằng một lớp điện môi

c)

2 tấm điện môi đặt gần nhau.

d)

2 vật dẫn cách nhau đủ xa.

101.

Trên một tụ điện có ghi 160V - 100 μ\mu F. Các thông số này cho ta biết điều gì?

a)

Điện áp định mức và dung kháng của tụ điện

b)

Điện áp đánh thủng và dung lượng của tụ điện

c)

Điện áp định mức và trị số điện dung của tụ điện

d)

Điện áp cực đại và khả năng tích điện tối thiểu của tụ điện

102.

Câu 1.  Tụ điện là hệ thống

a)

hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa.

b)

gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

c)

gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

d)

gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.

103.

Câu 2. Câu nào sau đây là đúng khi nói đến tụ điện

a)

Tụ điện dùng để chứa điện tích.

b)

Tụ điện có nhiệm vụ tích và phóng điện trong mạch

c)

Tụ điện là một hệ hai vật dẫn đặt gần

nhau và cách nhau bởi một lớp cách điện

d)

Cả 3 đáp án trên.

104.

Câu 3.  Cách tích điện cho tụ điện

a)

A. đặt tụ điện gần một nguồn điện.

b)

cọ xát các bản tụ điện với nhau.

c)

đặt tụ điện gần vật nhiễm điện.

d)

nối hai bản của tụ điện với hai cực của nguồn điện.

105.

Câu 4. Trong các nhận xét về tụ điện dưới đây, nhận xét nào sau đây là đúng?

a)


A. Điện dung của tụ điện đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện ở một hiệu điện thế nhất định.

b)

B. Đơn vị của tụ điện là N.

c)

C. Dưới một hiệu điện thế nhất định, tụ điện có điện dung nhỏ sẽ tích được điện tích lớn.

d)

D. Hiệu điện thế càng lớn thì điện dung của tụ càng lớn.

106.

Câu 5. Công thức tính điện dung của tụ điện là:

a)

C=Q/U

b)

C=Q2.U

c)

C=QU2

d)

C=U/Q

107.

Câu 6. Đơn vị điện dung là:

a)

Fara (F)

b)

Culong (C)

c)

Newton (N)

d)

Vôn (V)

108.

Câu 7. 1pF bằng

a)

10-9 F.

b)

10-6 F. 

c)

10-12 F.     

d)

10-3 F.

109.

Câu 8. Cặp số liệu ghi trên vỏ tụ điện

cho biết điều gì?

a)

Giá trị nhỏ nhất của điện dung và hiệu điện thế đặt vào hai cực của tụ.

b)

Phân biệt được tên của các loại tụ điện.

c)

Điện dung của tụ và giới hạn của hiệu điện thế đặt vào hai cực của tụ.

d)

Năng lượng của điện trường trong tụ điện.

110.

Câu 9. Đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện

thế 5 V thì tụ tích được một điện

lượng 10-5 C. Điện dung của tụ là

a)

2microFara

b)

2 Fara

c)

2m F

d)

2 nano F

111.

Câu 10. Một tụ điện có điện dung 2µF được tích điện ở hiệu điện thế 12V.

Năng lượng điện trường dự trữ trong tụ điện là:

a)


144J        

b)

1,44.10-4J

c)

12J

d)

1,2.10-5J