Font size
WorksheetsÔN TẬP HK2
Total questions: 114
Worksheet time: 3600secs
Diện tích hình phẳng, giới hạn bởi
C: y=x3 ; y=0, x=−1; x=2 là
417
41
415
419
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x3 +1, y=2x2 +1 và hai đường thẳng x=1, x=2 là
−1211
1211
1294
1237
Cho đồ thị hàm số
y=f(x) . Diện tích hình phằng (phần tô đậm) trong hình là
S=∫−20f(x)dx−∫01f(x)dx
S=∫0−2f(x)dx+∫01f(x)dx
S=∫−20f(x)dx+∫01f(x)dx
S=∫−21f(x)dx
Diện tích của hình phẳng được giới hạn bởi các đường y=x2−x+3 và đường thẳng y=2x+1 là
61
5
67
−61
Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=xex, y=0, x=0, x=1 xung quanh trục Ox là:
V=π∫01x2e2xdx
V=∫01x2e2xdx
V=π∫01xexdx
V=π∫01xexdx
Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường y=4x, y=0, x=1, x=4 quay quanh trục Ox bằng:
1615
815π
1621
1621π
Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=2x, y=0, x=0, x=2 . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
S=∫022xdx
S=π∫0222xdx
S=∫0222xdx
S=π∫022xdx
Một nguyên hàm của hàm số f(x)=3x2−4x+3 là hàm số
F(x)=x3−2x2+3x−4.
F(x)=3x3−2x2+3x+1.
F(x)=x3−4x2+3x−9.
F(x)=6x−4.
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=3x+4 là
F(x)=ln33x+4x+C.
F(x)=3x+4x+C.
F(x)=x+13x+1+4x+C.
F(x)=3xln31+4x+C.
Kết quả của ∫2x−3dx là
21ln∣2x−3∣+C.
ln∣2x−3∣+C.
31ln∣2x−3∣+C.
−31ln∣2x−3∣+C.
Hàm số nào dưới đây là một nguyên hàm của hàm số f(x)=e4x−3 ?
y=41e4x−3+10.
y=e4x−3.
y=4e4x−3+9.
y=−31e4x−3−3.
Cho ∫−21f(x) dx=5, ∫−21g(x) dx=−4. Giá trị của ∫−21[3f(x)+2g(x)] dx bằng
7.
23.
13.
−2.
Cho tích phân I=∫04xx2+9 dx . Khi đặt u=x2+9 ta được tích phân nào dưới đây?
I=∫35u2 du.
I=∫35u du.
I=∫04u2 dx.
I=∫35u dx.
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y=ln(2x+1), y=0, x=0, x=1. Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình (H) quanh trục Ox.
23πln3−π.
23ln3−1.
2πln3−π.
(π+21)ln3−1.
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [a;b]. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x) , trục hoành và hai đường thẳng x=a, x=b (a<b) . Diện tích hình phẳng D được tính bởi công thức:
S=∫abf(x)dx
S=π∫abf(x)dx
S=∫ab∣f(x)∣dx
S=π∫abf2(x)dx
Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=xex, y=0, x=0, x=1 xung quanh trục Ox là:
V=π∫01x2e2xdx
V=∫01x2e2xdx
V=π∫01xexdx
V=π∫01xexdx
Hàm số nào dưới đây là một nguyên hàm của hàm số f(x)=e4x−3 ?
y=41e4x−3+10.
y=e4x−3.
y=4e4x−3+9.
y=−31e4x−3−3.
Cho ∫−21f(x) dx=5, ∫−21g(x) dx=−4. Giá trị của ∫−21[3f(x)+2g(x)] dx bằng
7.
23.
13.
−2.
Tıˊnh∫sinx dx
Cosx +C
- Cosx + C
- Sinx + C
Sinx + C
Nếu ∫12f(x)dx=2 thì ∫12[3.f(x)−2]dx bằng bao nhiêu?
I=4
I=2
I=3
I=1
Giả sử F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=ex , biết F(0)=4. Tính F(x)
F(x)=ex+2
F(x)=ex+3
F(x)=ex+4
F(x)=ex+1
∫cos2x1dx=
tanx+C
−tanx+C
cotx+C
−cotx+C
Cho hàm số f(x) liên tục trên R . Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x), y=0, x=−1, x=2 (như hình vẽ bên). Mệnh đề nào dưới đây đúng?
S=−∫−11f(x)dx−∫12f(x)dx
S=−∫−11f(x)dx+∫12f(x)dx
S=∫−11f(x)dx−∫12f(x)dx
S=∫−11f(x)dx+∫12f(x)dx
Biết F(x)=x2 là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên R . Giá trị của ∫12[2+f(x)]dx bằng
5.
3.
313.
37.
Biết ∫01[f(x)+2x]dx=3. Tính tích phân I=∫01f(x)dx bằng
I=1.
I=5.
I=3.
I=2.
Biết ∫12f(x)dx=3 và ∫12g(x)dx=2. Tính tích phân I=∫12[f(x)−g(x)]dx là
I=6.
I=1.
I=5.
I=−1.
Cho hàm số f(x) liên tục trên R và ∫04f(x)dx=10, ∫34f(x)dx=4. Tích phân ∫03f(x)dx bằng
4.
7.
3.
6.
Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=xlnx. Tính I=F(e)−F(1).
I=21.
I=e1.
I=1.
I=e.
Cho ∫06f(x)dx=12. Tính I=∫03f(3x)dx.
I=5.
I=36.
I=4.
I=6.
Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=4x3−2x+1 , biết F(2) = 14. Tính F(x) ?
F(x)=x4−x2+x
F(x)=x4−x2+x+C
F(x)=x4−x2+x+2
F(x)=12x2−2+C
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=2x+1
F(x)=32(2x+1)2x+1+C
F(x)=31(2x+1)2x+1+C
F(x)=−31(2x+1)2x+1+C
F(x)=21(2x+1)2x+1+C
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=cos2x
∫cos2xdx=21sin2x+C
∫cos2xdx=−21sin2x+C
∫cos2xdx=2sin2x+C
∫cos2xdx=−2sin2x+C
Tìm nguyên hàm của f(x)=5x−21
∫5x−2dx=ln∣5x−2∣+C
∫5x−2dx=51ln∣5x−2∣+C
∫5x−2dx=−21ln∣5x−2∣+C
∫5x−2dx=5ln∣5x−2∣+C
Cho F(x) là một nguyên hàm của xlnx . Tính I=F(e)−F(1) .
I=e
I=e1
I=21
I=1
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=7x.
∫7xdx=7xln7+C
∫7xdx=7x+1+C
∫7xdx=x+17x+1+C
∫7xdx=ln77x+C
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=sinx+cosx thỏa mãn F(2π)=2 .
F(x)=cosx−sinx+3
F(x)=−cosx+sinx+1
F(x)=−cosx+sinx+3
F(x)=−cosx+sinx−1
Hàm số nào dưới đây là một nguyên hàm của hàm số f(x)=e4x−3 ?
y=41e4x−3+10.
y=e4x−3.
y=4e4x−3+9.
y=−31e4x−3−3.
Khẳng định nào sau đây là sai?
∫lnx dx=x1+C.
∫cosx dx=sinx+C.
∫dx=x+C.
∫ex dx=x1+C.
F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=x−11 và F(2)=1. Tính F(3) bằng
ln2+1
ln2
ln(23)
ln2−1
F(x)=∫(x3−4x+5)dx, F(1)=3 khi đó F(x)=?
41x4−3x2+6x−41
41x4−x2+5x−45
41x4−2x2+5x−41
x4−2x2+5x−1
Giả sử tích phân I=∫162x+1dx=lnM , tìm M .
M=313.
M=4,33.
M=13.
M=313.
Biết ∫0π(x−sin2x) dx=baπ2 trong đó a, b là các số thực và ba (tối giản). Tính a+b.
3.
−3.
5.
2.
Cho ∫−21f(x) dx=5, ∫−21g(x) dx=−4. Giá trị của ∫−21[3f(x)+2g(x)] dx bằng
7.
23.
13.
−2.
Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2 , trục hoành và các đường thẳng x=1, x=2 là
S=37.
S=38.
S=7.
S=8.
Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y=x2−2x và y=−x2+4x.
S=9.
S=12.
S=311.
S=27.
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y=ln(2x+1), y=0, x=0, x=1. Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình (H) quanh trục Ox.
23πln3−π.
23ln3−1.
2πln3−π.
(π+21)ln3−1.
Số phức liên hợp của số phức z=3−4i là:
3+4i
−3−4i
−3+4i
−4+3i
Số phức liên hợp của số phức w=3+2i+(6+i)(5+i) là
32+13i
32−13i
13−32i
13+32i
Cho số phức z=2+5i . Mođun của số phức w=iz+z bằng
∣z∣=18
∣z∣=18
∣z∣=29
∣z∣=29
Tính môđun của số phức z=(3−4i)(1+i)
∣z∣=2
∣z∣=52
∣z∣=72
∣z∣=252
Tìm phần thực và phần ảo của số phức z thỏa mãn 2z+iz=3+3i .
Phần thực là -1 và phần ảo là -1.
Phần thực là 1 và phần ảo là 1.
Phần thực là 1 và phần ảo là i .
Phần thực là -1 và phần ảo là −i .
Cho số phức z=a+bi ( a,b∈Z ) thỏa mãn ∣z+2+5i∣=5 và z.z=82 . Giá trị của biểu thức a+b bằng
−35
−7
−8
10
Tính mô đun của số phức z thỏa −2+iz+4−5i=−3+4i
20
30
560
526
Cho số phức z=a+bi ( a,b∈R ) thỏa mãn z−(2+3i)z=1−9i . Giá trị của biểu thức ab+1 bằng
−2
−1
0
1
Tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn ∣z−(3−4i)∣=2 là
đường tròn tâm I(3; –4) và bán kính 2.
đường tròn tâm I(–3; 4) và bán kính 2.
đường tròn tâm I(3; –4) và bán kính 4.
đường tròn tâm I(–3; 4) và bán kính 4.
Số phức nào sau đây là số thuần ảo
z = 5
z = 4 + 7i
z = 3i
z = 1+ i
Cho số phức z = 3-2i . Tìm phần ảo của số phức liên hợp của z.
3
-3
2
-2
Cho số phức z = 6 + 2i. Điểm biểu diễn của số phức liên hợp của z là
M(6; 2)
M(-6; 2)
M(6; -2)
M(-6; -2)
Trong mặt phẳng Oxy điểm M( -3; 5)
biểu diễn cho số phức nào?
z = -3 + 5i
z = -3i + 5
z = 3 - 5i
z = -3 - 5i
Cho số phức z thỏa mãn
|z - 3 +2i|= 5. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là
Đường tròn tâm I(-3; 2), bán kính bằng 5
Đường tròn tâm I(3; -2), bán kính bằng 5
Đường tròn tâm I(-3; 2), bán kính bằng 5
Đường tròn tâm I(3; -2), bán kính bằng 5
Cho số phức z thỏa mãn ∣z∣≤2 .
Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là
Đường tròn tâm O(0; 0), bán kính R = 2
Hình tròn tâm O(0; 0), bán kính R=2
Hình tròn tâm O(0; 0), bán kính R = 2
Đường tròn tâm O(0; 0), bán kính R=2
Tìm hai số thực x, y thỏa mãn
3x + yi +1 = 7 - 4i
x = 7/3; y = 4
x = 7; y = -4
x = 3; y = 1
x = 2; y = -4
Trên tập hợp số phức C căn bậc hai của -3 là:
±3
3i
−3i
±3i
Trên tập hợp số phức nghiệm của PT : z2−z−12=0
z=±2; z=±3
z=2; z=3
z=±2;z=±3i
z=±2i;z=±3
Tập hợp biếu diễn số phức z thỏa mãn: |z - 3i| = |1-3i| là:
Đường tròn
Đường thẳng
Elip
Parabol
Cho số phức z thỏa mãn (3+2i)z+(2−i)2=4+i. Hiệu phần thực và phần ảo của số phức z là:
1
2
4
0
Tìm môđun của số phức z biết z+2z=2−4i
314
337
3237
3−14
Cho số phức z t/m (1+3i)z-(2+5i)=(2+i)z.
Số phức liên hợp của z là:
z=58+59i
z=58−59i
z=8+9i
z=8−9i
Rút gọn biểu thức i(2-i)(3+i) được
z = 6
z = 1+7i
z= - 6
z = 1-7i
Trong mặt phẳng Oxy, gọi A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn các số phức -3i, 2 - 2i, -5 - i . Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC ?
G(-1;-2)
G(-1;2)
G(1;-2)
G(1;2)
Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z = 3 + 2i và B là điểm biểu diễn của số phức z' = -3-2i . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
Hai điểm A và B đối xứng nhau qua trục tung.
Hai điểm A và B đối xứng nhau qua gốc tọa độ O.
Hai điểm A và B đối xứng nhau qua đường thẳng y = x.
Hai điểm A và B đối xứng nhau qua trục hoành.
3
4
2
32
Biết (x - y) + (x+y)i = 1 + 3i. Tìm x?
1
2
3
4
Cho z=2+3i. Tọa độ điểm biểu diễn số phức số phức liên hợp là:
A(2;-3)
B(2:3)
C(3;2)
D(-2;-3)
Cho số phức z thỏa mãn phương trình (1+2i)z=1−2i . Phần ảo của số phức w=2iz +(1−2i).z là:
53
54
52
51
Trong C , biết z1, z2 là các nghiệm của phương trình z2−6z+34=0 . Khi đó, tích của hai nghiệm có giá trị bằng
6
−6
−34
34
Trong C , biết z1, z2 là các nghiệm của phương trình z2−6z+25=0 . Giá trị trị của biểu thức ∣z1∣−∣z2∣ bằng
5
0
10
1
Số phức liên hợp của số phức w=3+2i+(6+i)(5+i) là
32+13i
32−13i
13−32i
13+32i
Điểm nào trong hình vẽ trên là điểm biểu diễn số phức z=−1+2i .
Điểm M.
Điểm N.
Điểm P.
Điểm Q.
Tìm hai số thực a, b thỏa mãn phương trình 2a+(b+i)i=1+2i .
a=0, b=2 .
a=0, b=1 .
a=2, b=1 .
a=1, b=2 .
Tìm nghiệm của phương trình: (3−2i)z−5+2i=iz+1+8i .
z=1+i .
z=1−i .
z=2i .
z=−1+i .
Số phức z nào sau đây thỏa mãn ∣z∣=5 và z là số thuần ảo?
z=5.
z=2+3i.
z=5i.
z=−5i.
Tìm điểm M(x; y) thỏa mãn 2x−1+(3y+2)i=5−i
M(3;-1)
M(2;-1)
M(3; −31 )
M(3; 21 )
Cho số phức z = 3 - 4 i, w = 2 + i .
Tìm |z + w|
34
5
34
43
Tìm hai số thực x, y thỏa mãn
3x + yi +1 = 7 - 4i. Tính mô đun của z = x + yi + 2 + i
16
-5
25
5
Điểm biểu diễn của số phức z=2−3i1 là
A(31;3−7)
B(3;−2)
C(132;133)
D(12;−9)
Cho số phức z thỏa mãn ∣z+1∣=∣z+3−2i∣ .Biết tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là một đường thẳng có phương trình là
x−y+3=0
−2 x+y−2=0
x+y−2=0
x−2y−3=0
Số phức z=6+5i có phần ảo là
6
5
6i
5i
Số phức liên hợp của số phức z=3−4i là:
3+4i
−3−4i
−3+4i
−4+3i
Tính môđun của số phức z=a+bi (a, b ∈R)
∣z∣=a2+b2 .
∣z∣=a+b .
∣z∣=a2+b2
∣z∣=a2−b2
Điểm M(-1;3) là điểm biểu diễn của số phức
z = -1 + 3i
z = 1 - 3i
z = 3 + i
z = 3 -i
Cho số phức z=2+i . Điểm biểu diễn của số phức z là
M(2;−1)
N(−2;−1)
P(2;1)
Q(−2;1)
Tìm môđun của số phức z = 3+4i
2
3
4
5
Tìm số phức liên hợp của số phức z = 3 - 4i
3+4i
4+3i
4-3i
5
Tìm phần ảo của số phức z = 6+7i
6
7i
7
8
Trong mặt phẳng Oxy, gọi A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn các số phức -3i, 2 - 2i, -5 - i . Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC ?
G(-1;-2)
G(-1;2)
G(1;-2)
G(1;2)
Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z = 3 + 2i và B là điểm biểu diễn của số phức z' = -3-2i . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
Hai điểm A và B đối xứng nhau qua trục tung.
Hai điểm A và B đối xứng nhau qua gốc tọa độ O.
Hai điểm A và B đối xứng nhau qua đường thẳng y = x.
Hai điểm A và B đối xứng nhau qua trục hoành.
3
4
2
32
Biết (x - y) + (x+y)i = 1 + 3i. Tìm x?
1
2
3
4
i2=...
i
-1
1
-i
Cho điểm M biểu diễn số phức z=a+bi trên mặt phẳng tọa độ. Tọa độ của điểm M là
(a;b)
(b;a)
(a;bi)
(bi;a)
Số phức nào sau đây là số thuần ảo
z = 5
z = 4 + 7i
z = 3i
z = 1+ i
Cho số phức z = 3-2i . Tìm phần ảo của số phức liên hợp của z.
3
-3
2
-2
Cho số phức z = 6 + 2i. Điểm biểu diễn của số phức liên hợp của z là
M(6; 2)
M(-6; 2)
M(6; -2)
M(-6; -2)
Trong mặt phẳng Oxy điểm M( -3; 5)
biểu diễn cho số phức nào?
z = -3 + 5i
z = -3i + 5
z = 3 - 5i
z = -3 - 5i
Cho số phức z thỏa mãn
|z - 3 +2i|= 5. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là
Đường tròn tâm I(-3; 2), bán kính bằng 5
Đường tròn tâm I(3; -2), bán kính bằng 5
Đường tròn tâm I(-3; 2), bán kính bằng 5
Đường tròn tâm I(3; -2), bán kính bằng 5
Cho số phức z thỏa mãn ∣z∣≤2 .
Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là
Đường tròn tâm O(0; 0), bán kính R = 2
Hình tròn tâm O(0; 0), bán kính R=2
Hình tròn tâm O(0; 0), bán kính R = 2
Đường tròn tâm O(0; 0), bán kính R=2
Cho số phức z = a + bi. Tìm mệnh đề sai
Số phức z được biểu diễn bởi điểm M(a; b)
Số phức liên hợp của số phức z là z=−a−bi
Môđun của số phức z là ∣z∣=a2+b2
Số phức có phần thực là a, phần ảo là b
Tìm hai số thực x, y thỏa mãn
3x + yi +1 = 7 - 4i
x = 7/3; y = 4
x = 7; y = -4
x = 3; y = 1
x = 2; y = -4
Cho số phức z=2+4i . Tính hiệu phần thực và phần ảo của z .
2.
25.
−2.
6.
Tìm điểm M biểu diễn số phức z=i−2 .
M=(−2;1).
M=(1;−2).
M=(2;1).
M=(2;−1).
Cho số phức z=7−3i . Tính ∣z∣ .
∣z∣=5.
∣z∣=3.
∣z∣=4.
∣z∣=16.
Số phức z nào sau đây thỏa mãn ∣z∣=5 và z là số thuần ảo?
z=5.
z=2+3i.
z=5i.
z=−5i.
