wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HK2

Total questions: 114

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Diện tích hình phẳng, giới hạn bởi
C: y=x3 ; y=0, x=1; x=2C:\ y=x^{3\ };\ y=0,\ x=-1;\ x=2  là


a)

174\frac{17}{4}  

b)

14\frac{1}{4}  

c)

154\frac{15}{4}  

d)

194\frac{19}{4}  

2.

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  y=x3 +1, y=2x2 +1y=x^{3\ }+1,\ y=2x^{2\ }+1  và hai đường thẳng  x=1, x=2x=1,\ x=2  là

a)

1112-\frac{11}{12}  

b)

1112\frac{11}{12}  

c)

9412\frac{94}{12}  

d)

3712\frac{37}{12}  

3.

Cho đồ thị hàm số

y=f(x)y=f\left(x\right)  . Diện tích hình phằng (phần tô đậm) trong hình là


a)

S=20f(x)dx01f(x)dxS=\int_{-2}^0f\left(x\right)dx-\int_0^1f\left(x\right)dx  

b)

S=02f(x)dx+01f(x)dxS=\int_0^{-2}f\left(x\right)dx+\int_0^1f\left(x\right)dx  

c)

S=20f(x)dx+01f(x)dxS=\int_{-2}^0f\left(x\right)dx+\int_0^1f\left(x\right)dx  

d)

S=21f(x)dxS=\int_{-2}^1f\left(x\right)dx  

4.

Diện tích của hình phẳng được giới hạn bởi các đường y=x2x+3y=x^2-x+3  và đường thẳng  y=2x+1y=2x+1  là


a)

16\frac{1}{6}  

b)

55  

c)

76\frac{7}{6}  

d)

16-\frac{1}{6}  

5.

Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=xex, y=0, x=0, x=1y=xe^x,\ y=0,\ x=0,\ x=1  xung quanh trục Ox là:

a)

V=π01x2e2xdxV=\pi\int_0^1x^2e^{2x}dx  

b)

V=01x2e2xdxV=\int_0^1x^2e^{2x}dx  

c)

V=π01xexdxV=\pi\int_0^1x^{ }e^xdx  

d)

V=π01xexdxV=\pi\int_0^1x^{ }e^xdx  

6.

Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x4, y=0, x=1, x=4y=\frac{x}{4},\ y=0,\ x=1,\ x=4  quay quanh trục Ox bằng:

a)

1516\frac{15}{16}  

b)

15π8\frac{15\pi}{8}  

c)

2116\frac{21}{16}  

d)

21π16\frac{21\pi}{16}  

7.

 Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=2x, y=0, x=0, x=2y=2^x,\ y=0,\ x=0,\ x=2 . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

S=022xdxS=\int_0^22^xdx  

b)

S=π0222xdxS=\pi\int_0^22^{2x}dx  

c)

S=0222xdxS=\int_0^22^{2x}dx  

d)

S=π022xdxS=\pi\int_0^22^xdx  

8.

Một nguyên hàm của hàm số f(x)=3x24x+3f(x)=3x^2-4x+3   là hàm số

a)

F(x)=x32x2+3x4.F(x)=x^3-2x^2+3x-4.  

b)

F(x)=x33x22+3x+1.F(x)=\frac{x^3}{3}-\frac{x^2}{2}+3x+1.  

c)

F(x)=x34x2+3x9.F(x)=x^3-4x^2+3x-9.  

d)

F(x)=6x4.F(x)=6x-4.  

9.

Họ nguyên hàm của hàm số  f(x)=3x+4f(x)=3^x+4  là

a)

F(x)=3xln3+4x+C.F(x)=\frac{3^x}{\ln3}+4x+C.  

b)

F(x)=3x+4x+C.F(x)=3^x+4x+C.  

c)

F(x)=3x+1x+1+4x+C.F(x)=\frac{3^{x+1}}{x+1}+4x+C.  

d)

F(x)=13xln3+4x+C.F(x)=\frac{1}{3^x\ln3}+4x+C.  

10.

Kết quả của  dx2x3\int\frac{\mathrm{d}x}{2x-3}  là 

a)

12ln2x3+C.\frac{1}{2}\ln|2x-3|+C.  

b)

ln2x3+C.\ln|2x-3|+C.  

c)

13ln2x3+C.\frac{1}{3}\ln|2x-3|+C.  

d)

13ln2x3+C.-\frac{1}{3}\ln|2x-3|+C.  

11.

Hàm số nào dưới đây là một nguyên hàm của hàm số f(x)=e4x3f(x)=\mathrm{e}^{4x-3}  ?

a)

y=14e4x3+10.y=\frac{1}{4}\mathrm{e}^{4x-3}+10.  

b)

y=e4x3.y=\mathrm{e}^{4x-3}.  

c)

y=4e4x3+9.y=4\mathrm{e}^{4x-3}+9.  

d)

y=13e4x33.y=-\frac{1}{3}\mathrm{e}^{4x-3}-3.  

12.

Cho  21f(x) dx=5, \int_{-2}^1f\left(x\right)\mathrm{\ d}x=5,\   21g(x) dx=4.\int_{-2}^1g\left(x\right)\mathrm{\ d}x=-4.  Giá trị của  21[3f(x)+2g(x)] dx\int_{-2}^1\left[3f\left(x\right)+2g\left(x\right)\right]\mathrm{\ d}x  bằng

a)

7.7.  

b)

23.23.  

c)

13.13.  

d)

2.-2.  

13.

Cho tích phân I=04xx2+9 dxI=\int_0^4x\sqrt{x^2+9}\mathrm{\ d}x  . Khi đặt  u=x2+9u=\sqrt{x^2+9}   ta được tích phân nào dưới đây?

a)

I=35u2 du.I=\int_3^5u^2\mathrm{\ d}u.  

b)

I=35u du.I=\int_3^5\sqrt{u}\mathrm{\ d}u.  

c)

I=04u2 dx.I=\int_0^4u^2\mathrm{\ d}x.  

d)

I=35u dx.I=\int_3^5u\mathrm{\ d}x.  

14.

Cho hình phẳng  (H)\left(H\right)  giới hạn bởi các đường y=ln(2x+1),y=\sqrt{\ln(2x+1)},   y=0,y=0,   x=0,x=0,   x=1.x=1.  Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình  (H)\left(H\right)  quanh trục  Ox.Ox.

a)

3π2ln3π.\frac{3\pi}{2}\ln3-\pi.  

b)

32ln31.\frac{3}{2}\ln3-1.  

c)

π2ln3π.\frac{\pi}{2}\ln3-\pi.  

d)

(π+12)ln31.\left(\pi+\frac{1}{2}\right)\ln3-1.  

15.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  liên tục trên đoạn [a;b]. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right) , trục hoành và hai đường thẳng  x=a, x=b (a<b)x=a,\ x=b\ \left(a<b\right)  . Diện tích hình phẳng D được tính bởi công thức: 

a)

S=abf(x)dxS=\int_a^bf\left(x\right)dx  

b)

S=πabf(x)dxS=\pi\int_a^bf\left(x\right)dx  

c)

S=abf(x)dxS=\int_a^b\left|f\left(x\right)\right|dx  

d)

S=πabf2(x)dxS=\pi\int_a^bf^2\left(x\right)dx  

16.

Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=xex, y=0, x=0, x=1y=xe^x,\ y=0,\ x=0,\ x=1  xung quanh trục Ox là:

a)

V=π01x2e2xdxV=\pi\int_0^1x^2e^{2x}dx  

b)

V=01x2e2xdxV=\int_0^1x^2e^{2x}dx  

c)

V=π01xexdxV=\pi\int_0^1x^{ }e^xdx  

d)

V=π01xexdxV=\pi\int_0^1x^{ }e^xdx  

17.

Hàm số nào dưới đây là một nguyên hàm của hàm số f(x)=e4x3f(x)=\mathrm{e}^{4x-3}  ?

a)

y=14e4x3+10.y=\frac{1}{4}\mathrm{e}^{4x-3}+10.  

b)

y=e4x3.y=\mathrm{e}^{4x-3}.  

c)

y=4e4x3+9.y=4\mathrm{e}^{4x-3}+9.  

d)

y=13e4x33.y=-\frac{1}{3}\mathrm{e}^{4x-3}-3.  

18.

Cho  21f(x) dx=5, \int_{-2}^1f\left(x\right)\mathrm{\ d}x=5,\   21g(x) dx=4.\int_{-2}^1g\left(x\right)\mathrm{\ d}x=-4.  Giá trị của  21[3f(x)+2g(x)] dx\int_{-2}^1\left[3f\left(x\right)+2g\left(x\right)\right]\mathrm{\ d}x  bằng

a)

7.7.  

b)

23.23.  

c)

13.13.  

d)

2.-2.  

19.

Tıˊnhsinx dx Tính\int_{ }^{ }\sin x\ dx\  

a)

Cosx +C

b)

- Cosx + C

c)

- Sinx + C

d)

Sinx + C

20.

Nếu  12f(x)dx=2\int_1^2f\left(x\right)dx=2  thì  12[3.f(x)2]dx\int_1^2\left[3.f\left(x\right)-2\right]dx  bằng bao nhiêu?

a)

I=4I=4  

b)

I=2I=2  

c)

I=3I=3  

d)

I=1I=1  

21.

Giả sử F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=exf\left(x\right)=e^x , biết F(0)=4. Tính F(x) 

a)

F(x)=ex+2F\left(x\right)=e^x+2  

b)

F(x)=ex+3F\left(x\right)=e^x+3  

c)

F(x)=ex+4F\left(x\right)=e^x+4  

d)

F(x)=ex+1F\left(x\right)=e^x+1  

22.

1cos2xdx=\int\frac{1}{\cos^2x}dx=  

a)

tanx+C\tan x+C  

b)

tanx+C-\tan x+C  

c)

cotx+C\cot x+C  

d)

cotx+C-\cot x+C  

23.

Cho hàm số f(x)f\left(x\right) liên tục trên RR . Gọi SS là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x), y=0, x=1, x=2y=f\left(x\right),\ y=0,\ x=-1,\ x=2   (như hình vẽ bên). Mệnh đề nào dưới đây đúng?  

a)

S=11f(x)dx12f(x)dxS=-\int_{-1}^1f\left(x\right)dx-\int_1^2f\left(x\right)dx  

b)

S=11f(x)dx+12f(x)dxS=-\int_{-1}^1f\left(x\right)dx+\int_1^2f\left(x\right)dx  

c)

S=11f(x)dx12f(x)dxS=\int_{-1}^1f\left(x\right)dx-\int_1^2f\left(x\right)dx  

d)

S=11f(x)dx+12f(x)dxS=\int_{-1}^1f\left(x\right)dx+\int_1^2f\left(x\right)dx

24.

Biết F(x)=x2F(x)=x^2 là một nguyên hàm của hàm số f(x)f(x) trên R . Giá trị của 12[2+f(x)]dx\int_1^2\left[2+f(x)\right]\text{d}x bằng

a)

5.5.

b)

3.3.

c)

133.\frac{13}{3}.

d)

73.\frac{7}{3}.

25.

Biết 01[f(x)+2x]dx=3.\int_0^1\left[f(x)+2x\right]dx=3. Tính tích phân I=01f(x)dxI=\int_0^1f(x)dx bằng

a)

I=1.I=1.

b)

I=5.I=5.

c)

I=3.I=3.

d)

I=2.I=2.

26.

Biết 12f(x)dx=3\int_1^2f(x)dx=312g(x)dx=2.\int_1^2g(x)dx=2. Tính tích phân I=12[f(x)g(x)]dxI=\int_1^2\left[f(x)-g(x)\right]dx là

a)

I=6.I=6.

b)

I=1.I=1.

c)

I=5.I=5.

d)

I=1.I=-1.

27.

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên RR04f(x)dx=10, 34f(x)dx=4.\int_0^4f(x)dx=10,\ \int_3^4f(x)dx=4. Tích phân 03f(x)dx\int_0^3f(x)dx bằng

a)

4.4.

b)

7.7.

c)

3.3.

d)

6.6.

28.

Cho F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=lnxx.f(x)=\frac{\ln x}{x}. Tính I=F(e)F(1).I=F(e)-F(1).

a)

I=12.I=\frac{1}{2}.

b)

I=1e.I=\frac{1}{e}.

c)

I=1.I=1.

d)

I=e.I=e.

29.

Cho 06f(x)dx=12.\int_0^6f(x)dx=12. Tính I=03f(3x)dx.I=\int_0^3f(3x)dx.

a)

I=5.I=5.

b)

I=36.I=36.

c)

I=4.I=4.

d)

I=6.I=6.

30.

Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số  f(x)=4x32x+1f\left(x\right)=4x^3-2x+1  , biết F(2) = 14. Tính F(x) ? 

a)

F(x)=x4x2+xF\left(x\right)=x^4-x^2+x  

b)

F(x)=x4x2+x+CF\left(x\right)=x^4-x^2+x+C  

c)

F(x)=x4x2+x+2F\left(x\right)=x^4-x^2+x+2  

d)

F(x)=12x22+CF\left(x\right)=12x^2-2+C  

31.

a)
b)
c)
d)
32.

Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=2x+1f\left(x\right)=\sqrt[]{2x+1}  

a)

F(x)=23(2x+1)2x+1+CF\left(x\right)=\frac{2}{3}\left(2x+1\right)\sqrt[]{2x+1}+C  

b)

F(x)=13(2x+1)2x+1+CF\left(x\right)=\frac{1}{3}\left(2x+1\right)\sqrt[]{2x+1}+C  

c)

F(x)=13(2x+1)2x+1+CF\left(x\right)=-\frac{1}{3}\left(2x+1\right)\sqrt[]{2x+1}+C  

d)

F(x)=12(2x+1)2x+1+CF\left(x\right)=\frac{1}{2}\left(2x+1\right)\sqrt[]{2x+1}+C  

33.

Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=cos2xf\left(x\right)=\cos2x  

a)

cos2xdx=12sin2x+C\int\cos2xdx=\frac{1}{2}\sin2x+C  

b)

cos2xdx=12sin2x+C\int\cos2xdx=-\frac{1}{2}\sin2x+C  

c)

cos2xdx=2sin2x+C\int\cos2xdx=2\sin2x+C  

d)

cos2xdx=2sin2x+C\int\cos2xdx=-2\sin2x+C  

34.

Tìm nguyên hàm của f(x)=15x2f\left(x\right)=\frac{1}{5x-2}  

a)

   dx5x2=ln5x2+C\int\frac{dx}{5x-2}=\ln\left|5x-2\right|+C  

b)

dx5x2=15ln5x2+C\int\frac{dx}{5x-2}=\frac{1}{5}\ln\left|5x-2\right|+C  

c)

dx5x2=12ln5x2+C\int\frac{dx}{5x-2}=-\frac{1}{2}\ln\left|5x-2\right|+C  

d)

dx5x2=5ln5x2+C\int\frac{dx}{5x-2}=5\ln\left|5x-2\right|+C  

35.

Cho F(x) là một nguyên hàm của lnxx\frac{\ln x}{x}  . Tính I=F(e)F(1)I=F\left(e\right)-F\left(1\right)  .

a)

I=eI=e  

b)

I=1eI=\frac{1}{e}  

c)

I=12I=\frac{1}{2}  

d)

I=1I=1  

36.

Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=7x.f\left(x\right)=7^x.  

a)

7xdx=7xln7+C\int7^xdx=7^x\ln7+C  

b)

7xdx=7x+1+C\int7^xdx=7^{x+1}+C  

c)

7xdx=7x+1x+1+C\int7^xdx=\frac{7^{x+1}}{x+1}+C  

d)

7xdx=7xln7+C\int7^xdx=\frac{7^x}{\ln7}+C  

37.

Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=sinx+cosxf\left(x\right)=\sin x+\cos x  thỏa mãn F(π2)=2F\left(\frac{\pi}{2}\right)=2  .

a)

F(x)=cosxsinx+3F\left(x\right)=\cos x-\sin x+3  

b)

F(x)=cosx+sinx+1F\left(x\right)=-\cos x+\sin x+1  

c)

F(x)=cosx+sinx+3F\left(x\right)=-\cos x+\sin x+3  

d)

F(x)=cosx+sinx1F\left(x\right)=-\cos x+\sin x-1  

38.

Hàm số nào dưới đây là một nguyên hàm của hàm số f(x)=e4x3f(x)=\mathrm{e}^{4x-3}  ?

a)

y=14e4x3+10.y=\frac{1}{4}\mathrm{e}^{4x-3}+10.  

b)

y=e4x3.y=\mathrm{e}^{4x-3}.  

c)

y=4e4x3+9.y=4\mathrm{e}^{4x-3}+9.  

d)

y=13e4x33.y=-\frac{1}{3}\mathrm{e}^{4x-3}-3.  

39.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

lnx dx=1x+C.\int\ln x\mathrm{\ d}x=\frac{1}{x}+C.

b)

cosx dx=sinx+C.\int\cos x\mathrm{\ d}x=\sin x+C.

c)

dx=x+C.\int\mathrm{d}x=x+C.

d)

ex dx=1x+C.\int\mathrm{e}^x\mathrm{\ d}x=\frac{1}{x}+C.

40.

F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=1x1f\left(x\right)=\frac{1}{x-1}  và F(2)=1. Tính F(3) bằng

a)

ln2+1\ln2+1  

b)

ln2\ln2  

c)

ln(32)\ln\left(\frac{3}{2}\right)  

d)

ln21\ln2-1  

41.

F(x)=(x34x+5)dx, F(1)=3F\left(x\right)=\int_{ }^{ }\left(x^3-4x+5\right)dx,\ F\left(1\right)=3  khi đó  F(x)=?F\left(x\right)=?  

a)

14x43x2+6x14\frac{1}{4}x^4-3x^2+6x-\frac{1}{4}  

b)

14x4x2+5x54\frac{1}{4}x^4-x^2+5x-\frac{5}{4}  

c)

14x42x2+5x14\frac{1}{4}x^4-2x^2+5x-\frac{1}{4}  

d)

x42x2+5x1x^4-2x^2+5x-1  

42.

Giả sử tích phân I=16dx2x+1=lnMI=\int_1^6\frac{\mathrm{\mathrm{d}}x}{2x+1}=\ln M  , tìm MM  .

a)

M=133.M=\sqrt{\frac{13}{3}}.  

b)

M=4,33.M=4,33.  

c)

M=13.M=13.  

d)

M=133.M=\frac{13}{3}.  

43.

Biết  0π(xsin2x) dx=abπ2\int_0^{\pi}\left(x-\sin2x\right)\mathrm{\ d}x=\frac{a}{b}\pi^2  trong đó  a, ba,\ b   là các số thực và ab\frac{a}{b}  (tối giản). Tính a+b.a+b.

a)

3.3.  

b)

3.-3.  

c)

5.5.  

d)

2.2.  

44.

Cho  21f(x) dx=5, \int_{-2}^1f\left(x\right)\mathrm{\ d}x=5,\   21g(x) dx=4.\int_{-2}^1g\left(x\right)\mathrm{\ d}x=-4.  Giá trị của  21[3f(x)+2g(x)] dx\int_{-2}^1\left[3f\left(x\right)+2g\left(x\right)\right]\mathrm{\ d}x  bằng

a)

7.7.  

b)

23.23.  

c)

13.13.  

d)

2.-2.  

45.

Diện tích  SS  của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2y=x^2 , trục hoành và các đường thẳng  x=1,x=1, x=2x=2  là

a)

S=73.S=\frac{7}{3}.  

b)

S=83.S=\frac{8}{3}.  

c)

S=7.S=7.  

d)

S=8.S=8.  

46.

Tính diện tích  SS  của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số  y=x22xy=x^2-2x  và  y=x2+4x.y=-x^2+4x.

a)

S=9.S=9.  

b)

S=12.S=12.  

c)

S=113.S=\frac{11}{3}.  

d)

S=27.S=27.  

47.

Cho hình phẳng  (H)\left(H\right)  giới hạn bởi các đường y=ln(2x+1),y=\sqrt{\ln(2x+1)},   y=0,y=0,   x=0,x=0,   x=1.x=1.  Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình  (H)\left(H\right)  quanh trục  Ox.Ox.

a)

3π2ln3π.\frac{3\pi}{2}\ln3-\pi.  

b)

32ln31.\frac{3}{2}\ln3-1.  

c)

π2ln3π.\frac{\pi}{2}\ln3-\pi.  

d)

(π+12)ln31.\left(\pi+\frac{1}{2}\right)\ln3-1.  

48.

Số phức liên hợp của số phức z=34iz=3-4i  là:

a)

3+4i3+4i  

b)

34i-3-4i  

c)

3+4i-3+4i  

d)

4+3i-4+3i  

49.

Số phức liên hợp của số phức  w=3+2i+(6+i)(5+i)w=3+2i+\left(6+i\right)\left(5+i\right)  là

a)

32+13i32+13i  

b)

3213i32-13i  

c)

1332i13-32i  

d)

13+32i13+32i  

50.

Cho số phức z=2+5iz=2+5i  . Mođun của số phức w=iz+zw=iz+\overline{z}  bằng

a)

z=18\left|z\right|=\sqrt{18}  

b)

z=18\left|z\right|=18  

c)

z=29\left|z\right|=\sqrt{29}  

d)

z=29\left|z\right|=29  

51.

Tính môđun của số phức z=(34i)(1+i)z=\left(3-4i\right)\left(1+i\right)  


a)

z=2\left|z\right|=\sqrt{2}  

b)

z=52\left|z\right|=5\sqrt{2}  

c)

z=72\left|z\right|=7\sqrt{2}  

d)

z=252\left|z\right|=25\sqrt{2}  

52.

Tìm phần thực và phần ảo của số phức   zz  thỏa mãn  2z+iz=3+3i2z+i\overline{z}=3+3i .

a)

Phần thực là  -1 và phần ảo là  -1.

b)

Phần thực là 1 và phần ảo là 1.     

c)

Phần thực là 1 và phần ảo là ii .     

d)

Phần thực là -1 và phần ảo là i-i .     

53.

Cho số phức z=a+biz=a+bi  ( a,bZa,b\in Z ) thỏa mãn  z+2+5i=5\left|z+2+5i\right|=5  và  z.z=82z.\overline{z}=82 . Giá trị của biểu thức  a+ba+b  bằng  

a)

35-35  

b)

7-7  

c)

8-8  

d)

1010  

54.

Tính mô đun của số phức  zz  thỏa  z2+i+45i=3+4i\frac{z}{-2+i}+4-5i=-3+4i  

a)

2020  

b)

3030  

c)

560560  

d)

5265\sqrt{26}  

55.

Cho số phức z=a+biz=a+bi  ( a,bRa,b\in R ) thỏa mãn  z(2+3i)z=19iz-\left(2+3i\right)\overline{z}=1-9i . Giá trị của biểu thức  ab+1ab+1  bằng  

a)

2-2  

b)

1-1  

c)

00  

d)

11  

56.

Tập hợp điểm biểu diễn các số phức zz  thỏa mãn  z(34i)=2\left|z-\left(3-4i\right)\right|=2  là

a)

đường tròn tâm I(3; –4) và bán kính 2.

b)

đường tròn tâm I(–3; 4) và bán kính 2.

c)

đường tròn tâm I(3; –4) và bán kính 4.

d)

đường tròn tâm I(–3; 4) và bán kính 4.

57.

Số phức nào sau đây là số thuần ảo

a)

z = 5

b)

z = 4 + 7i

c)

z = 3i

d)

z = 1+ i

58.

Cho số phức z = 3-2i . Tìm phần ảo của số phức liên hợp của z.

a)

3

b)

-3

c)

2

d)

-2

59.

Cho số phức z = 6 + 2i. Điểm biểu diễn của số phức liên hợp của z là

a)

M(6; 2)

b)

M(-6; 2)

c)

M(6; -2)

d)

M(-6; -2)

60.

Trong mặt phẳng Oxy điểm M( -3; 5)

biểu diễn cho số phức nào?

a)

z = -3 + 5i

b)

z = -3i + 5

c)

z = 3 - 5i

d)

z = -3 - 5i

61.

Cho số phức z thỏa mãn

 |z - 3 +2i|= 5. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là

a)

Đường tròn tâm I(-3; 2), bán kính bằng 5

b)

Đường tròn tâm I(3; -2), bán kính bằng 5\sqrt{5}

c)

Đường tròn tâm I(-3; 2), bán kính bằng 5\sqrt{5}

d)

Đường tròn tâm I(3; -2), bán kính bằng 5

62.

Cho số phức z thỏa mãn  z2\left|z\right|\le2   . 

Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là

a)

Đường tròn tâm O(0; 0), bán kính R = 2

b)

Hình tròn tâm O(0; 0), bán kính  R=2R=\sqrt{2}  

c)

Hình tròn tâm O(0; 0), bán kính R = 2

d)

Đường tròn tâm O(0; 0), bán kính  R=2R=\sqrt{2}  

63.

Tìm hai số thực x, y thỏa mãn

3x + yi +1 = 7 - 4i

a)

x = 7/3; y = 4

b)

x = 7; y = -4

c)

x = 3; y = 1

d)

x = 2; y = -4

64.

Trên tập hợp số phức C căn bậc hai của -3 là:

a)

±3\pm\sqrt{3}

b)

3i\sqrt{3}i

c)

3i-\sqrt{3}i

d)

±3i\pm\sqrt{3}i

65.

Trên tập hợp số phức nghiệm của PT : z2z12=0z^2-z-12=0  

a)

z=±2; z=±3z=\pm2;\ z=\pm\sqrt{3}  

b)

z=2; z=3z=2;\ z=\sqrt{3}  

c)

z=±2;z=±3iz=\pm2;z=\pm\sqrt{3}i  

d)

z=±2i;z=±3z=\pm2i;z=\pm\sqrt{3}  

66.

Tập hợp biếu diễn số phức z thỏa mãn: |z - 3i| = |1-3i| là:

a)

Đường tròn

b)

Đường thẳng

c)

Elip

d)

Parabol

67.

Cho số phức z thỏa mãn (3+2i)z+(2i)2=4+i. \left(3+2i\right)z+\left(2-i\right)^2=4+i.\  Hiệu phần thực và phần ảo của số phức z là: 

a)

1

b)

2

c)

4

d)

0

68.

Tìm môđun của số phức z biết z+2z=24iz+2\overline{z}=2-4i  

a)

143\frac{14}{3}  

b)

373\frac{\sqrt{37}}{3}  

c)

2373\frac{2\sqrt{37}}{3}  

d)

143\frac{-14}{3}  

69.

Cho số phức z t/m (1+3i)z-(2+5i)=(2+i)z.

Số phức liên hợp của z là:

a)

z=85+95i\overline{z}=\frac{8}{5}+\frac{9}{5}i

b)

z=8595i\overline{z}=\frac{8}{5}-\frac{9}{5}i

c)

z=8+9i\overline{z}=8+9i

d)

z=89i\overline{z}=8-9i

70.

Rút gọn biểu thức i(2-i)(3+i) được

a)

z = 6

b)

z = 1+7i

c)

z= - 6

d)

z = 1-7i

71.

Trong mặt phẳng Oxy, gọi A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn các số phức -3i, 2 - 2i, -5 - i . Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC ?

a)

G(-1;-2)

b)

G(-1;2)

c)

G(1;-2)

d)

G(1;2)

72.

Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z = 3 + 2i và B là điểm biểu diễn của số phức z' = -3-2i . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

a)

Hai điểm AB đối xứng nhau qua trục tung.

b)

Hai điểm AB đối xứng nhau qua gốc tọa độ O.

c)

Hai điểm AB đối xứng nhau qua đường thẳng y = x.

d)

Hai điểm AB đối xứng nhau qua trục hoành.

73.
a)

3

b)

4

c)

2\sqrt{2}

d)

323\sqrt{2}

74.

Biết (x - y) + (x+y)i = 1 + 3i. Tìm x?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

75.

Cho z=2+3i. Tọa độ điểm biểu diễn số phức số phức liên hợp là:

a)

A(2;-3)

b)

B(2:3)

c)

C(3;2)

d)

D(-2;-3)

76.

Cho số phức z thỏa mãn phương trình   (1+2i)z=12i\left(1+2i\right)z=1-2i  . Phần ảo của số phức  w=2iz +(12i).zw=2iz\ +\left(1-2i\right).\overline{z}  là:

a)

35\frac{3}{5}  

b)

45\frac{4}{5}  

c)

25\frac{2}{5}  

d)

15\frac{1}{5}  

77.

Trong CC , biết z1, z2z_1,\ z_2  là các nghiệm của phương trình z26z+34=0z^2-6z+34=0 . Khi đó, tích của hai nghiệm có giá trị bằng 

a)

66  

b)

6-6  

c)

34-34  

d)

3434  

78.

Trong CC , biết z1, z2z_1,\ z_2  là các nghiệm của phương trình z26z+25=0z^2-6z+25=0 . Giá trị trị của biểu thức z1z2\left|z_1\right|-\left|z_2\right|  bằng 

a)

55  

b)

00  

c)

1010  

d)

11  

79.

Số phức liên hợp của số phức  w=3+2i+(6+i)(5+i)w=3+2i+\left(6+i\right)\left(5+i\right)  là

a)

32+13i32+13i  

b)

3213i32-13i  

c)

1332i13-32i  

d)

13+32i13+32i  

80.

Điểm nào trong hình vẽ trên là điểm biểu diễn số phức z=1+2iz=-1+2i  .

a)

Điểm M.

b)

Điểm N.

c)

Điểm P.

d)

Điểm Q.

81.

Tìm hai số thực  a, ba,\ b  thỏa mãn phương trình 2a+(b+i)i=1+2i2a+\left(b+i\right)i=1+2i  .

a)

a=0, b=2a=0,\ b=2  .

b)

a=0, b=1a=0,\ b=1  .

c)

a=2, b=1a=2,\ b=1  .

d)

a=1, b=2a=1,\ b=2  .

82.

Tìm nghiệm của phương trình: (32i)z5+2i=iz+1+8i\left(3-2i\right)z-5+2i=iz+1+8i

a)

z=1+iz=1+i

b)

z=1iz=1-i

c)

z=2iz=2i

d)

z=1+iz=-1+i

83.

Số phức  zz    nào sau đây thỏa mãn  z=5|z|=\sqrt{5}   và  zz   là số thuần ảo?

a)

z=5.z=\sqrt{5}.  

b)

z=2+3i.z=\sqrt{2}+\sqrt{3}i.  

c)

z=5i.z=5i.  

d)

z=5i.z=-\sqrt{5}i.  

84.

Tìm điểm M(x; y)  thỏa  mãn  2x1+(3y+2)i=5i2x-1+\left(3y+2\right)i=5-i   

a)

M(3;-1)

b)

M(2;-1)

c)

M(3; 13-\frac{1}{3}  )

d)

M(3; 12\frac{1}{2}  )

85.

Cho số phức z = 3 - 4 i, w = 2 + i .

Tìm |z + w|

a)

34\sqrt{34}

b)

5

c)

34

d)

43

86.

Tìm hai số thực x, y thỏa mãn

3x + yi +1 = 7 - 4i. Tính mô đun của z = x + yi + 2 + i

a)

16

b)

-5

c)

25

d)

5

87.

Điểm biểu diễn của số phức   z=123iz=\frac{1}{2-3i}  là

a)

A(13;73)A\left(\frac{1}{3};\frac{-7}{3}\right)  

b)

B(3;2)B\left(3;-2\right)  

c)

C(213;313)C\left(\frac{2}{13};\frac{3}{13}\right)  

d)

D(12;9)D\left(12;-9\right)  

88.

Cho số phức z thỏa mãn   z+1=z+32i\left|z+1\right|=\left|z+3-2i\right|  .Biết tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là một đường thẳng có phương trình là

a)

xy+3=0x-y+3=0  

b)

2 x+y2=0-2\ x+y-2=0  

c)

x+y2=0x+y-2=0  

d)

x2y3=0x-2y-3=0  

89.

Số phức  z=6+5iz=6+5i  có phần ảo là

a)

6

b)

5

c)

6i

d)

5i

90.

Số phức liên hợp của số phức z=34iz=3-4i  là:

a)

3+4i3+4i  

b)

34i-3-4i  

c)

3+4i-3+4i  

d)

4+3i-4+3i  

91.

Tính môđun của số phức  z=a+bi (a, b R)z=a+bi\ \left(a,\ b\ \in R\right)  

a)

z=a2+b2\left|z\right|=\sqrt{a^2+b^2} .

b)

z=a+b\left|z\right|=\sqrt{a+b} .

c)

z=a2+b2\left|z\right|=a^2+b^2  

d)

z=a2b2\left|z\right|=\sqrt{a^2-b^2}  

92.

Điểm M(-1;3) là điểm biểu diễn của số phức

a)

z = -1 + 3i

b)

z = 1 - 3i

c)

z = 3 + i

d)

z = 3 -i

93.

Cho số phức z=2+iz=2+i  . Điểm biểu diễn của số phức    zz  là


a)

M(2;1)M\left(2;-1\right)  

b)

N(2;1)N\left(-2;-1\right)  

c)

P(2;1)P\left(2;1\right)  

d)

Q(2;1)Q\left(-2;1\right)  

94.

Tìm môđun của số phức z = 3+4i

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

95.

Tìm số phức liên hợp của số phức z = 3 - 4i

a)

3+4i

b)

4+3i

c)

4-3i

d)

5

96.

Tìm phần ảo của số phức z = 6+7i

a)

6

b)

7i

c)

7

d)

8

97.

Trong mặt phẳng Oxy, gọi A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn các số phức -3i, 2 - 2i, -5 - i . Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC ?

a)

G(-1;-2)

b)

G(-1;2)

c)

G(1;-2)

d)

G(1;2)

98.

Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z = 3 + 2i và B là điểm biểu diễn của số phức z' = -3-2i . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

a)

Hai điểm AB đối xứng nhau qua trục tung.

b)

Hai điểm AB đối xứng nhau qua gốc tọa độ O.

c)

Hai điểm AB đối xứng nhau qua đường thẳng y = x.

d)

Hai điểm AB đối xứng nhau qua trục hoành.

99.
a)

3

b)

4

c)

2\sqrt{2}

d)

323\sqrt{2}

100.

Biết (x - y) + (x+y)i = 1 + 3i. Tìm x?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

101.

i2=...i^2=...  

a)

i

b)

-1

c)

1

d)

-i

102.

Cho điểm M biểu diễn số phức z=a+biz=a+bi  trên mặt phẳng tọa độ. Tọa độ của điểm M là

a)

(a;b)

b)

(b;a)

c)

(a;bi)

d)

(bi;a)

103.

Số phức nào sau đây là số thuần ảo

a)

z = 5

b)

z = 4 + 7i

c)

z = 3i

d)

z = 1+ i

104.

Cho số phức z = 3-2i . Tìm phần ảo của số phức liên hợp của z.

a)

3

b)

-3

c)

2

d)

-2

105.

Cho số phức z = 6 + 2i. Điểm biểu diễn của số phức liên hợp của z là

a)

M(6; 2)

b)

M(-6; 2)

c)

M(6; -2)

d)

M(-6; -2)

106.

Trong mặt phẳng Oxy điểm M( -3; 5)

biểu diễn cho số phức nào?

a)

z = -3 + 5i

b)

z = -3i + 5

c)

z = 3 - 5i

d)

z = -3 - 5i

107.

Cho số phức z thỏa mãn

 |z - 3 +2i|= 5. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là

a)

Đường tròn tâm I(-3; 2), bán kính bằng 5

b)

Đường tròn tâm I(3; -2), bán kính bằng 5\sqrt{5}

c)

Đường tròn tâm I(-3; 2), bán kính bằng 5\sqrt{5}

d)

Đường tròn tâm I(3; -2), bán kính bằng 5

108.

Cho số phức z thỏa mãn  z2\left|z\right|\le2   . 

Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là

a)

Đường tròn tâm O(0; 0), bán kính R = 2

b)

Hình tròn tâm O(0; 0), bán kính  R=2R=\sqrt{2}  

c)

Hình tròn tâm O(0; 0), bán kính R = 2

d)

Đường tròn tâm O(0; 0), bán kính  R=2R=\sqrt{2}  

109.

Cho số phức z = a + bi. Tìm mệnh đề sai

a)

Số phức z được biểu diễn bởi điểm M(a; b)

b)

Số phức liên hợp của số phức z là z=abi\overline{z}=-a-bi

c)

Môđun của số phức z là z=a2+b2\left|z\right|=\sqrt{a^2+b^2}

d)

Số phức có phần thực là a, phần ảo là b

110.

Tìm hai số thực x, y thỏa mãn

3x + yi +1 = 7 - 4i

a)

x = 7/3; y = 4

b)

x = 7; y = -4

c)

x = 3; y = 1

d)

x = 2; y = -4

111.

Cho số phức z=2+4iz=2+4i  . Tính hiệu phần thực và phần ảo của zz  .

a)

2.2.  

b)

25.2\sqrt{5}.  

c)

2.-2.  

d)

6.6.  

112.

Tìm điểm  MM    biểu diễn số phức z=i2z=i-2  .

a)

M=(2;1).M=(-2;1).  

b)

M=(1;2).M=(1;-2).  

c)

M=(2;1).M=(2;1).  

d)

M=(2;1).M=(2;-1).  

113.

Cho số phức z=73iz=\sqrt{7}-3i  . Tính z\left|z\right|  .

a)

z=5.\left|z\right|=5.  

b)

z=3.\left|z\right|=3.  

c)

z=4.\left|z\right|=4.  

d)

z=16.\left|z\right|=16.  

114.

Số phức  zz    nào sau đây thỏa mãn  z=5|z|=\sqrt{5}   và  zz   là số thuần ảo?

a)

z=5.z=\sqrt{5}.  

b)

z=2+3i.z=\sqrt{2}+\sqrt{3}i.  

c)

z=5i.z=5i.  

d)

z=5i.z=-\sqrt{5}i.