Worksheetscác phép toán trên tập hợp
Total questions: 114
Worksheet time: 2hrs 49mins
Tập hợp có 3 phần tử là?
{0,1,2}
{6A, 6}
{Bưởi, chanh, táo, cam}
{0,1,2,3}
Cho tập hợp X = {1; 2; 4; 7}. Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập hợp con của tập hợp X?
{1; 5}
{1; 7
{3; 7}
{2; 5}
Cho hai tập hợp A = {x ∈ N/ x < 10} và B là tập hợp các số tự nhiên không nhỏ hơn 4 và không lớn hơn 12 thì
Tập hợp B gồm 7 phần tử
Tập hợp A gồm 9 phần tử
Các phần tử {4, 5, 6, 7, 8, 9} thuộc cả A và B
4 ∉ B.
Tập hợp Y = {x ∈ N/ x ≤ 9}. Số phần tử của Y là:
10
7
9
8
Số tự nhiên với dấu trừ đứng trước gọi là số nguyên âm. Ta biểu diễn các số nguyên âm trên tia đối của tia số. Khi đó, ta được một trục số. Vậy trục số là:
trục số là một đường thẳng trên đó đã chọn điểm 0 gọi là điểm gốc
trục số thường chọn chiều từ trái sang phải làm chiều dương và một đơn vị độ dài
trên trục số, mỗi số tự nhiên được biểu diễn bởi một điểm ở bên phải điểm 0, mỗi số nguyên âm được biểu diễn bởi một điểm ở bên trái điểm 0
trục số thường chọn chiều từ phải sang trái làm chiều dương và một đơn vị độ dài
2 đường thẳng phân biệt có (chọn 2 đáp án)
chỉ có 1 điểm chung
có 2 điểm chung
không có điểm chung nào
có nhiều hơn 1 điểm chung
Nếu a . b = d thì d là tích của hai số a và b. Khi đó a và b được gọi là những (a)
Cho hai số tự nhiên a và b, với b ≠ 0. Nếu có số tự nhiên x mà b . x = a thì ta có phép chia hết a : b = x. Số a gọi là số bị chia, số b gọi là (a) , số x là thương.
Nếu số nguyên x thoả mãn |x|-x=0 thì số nguyên x là (a)
28 + 37 = ?
Số cần điền vào dấu chấm hỏi là:
65
35
25
75
Số tự nhiên nhỏ nhất của tập hợp N* là?
0
1
2
3
Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
0 ∉ N*
Tồn tại một số a sao cho a ∈ N nhưng a ∉ N*
Tồn tại một số a sao cho a ∉ N nhưng a ∈ N*
8 ∈ N
Số phần tử của tập hợp A = {0} là:
0
1
2
3
Tập hợp các số tự nhiên được kí hiệu là?
N
N*
{N}
Z
Tập hợp các chữ số xuất hiện trong số 2021
{ 2021}
{20;21}
{2;0;2;1}
{2;0;1}
Để viết tập hợp ta cần nhớ :
Đặt tên tập hợp bằng chữ A B C
Đặt tên tập hợp bằng chữ cái in hoa
Các phần tử được viết cách nhau bằng dấu ";"
Mỗi phần tử chỉ xuất hiện 1 lần
Các phần tử phải viết theo thứ tự từ bé đến lớn
Cho tập hợp B = {15; 16; 17; 19; 20; 21; 23}. Chọn đáp án đúng
15∈B
19∉B
23∈B
15∈B và 23∈B
Đáp án nào sau đây đọc đúng tên số La Mã:
VI: Bốn
VIII: Tám
XIX: Chín
XX: Mười
Mỗi số tự nhiên được biểu diễn bởi ... trên tia số.
(a)
Trên tia số, điểm biểu diễn số nhỏ ở ... điểm biểu diễn số lớn.
(a)
Hai số tự nhiên hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?
0
1
2
3
Tập hợp số tự nhiên được kí hiệu là
A. N
B. N*
C. {N}
D.Z
Tập hợp số tự nhiên khác (0 ) được kí hiệu là:
A. N
B. N*
C. {N}
D. Z
Cho chữ số sau: 86583. Cách đọc nào sau đây là đúng?
tám sáu nghìn tám mươi ba
tám mươi sáu nghìn năm trăm linh ba
tám mươi sáu nghìn năm trăm tám mươi ba
tám nghìn sáu trăm tám mươi ba
Trong dãy số sau, số nào là số lớn nhất: 86497; 89645; 82689; 87999
86497
89645
82689
87999
Viết thành tổng các câu sau. Hãy chọn câu trả lời đúng?
75387 = .........
70000 + 5000 + 300 + 80 + 7
7000 + 5000 + 30 + 80 + 7
70000 + 5000 + 30 + 800 + 7
7000 + 5000 + 3000 + 80 + 7
Số "một trăm linh năm triệu tám trăm chín mươi sáu nghìn bảy trăm bốn mươi sáu" viết là:
105 896 746
105 869 746
105 896 764
150 896 746
cho hai tập hợp :
A={2,4,6,9}
B={1,2,3,4} . Tìm A\B
{1,2,3,4}
{6,9}
{1,3}
{2}
X={x∈N: 2x2−5x+3=0}. Số phần tử của X là
1
2
0
5
A=ϕ . tìm mệnh đề SAI
A∩A=A
ϕ∩A=ϕ
A∩ϕ=A
ϕ∩ϕ=ϕ
Sơ đồ Ven trên mang ý nghĩa là?
A∩B
A∪B
A \ B
B \ A
Cho hai tập hợp A=(−3;3) và B = (0;+∞) . Tìm A∪B ?
(−3;+∞)
[−3;+∞)
[−3;0)
(0;3)
Cho tập
{2}
ϕ
(−∞;9]
(−∞;2)
Cho A=(−2;1] . Tìm CRA
[−2;1)
(−∞;−2]
(1;+∞)
(−∞;−2]∪(1;+∞)
Cho A=(−3;4] và B=[1;5) . Tìm A \ B
(−3;1)
(−3;1]
[4;5]
(−∞;1)
Cho tập hợp A=[−2;2] , B=(1;5] , C=[0,1) . Khi đó, tập ( A \ B ) ∩C là
{0;1}
[0;1)
{0}
[−2;5]
Cho A=(m+1;2) và B=[−3;+∞) . Giá trị của m để A⊂B là
−4≤m<1
−4<m≤1
m≥−4
m>−4
Cho hai tập hợp A=(−3;3) và B = (0;+∞) . Tìm A∪B ?
(−3;+∞)
[−3;+∞)
[−3;0)
(0;3)
Cho tập
{2}
ϕ
(−∞;9]
(−∞;2)
cho hai tập hợp :
A={2,4,6,9}
B={1,2,3,4} . Tìm A\B
{1,2,3,4}
{6,9}
{1,3}
{2}
Cho A = {1; 2; 3; 5; 7}, B = {2; 4; 5; 6; 8}. Tập hợp A∩B là:
{2; 5}
{2}
{5}
{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}
Cho A = {1; 2; 3; 5; 7}, B = {2; 4; 5; 6; 8}. Tập hợp A \ B là:
{2; 5}
{1; 3; 7}
{4; 6; 8}
{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}
Cho X = {1; 3; 5; 8} và Y = {3; 5; 7; 9}. Tập hợp X∪Y là:
{3; 5}
{1; 8}
{7; 9}
{1; 3; 5; 7; 8; 9}
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Liệt kê tập hợp A.
A=0.
A=ϕ .
Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 10.
A = {3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}
A = {3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}
A = {4; 5; 6; 7; 8; 9}
A = {4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}
Cách biểu diễn tập hợp trên mang ý nghĩa gì?
Khoảng: (a;b)
Đoạn [a;b]
Nửa khoảng:undefined
Nửa khoảng: [a;b)
Hình vẽ trên là biểu diễn của tập hợp nào?
(-1;4)
[-1;4]
(-1;4]
[-1;4)
Cho hai tập hợp A=(−3;3) và B = (0;+∞) . Tìm A∪B ?
(−3;+∞)
[−3;+∞)
[−3;0)
(0;3)
Cho tập
{2}
ϕ
(−∞;9]
(−∞;2)
(−∞;5)∩(3;+∞) có kết quả là
(3;5) .
R
(−∞;3) .
(5;+∞) .
Hình vẽ trên là biểu diễn của tập hợp số nào?
(−∞;4)
(−∞;4]
(4;+∞)
[4;+∞)
Cho A = {1; 2; 3; 5; 7}, B = {2; 4; 5; 6; số 8}. tập hợp A∩B là:
{2; 5}
{2}
{5}
{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; số 8}
Cho A = {1; 2; 3; 5; 7}, B = {2; 4; 5; 6; số 8}. Tập hợp A \ B là:
{2; 5}
{1; 3; 7}
{4; 6; số 8}
{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; số 8}
Cho X = {1; 3; 5; 8} và Y = {3; 5; 7; 9}. tập hợp X∪Y là
{3; 5}
{1; số 8}
{7; 9}
{1; 3; 5; 7; số 8; 9}
A
B
C
D.
A
B
C
D
A
B
C
D.
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Cho các tập hợp:
H="Tập các hình bình hành"
V="Tập các hình vuông"
N="Tập các hình chữ nhật"
T="Tập các hình tứ giác''
Tìm mệnh đề sai
H⊂T
V⊂N
H⊃V
V⊃N
X={x∈R: 2x2−5x+3=0}. số phần tử của X là
1
2
0
5
Trong các tập sau , tập nào là tập rỗng.
{x∈Z: ∣x∣<1}
{x∈Z: 6x2−7x+1=0}
{x∈Q: x2−4x+2=0}
{x∈R: x2−4x+3=0}
Cho 2 tập hợp :
X={1,2,3,4,5,6}
Y={2,4,5,7}. giao của hai tập X,Y là
{1,2,3,4}
{2,4,5}
{1,3,5,7}
{1,3}
A=ϕ . tìm mệnh đề sai
A∩A=A
ϕ∩A=ϕ
A∩ϕ=A
ϕ∩ϕ=ϕ
cho hai tập hợp :
A={2,4,6,9}
B={1,2,3,4} . Tìm A\B
{1,2,3,4}
{6,9}
{1,3}
{2}
E={x∈R:f(x)=0}
F={x∈R:g(x)=0}
G={x∈R:f2(x)+g2(x)=0} .
Tìm mệnh đề đúng
G=E∩F
G=E∪F
G=E\F
G=F\E
E={x∈R:f(x)=0}
F={x∈R:g(x)=0}
K={x∈R:g(x)f(x)=0}
Tìm mệnh đề đúng
K=E∩F
K=F \ E
K=E \ F
K=E∪F
E={x∈R:f(x)=0}
F={x∈R:g(x)=0}
H={x∈R:f(x)g(x)=0}
Tìm mệnh đề đúng?
H=E∩F
H=E \ F
H=E∪F
H=F \ E
Tìm mệnh đề đúng?
E⊂(E∩F)
(E\ F) ⊂F
(E∪F)⊂F
E=(E \ F) ∪(E∩F)
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Cách tính đúng là:
22.23 = 25
22.23 = 26
22.23 = 46
22.23 = 45
Kết quả đúng của phép tính 26:2 là
27
26
25
17
Hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng nhất:
Số chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là 5
Số chia hết cho 2 có chữ số tận cùng là 8
Số có chữ số tận cùng là 8 thì chia hết cho 2
Cả ba câu trên đều đúng
Hãy chọn câu trả lời đúng
Số 1 là hợp số
Số 1 là số nguyên tố
Số 1 không có ước nào cả
Số 1 là ước của một số tự nhiên bất kì
Tập hợp nào chỉ gồm các số nguyên tố
{3;5;7}
{3;10;7}
{13;15;17}
{1;2;5;7}
B là tập hợp các chữ cái trong từ "TẬP HỢP", tập hợp B là:
B = {T, P, H, O, P}
B = {T, A, P, H, P}
B = {T, A, P, H, O, P}
B = {T, A, P, H, O}
Cho tập hợp C là tập các số tự nhiên lớn hơn 18 và nhỏ hơn 22.
Cách viết nào sau đây biểu diễn tập hợp C:
C = {18; 19; 20; 21; 22}
C = {18;19; 20; 21}
C = {n ∈ ℕ | 18 < n < 22}
C = {n ∈ ℕ | 18 ≤ n ≤ 22}
Theo quy ước thì a0 (a = 0) có giá trị là:
1
a
0
2
Theo quy ước thì a lập phương là
a3
a1
a2
a0
Theo quy ước thì a bình phương là:
a3
a1
a2
a0
Kết quả của phép tính 79 : 74 dưới dạng lũy thừa là:
75
74
74
72
Trong các tổng sau, tổng chia hết cho 6 là:
24 + 36 + 45
24 + 60 + 36
36 + 54 + 45
54 + 26 + 30
Tập hợp các số tự nhiên là ước của 8 là:
{1; 2; 4}
{1; 2; 8}
{1; 2; 4; 8}
{2; 4; 8}
Tập hợp các số tự nhiên là bội của 4 và nhỏ hơn 16 là:
{1; 2; 4}
{1; 2; 4}
{0;4;8;12;16}
{0; 4; 8; 12}
Số 723 được viết dưới dạng tổng các lũy thừa của 10 là:
723 = 7. 102 + 2. 10 + 3. 100
723 = 7. 103 + 2. 102 + 3. 10
723 = 7. 100 + 2. 10 + 3. 102
723 = 700 + 20 + 3
Trong các số sau, số nào chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9?
A. 190
B. 405
C. 180
D. 198
Số liền trước số 20 là:
18
19
20
21
Câu 8. Số nào sau đây chia hết cho cả 2; 3; 5; 9
A. 2907
B. 2880
C. 2885
D. 2940
Câu 19. Tìm số tự nhiên x, biết: 27. (x - 18) = 27
A. 17
B. 18
C. 19
D. 27
Câu 20. Kết quả của phép tính 13.100 + 100.35 - 100.29 là:
A. 2900
B. 1900
C. 3900
D. 3500
