wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phương trình đường tròn

Total questions: 111

Worksheet time: 2hrs 51mins

Name
Class
Date
1.

Tâm và bán kính của đườg tròn: 2x2+2y2-3x+4y-1=0 là

a)
b)
c)
d)
2.

Trong các phương trình sau phương trình nào không phải là phương trình đường tròn?

a)
b)
c)
d)
3.

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình đường tròn?

a)
b)
c)
d)
4.

Đường tròn x2+y2-12x-6y+44=0 có bán kính là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

9

5.

Tâm và bán kính của đường tròn (x-4)2+(y+2)2=25 là

a)

I(4;2), R=5

b)

I(4;-2), R=25

c)

I(4;-2), R=5

d)

I(-4;2), R=5

6.

Có bao nhiêu số nguyên m để: x2 + y2 – 2 (m + 1)x + 2my + 3m2 + 6m – 12 = 0 là phương trình một đường tròn

a)

5

b)

7

c)

9

d)

Không có

7.

Phương trình đường tròn có đường kính AB với A (-3; 1), B (5; 7) là :

a)

x2 + y2 + 2x + 8y - 8 = 0

b)

x2 + y2 - 2x + 8y - 8 = 0

c)

x2+ y2 - 2x - 8y - 8 = 0

d)

x2 + y2 + 2x - 8y - 8 = 0

8.

Cho đường tròn x2+y2+2x-4y-20=0 . Mệnh đề nào SAI ?:

a)

Tâm I(1;2)

b)

R=5

c)

Đi qua điểm M(2;2)

d)

Không đi qua điểm A(1;1)

9.

Phương trình đường tròn có tâm I(2 ; – 3) và bán kính bằng R = 1 là:

a)

(x+2)2+(y-3)2=1

b)

(x+2)2+(y+3)2=1

c)

(x-2)2+(y+3)2=1

d)

(x-2)2+(y+3)2=1

10.

Đường tròn x2+y2-2x+4y+1=0 tọa độ tâm và bán kính là:

a)

I(-1;2), R=4

b)

I(1;-2), R=4

c)

I(-1;2), R=2

d)

I(1;-2), R=2

11.
a)
b)
c)
d)
12.

Phương trình đường tròn đi qua 3 điểm A(–2 ; 4); B(5 ; 5) và C(6 ; 4) là:

a)

x2 + y2 + 4x + 2y + 20 = 0

b)

x2 + y2 - 2x - y + 10 = 0

c)

x2 + y2 - 4x - 2y + 20 = 0

d)

x2 + y2 - 4x - 2y - 20 = 0

13.

Phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC với A(–1; 5); B(– 1 ; 1) và C(– 5 ; 1) là:

a)

(x+3)2+(y-3)2=4

b)

(x+3)2+(y-3)2=8

c)

(x-3)2+(y+3)2=4

d)

(x-3)2+(y+3)2=8

14.

Cho đường tròn (C) có phương trình x2 + y2 – 4x – 2y – 5 = 0 và đường thẳng (d): 3x – y + m = 0. Định m để đường thẳng (d) cắt (C) tại 2 điểm phân biệt?

4 lines
15.

Đường tròn tâm I(1; 1) và tiếp xúc (d): 3x + 4y +3 = 0 có phương trình:

4 lines
16.

Cho điểm M(– 4 ; – 6) và đường tròn (C): x2 + y2 – 2x – 8y – 8 = 0 . Tiếp tuyến của (C) tại M là:

4 lines
17.

Đường tròn (C ): x2 + y2 – 2x + 4y – 4 = 0 tiếp xúc với đường thẳng nào sau đây:

a)

4x – 3y + 5 = 0

b)

4x – 3y – 5 = 0

c)

4x – 3y + 10 = 0

d)

4x – 3y – 10 = 0

18.

Với giá trị nào của m thì đường thẳng (D): 4x + 3y + m = 0 tiếp xúc với đường tròn (C) : x2 + y2 = 4

a)

m=4

b)

m=8

c)

m=10

d)

m=0

19.

Có hai đường tròn tiếp xúc với hai đường thẳng d : 2x – y + 3 = 0 và d’ : 2x – y – 7 = 0 và đi qua gốc tọa độ O. Tổng hoành độ tâm hai đường tròn là :

a)

-1/5

b)

-1/8

c)

4/5

d)

8/5

20.

Tọa độ tâm II  và bán kính RR  của đường tròn  (C): 2x2+2y28x+4y1=0\left(C\right):\ 2x^2+2y^2-8x+4y-1=0  là

a)

I(2;1)I\left(-2;1\right)  và  R=212R=\frac{\sqrt{21}}{2}  

b)

I(2;1)I\left(2;-1\right)  và  R=222R=\frac{\sqrt{22}}{2}  

c)

I(4;2)I\left(4;-2\right)  và  R=21R=\sqrt{21}  

d)

I(4;2)I\left(-4;2\right)  và  R=19R=\sqrt{19}  

21.

Tìm điều kiện của  mm  để phương trình  x2+y2+2mx+2(m1)y+2m2=0x^2+y^2+2mx+2\left(m-1\right)y+2m^2=0  là phương trình đường tròn

a)

m<12m<\frac{1}{2}  

b)

m=12m=\frac{1}{2}  

c)

m<1m<1  

d)

m=1m=1  

22.

Phương trình tiếp tuyến  dd  của đường tròn  (C): (x+2)2+(y+2)2=25\left(C\right):\ \left(x+2\right)^2+\left(y+2\right)^2=25  tại điểm  M(2;1)M\left(2;1\right)  là

a)

3x4y+12=03x-4y+12=0  

b)

3x4y12=03x-4y-12=0  

c)

4x+3y+14=04x+3y+14=0  

d)

4x+3y11=04x+3y-11=0  

23.

 Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn  (C): (x3)2+(y+1)2=5\left(C\right):\ \left(x-3\right)^2+\left(y+1\right)^2=5 , biết tiếp tuyến song song với đường thẳng  d: 2x+y+7=0d:\ 2x+y+7=0  

a)

2x+y+1=0 2x+y+1=0\  hoặc  2x+y1=02x+y-1=0  

b)

2x+y=02x+y=0  hoặc  2x+y10=02x+y-10=0  

c)

2x+y+10=02x+y+10=0  hoặc  2x+y10=02x+y-10=0  

d)

2x+y=02x+y=0  hoặc  2x+y+10=02x+y+10=0  

24.

Đường tròn (C)\left(C\right)  đi qua ba điểm  O(0;0)O\left(0;0\right)M(8;0)M\left(8;0\right)  và  N(0;6)N\left(0;6\right)  có phương trình là

a)

(x4)2+(y3)2=25\left(x-4\right)^2+\left(y-3\right)^2=25  

b)

(x+4)2+(y+3)2=25\left(x+4\right)^2+\left(y+3\right)^2=25  

c)

(x4)2+(y3)2=5\left(x-4\right)^2+\left(y-3\right)^2=5  

d)

(x+4)2+(y+3)2=5\left(x+4\right)_{ }^2+\left(y+3\right)^2=5  

25.

Đường tròn  (C)\left(C\right)  có tâm  I(2;1)I\left(-2;1\right)  và tiếp xúc với đường thẳng  d: 3x4y+5=0d:\ 3x-4y+5=0  có phương trình là

a)

(x+2)2+(y1)2=1\left(x+2\right)^2+\left(y-1\right)^2=1  

b)

(x+2)2+(y1)2=125\left(x+2\right)^2+\left(y-1\right)^2=\frac{1}{25}  

c)

(x2)2+(y+1)2=1\left(x-2\right)^2+\left(y+1\right)^2=1  

d)

(x+2)2+(y1)2=4\left(x+2\right)^2+\left(y-1\right)^2=4  

26.

Cho đường tròn  (C)\left(C\right)  có tâm  II  thuộc đường thẳng  d: x+2y2=0d:\ x+2y-2=0 , bán kính  R=5R=5  và tiếp xúc với đường thẳng  Δ: 3x4y11=0\Delta:\ 3x-4y-11=0 . Biết tâm  II  có hoành độ dương. Phương trình đường tròn  (C)\left(C\right)  là

a)

(x+8)2+(y3)2=25\left(x+8\right)^2+\left(y-3\right)^2=25  

b)

(x2)2+(y+2)2=25\left(x-2\right)^2+\left(y+2\right)^2=25  hoặc  (x+8)2+(y3)2=25\left(x+8\right)^2+\left(y-3\right)^2=25  

c)

(x+2)2+(y2)2=25\left(x+2\right)^2+\left(y-2\right)^2=25  hoặc  (x8)2+(y+3)2=25\left(x-8\right)^2+\left(y+3\right)^2=25  

d)

(x8)2+(y+3)2=25\left(x-8\right)^2+\left(y+3\right)^2=25  

27.

Muốn viết được phương trình đường tròn cần?

a)

Tâm I(a;b)I\left(a;b\right) và bán kính RR

b)

Tâm undefined

c)

Hai điểm

d)

Độ dài bán kinh

28.

Muốn viết được phương trình đường tròn cần?

a)

Tâm I(a;b)I\left(a;b\right) và bán kính RR

b)

Tâm undefined

c)

Hai điểm

d)

Độ dài bán kinh

29.

Phương trình đường tròn có tâm O là

a)

x2+y2=R2x^2+y^2=R^2

b)

x2+(y1)2=Rx^2+\left(y-1\right)^2=R

c)

x2+y2=Rx^2+y^2=R

d)

(x1)2+y2=R2\left(x-1\right)^2+y^2=R^2

30.

Phương trình đường tròn (C): (x1)2+(y+1)2=25\left(x-1\right)^2+\left(y+1\right)^2=25  có bán kính bằng?

a)

5

b)

25

c)

50

d)

2

31.

Phương trình đường tròn (I): (x2)2+y2=9\left(x-2\right)^2+y^2=9  có tọa độ tâm là?

a)

I(2;0)I\left(2;0\right)  

b)

I(2;0)I\left(-2;0\right)  

c)

I(0;2)I\left(0;2\right)  

d)

I(0;3)I\left(0;3\right)  

32.

Phương trình đường tròn tâm I(1;1)I\left(1;1\right)  và bán kính  R=1R=1  là?

a)

(x1)2+(y1)2=1\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2=1  

b)

(x+1)2+(y+1)2=1\left(x+1\right)^2+\left(y+1\right)^2=1  

c)

(x1)2+(y1)2=2\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2=2  

d)

(x+1)2+(y+1)2=2\left(x+1\right)^2+\left(y+1\right)^2=2  

33.

Phương trình đường tròn (C): (x3)2+(y+1)2=8\left(x-3\right)^2+\left(y+1\right)^2=8 có bán kính bằng? 

a)

222\sqrt{2}  

b)

22  

c)

232\sqrt{3}  

d)

3\sqrt{3}  

34.

 Cho phương trình đường tròn (C): x2+y22ax2by+c=0x^2+y^2-2ax-2by+c=0 có bán kính bằng:

a)

R=a2+b2cR=\sqrt{a^2+b^2-c}  

b)

R=a2+b2c2R=\sqrt{a^2+b^2-c^2}  

c)

R=a2+b2+c2R=\sqrt{a^2+b^2+c^2}  

d)

R=a2+c2bR=\sqrt{a^2+c^2-b}  

35.

Cho phương trình đường tròn (C): x2+y22ax2by+c=0x^2+y^2-2ax-2by+c=0  có tọa độ tâm là

a)

C(a;b)C\left(a;b\right)  

b)

C(a;b)C\left(-a;-b\right)  

c)

C(a;b)C\left(a;-b\right)  

d)

C(a;b)C\left(-a;b\right)  

36.

 Cho phương trình đường tròn (C): x2+y22x+2y+1=0x^2+y^2-2x+2y+1=0 có tọa độ tâm là

a)

(1;-1)

b)

(-1;1)

c)

(1;1)

d)

(-2;2)

37.

Cho phương trình đường tròn (C): x2+y2+4x4y+4=0x^2+y^2+4x-4y+4=0  có bán kính bằng?

a)

2

b)

4

c)

16

d)

4

38.

Trong các phương trình sau phương trình nào không phải là phương trình đường tròn?

a)
b)
c)
d)
39.

Có bao nhiêu số nguyên m để: x2 + y2 – 2 (m + 1)x + 2my + 3m2 + 6m – 12 = 0 là phương trình một đường tròn

a)

5

b)

7

c)

9

d)

Không có

40.

Phương trình đường tròn có đường kính AB với A (-3; 1), B (5; 7) là :

a)

x2 + y2 + 2x + 8y - 8 = 0

b)

x2 + y2 - 2x + 8y - 8 = 0

c)

x2+ y2 - 2x - 8y - 8 = 0

d)

x2 + y2 + 2x - 8y - 8 = 0

41.

Cho đường tròn x2+y2+2x-4y-20=0 . Mệnh đề nào SAI ?:

a)

Tâm I(1;2)

b)

R=5

c)

Đi qua điểm M(2;2)

d)

Không đi qua điểm A(1;1)

42.

Phương trình đường tròn đi qua 3 điểm A(–2 ; 4); B(5 ; 5) và C(6 ; 4) là:

a)

x2 + y2 + 4x + 2y + 20 = 0

b)

x2 + y2 - 2x - y + 10 = 0

c)

x2 + y2 - 4x - 2y + 20 = 0

d)

x2 + y2 - 4x - 2y - 20 = 0

43.

Từ một điểm nằm ngoài đường tròn, ta dựng được bao nhiêu tiếp tuyến với đường tròn đó?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Tọa độ tâm II  và bán kính RR  của đường tròn  (C): 2x2+2y28x+4y1=0\left(C\right):\ 2x^2+2y^2-8x+4y-1=0  là

a)

I(2;1)I\left(-2;1\right)  và  R=212R=\frac{\sqrt{21}}{2}  

b)

I(2;1)I\left(2;-1\right)  và  R=222R=\frac{\sqrt{22}}{2}  

c)

I(4;2)I\left(4;-2\right)  và  R=21R=\sqrt{21}  

d)

I(4;2)I\left(-4;2\right)  và  R=19R=\sqrt{19}  

45.

Tìm điều kiện của  mm  để phương trình  x2+y2+2mx+2(m1)y+2m2=0x^2+y^2+2mx+2\left(m-1\right)y+2m^2=0  là phương trình đường tròn

a)

m<12m<\frac{1}{2}  

b)

m=12m=\frac{1}{2}  

c)

m<1m<1  

d)

m=1m=1  

46.

Đường tròn  (C)\left(C\right)  có tâm  I(2;1)I\left(-2;1\right)  và tiếp xúc với đường thẳng  d: 3x4y+5=0d:\ 3x-4y+5=0  có phương trình là

a)

(x+2)2+(y1)2=1\left(x+2\right)^2+\left(y-1\right)^2=1  

b)

(x+2)2+(y1)2=125\left(x+2\right)^2+\left(y-1\right)^2=\frac{1}{25}  

c)

(x2)2+(y+1)2=1\left(x-2\right)^2+\left(y+1\right)^2=1  

d)

(x+2)2+(y1)2=4\left(x+2\right)^2+\left(y-1\right)^2=4  

47.

Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?

a)

x2+y22x8y+20=0.x^2+y^2-2x-8y+20=0.

b)

4x2+y210x6y2=04x^2+y^2-10x-6y-2=0

c)

x2+y24x+6y12=0x^2+y^2-4x+6y-12=0

d)

x2+2y24x8y+1=0x^2+2y^2-4x-8y+1=0

48.

Đường tròn x2+y210x11=0x^2+y^2-10x-11=0  có bán kính bằng

(a)  

49.

Đường tròn  2x2+2y28x+4y1=02x^2+2y^2-8x+4y-1=0  có tọa độ của tâm I là

(a)  

50.

Phương trình nào sau đây không phải là phương trình đường tròn?

a)

x2+2y2x+y+4=0x^2+2y^2-x+y+4=0

b)

x2+y2y=0x^2+y^2-y=0

c)

x2+y22=0x^2+y^2-2=0

d)

x2+y2100x+1=0x^2+y^2-100x+1=0

51.

Đường tròn tâm I(3;-1) và bán kính R=2 có phương trình là

a)

(x+3)2+(y1)2=4\left(x+3\right)^2+\left(y-1\right)^2=4

b)

(x3)2+(y1)2=4\left(x-3\right)^2+\left(y-1\right)^2=4

c)

(x3)2+(y+1)2=4\left(x-3\right)^2+\left(y+1\right)^2=4

d)

(x+3)2+(y+1)2=4\left(x+3\right)^2+\left(y+1\right)^2=4

52.

Đường tròn tâm I(1;4) và đi qua điểm B(2;6) có phương trình là

a)

(x+1)2+(y+4)2=5.\left(x+1\right)^2+\left(y+4\right)^2=5.

b)

(x1)2+(y4)2=5.\left(x-1\right)^2+\left(y-4\right)^2=\sqrt{5}.

c)

(x+1)2+(y+4)2=5.\left(x+1\right)^2+\left(y+4\right)^2=\sqrt{5}.

d)

(x1)2+(y4)2=5.\left(x-1\right)^2+\left(y-4\right)^2=5.

53.

Tâm đối xứng của đường tròn là

a)

Điểm bất kì bên trong đường tròn.

b)

Điểm bất kì bên ngoài đường tròn.

c)

Điểm bất kì trên đường tròn.

d)

Tâm của đường tròn.

54.

Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là

a)

Giao của ba đường phân giác.

b)

Giao của ba đường trung trực.

c)

Giao của ba đường cao.

d)

Giao của ba đường trung tuyến.

55.

Cho đường tròn (O; R) và điểm M bất kỳ, biết rằng OM = R. Chọn khẳng định đúng?

a)

Điểm M nằm ngoài đường tròn.

b)

Điểm M nằm trong đường tròn.

c)

Điểm M nằm trên đường tròn.

d)

Điểm M không thuộc đường tròn.

56.

Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông là

a)

Trung điểm cạnh huyền.

b)

Trung điểm cạnh góc vuông lớn hơn.

c)

Giao ba đường cao.

d)

Giao ba đường trung tuyến.

57.

“Nếu một đường thẳng đi qua một điểm của đường tròn và… thì đường thẳng ấy là một tiếp tuyến của đường tròn”. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là:

a)

song song với bán kính đi qua điểm đó

b)

vuông góc với bán kính đi qua điểm đó

c)

song song với bán kính đường tròn

d)

vuông góc với bán kính bất kì

58.

Cho (O; R). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; R) tại tiếp điểm A khi:

a)

d ⊥ OA tại A và A ∈ (O)

b)

d ⊥ OA

c)

A ∈ (O)

d)

d // OA

59.

Cho đường tròn tâm O bán kính 3cm và một điểm A cách O là 5cm. Kẻ tiếp tuyến AB với đường tròn (B là tiếp điểm). Tính độ dài AB.

a)

AB=3cm.

b)

AB=4cm.

c)

AB=5cm.

d)

AB=2cm.

60.

Đường thẳng d có 2 giao điểm với đường tròn (O). khi đó d được gọi là:

a)

tiếp tuyến của (O)

b)

cát tuyến của (O)

c)

trung tuyến của (O)

d)

không là gì cả

61.

Cho (O; 5cm). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; 5cm), khi đó

a)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d nhỏ hơn 5cm

b)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d lớn hơn 5cm

c)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 5cm

d)

Khoảng cách từ đến O đường thẳng d bằng 6cm

62.

Cho (O;10) và (O';3), biết OO'=8. Vị trí tương đối của hai đường tròn là:

a)

(O) chứa (O')

b)

cắt nhau

c)

Tiếp xúc trong

d)

Tiếp xúc ngoài

63.

Cho 2 đường tròn (O;R) và (O;r), R>rTrong các phát biểu sau phát biểu nào là phát biểu sai

a)

Hai đường tròn (O) và (O') cắt nhau khi và chỉ khi R-r<OO'<R+r

b)

Hai đường tròn (O) và (O') tiếp xúc ngoài khi và chỉ khi OO'=R-r

c)

Hai đường tròn (O) và (O') tiếp xúc trong khi và chỉ khi OO'=R-r

d)

Hai đường tròn (O) và (O') gọi là ngoài nhau khi và chỉ khi OO'>R+r

64.

Cho đường tròn (O; 25). Khi đó dây lớn nhất của đường tròn (O; 25) có độ dài là:

a)

12,5

b)

25

c)

50

d)

20

65.

Phương trình của đường tròn tâm I(a;b)I\left(a;b\right)   bán kính RR  là:

a)

(x+a)2\left(x+a\right)^2 +(yb)2 =R2+\left(y-b\right)^2\ =R^2  

b)

(x+a)2\left(x+a\right)^2 +(y+b)2=R2+\left(y+b\right)^2=R^2  

c)

(xa)2\left(x-a\right)^2 +(yb)2=R2+\left(y-b\right)^2=R^2  

d)

(xa)2\left(x-a\right)^2 +(yb)2=R+\left(y-b\right)^2=R  

66.

Điều kiện để phương trình x2+y22ax2by+c=0x^2+y^2-2ax-2by+c=0  là phương trình đường tròn là:

a)

a2+b2c>0a^2+b^2-c>0  

b)

a2+b2c<0a^2+b^2-c<0  

c)

a2+b2+c>0a^2+b^2+c>0  

d)

a2+b2c0a^2+b^2-c\ge0  

67.

Cho đường tròn (C): (xa)2+(yb)2=R2\left(C\right):\ \left(x-a\right)^2+\left(y-b\right)^2=R^2 . Phương trình tiếp tuyến của (C)\left(C\right)  tại điểm Mo(xo;yo)M_o\left(x_o;y_o\right)  là:

a)

(xo+a)(xxo)\left(x_o+a\right)\left(x-x_o\right) +(y+yo)(yyo)=0+\left(y+y_o\right)\left(y-y_o\right)=0   

b)

(xoa)(x+xo)\left(x_o-a\right)\left(x+x_o\right) +(yyo)(y+yo)=0+\left(y-y_o\right)\left(y+y_o\right)=0  

c)

(xoa)(xxo)\left(x_o-a\right)\left(x-x_o\right) +(yyo)(yyo)=0+\left(y-y_o\right)\left(y-y_o\right)=0  

d)

(xoa)(xxo)\left(x_o-a\right)\left(x-x_o\right) (yyo)(yyo)=0-\left(y-y_o\right)\left(y-y_o\right)=0  

68.

Cho đường tròn (C) có phương trình: (x5)2+(y1)2=9\left(x-5\right)^2+\left(y-1\right)^2=9  .

Tâm và bán kính của đường tròn (C) là:

a)

I(5;1)I\left(-5;-1\right)  ; R=3R=3  

b)

I(5;1)I\left(-5;-1\right)  ; R=9R=9  

c)

I(5;1)I\left(5;1\right)  ; R=3R=3  

d)

I(5;1) I\left(5;1\right)\  ; R=9R=9  

69.

Phương trình đường tròn (C) có tâm I(1;-5), bán kính R=4 là:

a)

(x1)2(y+5)2=16\left(x-1\right)^2-\left(y+5\right)^2=16  

b)

(x1)2+(y+5)2=16\left(x-1\right)^2+\left(y+5\right)^2=16  

c)

(x+1)2+(y5)2=16\left(x+1\right)^2+\left(y-5\right)^2=16  

d)

(x+1)2(y+5)2=16\left(x+1\right)^2-\left(y+5\right)^2=16  

70.

Cho đường tròn (C) có phương trình x2+y210x11=0x^2+y^2-10x-11=0 .

Tâm và bán kính của (C) là: 

a)

Tâm I(5;0)I\left(-5;0\right) , bán kính R=6R=6   

b)

Tâm I(5;0)I\left(5;0\right) , bán kính R=6R=6   

c)

Tâm I(5;0)I\left(5;0\right) , bán kính R=36R=36   

d)

Tâm I(5;0)I\left(-5;0\right) , bán kính R=36R=36   

71.

Phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C): (x1)2+(y2)2=8\left(C\right):\ \left(x-1\right)^2+\left(y-2\right)^2=8  tại điểm M(3;4)M\left(3;4\right)  là:

a)

x+y7=0x+y-7=0  

b)

x+y+7=0x+y+7=0  

c)

xy+7=0x-y+7=0  

d)

xy7=0x-y-7=0  

72.

Trong không gian Oxy, cho hai điểm: A(-1;1), B(3;1). Đường tròn đường kính AB có phương trình là:

a)

(x+1)2+(y+1)2=4\left(x+1\right)^2+\left(y+1\right)^2=4  

b)

(x1)2+(y1)2=4\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2=4  

c)

(x1)2+(y+1)2=16\left(x-1\right)^2+\left(y+1\right)^2=16  

d)

(x+1)2+(y1)2=16\left(x+1\right)^2+\left(y-1\right)^2=16  

73.

Cho đường tròn (C): x2+y2+2x4y20=0\left(C\right):\ x^2+y^2+2x-4y-20=0  .

Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

a)

(C)\left(C\right)  có tâm I(1;2)I\left(1;2\right)  

b)

(C)\left(C\right)  có bán kính R=5R=5  

c)

(C)\left(C\right)  đi qua điểm M(2;2)M\left(2;2\right)  

d)

(C)\left(C\right)  không đi qua điểm A(1;1)A\left(1;1\right)  

74.

Cho đường tròn (Cm): x2+y28x+10y+m=0\left(C_m\right):\ x^2+y^2-8x+10y+m=0  . Với giá trị nào của mm  thì (Cm)\left(C_m\right)  là đường tròn có bán kính bằng 7?

a)

  m=4m=4  

b)

  m=8m=8  

c)

  m=4m=-4  

d)

  m=8m=-8  

75.

Muốn viết được phương trình đường tròn cần?

a)

Tâm I(a;b)I\left(a;b\right) và bán kính RR

b)

Tâm

c)

Hai điểm

d)

Độ dài bán kinh

76.

Phương trình đường tròn có tâm O là

a)

x2+y2=R2x^2+y^2=R^2

b)

x2+(y1)2=Rx^2+\left(y-1\right)^2=R

c)

x2+y2=Rx^2+y^2=R

d)

(x1)2+y2=R2\left(x-1\right)^2+y^2=R^2

77.

Phương trình đường tròn (C): (x1)2+(y+1)2=25\left(x-1\right)^2+\left(y+1\right)^2=25  có bán kính bằng?

a)

5

b)

25

c)

50

d)

2

78.

Phương trình đường tròn (I): (x2)2+y2=9\left(x-2\right)^2+y^2=9  có tọa độ tâm là?

a)

I(2;0)I\left(2;0\right)  

b)

I(2;0)I\left(-2;0\right)  

c)

I(0;2)I\left(0;2\right)  

d)

I(0;3)I\left(0;3\right)  

79.

Phương trình đường tròn tâm I(1;1)I\left(1;1\right)  và bán kính  R=1R=1  là?

a)

(x1)2+(y1)2=1\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2=1  

b)

(x+1)2+(y+1)2=1\left(x+1\right)^2+\left(y+1\right)^2=1  

c)

(x1)2+(y1)2=2\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2=2  

d)

(x+1)2+(y+1)2=2\left(x+1\right)^2+\left(y+1\right)^2=2  

80.

Phương trình đường tròn (C): (x3)2+(y+1)2=8\left(x-3\right)^2+\left(y+1\right)^2=8 có bán kính bằng? 

a)

222\sqrt{2}  

b)

22  

c)

232\sqrt{3}  

d)

3\sqrt{3}  

81.

 Cho phương trình đường tròn (C): x2+y22ax2by+c=0x^2+y^2-2ax-2by+c=0 có bán kính bằng:

a)

R=a2+b2cR=\sqrt{a^2+b^2-c}  

b)

R=a2+b2c2R=\sqrt{a^2+b^2-c^2}  

c)

R=a2+b2+c2R=\sqrt{a^2+b^2+c^2}  

d)

R=a2+c2bR=\sqrt{a^2+c^2-b}  

82.

Cho phương trình đường tròn (C): x2+y22ax2by+c=0x^2+y^2-2ax-2by+c=0  có tọa độ tâm là

a)

C(a;b)C\left(a;b\right)  

b)

C(a;b)C\left(-a;-b\right)  

c)

C(a;b)C\left(a;-b\right)  

d)

C(a;b)C\left(-a;b\right)  

83.

 Cho phương trình đường tròn (C): x2+y22x+2y+1=0x^2+y^2-2x+2y+1=0 có tọa độ tâm là

a)

(1;-1)

b)

(-1;1)

c)

(1;1)

d)

(-2;2)

84.

Cho phương trình đường tròn (C): x2+y2+4x4y+4=0x^2+y^2+4x-4y+4=0  có bán kính bằng?

a)

2

b)

4

c)

16

d)

4

85.

Trong các phương trình sau phương trình nào không phải là phương trình đường tròn?

a)
b)
c)
d)
86.

Có bao nhiêu số nguyên m để: x2 + y2 – 2 (m + 1)x + 2my + 3m2 + 6m – 12 = 0 là phương trình một đường tròn

a)

5

b)

7

c)

9

d)

Không có

87.

Phương trình đường tròn có đường kính AB với A (-3; 1), B (5; 7) là :

a)

x2 + y2 + 2x + 8y - 8 = 0

b)

x2 + y2 - 2x + 8y - 8 = 0

c)

x2+ y2 - 2x - 8y - 8 = 0

d)

x2 + y2 + 2x - 8y - 8 = 0

88.

Cho đường tròn x2+y2+2x-4y-20=0 . Mệnh đề nào SAI ?:

a)

Tâm I(1;2)

b)

R=5

c)

Đi qua điểm M(2;2)

d)

Không đi qua điểm A(1;1)

89.

Phương trình đường tròn đi qua 3 điểm A(–2 ; 4); B(5 ; 5) và C(6 ; 4) là:

a)

x2 + y2 + 4x + 2y + 20 = 0

b)

x2 + y2 - 2x - y + 10 = 0

c)

x2 + y2 - 4x - 2y + 20 = 0

d)

x2 + y2 - 4x - 2y - 20 = 0

90.

Từ một điểm nằm ngoài đường tròn, ta dựng được bao nhiêu tiếp tuyến với đường tròn đó?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

91.

Tọa độ tâm II  và bán kính RR  của đường tròn  (C): 2x2+2y28x+4y1=0\left(C\right):\ 2x^2+2y^2-8x+4y-1=0  là

a)

I(2;1)I\left(-2;1\right)  và  R=212R=\frac{\sqrt{21}}{2}  

b)

I(2;1)I\left(2;-1\right)  và  R=222R=\frac{\sqrt{22}}{2}  

c)

I(4;2)I\left(4;-2\right)  và  R=21R=\sqrt{21}  

d)

I(4;2)I\left(-4;2\right)  và  R=19R=\sqrt{19}  

92.

Tìm điều kiện của  mm  để phương trình  x2+y2+2mx+2(m1)y+2m2=0x^2+y^2+2mx+2\left(m-1\right)y+2m^2=0  là phương trình đường tròn

a)

m<12m<\frac{1}{2}  

b)

m=12m=\frac{1}{2}  

c)

m<1m<1  

d)

m=1m=1  

93.

Đường tròn  (C)\left(C\right)  có tâm  I(2;1)I\left(-2;1\right)  và tiếp xúc với đường thẳng  d: 3x4y+5=0d:\ 3x-4y+5=0  có phương trình là

a)

(x+2)2+(y1)2=1\left(x+2\right)^2+\left(y-1\right)^2=1  

b)

(x+2)2+(y1)2=125\left(x+2\right)^2+\left(y-1\right)^2=\frac{1}{25}  

c)

(x2)2+(y+1)2=1\left(x-2\right)^2+\left(y+1\right)^2=1  

d)

(x+2)2+(y1)2=4\left(x+2\right)^2+\left(y-1\right)^2=4  

94.

Muốn viết được phương trình đường tròn cần?

a)

Tâm I(a;b)I\left(a;b\right) và bán kính RR

b)

Tâm undefined

c)

Hai điểm

d)

Độ dài bán kinh

95.

Phương trình đường tròn có tâm O là

a)

x2+y2=R2x^2+y^2=R^2

b)

x2+(y1)2=Rx^2+\left(y-1\right)^2=R

c)

x2+y2=Rx^2+y^2=R

d)

(x1)2+y2=R2\left(x-1\right)^2+y^2=R^2

96.

Phương trình đường tròn (C): (x1)2+(y+1)2=25\left(x-1\right)^2+\left(y+1\right)^2=25  có bán kính bằng?

a)

5

b)

25

c)

50

d)

2

97.

Phương trình đường tròn tâm I(1;1)I\left(1;1\right)  và bán kính  R=1R=1  là?

a)

(x1)2+(y1)2=1\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2=1  

b)

(x+1)2+(y+1)2=1\left(x+1\right)^2+\left(y+1\right)^2=1  

c)

(x1)2+(y1)2=2\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2=2  

d)

(x+1)2+(y+1)2=2\left(x+1\right)^2+\left(y+1\right)^2=2  

98.

 Cho phương trình đường tròn (C): x2+y22ax2by+c=0x^2+y^2-2ax-2by+c=0 có bán kính bằng:

a)

R=a2+b2cR=\sqrt{a^2+b^2-c}  

b)

R=a2+b2c2R=\sqrt{a^2+b^2-c^2}  

c)

R=a2+b2+c2R=\sqrt{a^2+b^2+c^2}  

d)

R=a2+c2bR=\sqrt{a^2+c^2-b}  

99.

Tâm và bán kính của đường tròn (x-4)2+(y+2)2=25 là

a)

I(4;2), R=5

b)

I(4;-2), R=25

c)

I(4;-2), R=5

d)

I(-4;2), R=5

100.

 Cho phương trình đường tròn (C): x2+y22x+2y+1=0x^2+y^2-2x+2y+1=0 có tọa độ tâm là

a)

(1;-1)

b)

(-1;1)

c)

(1;1)

d)

(-2;2)

101.

Trong các phương trình sau phương trình nào không phải là phương trình đường tròn?

a)
b)
c)
d)
102.

Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?

a)

x2+y22x8y+20=0.x^2+y^2-2x-8y+20=0.

b)

4x2+y210x6y2=04x^2+y^2-10x-6y-2=0

c)

x2+y24x+6y12=0x^2+y^2-4x+6y-12=0

d)

x2+2y24x8y+1=0x^2+2y^2-4x-8y+1=0

103.

Cho phương trình đường tròn (C): x2+y22ax2by+c=0x^2+y^2-2ax-2by+c=0  có tọa độ tâm là

a)

C(a;b)C\left(a;b\right)  

b)

C(a;b)C\left(-a;-b\right)  

c)

C(a;b)C\left(a;-b\right)  

d)

C(a;b)C\left(-a;b\right)  

104.

Gọi Δ:ax+by+c=0\Delta:ax+by+c=0 là phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C)\left(C\right) tâm I(xI;yI)I\left(x_I;y_I\right) . Khi đó bán kính RR của đường tròn được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

R=axI+byI+ca2+b2R=\frac{\left|ax_I+by_I+c\right|}{a^2+b^2}  

b)

R=axI+byI+ca2+b2R=\left|\frac{ax_I+by_I+c}{\sqrt{a^2+b^2}}\right|  

c)

R=axI+byI+ca2+b2R=\frac{ax_I+by_I+c}{\sqrt{a^2+b^2}}  

d)

R=axI+byI+ca2+b2R=\frac{\left|ax_I+by_I+c\right|}{\sqrt{a^2+b^2}}  

105.

Tính bán kính RR của đường tròn (C)\left(C\right) tâm I(a;b)I\left(a;b\right) , biết trục hoành là một tiếp tuyến của (C)\left(C\right)

a)

R=a2+b2R=\sqrt{a^2+b^2}  

b)

R=a2+b2R=\left|a^2+b^2\right|  

c)

R=aR=\left|a\right|  

d)

R=bR=\left|b\right|  

106.

Từ một điểm nằm ngoài đường tròn, ta dựng được bao nhiêu tiếp tuyến với đường tròn đó?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

107.

Δ\Delta là một tiếp tuyến của đường tròn (C)\left(C\right) tâm II , bán kính RR  tại điểm MM . Khẳng định nào sau đây SAI?

a)

IMIM không vuông góc với  Δ\Delta  

b)

d(I;Δ)=Rd\left(I;\Delta\right)=R  

c)

d(I;Δ)IM=0d\left(I;\Delta\right)-IM=0  

d)

d(I;Δ)R=1\frac{d\left(I;\Delta\right)}{R}=1  

108.

Tìm điều kiện của  mm  để phương trình  x2+y2+2mx+2(m1)y+2m2=0x^2+y^2+2mx+2\left(m-1\right)y+2m^2=0  là phương trình đường tròn

a)

m<12m<\frac{1}{2}  

b)

m=12m=\frac{1}{2}  

c)

m<1m<1  

d)

m=1m=1  

109.

Một đường tròn có bao nhiêu trục đối xứng ?​

a)

Có ba trục đối xứng.

b)

Có vô số trục đối xứng.

c)

Có một trục đối xứng.

d)

Có hai trục đối xứng.

110.

Định nghĩa sau đây chưa được hoàn thiện:

"Hình tròn tâm O bán kính 5cm là ..."​

Cụm từ nào sau đây được chọn để hoàn thiện định nghĩa trên?

a)

tập hợp các điểm có khoảng cách đến O lớn hơn hoặc bằng 5cm.

b)

tập hợp các điểm có khoảng cách đến O nhỏ hơn hoặc bằng 5cm

c)

tập hợp các điểm có khoảng cách đến O lớn hơn 5cm

d)

tập hợp các điểm có khoảng cách đến O là 5cm

111.

Số tâm đối xứng của đường tròn là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4