wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÔNG NGHỆ BÀI 8

Total questions: 32

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Bảo vệ rừng nhằm

a)

đảm bảo nguồn nước sạch từ thường nguồn tới hạ lưu.

b)

ngăn chặn tình trạng phá rừng bừa bãi.

c)

ngăn chặn tình trạng đốt rừng làm nương, rẫy.

d)

ngăn chặn các tác động tiêu cực, tạo diều kiện thuận loại cho phát triển rừng.

2.

Câu 2. Đâu không phải phương thức khai thác tài nguyên rừng?

a)

Khai thác trắng.

b)

 Khai thác dần.

c)

Khai thác chọn.

d)

 Khai thác kết hợp.

3.

Câu 3. Khai thác trắng là phương thức tiến hành chặt

a)

toàn bộ những cây rừng đã thành thục trên một khoảng chặt trong một mùa chặt, thường dưới 1 năm.

b)

toàn bộ những cây rừng đã đến tuổi thành thục trên khoảng chặt, quá trình chặt được tiến hành làm nhiều lần, sao cho trong thời gian chặt hạ, một thế hệ rừng mới được hình thành nhờ sự gieo giống và bảo vệ của rừng.

c)

từng cây hoặc đám cây thành thục.

d)

từng cây hoặc từng đám cây già cỗi.

4.

Câu 4. Khai thác chọn là phương thức tiến hành chặt

a)

toàn bộ những cây rừng đã thành thục trên một khoảng chặt trong một mùa chặt,

thường dưới 1 năm.

b)

toàn bộ những cây rừng đã đến tuổi thành thục trên khoảng chặt, quá trình chặt được tiến hành làm nhiều lần, sao cho trong thời gian chặt hạ, một thế hệ rừng mới được hình thành nhờ sự gieo giống và bảo vệ của rừng.

c)

từng cây hoặc đám cây thành thục.

d)

từng cây hoặc từng đám cây già cỗi.

5.

Câu 5. Khai thác dần là phương thức tiến hành chặt

a)

toàn bộ những cây rừng đã thành thục trên một khoảng chặt trong một mùa chặt,

thường dưới 1 năm.

b)

toàn bộ những cây rừng đã đến tuổi thành thục trên khoảng chặt, quá trình chặt được tiến hành làm nhiều lần, sao cho trong thời gian chặt hạ, một thế hệ rừng mới được hình thành nhờ sự gieo giống và bảo vệ của rừng.

c)

từng cây hoặc đám cây thành thục.

d)

từng cây hoặc từng đám cây già cỗi.

6.

Câu 6. Khai thác trắng không thích hợp đối với địa hình có đặc điểm

a)

đồi có dốc thoải.

b)

Bằng phẳng.

c)

đồi núi có độ dốc lớn.

d)

ven biển đất nhiễm mặn.

7.

Câu 7. Có bao nhiêu hình thức khai thác rừng?

a)

3.

b)

4.

c)

2.

d)

1.

8.

Câu 8. Vì sao nhiều quốc gia trên thế giới trong có có Việt Nam đã thực hiện lệnh đóng của rừng tự nhiên?

a)

Để bảo vệ và phục hồi hệ sinh thái rừng, đảm bảo nguồn tài nguyên rừng cho thế hệ tương lai.

b)

Ngăn chặn phá rừng bừa bãi, khai thác tài nguyên rừng trái phép.

c)

Bảo vệ các loại động vật quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng.

d)

Bảo vệ các loài thực vật quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng.

9.

Câu 9. Vì sao không nên khai thác trắng ở nơi có độ dốc cao, lượng mưa nhiều?

a)

Vì làm đất bị xói mòn, rửa trôi, thoái hoá về mùa mưa dòng chảy có khối lượng và tốc độ lớn nên gây lũ lụt.

b)

Vì đất dễ nhiễm acid từ nước mưa dẫn đến đất bị chua.

c)

Vì đất dễ bị xói mòn, rửa trôi dẫn đến bạc màu.

d)

Vì hệ vi sinh vật đất bị phá huỷ dẫn đến mất cân bằng sinh thái

10.

Câu 10. Hình thức khai thác nào là chặt toàn bộ cây rừng?

a)

 Khai thác trắng.

b)

Khai thác chọn.

c)

 Khai thác dần và khai thác trắng.

d)

Khai thác dần và khai thác chọn.

11.

Câu 11. Khai thác trắng nhưng không trồng rừng ngay có tác hại như thế nào?

a)

Đất bị sa mạc hoá

b)

Đất bị thoái hoá, rửa trôi xói mòn, có thể gây ra lũ lụt.

c)

 Đất bị nhiễm phèn.

d)

 Đất bị chua.

12.

Câu 12. Sau khi khai thác, rừng tự phục hồi bằng tái sinh tự nhiên là phương pháp khai thác nào?

a)

 Khai thác trắng.

b)

 Khai thác chọn.

c)

Khai thác dần.

d)

Khai thác dần và khai thác chọn.

13.

Câu 13. Vì sao cần quan tâm nâng cao ý thức bảo vệ rừng cho đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống gần rừng?

a)

 Do chủ rừng thường là các đồng bào dân tộc thiểu số.

b)

Do đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống gần rừng, rừng còn là nguồn cung

cấp thức ăn, nước uống, thuốc men, và vật liệu xây dựng nhà cửa.

c)

Do nhận thức chưa đầy đủ về tầm quan trọng của rừng, một số đồng bào dân tộc thiểu

số đã khai thác rừng bừa bãi, dẫn đến suy thoái tài nguyên rừng.

d)

Do hoạt động khai thác rừng trái phép đang diễn ra ở nhiều nơi.

14.

Câu 14. Hình ảnh dưới đây là hình thức khai thác tài nguyên rừng nào?

a)

 Khai thác trắng.

b)

Khai thác dần.

c)

Khai thác chọn.

d)

Khai thác kết hợp.

15.

Câu 15. Hình ảnh dưới đây là hình thức khai thác tài nguyên rừng nào?

a)

 Khai thác trắng.

b)

Khai thác dần.

c)

Khai thác chọn.

d)

 Khai thác kết hợp.

16.

Câu 16. Hình ảnh dưới đây là hình thức khai thác tài nguyên rừng nào?

a)

Khai thác trắng.

b)

Khai thác dần.

c)

Khai thác chọn.

d)

Khai thác kết hợp.

17.

Câu 17. Cho các đặc điểm sau

(1) Chặt toàn bộ cây rừng trong 1 lần.

(2) Rừng hồi phục bằng tái sinh tự nhiên.

(3) Thích hợp với khu vực rừng có độ tuổi đồng đều và địa hình dốc.

(4) Chặt ở khu vực rừng có độ tuổi đồng đều, địa hình bằng phẳng.

(5) Thời gian khai thác kéo dài 5-7 năm.

Số đặc điểm của khai thác dần là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

18.

Câu 18. Cho các đặc điểm sau

(1) Chặt toàn bộ cây rừng trong 1 lần.

(2) Rừng hồi phục bằng tái sinh tự nhiên.

(3) Thích hợp với khu vực rừng có độ tuổi đồng đều và địa hình dốc.

(4) Chặt ở khu vực rừng có độ tuổi đồng đều, địa hình bằng phẳng.

(5) Thời gian khai thác kéo dài 5-7 năm.

Số đặc điểm của khai thác trắng là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

19.

Câu 19. Quê Trang ở một bản miền núi. Đời sống của người dân ở đây rất nghèo, nhiều gia đình không đủ gạo ăn, nhiều bạn phải bỏ học để giúp bố mẹ. Người dân trong bản vẫn giữ tập quán đốt rừng làm nương rẫy khiến đất đai trở nên cằn cỗi, hạn hán, lũ lụt ngày càng khắc nghiệt. Nếu là Trang, em sẽ nói gì với bố mẹ và người dân trong bản để có thể giải quyết được vấn đề này?

a)

Giải thích tác hại của đốt rừng làm nương rẫy, thay vì đó có thể khai thác rừng bền vững.

b)

Khuyên đốt khu rừng mới để có đất trồng lúa.

c)

 Khuyên chặt cây rừng đi bán gỗ.

d)

 Khuyên săn bắt động vật quý hiểm trong rừng.

20.

Câu 20. Nội dung nào không thuộc biện pháp bảo vệ tài nguyên rừng?

a)

Tăng cường tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về bảo vệ rừng.

b)

Mở rộng trồng cây ăn quả trên đất rừng.

c)

Duy trì hệ thống các khu bảo tồn thiên nhiên.

d)

Tăng cường lực lượng tuần tra, bảo vệ rừng.

21.

Câu 21. Nội dung nào không thuộc biện pháp nâng cao ý thức bảo vệ tài nguyên rừng cho người dân?

a)

Đẩy mạnh công tác tuyên truyền pháp luật về bảo vệ rừng cho người dân thông qua các phương tiện thông tin đại chúng.

b)

Lồng ghép tuyên truyền các quy định về bảo vệ rừng trong các buổi họp thôn, bản, các lễ hội truyền thống.

c)

 Khuyến khích người dân sử dụng các sản phẩm có nguồn gốc từ gỗ.

d)

 Xây dựng các bảng tin, biến tuyên truyền về lợi ích của rừng, ý nghĩa của bảo vệ rừng ở nơi công cộng.

22.

Câu 22. Một trong những biện pháp bảo vệ tài nguyên rừng là

a)

hoàn thiện hệ thống pháp luật, cơ chế, chính sách liên quan đến quản lí, bảo vệ và phát triển rừng.

b)

 tăng cường tiêu thụ các sản phẩm có nguồn gốc từ rừng.

c)

thu hẹp diện tích các khu bảo tồn thiên nhiên để xây dựng các khu nghỉ dưỡng.

d)

 chăn thả gia súc tự do trong các hệ sinh thái rừng đặc dụng.

23.

Câu 23. Bảo vệ tài nguyên rừng cần tập trung vào một số biện pháp sau:

(1) Chủ động thực hiện tốt công tác phòng cháy, chữa cháy rừng.

(2) Mở rộng diện tích trồng cỏ cho chăn nuôi.

(3) Duy trì và củng cố hệ thống các khu bảo tồn thiên nhiên.

(4) Tăng cường tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về bảo vệ rừng.

(5) Ngăn chặn các hành vi gây suy thoái tài nguyên rừng.

Các phát biểu đúng là:

a)

 (1), (3), (4), (5)

b)

 (2), (3), (4), (5).

c)

 (1), (2), (4), (5).

d)

(1), (2), (4), (5).

24.

Câu 24. Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về các phương thức khai thác rừng?

a)

 Khai thác trắng là tiến hành chặt từng cây hoặc đám cây thành thục.

b)

Khai thác trắng là tiến hành chặt toàn bộ những cây rừng đã thành thục trên một khoảnh chặt trong một mùa chặt, thường là dưới một năm.

c)

Khai thác dần là tiến hành chặt toàn bộ những cây rừng đã đến tuổi thành thục trên

khoảnh chặt, quá trình chặt được tiến hành làm nhiều lần.

d)

 Khai thác chọn là phương thức tiến hành chặt từng cây hoặc đám cây thành thục.

25.

Câu 25. Một trong những đặc điểm của khai thác trắng là

a)

 quá trình tái sinh rừng được tiến hành song song với quá trình chặt.

b)

 mặt đất rừng luôn có cây che phủ.

c)

 hoàn cảnh rừng sau khai thác thay đổi mạnh, đất rừng bị phơi trống hoàn toàn.

d)

 rừng duy trì được cấu trúc nhiều tầng sau khai thác trắng.

26.

Câu 26. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm của khai thác trắng?

a)

Tái sinh rừng được tiến hành sau khi khai thác xong, thời kì tái sinh rõ ràng.

b)

Nơi có độ dốc lớn, lượng mưa cao dễ xảy ra xói mòn nếu tái sinh không thành công.

c)

Mặt đất rừng luôn có cây che phủ.

d)

Đất rừng bị phơi trống hoàn toàn sau khai thác.

27.

Câu 27. Một trong những đặc điểm của khai thác dần là

a)

 mặt đất rừng luôn có cây che phủ và được bảo vệ có hiệu quả hơn so với chặt trắng.

b)

mặt đất rừng bị phơi trống hoàn toàn sau khai thác.

c)

không có thời kì tái sinh rừng rõ ràng.

d)

rừng duy trì được cấu trúc nhiều tầng, hoàn cảnh rừng ít bị xáo trộn sau khai thác.

28.

Câu 28. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm của khai thác dần?

a)

 Những cây rừng thành thục được khai thác nhiều lần (3 đến 4 lần) trong giới hạn thời

gian một cấp tuổi.

b)

 Mặt đất rừng luôn có cây che phú và được bảo vệ có hiệu quả hơn so với chặt trắng.

c)

 Quá trình tái sinh rừng được tiến hành song song với quá trình khai thác.

d)

Không có thời kì tái sinh rừng rõ ràng.

29.

Câu 29. Khoảng thời gian chặt hạ cho khai thác dần kéo dài bao lâu?

a)

Trong 1 cấp tuổi cây (5 – 10 năm).

b)

Không giới hạn thời gian.

c)

Dưới 1 năm.

d)

Dưới 6 tháng.

30.

Câu 30. Khoảng thời gian chặt hạ cho khai thác chọn kéo dài bao lâu?

a)

Trong 1 cấp tuổi cây (5 – 10 năm).

b)

Không giới hạn thời gian.

c)

 Dưới 1 năm.

d)

 3-4 năm.

31.

Câu 31. Một trong những đặc điểm của phương thức khai thác chọn là

a)

hoàn cảnh rừng sau khai thác bị biến đổi rõ rệt, tán rừng bị phá vỡ cấu trúc.

b)

 thời kì tái sinh rừng rõ ràng.

c)

 đất rừng bị phơi trống hoàn toàn sau khai thác.

d)

đất rừng không bị phơi trống sau khai thác nên hạn chế được xói mòn đất, hoàn cảnh

rừng ít bị xáo trộn.

32.

Câu 32. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm của khai thác chọn?

a)

Không có thời kì tái sinh rừng rõ ràng.

b)

Do chỉ chặt đi những cây thành thục đã đạt tới một kích cỡ nhất định nên rừng duy trì được cấu trúc nhiều tầng.

c)

Hoàn cảnh rừng sau khai thác bị biến đổi rõ rệt, tán rừng bị phá vỡ cấu trúc.

d)

Đất rừng không bị phơi trống nên hạn chế được xói mòn đất, tiểu hoàn cánh rừng ít bị xáo trộn.