wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÔNG NGHỆ 12 - CK1

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.
Trong các nhận định dưới đây về tụ điện, nhận định nào không chính xác?
a)

Dung kháng cho biết mức độ cản trở dòng một chiều đi qua tụ điện.

b)

Dòng điện xoay chiều có tần số càng cao thì đi qua tụ điện càng dễ.

c)

Tụ điện cũng có khả năng phân chia điện áp ở mạch điện xoay chiều.

d)

Dung kháng cho biết mức độ cản trở dòng điện xoay chiều đi qua tụ điện.

2.
Thông số của linh kiện điện tử nào phụ thuộc vào tần số của dòng điện?
a)
Tụ điện.
b)
Điện trở.
c)
Cuộn cảm.
d)
Tụ điện và cuộn cảm.
3.
Một tụ điện có ghi 50nF - 120V thì điện dung của tụ có giá trị là:
a)

50.10-3 F

b)

50 F

c)

50.10-6 F

d)

50.10-9 F

4.
Loại tụ điện có thể biến đổi được điện dung là:
a)

Tụ hóa.

b)

Tụ xoay.

c)

Tụ giấy.

d)

Tụ dầu.

5.

Một điện trở có giá trị 27x105 KΩ ±5%. Vạch màu tương ứng theo thứ tự là.

a)

đỏ, tím, xám, kim nhũ.

b)

đỏ, tím, lục, kim nhũ.

c)

đỏ, xanh lục, xám, kim nhũ.

d)

đỏ, xanh lục, ngân nhũ.

6.
Điện trở nhiệt có hệ số âm khi:
a)

Nhiệt độ tăng thì R tăng.

b)

Nhiệt độ tăng thì R không đổi.

c)

Nhiệt độ tăng thì R giảm.

d)

Nhiệt độ giảm thì R giảm.

7.
Cuộn cảm có công dụng gì?
a)

Ngăn dòng điện một chiều.

b)

Ngăn điện áp xoay chiều có tần số cao.

c)

Cản trở dòng điện một chiều.

d)

Chặn dòng điện cao tần.

8.
Linh kiện có một lớp tiếp giáp P - N và chỉ cho dòng điện chạy qua một chiều là linh kiện nào?
a)
Tirixto
b)
Điac
c)
Triac
d)
Điốt
9.
Linh kiện bán dẫn có ba cực và chỉ cho dòng điện chạy qua một chiều là linh kiện nào?
a)

Tirixto

b)

Điac

c)

Triac

d)

Tranzito

10.
Ý nghĩa của trị số điện cảm là:
a)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của cuộn cảm.

b)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm

c)

Cho biết mức độ tổn hao năng lượng trong cuộn cảm khi dòng điện chạy qua.

d)

Cho biết khả năng tích lũy nhiệt lượng của cuộn cảm khi dòng điện chạy qua.

11.
Cuộn cảm được phân chia thành những loại nào?
a)

Cuộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm âm tần.

b)

Cuộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm hạ tần.

c)

Cuộn cảm thượng tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm âm tần.

d)

Cuộn cảm thượng tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm hạ tần.

12.
Linh kiện điện tử có 3 điện cực A1, A2, G là:
a)

Tirixto

b)

Điac

c)

Triac

d)

Tranzito

13.
Điện trở nhiệt có hệ số dương khi:
a)

Nhiệt độ tăng thì R tăng.

b)

Nhiệt độ tăng thì R không đổi.

c)

Nhiệt độ tăng thì R giảm.

d)

Nhiệt độ giảm thì R giảm.

14.
Tranzito có mấy loại:
a)

2 loại.

b)

3 loại.

c)

1 loại.

d)

4 loại.

15.
Điốt bán dẫn có mấy lớp tiếp giáp P - N?
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.
Chức năng nào dưới đây không phải của tranzito?
a)

Là linh kiện dùng để tạo sóng.

b)

Là linh kiện dùng để tạo xung.

c)

Là linh kiện dùng để chỉnh lưu.

d)

Là linh kiện dùng để khuếch đại tín hiệu.

17.
Triac cho dòng điện chạy từ A2 sang A1 khi:
a)

Cực G, A2 có điện thế dương hơn cực A1.

b)

Cực A2 có điện thế dương hơn cực A1.

c)

Cực A2 có điện thế âm hơn cực A1.

d)

Cực G, A2 có điện thế âm hơn cực A1.

18.
Linh kiện điện tử có 3 điện cực A, K, G là:
a)

Tirixto

b)

Điac

c)

Triac

d)

Tranzito

19.
Điôt ổn áp (Điôt zener) khác Điôt chỉnh lưu ở chỗ:
a)

Chỉ cho dòng điện chạy qua theo một chiều từ anôt (A) sang catôt (K).

b)

Bị đánh thủng mà vẫn không hỏng

c)

Không bị đánh thủng khi bị phân cực ngược.

d)

Chịu được được áp ngược cao hơn mà không bị đánh thủng.

20.
Thông thường IC được bố trí theo kiểu hình răng lược có…
a)

Một hàng chân.

b)

Hai hàng chân.

c)

Ba hàng chân.

d)

Bốn hàng chân.

21.
Trong mạch chỉnh lưu nửa chu kì phải dùng bao nhiêu điôt?
a)

Ba điôt.

b)

Bốn điôt.

c)

Một điôt.

d)

Hai điôt.

22.
Trong sơ đồ khối chức năng nguồn một chiều, ta có thể bỏ bớt những khối nào mà vẫn đảm bảo mạch điện hoạt động được?
a)

Khối 4 và khối 5.

b)

Khối 2 và khối 5.

c)

Khối 4 và khối 2.

d)

Khối 1 và khối 2.

23.
Chức năng của mạch chỉnh lưu là:
a)

Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.

b)

Biến đổi dòng điện một chiều thành dòng điện xoay chiều.

c)

Ổn định điện áp xoay chiều.

d)

Ổn định dòng điện và điện áp một chiều

24.
Tranzito là linh kiện bán dẫn có…
a)

Hai lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: bazơ (B), colectơ (C) và emitơ (E).

b)

Ba lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: anôt (A), catôt (K) và điều khiển (G).

c)

Một lớp tiếp giáp P – N, có hai cực là: anôt (A) và catôt (K).

d)

Ba lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: bazơ (B), colectơ (C) và emitơ (E).

25.
Hãy chọn câu Đúng.
a)

Triac có hai cực là: A1, A2, còn Điac thì có ba cực là: A1, A2 và G.

b)

Triac có ba cực là: A, K và G, còn Điac thì chỉ có hai cực là: A và K.

c)

Triac và Điac đều có cấu tạo hoàn toàn giống nhau.

d)

Triac có ba cực là: A1, A2 và G, còn Điac thì chỉ có hai cực là: A1 và A2.

26.
IC khuếch đại thuật toán (OA) có số lượng đầu vào và đầu ra lần lượt là bao nhiêu?
a)

Hai đầu vào và một đầu ra.

b)

Một đầu vào và hai đầu ra.

c)

Một đầu vào và một đầu ra.

d)

Hai đầu vào và hai đầu ra.

27.
Hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại điện áp dùng OA phụ thuộc vào…
a)

Chu kì và tần số của tín hiệu đưa vào.

b)

Trị số của các điện trở R1 và Rht

c)

Tần số của tín hiệu vào.

d)

Chu kì của tín hiệu vào.

28.
Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, người ta đã sử dụng những loại linh kiện điện tử nào?
a)

Tranzito, điện trở và tụ điện.

b)

Tirixto, điện trở và tụ điện.

c)

Tranzito, đèn LED và tụ điện.

d)

Tranzito, điôt và tụ điện.

29.
Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào không liên quan đến mạch khuếch đại điện áp dùng OA?
a)

Đầu vào không đảo được nối mass (nối đất)

b)

Tín hiệu Uvào được đưa tới đầu vào đảo thông qua điện trở R1.

c)

Điện áp ra và điện áp vào luôn có cùng chu kì, tần số và cùng pha.

d)

Điện áp ra luôn ngược pha với điện áp vào.

30.
Chức năng của mạch tạo xung là gì?
a)

Biến đổi tín hiệu điện xoay chiều thành tín hiệu điện không có tần số.

b)

Biến đổi tín hiệu điện xoay chiều thành tín hiệu điện có xung và tần số theo yêu cầu.

c)

Biến đổi tín hiệu điện một chiều thành tín hiệu điện có sóng và tần số theo yêu cầu.

d)

Biến đổi tín hiệu điện một chiều thành tín hiệu điện có xung và tần số theo yêu cầu.