wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CN nghệ ôn thi lớp 12 cuối kì

Total questions: 34

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm thức ăn nào dưới đây giúp cân đối các chất dinh dưỡng cần thiết cho động vật thủy sản?

a)

Thức ăn tươi sống

b)

Nguyên liệu thức ăn.

c)

Thức ăn hỗn hợp.

d)

Thức ăn bổ sung.

2.

Nhận định nào sau đây là sai về các biện pháp bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản?

a)

Bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản nguy cấp, quý, hiếm.

b)

Tái tạo nguồn lợi thuỷ sản.

c)

Thực hiện nhiệm vụ bảo vệ và khai thác thuỷ sản theo quy định của pháp luật.

d)

Bảo vệ khu bảo tồn biển.

3.

Trong tiêu chuẩn nuôi VietGAP, tại sao các chất thải từ hoạt động nuôi thuỷ sản phải được xử lí theo đúng quy định?

a)

Để người lao động được làm việc trong môi trường an toàn đảm bảo vệ sinh.

b)

Để nâng cao chất lượng con giống.

c)

Để tái chế làm nguyên liệu sản xuất phân bón vi sinh.

d)

Để tránh ô nhiễm môi trường và lây lan dịch bệnh.

4.

Bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản có ý nghĩa

a)

bảo vệ các loại thuỷ sản, đặc biệt các loại thuỷ sản quý, hiếm.

b)

bảo vệ tài nguyên vô giá của nhân loại.

c)

bảo vệ tài nguyên của quốc gia.

d)

bảo vệ nền kinh tế.

5.

Nhóm thức ăn nào dưới đây có hàm lượng protein cao, phù hợp với đặc tính bắt mồi chủ động của một số loài thuỷ sản?

a)

Thức ăn hỗn hợp.

b)

Thức ăn tinh.

c)

Thức ăn tươi sống.

d)

Thức ăn thô.

6.

Tại sao cần thực hiện kiểm tra nội bộ định kỳ trong cơ sở nuôi?

a)

Để phát hiện và khắc phục những tồn tại, thiếu sót.

b)

Để so sánh với các cơ sở nuôi khác.

c)

Để đánh giá năng lực của người lao động.

d)

Để báo cáo với cơ quan quản lý.

7.

Phát biểu nào sau đây là biện pháp bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản?

a)

Bảo vệ môi trường sống của các loài thuỷ sản.

b)

Công bố đường di cư tự nhiên của các loài thuỷ sản.

c)

Thực hiện bảo vệ và khai thác thuỷ sản theo quy định của pháp luật.

d)

Xây dựng, ban hành kế hoạch và biện pháp quản lí nguồn lợi thuỷ sản.

8.

Bệnh lồi mắt ở cá rô phi là do tác nhân nào sau đây gây ra?

a)

Vi khuẩn Edwardsiella Ictaluri.

b)

Vi khuẩn Vibrio.

c)

Vi khuẩn Micopacterium.

d)

Liên cầu khuẩn Streptococcus sp (do các vi khuẩn Streptococcus sp liên kết)

9.

Nội dung nào sau đây là đúng về vai trò của thức ăn hỗn hợp trong chăn nuôi thủy sản?

a)

Chứa đầy đủ các chất dinh dưỡng để phù hợp với từng loài, từng giai đoạn sinh trưởng của thủy sản.

b)

Phối chế thức ăn, cung cấp protein, năng lượng và chất phụ gia làm thức ăn cho thủy sản.

c)

Tăng giá trị dinh dưỡng trong khẩu phần ăn, giúp thủy sản tiêu hoá, hấp thu chất dinh dưỡng tốt hơn.

d)

Cung cấp chất protein hàm lượng cao, phù hợp với đặc tính bắt mồi chủ động của một số loài thủy sản.

10.

Người nuôi tôm dự kiến đưa ra các biện pháp xử lí độ pH của nước nuôi quá cao như sau: (1) Thay nước cho ao để giảm độ pH. (2) Sử dụng các chất điều chỉnh pH: Dùng nitric acid, sulfuric acid hoặc các chế phẩm sinh học để giảm độ pH. (3) Sử dụng baking soda hoặc các chế phẩm sinh học để khử độ pH. (4) Tăng cường sục khí giúp tăng lượng oxygen trong nước và giảm độ pH. Các biện pháp xử lí đúng là:

a)

(1), (3), (4).

b)

(2), (3), (4).

c)

(1), (2), (3), (4).

d)

(1), (2), (4).

11.

Cho các thông tin dưới dây: (1) Đóng bao cẩn thận. (2) Bảo quản nơi khô, mát, thông thoáng. (3) Tránh ánh sáng trực tiếp. (4) Để trực tiếp ở mặt đất. (5) Phân loại và đánh dấu rõ ràng từng loại. Việc bảo quản thức ăn hỗn hợp dành cho thuỷ sản cần đảm bảo những nguyên tắc chung nào?

a)

(1), (2), (3), (4).

b)

(1), (2), (3), (5).

c)

(1), (2), (4), (5).

d)

(2), (3), (4), (5).

12.

Mật độ thả cá rô phi là 30 con/m³. Cần chuẩn bị ít nhất bao nhiêu mét khối lồng để nuôi được 900 con cá rô?

a)

40 m³

b)

30 m³

c)

35 m³

d)

25 m³

13.

Mật độ thả cá giống quá dày có thể dẫn đến hậu quả gì?

a)

Cá khỏe mạnh.

b)

Cá sinh sản nhiều.

c)

Cá lớn nhanh.

d)

Cá bị bệnh.

14.

Công nghệ nano oxygen có tác dụng gì trong nuôi thủy sản tuần hoàn?

a)

Tăng hàm lượng oxy hòa tan trong nước.

b)

Giảm nhiệt độ nước.

c)

Giảm lượng thức ăn cho cá.

d)

Tăng độ mặn của nước.

15.

Biofloc là gì?

a)

Một hệ sinh thái vi sinh vật trong nước nuôi.

b)

Một loại thức ăn cho tôm.

c)

Một loại vi khuẩn có lợi.

d)

Một loại máy móc dùng trong nuôi trồng thủy sản.

16.

Bảo quản lạnh là phương pháp

a)

sử dụng hóa chất để bảo quản.

b)

hạ nhiệt độ để ức chế vi sinh vật.

c)

tăng nhiệt độ để ức chế vi sinh vật.

d)

phơi khô sản phẩm.

17.

Một trại nuôi cá tra thâm canh đang chuyển từ giai đoạn ương giống sang giai đoạn nuôi thương phẩm, cần điều chỉnh yếu tố nào trong quy trình chế biến giảm thiểu lượng thức ăn bị thất thoát hoặc tan rã nhanh trong nước trước khi cá kịp ăn?

a)

Tăng kích thước viên thức ăn.

b)

Thêm nhiều phụ gia.

c)

Thay đổi phương pháp bảo quản.

d)

Giảm thời gian sấy khô.

18.

Phát biểu nào dưới đây thể hiện việc phòng, trị bệnh thủy sản tốt sẽ mang lại lợi ích về kinh tế - xã hội?

a)

Đảm bảo ổn định nguồn cung cấp sản phẩm thủy sản.

b)

Ngăn chặn sự xâm nhập và lây lan mầm bệnh vào môi trường.

c)

Giúp vật nuôi sinh trưởng tốt và tăng tối đa tỉ lệ sống.

d)

Tạo ra các sản phẩm sạch, an toàn cho người tiêu dùng.

19.

Trong quy trình chế biến thức ăn thủy sản công nghiệp, nguyên liệu cần được nghiền và sàng trước khi phối trộn nhằm mục đích gì?

a)

Giảm độ ẩm của thức ăn.

b)

Bảo quản lâu hơn, tăng giá trị dinh dưỡng thức ăn.

c)

Đồng đều kích thước các loại hạt nguyên liệu.

d)

Loại bỏ tạp chất trong nguyên liệu.

20.

Thành phần dinh dưỡng có trong các loại thức ăn thủy sản là

a)

nước, carbohydrate, lipid, vitamin, nguyên tố đa lượng.

b)

nước, protein, lipid, carbohydrate, vitamin và khoáng chất.

c)

nước, lipid, khoáng đa lượng, nguyên tố vi lượng.

d)

nước, protein, photpholipid, tinh bột, khoáng vi lượng.

21.

Bệnh đốm trắng trên tôm là do tác nhân nào sau đây gây ra?

a)

Vi khuẩn Micopacterium.

b)

Vi khuẩn Vibrio.

c)

Vi khuẩn Edwardsiella Ictaluri.

d)

Virus thuộc họ Nimaviridae.

22.

Thời gian thả cá rô phi giống tốt nhất là khi nào?

a)

Tháng 4 đến tháng 6

b)

Tháng 5

c)

Tháng 4

d)

Tháng 10

23.

Nội dung nào dưới đây không phải các bước phát hiện tác nhân gây bệnh thuỷ sản bằng phương pháp PCR:

a)

Thu mẫu.

b)

Phản ứng PCR đặc hiệu.

c)

Tách chiết DNA tổng số.

d)

Phối trộn với cơ chất tạo chế phẩm.

24.

Phát biểu nào dưới đây thể hiện việc phòng, trị bệnh thủy sản tốt sẽ có vai trò to lớn đối với hệ sinh thái thủy sinh tự nhiên?

a)

Tạo ra các sản phẩm sạch, an toàn cho người tiêu dùng.

b)

Ngăn chặn sự xâm nhập và lây lan mầm bệnh vào môi trường.

c)

Giúp vật nuôi sinh trưởng tốt và tăng tối đa tỉ lệ sống.

d)

Đảm bảo ổn định nguồn cung cấp sản phẩm thủy sản.

25.

Ứng dụng công nghệ nào sau đây không dùng để phòng bệnh thuỷ sản?

a)

Probiotics.

b)

Vaccine.

c)

Chất kích thích miễn dịch.

d)

Kĩ thuật PCR.

26.

Một số loại lưới vây có tác động như thế nào đối với nguồn lợi thuỷ sản?

a)

Gây suy giảm nguồn lợi thuỷ sản.

b)

Khai thác hết động vật quý hiếm dưới biển.

c)

Tàn phá hệ san hô biển.

d)

Gây ô nhiễm hệ sinh thái biển.

27.

Bột thịt, bột cá, bột máu là thức ăn

a)

có nguồn gốc vi sinh vật.

b)

có nguồn gốc động vật.

c)

tươi sống.

d)

có nguồn gốc thực vật.

28.

Cá, tôm được đánh bắt ở ao nuôi nhưng không kịp tiêu thụ thì phương pháp bảo quản thuỷ sản nào sau đây vừa giúp thuận tiện trong bảo quản vừa tiết kiệm chi phí bảo quản nhất?

a)

Dùng đạm để bảo quản.

b)

Bảo quản lạnh.

c)

Ướp muối thuỷ sản.

d)

Phơi khô.

29.

Thời điểm thích hợp nhất để thả tôm giống là khi nào?

a)

Ban đêm.

b)

Buổi trưa.

c)

Bất cứ lúc nào cũng được.

d)

Lúc sáng sớm hoặc chiều muộn.

30.

Phương pháp nào sau đây không thuộc bảo quản sản phẩm thuỷ sản?

a)

Philê thuỷ sản.

b)

Bảo quản lạnh.

c)

Ướp muối thuỷ sản.

d)

Làm khô thuỷ sản.

31.

Cơ chế phòng bệnh của probiotics khi được bổ sung vào cơ thể động vật thuỷ sản là

a)

làm tăng độ muối trong ruột tôm, cá để tiêu diệt vi sinh vật gây hại.

b)

tạo lớp ràn chắn bên ngoài cơ thể tôm, cá để ngăn vi sinh vật gây bệnh xâm nhập.

c)

cạnh tranh và ức chế vi sinh vật gây bệnh.

d)

giảm pH đột ngột trong ruột tôm, cá để làm chết vi sinh vật gây bệnh.

32.

Mục đích của việc ứng dụng công nghệ sinh học trong bảo quản thức ăn thuỷ sản là

a)

chẩn đoán và phát hiện nhanh một số loại bệnh.

b)

tăng sức đề kháng cho động vật thuỷ sản.

c)

đảm bảo duy trì chất lượng thức ăn.

d)

kiểm soát môi trường nuôi thuỷ sản.

33.

Nhận định nào sau đây đúng hay sai về các giải pháp tình trạng suy giảm nguồn lợi thủy sản?

chọn đáp án đúng

a)

Không xả thải các chất ô nhiễm, rác thải nhựa vảo môi trường nước, sử dụng thuốc nổ, hóa chất khi khai thác thủy sản.

b)

Đánh bắt kết hợp bảo vệ nguồn lợi thủy sản góp phần phục hồi, tái tạo nguồn thủy sản, hướng đến phát triển thủy sản bền vững.

c)

Tuyên truyền, phổ biến các kiến thức pháp luật về bảo vệ nguồn lợi thủy sản.

d)

Để khai thác triệt để nguồn lợi thủy sản gần bờ, giảm chi phí khi khai thác xa bờ thì ngư dân cần sử dụng các loại lưới đánh bắt có mắt lưới nhỏ.

34.

Phát biểu nào đúng khi nói về kỹ thuật PCR và KIT chẩn đoán?

Chọn đáp án đúng

a)


KIT chẩn đoán chỉ có thể phát hiện mầm bệnh vi rút mà không thể phát hiện bệnh do vi khuẩn hoặc nấm gây ra.

b)

Kỹ thuật PCR giúp khuếch đại đoạn DNA mục tiêu để phát hiện mầm bệnh ngay cả khi mật độ mầm bệnh rất thấp.

c)


Kỹ thuật PCR giúp phát hiện hầu hết các tác nhân gây bệnh trên động vật thủy sản.

d)

Thời gian xét nghiệm của kĩ thuật PCR dài hơn so với KIT chẩn đoán.