Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về bảo vệ tài nguyên rừng

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Hành vi nào bị nghiêm cấm để bảo vệ và khai thác tài nguyên rừng bền vững.

a)

Chặt phá, khai thác, lấn chiếm rừng trái quy định của pháp luật.

b)

Xây dựng các khu bản tồn thiên nhiên như vườn quốc gia, khu dự trữ sinh quyển.

c)

Tổ chức tuyền truyền vận động trồng cây gây rừng, phủ xanh đồi trọc.

d)

Kiểm tra, thanh tra việc chấp hành pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng trên địa phương có rừng.

2.

Vai trò của lâm nghiệp đối với đời sống là

a)

Cung cấp gỗ cho công nghiệp

b)

Cung cấp sản phẩm ngoài gỗ

c)

Đóng góp cho hoạt động nghiên cứu khoa học

d)

Cung cấp gỗ cho công nghiệp, cung cấp sản phẩm ngoài gỗ, đóng góp cho hoạt động nghiên cứu khoa học.

3.

Cơ quan đầu mối giúp Chính phủ thực hiện quản lí nhà nước về rừng là

a)

Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn

b)

Bộ tài chính

c)

Bộ tài nguyên và môi trường

d)

Bộ giáo dục

4.

Vai trò của trồng rừng là:

a)

Phủ xanh đất trống

b)

Cung cấp lâm sản

c)

Cải thiện đời sống

d)

Phủ xanh đất trống, cung cấp lâm sản, cải thiện đời sống

5.

Bước 1 của quy trình trồng rừng bằng cây con có bầu là

a)

Tạo hố trồng cây

b)

Rạch và xé bỏ vỏ bầu

c)

Đặt cây vào hố

d)

Lấp đất lần 1

6.

Mục đích của phát triển rừng

a)

Tăng diện tích rừng

b)

Nâng cao giá trị đa dạng sinh học

c)

Nâng cao khả năng cung cấp lâm sản

d)

Tăng diện tích rừng, nâng cao giá trị đa dạng sinh học, khả năng cung cấp lâm sản.

7.

Nên tiến hành khai thác cây rừng ở cuối giai đoạn thành thục vì

a)

năng suất và chất lượng lâm sản ổn định, khả năng ra hoa đậu quả mạnh nhất.

b)

lượng hoa, quả tăng dần; tán cây dần hình thành.

c)

tính chống chịu kém nhưng sinh trưởng mạnh.

d)

tận dụng sản phẩm, vệ sinh rừng và tạo không gian dinh dưỡng cho cây khác.

8.

Để bảo vệ và khai thác tài nguyên rừng bền vững, cần nghiêm cấm hành vi nào sau đây?

a)

Chặt phá, khai thác, lấn chiếm rừng trái quy định của pháp luật.

b)

Xây dựng các khu bản tồn thiên nhiên như vườn quốc gia, khu dự trữ sinh quyển.

c)

Tổ chức tuyền truyền vận động trồng cây gây rừng, phủ xanh đồi trọc.

d)

Kiểm tra, thanh tra việc chấp hành pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng trên địa phương có rừng.

9.

Đặc điểm của phương thức khai thác chọn là

a)

có thời kì tái sinh rõ ràng

b)

không duy trì được cấu trúc nhiều tầng

c)

hạn chế xói mòn

d)

có thời kì tái sinh rõ ràng, không duy trì được cấu trúc nhiều tầng, hạn chế xói mòn

10.

Thủy sản cung cấp nguyên liệu cho ngành nào sau đây?

a)

Ngành chế biến thực phẩm.

b)

Ngành sản xuất thức ăn chăn nuôi.

c)

Ngành mĩ phẩm.

d)

Ngành chế biến thực phẩm, ngành sản xuất thức ăn chăn nuôi, ngành dược, mĩ phẩm.

11.

Loại rừng (phân theo mục đích sử dụng) có diện tích nhỏ nhất ở nước ta là

a)

Rừng sản xuất

b)

Rừng phòng hộ.

c)

Rừng phòng hộ và rừng sản xuất.

d)

Rừng đặc dụng

12.

Triển vọng đem lại nguồn thu nhập cho người lao động như thế nào so với mức bình quân chung cả nước?

a)

Thấp hơn

b)

Ngang bằng

c)

Cao hơn

d)

Thấp hơn hoặc ngang bằng

13.

Vì sao nuôi thuỷ sản ven biển, hải đảo lại góp phẩn đảm bảo chủ quyền và an ninh quốc gia?

a)

Vì người dân chỉ được nuôi trồng, đánh bắt thủy sản trong phạm vi lãnh thổ của quốc gia mình.

b)

Vì người dân có thể nuôi trồng, đánh bắt thuỷ sản ngoài phạm vi lãnh thổ quốc gia mình.

c)

Vì người dân có thể nuôi trồng, đánh bắt thuỷ sản trong lẫn ngoài phạm vi lãnh thổ quốc gia mình.

d)

Vì người dân không thể nuôi trồng, đánh bắt thuỷ sản phạm vi lãnh thổ quốc gia mình.

14.

Theo nguồn gốc có nhóm thủy sản nào?

a)

Nhóm bản địa

b)

Nhóm cá

c)

Nhóm ăn thực vật

d)

Nhóm ăn tạp

15.

Đâu là yêu cầu về thủy hóa của môi trường nuôi thủy sản?

a)

Độ trong và màu nước.

b)

Hàm lượng ammonia.

c)

Động vật thủy sinh.

d)

Độ mặn.

16.

Có phương thức nuôi trồng thủy sản phổ biến nào?

a)

Quảng canh

b)

Bán thâm canh

c)

Thâm canh

d)

Quảng canh, bán thâm canh, thâm canh

17.

Ưu điểm lớn nhất của nuôi trồng thuỷ sản quảng canh là

a)

vốn thấp, giá bán cao.

b)

diện tích nuôi trồng nhỏ.

c)

ít rủi ro ô nhiễm môi trường.

d)

ít rủi ro về dịch bệnh.

18.

ừa tăng sản lượng vừa bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản:

a)

Tăng cường và hiện đại hoá các phương tiện đánh bắt.

b)

Khai thác triệt để nguồn lợi thuỷ sản ven bơ.

c)

Hiện đại hoá các phương tiện tăng cường đánh bắt xa bơ.

d)

Tăng cường đánh bắt, phát iển nuôi trồng thuỷ sản và chế biến.

19.

Màu nước nuôi phù hợp nhất cho các loại thuỷ sản nước ngọt là

a)

màu xanh nõn chuối nhạt.

b)

màu vàng nâu nước trà.

c)

nàu xanh rêu hoặc vàng cam.

d)

màu đỏ gạch.

20.

Đâu là yêu cầu về thủy hóa của môi trường nuôi thủy sản?

a)

Độ trong và màu nước.

b)

Hàm lượng ammonia.

c)

Động vật thủy sinh.

d)

Độ mặn.

21.

Việc đảm bảo thông số môi trường nuôi, đưa ra biện pháp xử lí kịp thời khi chất lượng nước suy giảm nhằm

a)

giúp vật nuôi sinh trưởng tốt.

b)

duy trì tỉ lệ sống cao.

c)

giúp vật nuôi sinh trưởng tốt và duy trì tỉ lệ sống cao.

d)

giúp vật nuôi sinh trưởng tốt nhưng không duy trì tỉ lệ sống cao.

22.

Mật độ của các cây thuỷ sinh quá cao sẽ dẫn đến hậu quả gì?

a)

Tăng lượng vi sinh vật gây hại cho con nuôi.

b)

Cạnh tranh oxygen hoà tan với thủ sản, các thực vật bao phủ bề mặt nước ngăn cản oxygen khuếch tán vào nước.

c)

Cạnh tranh thức ăn và oxygen của con nuôi.

d)

Tăng ô nhiễm nguồn nước.

23.

Có thể xử lý chất thải nuôi thuỷ sản bằng cách

a)

xả trực tiếp ra môi trường.

b)

thu gom cơ học.

c)

dùng các chế phẩm vi sinh, enzyme để hỗ trợ chuyển hoá hoặc thu gom cơ học.

d)

dùng chlorine để trử trùng.

24.

Bước đầu tiên trong xử lí nước trước khi nuôi thuỷ sản là

a)

bón phân gây màu.

b)

khử hoá chất.

c)

diệt tạp, khử khuẩn.

d)

lắng lọc.

25.

Đâu không phải là ý nghĩa của bảo vệ và khai thác tài nguyên rừng?

a)

Duy trì và nâng cao chức năng phòng hộ, bảo vệ môi trường nước, đất và điều hoà khí hậu,...

b)

Bảo tồn đa dạng sinh học.

c)

Góp phần tạo việc làm và cải thiện sinh kế vùng nông thôn.

d)

Cung cấp gỗ, động vật quý hiếm phục vụ nhu cầu của người dân.

26.

Yêu cầu đối với nguồn nước cấp cho ao nuôi là gì?

a)

Nguồn nước phải chủ động.

b)

Nguồn nước phải đảm bảo chất lượng.

c)

Nguồn nước phải chủ động và đảm bảo chất lượng.

d)

Không yêu cầu về chất lượng nguồn nước

27.

Quản lí yếu tố thủy sinh thông qua

a)

quản lí độ trong.

b)

quản lí màu nước.

c)

quản lí chất thải hữu cơ.

d)

quản lí độ trong, màu nước, chất thải hữu cơ.

28.

Nhiệt độ phù hợp nuôi các loài cá vùng nhiệt đới là

a)

20oC

b)

25oC đến 30oC

c)

30oC

d)

25oC

29.

Mùa vụ thả thủy sản ở miền Bắc là khi nào?

a)

Tháng 2

b)

Tháng 3 đến tháng 4

c)

Tháng 5

d)

Tháng 3

30.

Ứng dụng công nghệ cao vào sản xuất và quản lí thủy sản nhằm mục đích nâng cao

a)

A. năng suất

b)

B. chất lượng

c)

C. hiệu quả

d)

D. năng suất, chất lượng và hiệu quả.