Font size
WorksheetsÔN TẬP BÀI 1- BAIF4- CHỦ ĐỀ F- K11
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Khai thác thông tin cho bài toán quản lý bao gồm những việc nào sau đây ?
Tìm kiếm dữ liệu, thống kê, lập báo cáo
Cập nhật, tìm kiếm, thống kê
Tạo lập hồ sơ, thống kê, báo cáo
Tạo lập, cập nhật, báo cáo
Cập nhật thông tin cho bài toán quản lý bao gồm những việc nào sau đây ?
Thêm, sửa, xóa dữ liệu
Thêm, xóa dữ liệu và báo cáo
Thêm và thống kê, báo cáo
Xóa dữ liệu, thống kê, báo cáo
Việc nào sau đây KHÔNG nằm trong nhóm khai thác thông tin của bài toán quản lý ?
Tìm kiếm thông tin
Thống kê
Tạo lập dữ liệu
Lập báo cáo
Cơ sở dữ liệu (CSDL) là gì, hãy chọn đáp án đúng :
Tập hợp dữ liệu phục vụ một bài toán quản lí nào đó.
Tập hợp dữ liệu phản ánh hồ sơ của một tổ chức, có thể cập nhật và khai thác thông tin từ đó phục vụ công tác quản lí của tổ chức này.
Tập hợp dữ liệu được tổ chức sao cho máy tính có thể lưu trữ, truy cập, cập nhật và xử lí để phục vụ cho hoạt động của một đơn vị nào đó.
Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.
Hãy chọn đáp án đúng khi nói về hệ cơ sở dữ liệu
Hệ cơ sở dữ liệu là phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu
Hệ cơ sở dữ liệu là cơ sở dữ liệu và hệ quản trị cơ sở dữ liệu
Hệ cơ sở dữ liệu là cách gọi chung một tập hợp gồm: cơ sở dữ liệu, hệ quản trị cơ sở dữ liệu và các phần mềm ứng dụng có giao diện tương tác với cơ sở dữ liệu đáp ứng được nhu cầu quản lý
Hệ cơ sở dữ liệu là phần m
Thành phần nào dưới đây KHÔNG thuộc hệ cơ sở dữ liệu?
Cơ sở dữ liệu
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu
Các phần mềm ứng dụng có giao diện tương tác với cơ sở dữ liệu
Hệ điều hành
Chọn câu đúng trong các câu sau đây khi nói về cơ sở dữ liệu quan hệ:
Chỉ cần tạo một bảng cho tất cả các cơ sở dữ liệu
Cơ sở dữ liệu quan hệ là một tập hợp các bảng dữ liệu có liên quan với nhau
Cơ sở dữ liệu quan hệ là một tập hợp các bảng dữ liệu không liên quan với nhau
Cơ sở dữ liệu quan hệ chỉ có hai hoặc tối đa ba bảng dữ liệu
Chọn câu đúng trong các câu sau đây khi nói về khóa:
Khóa của một bảng trong CSDL là không cần thiết
Khóa của một bảng phải là nhiều trường
Khóa của một bảng là tập hợp các trường (hoặc một trường) mà mỗi bộ giá trị của nó xác định duy nhất một bản ghi ở trong bảng
Khóa của một bảng là một bản ghi
Chọn câu đúng trong các câu sau đây khi nói về khóa:
Khóa của một bảng phải là hai hoặc ba trường
Khóa của một bảng chỉ là một bản ghi hoặc một trường
Mỗi bảng trong cơ sở dữ liệu đều phải có khóa, đó là tập hợp gồm một hay một số trường cho phép xác định duy nhất một bản ghi trong bảng
Khóa của một bảng là một bản ghi duy nhất
Mọi hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ đều có cơ chế kiểm soát việc........... dữ liệu để không xảy ra vi phạm ràng buộc.........đối với mỗi bảng
cập nhật, dữ liệu
khai thác, khóa
cập nhật, bản ghi
cập nhật, khóa
Mọi hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ đều có cơ chế kiểm soát việc cập nhật...... để không xảy ra vi phạm ..........khóa đối với mỗi bảng
dữ liệu, ràng buộc
bản ghi, cập nhật
dữ liệu, cập nhật
bản ghi, liên kết
Mọi hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ đều có cơ chế ......việc cập nhật dữ liệu để không xảy ra vi phạm ràng buộc ...... đối với mỗi bảng
kiểm soát, khóa
báo lỗi, cập nhật
kiểm soát, cập nhật
kiểm soát, liên kết
Khóa ngoài của một bảng là gì?
Một trường (hay một số trường) của bảng này và đồng thời là khóa của một bảng khác
Một trường ở bảng này và không phải khóa trong bảng khác
Là một trường duy nhất của bảng đó
Là trường có trong bảng này nhưng không có trong bảng khác
Trong cơ sở dữ liệu quan hệ, ta cần làm gì để trích xuất được thông tin từ nhiều bảng khác nhau?
Chỉ cần lấy dữ liệu từ một bảng là đủ
Cần phải liên kết các bảng với nhau thông qua cặp khóa chính-khóa ngoài
Chỉ cần lấy dữ liệu từ bảng nguồn là đủ
Các bảng trong cơ sở dữ liệu phải liên kết với nhau qua khóa phụ
Chọn câu đúng trong các câu sau đây khi nói về khóa ngoài ?
Nếu hai bảng có chung một trường và trường này là khóa của một trong hai bảng thì trường đó là khóa ngoài của bảng còn lại
Khóa ngoài là một trường hay một số trường của một bảng
Khóa ngoài là một trường duy nhất của bảng đó
Là trường có trong bảng này nhưng không có trong bảng khác
Câu nào sau đây ĐÚNG khi nói về chức năng của biểu mẫu:
Cung cấp một số công cụ để báo cáo hoặc kết xuất báo cáo
Cung cấp một khuôn dạng thuận tiện để nhập và sửa dữ liệu
Cung cấp công cụ kết xuất khi tìm kiếm dữ liệu theo yêu cầu
Cung cấp công cụ thống kê hoặc báo cáo dữ liệu
Câu nào sau đây ĐÚNG khi nói về chức năng của biểu mẫu:
Cung cấp một số công cụ để kết xuất báo cáo
Hiển thị dữ liệu trong bảng dưới dạng phù hợp để xem
Cung cấp công cụ để tìm kiếm
Cung cấp công cụ thống kê hoặc báo cáo dữ liệu
Biểu mẫu có các dạng nào sau đây, hãy chọn đáp án đúng
Có hai dạng: biểu mẫu cho xem dữ liệu và biểu mẫu cho cập nhật dữ liệu
Chỉ có một dạng là biểu mẫu cho xem dữ liệu
Chỉ có một dạng là biểu mẫu cho cập nhật dữ liệu
Có ba dạng: biểu mẫu cho xem dữ liệu, biểu mẫu cho cập nhật dữ liệu và biểu mẫu cho báo cáo dữ liệu
Hãy chọn đáp án ĐÚNG khi nói về chức năng của biểu mẫu cho xem dữ liệu
Cho phép người dùng được xem dữ liệu mà không được phép sửa đổi dữ liệu
Cho phép người dùng được xem dữ liệu và sửa đổi dữ liệu
Cho phép người dùng sửa đổi dữ liệu
Cho phép người dùng sửa đổi dữ liệu và xuất ra các báo cáo
Hãy chọn đáp án ĐÚNG khi nói về chức năng của biểu mẫu cho cập nhật dữ liệu
Cho phép người dùng được xem dữ liệu mà không được phép sửa đổi dữ liệu
Cho phép người dùng được xem dữ liệu và cập nhật dữ liệu
Cho phép người dùng kết xuất thông tin theo một tiêu chí nào đó
Cho phép người dùng báo cáo và thống kê dữ liệu
