Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIEM TRA HOC KY I TIN 8 DE 2

Total questions: 116

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Máy tính đầu tiên được phát minh vào năm nào?

a)

1945

b)

1962

c)

1939

d)

1955

2.

Ai là người phát minh ra máy tính điện tử đầu tiên?

a)

Alan Turing

b)

Bill Gates

c)

Charles Babbage

d)

John von Neumann

3.

Thế hệ máy tính nào sử dụng bóng đèn chân không?

a)

Thế hệ máy tính thứ hai

b)

Thế hệ máy tính thứ nhất

c)

Thế hệ máy tính thứ ba

d)

Thế hệ máy tính thứ tư

4.

Thế hệ máy tính nào được phát triển với vi xử lý?

a)

Thế hệ thứ ba

b)

Thế hệ thứ tư

c)

Thế hệ thứ hai

d)

Thế hệ thứ nhất

5.

Phần mềm đầu tiên được phát triển cho máy tính là gì?

a)

C++

b)

Python

c)

Java

d)

Fortran

6.

Ngôn ngữ lập trình đầu tiên được sử dụng là gì?

a)

Java

b)

Fortran

c)

C++

d)

Python

7.

Máy tính cá nhân đầu tiên được giới thiệu vào năm nào?

a)

1970

b)

1985

c)

1980

d)

1975

8.

Ai là người sáng lập ra Apple Computer?

a)

Bill Gates

b)

Steve Jobs, Steve Wozniak, and Ronald Wayne

c)

Elon Musk

d)

Mark Zuckerberg

9.

Internet ra đời vào năm nào?

a)

1975

b)

1990

c)

1983

d)

2000

10.

Máy tính đã thay đổi cách học tập như thế nào trong giáo dục?

a)

Máy tính làm giảm sự tương tác giữa giáo viên và học sinh.

b)

Máy tính chỉ được sử dụng để giải trí trong lớp học.

c)

Máy tính không ảnh hưởng đến phương pháp giảng dạy.

d)

Máy tính đã thay đổi cách học tập bằng cách cung cấp tài nguyên học tập phong phú và linh hoạt hơn.

11.

Các phần mềm học tập trực tuyến phổ biến hiện nay là gì?

a)

Facebook Learning

b)

YouTube Academy

c)

Skillshare Pro

d)

Coursera, edX, Udemy, Khan Academy, Duolingo

12.

Máy tính có vai trò gì trong việc nghiên cứu khoa học?

a)

Máy tính không có ảnh hưởng gì đến nghiên cứu.

b)

Máy tính đóng vai trò quan trọng trong việc xử lý dữ liệu, mô phỏng, và hỗ trợ nghiên cứu khoa học.

c)

Máy tính chỉ là công cụ lưu trữ thông tin.

d)

Máy tính chỉ dùng để chơi game.

13.

Tại sao máy tính lại quan trọng trong kinh doanh?

a)

Máy tính chỉ cần thiết cho các công ty lớn.

b)

Máy tính không có ảnh hưởng đến chi phí.

c)

Máy tính rất quan trọng trong kinh doanh vì chúng tăng cường hiệu suất, tiết kiệm thời gian và chi phí.

d)

Máy tính làm giảm hiệu suất làm việc.

14.

Máy tính có thể giúp gì cho việc giao tiếp giữa các học sinh?

a)

Máy tính chỉ giúp học sinh giao tiếp với giáo viên.

b)

Máy tính giúp học sinh giao tiếp hiệu quả hơn.

c)

Máy tính làm giảm khả năng giao tiếp của học sinh.

d)

Máy tính không có ảnh hưởng đến giao tiếp giữa học sinh.

15.

Những lợi ích của việc sử dụng máy tính trong lớp học là gì?

a)

Máy tính giúp nâng cao khả năng học tập và phát triển kỹ năng công nghệ.

b)

Máy tính chỉ gây ra sự phân tâm cho giáo viên.

c)

Máy tính làm giảm sự tập trung của học sinh.

d)

Máy tính không có tác dụng trong việc học tập.

16.

Bức ảnh số khác với ảnh trên giấy ở?

a)
  • Không tốn vật liệu

b)
  • Khi bức ảnh được gửi đi thì người gửi vẫn có ảnh

c)
  • Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
  • Cả hai đáp án trên đều sai

17.

Thông tin được mã hóa thành gì mới được chuyển vào máy tính, máy tính bảng?

a)
  • Số liệu dạng số

b)
Dãy bit
c)
  • Hình ảnh

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng

18.

Thông tin số là?

a)
  • Thông tin được mã hóa thành dãy bit

b)
  • Thông tin được được chuyển vào máy tính, điện thoại thông minh, máy tính bảng,.... để có thể lan truyền, trao đổi trong một môi trường kĩ thuật số 

c)
Thông tin được mã hóa thành dãy bit, được chuyển vào máy tính, điện thoại thông minh, máy tính bảng,.... để có thể lan truyền, trao đổi trong một môi trường kĩ thuật số 
d)
  • Đáp án khác

19.

Đặc điểm của thông tin số là?

a)
  • Có thể trao đổi không cần mạng

b)
  • Có thể trao đổi dựa trên thông tin trên giấy

c)
Có thể truy cập từ xa thông qua kết nối Internet
d)
  • Đáp án khác

20.

Đâu không phải là đặc điểm của thông tin số?

a)
  • Thông tin số có thể truy cập từ xa qua Internet

b)
  • Thông tin số dễ dàng được nhân bản và chia sẻ

c)
Thông tin số chỉ có thể truy cập ở khoảng cách gần
d)
  • Thông tin số có thể được lan truyền tự động do nhiều thiết bị được đồng bộ với nhau

21.

Thông tin số có thể được truy cập từ xa nếu

a)
Người quản lý thông tin đó cho phép
b)
  • Thông tin có khả năng truyền tải xa

c)
  • Thông tin ít dữ liệu

d)
  • Đáp án khác

22.

Thông tin số có thể?

a)
  • Được lưu trữ rất lớn bởi nhiều cá nhân, tổ chức

b)
  • Được cấp quyền truy cập khác nhau

c)
Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
  • Cả hai đáp án trên đều sai

23.

Mức độ tin cậy của thông tin số phụ thuộc vào?

a)
  • Nguồn gốc

b)
  • Mục tiêu thông tin

c)
Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
  • Cả hai đáp án trên đều sai

24.

Thông tin số có?

a)
  • Nhiều công cụ hỗ trợ tìm kiếm, truy cập, lưu trữ, xử lí và chia sẻ thông tin số

b)
  • Quyền tác giả của thông tin số được pháp luật bảo hộ

c)
  • Mức độ tin cậy khác nhau

d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
25.

Biểu hiện của sự tự chủ trong các mối quan hệ là?

a)
  • Chủ động thiết lập và phát triển mối quan hệ bạn bè

b)
  • Kiểm soát được cảm xúc của bản thân trong các mối quan hệ

c)
  • Sẵn sàng chịu trách nhiệm cho mọi hành động và quyết định của mình trong các mối quan hệ

d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
26.

Đâu là thông tin không đáng tin cậy?

a)
  • Thông tin không trung thực, mang tính chất lừa dối

b)
  • Thông tin đồn thổi, dẫn em đến kết luận thiếu căn cứ

c)
  • Thông tin thiếu kiểm chứng dẫn em đến quyết định sai lầm

d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng
27.

Điều gì ảnh hưởng đến giá trị và độ tin cậy của thông tin?

a)
  • Thẩm quyền và uy tín của tổ chức cung cấp thông tini

b)
  • Thẩm quyền và uy tín của cá nhân cung cấp thông tin

c)
Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
  • Cả hai đáp án trên đều sai

28.

Độ tin cậy của ý kiến thấp hơn sự kiện vì?

a)
  • Mang nhiều cảm xúc

b)
  • Mang định kiến cá nhân

c)
Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
  • Cả hai đáp án trên đều sai

29.

Điều gì quyết định thông tin có còn ý nghĩa hay không?

a)
  • Sự chính xác của thông tin

b)
  • Thông tin mang tính sự kiện

c)
Thời điểm công bố thông tin
d)

Nội dung thông tin

30.

Cách xác định thông tin có đáng tin cậy hay không là?

a)
  • Kiểm tra nguồn thông tin

b)
  • Phân biệt ý kiến với sự kiện

c)
  • Kiểm tra chứng cứ của kết luận, đánh giá tính thời sự của thông tin

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng
31.

Thông tin đáng tin cậy giúp?

a)
  • Em đưa ra kết luận đúng

b)
  • Quyết định hành động đúng

c)
  • Giải quyết được các vấn đề đặt ra

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng
32.

Điền vào chỗ trống: Thông tin số được nhiều tổ chức và cá nhân lưu trữ với dung lượng rất lớn, .......

a)
  • được truy cập tự do và có độ tin cậy khác nhau.

b)
  • được bảo hộ quyền tác giả và không đáng tin cậy.

c)
  • được bảo hộ quyền tác giả và có độ tin cậy khác nhau.

d)
  • được bảo hộ quyền tác giả và rất đáng tin cậy.
33.

 Khi em đưa một bức ảnh lên trang cá nhân của mình trên mạng xã hội thì ai có quyền được xem?

a)
  • Bạn bè ngoài đời của em

b)
  • Tất cả mọi người

c)
  • Những người có trong danh sách bạn bè trên mạng xã hội.

d)
    • Cả ba đáp án trên đều sai

34.

Đâu là đặc điểm chính của thông tin số?

a)
  • Dễ dàng được nhân bản và lan truyền

b)
  • Khó bị xóa bỏ hoàn toàn

c)
  • Có thể được truy cập từ xa nếu người quản lý đó cho phép

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng
35.
  • Thông tin nào dưới đây có độ tin cậy thấp?

a)
  • Thông tin vừa được công bố trên thời sự

b)
  • Thông tin ở các trang web được cập nhật hàng giờ

c)
Thông tin ở ác trang web đã lâu không được cập nhật
d)
    • Đáp án khác

36.
  • Thông tin có độ tin cậy thấp là?

a)
  • Kết luận không có chứng cứ

b)
  • Ý kiến mang tính cá nhân

c)
  • Thông tin được công bố từ lâu

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng
37.

Đâu là ví dụ cho thấy sự khác nhau rõ ràng trong hoạt động học tập khi chưa có và khi có các thiết bị số hiện nay?

a)

Trường học khang trang hơn

b)

Những quyển sách được viết ngắn gọn hơn

c)

Học sinh có thể học trực tuyến

d)

Số lượng học sinh đi học đông hơn

38.

Một bạn học sinh được bố mẹ mua cho chiếc laptop, theo em bạn ấy cần cài và sử dụng phần mềm nào để tận dụng được khả năng của máy tính vào hoạt động học tập:

a)

Trò chơi trực tuyến

b)

Phần mềm xem phim

c)

Phần mềm vẽ hình hình học

d)

Phần mềm nghe nhạc

39.

Thông tin số là thông tin được mã hóa thành:

a)

Các dãy bit

b)

Các bức ảnh

c)

Các dòng điện

d)

Các đoạn phim

40.

Phát biểu "Thông tin số khó bị xóa bỏ hoàn toàn" có đúng không? Tại sao?

a)

Đúng! Vì sau khi xóa, tệp và thư mục vẫn còn được lưu trong thùng rác.

b)

Đúng! Vì không xác định được tất cả những nơi nó được sao chép và lưu trữ.

c)

Sai! Vì các tệp và thư mục dễ dàng bị xóa khỏi nơi nó được lưu trữ.

d)

Sai! Vì thông tin số không giống như một tờ giấy để xé hay đốt đi được.

41.

Đâu không phải là một trong những đặc điểm chính của thông tin số

a)

Dễ dàng nhân bản

b)

Khó lan truyền

c)

Khó bị xóa bỏ hoàn toàn

d)

Có thể được truy cập từ xa nếu được phép

42.

Khi em đăng một bức ảnh lên mạng xã hội, ai là người có thể tiếp cận bức ảnh đó?

a)

Người thân của người đăng

b)

Bạn bè của người đăng

c)

Công ty mạng xã hội.

d)

Tất cả đều đúng

43.

Chọn phương án nêu 3 đặc điểm của thông tin số.

a)

Sao chép chậm, khó lan truyền, khó xóa bỏ hoàn toàn.

b)

Sao chép chậm, dễ lan truyền, dễ xóa bỏ hoàn toàn.

c)

Sao chép nhanh, dễ lan truyền, khó xóa bỏ hoàn toàn.

d)

Sao chép nhanh, khó lan truyền, dễ xóa bỏ hoàn toàn.

44.

Thông tin số có thể được truy cập từ xa thông qua:

a)

Kết nối điện tử

b)

Kết nối Internet

c)

Kết nối vật lý

d)

Thông tin số không thể được truy cập từ xa

45.

Từ nào còn thiếu trong chỗ trống: Thông tin số …… được nhân bản và chia sẻ

(a)  

46.

Một bức ảnh được chụp thì có điểm khác gì với một bức tranh tạo ra trên giấy?

a)

Bức ảnh chụp luôn đắt tiền hơn.

b)

Bức ảnh chụp không thể chuyển cho người khác.

c)

Khi chuyển cho người khác, bức ảnh chụp không mất đi

d)

Cả ba phương án trên

47.

Trong môi trường kĩ thuật số, thông tin được thu thập và lưu trữ như thế nào?

a)

Tuy thu thập chậm nhưng lưu trữ với dung lượng lớn.

b)

Thu thập nhanh nhưng chỉ lưu trữ với dung lượng nhỏ.

c)

Thu thập chậm và được cân nhắc kĩ trước khi lưu trữ.

d)

Thu thập nhanh và lưu trữ với dung lượng lớn.

48.

Thông tin số cần được quản lý, khai thác ……….. và có trách nhiệm

a)

tự do

b)

tối đa

c)

an toàn

d)

nhanh chóng

49.

Hãy tưởng tưởng rằng em thấy một thông báo trên mạng xã hội có nội dung: "Vì lí do khẩn cấp, các trường phổ thông tạm nghỉ đến thứ Hai tuần sau. Vui lòng chia sẻ ngay lập tức!". Tin nhắn có vẻ nghiêm túc. Em sẽ hành động như thế nào?

a)

Chia sẻ tin nhắn để thể hiện tinh thần hợp tác vì nó có yêu cầu: "Vui lòng chia sẻ ngay lập tức!".

b)

Chia sẻ tin nhắn vì nó có vẻ nghiêm túc và em muốn người khác biết về việc tạm nghỉ học.

c)

Không chia sẻ tin nhắn vì em không chắc đó là sự thật và việc lan truyền có thể gây nhầm lẫn.

d)

Đợi người khác chia sẻ tin nhắn trước, rồi em sẽ chia sẻ sau để không phải chịu trách nhiệm.

50.

Hãy tưởng tưởng rằng em thấy một thông báo trên mạng xã hội có nội dung: "Vì lí do khẩn cấp, các trường phổ thông tạm nghỉ đến thứ Hai tuần sau. Vui lòng chia sẻ ngay lập tức!". Mặc dù tin nhắn có vẻ nghiêm túc, nhưng em không chắc đó là sự thực. Em có thể tìm hiểu thêm bằng cách nào?

a)

Kiểm tra trang Web của trường và nhờ cha mẹ gọi đến trường để xác nhận nội dung thông báo.

b)

Kiểm tra xem ai là người gửi thông báo và vai trò của người đó đối với các hoạt động của trường là gì.

c)

Quan sát kĩ, tìm chứng cứ từ những nguồn khác nhằm củng cố hoặc bác bỏ nội dung thông báo.

d)

Tất cả những cách trên.

51.

Hãy tưởng tượng em nhìn thấy một bài viết có tiêu đề "Các nhà khóa học đã chứng minh được rằng trò chơi điện tử giúp cải thiện trí nhớ". Em chia sẻ bài viết lên mạng xã hội và sau đó nhận ra nó là thông tin giả. Em nên làm gì sau khi nhận ra mình đã chia sẻ thông tin sai lệch.

a)

Giữ bài đã đăng chỉ để xem có bao nhiêu người yêu thích nó.

b)

Xóa bài mà em đã chia sẻ và viết lời giải thích cho việc chia sẻ đó.

c)

Không làm gì vì mọi người sẽ quên bài viết trong một hoặc hai ngày.

d)

Tiếp tục chia sẻ các bài tương tự để làm cho thông tin giống như sự thật.

52.

Chọn phương án nêu ba đặc điểm của thông tin số.

a)

Sao chép chậm, khó lan truyền, khó xoá bỏ hoàn toàn.

b)

Sao chép chậm, dễ lan truyền, dễ xoá bỏ hoàn toàn.

c)

Sao chép nhanh, dễ lan truyền, khó xoá bỏ hoàn toàn.

d)

Sao chép nhanh, khó lan truyền, dễ xoá bỏ hoàn toàn.

53.

Từ nào sau đây xuất hiện nhiều nhất cùng với từ "tìm kiếm", thuật ngữ được sử dụng để nói về việc tra cứu thông tin trên internet?

a)

Trang web

b)

Từ khoá

c)

Báo cáo

d)

Biểu mẫu

54.

Trong môi trường kỹ thuật số, thông tin được thu thập và lưu trữ như thế nào?

a)

Tuy thu thập chậm nhưng lưu trữ với dung lượng lớn.

b)

Thu thập nhanh nhưng chỉ lưu trữ với dung lượng nhỏ.

c)

Thu thập chậm và được cân nhắc kĩ trước khi lưu trữ.

d)

Thu thập nhanh và lưu trữ với dung lượng lớn.

55.

Hành động nào sau đây dùng để đánh giá một bài báo trực tuyến có đáng tin cậy hay không?


a)

Chia sẻ bài báo trên mạng xã hội để nhận được phản hồi trước khi đọc nó.

b)

Đọc và cố gắng chứng thực thông tin được tác giả trình bày trong bài báo.

c)

Tin tưởng bài báo trình bày sự thật cho đến khi phát hiện thông tin sai lệch.

d)

Mặc nhiên cho rằng bài báo thiên vị cho đến khi có những chứng cứ củng cố.

56.

Để tìm hiểu thông tin về một sự kiện đang được lan truyền trên các trang mạng xã hội, trang thông tin nào dưới đây được xem là đáng tin cậy nhất?

a)

Trang thông tin có địa chỉ kết thúc bằng .gov.vn.

b)

Trang thông tin có nội dung giống những gì em đang nghĩ.

c)

Trang thông tin không thiên vị mà kể toàn bộ câu chuyện.

d)

Trang thông tin có nội dung gây xúc động lòng người.

57.

Công cụ tính toán sớm nhất mà con người đã sử dụng là gì?

a)

Bàn tính số

b)

Thước logarit

c)

Máy tính

d)

Bảng số

58.

Nguyên lí thiết kế máy tính của Babbage được biết đến như thế nào?

a)

Nguyên lí hoạt động của máy vi tính

b)

Nguyên lí thiết kế máy đa năng, tính toán tự động

c)

Nguyên lí thiết kế máy tính điện tử, có những ứng dụng ngoài tính toán thuần túy

d)

Máy đa năng, tính toán tự động và có những ứng dụng ngoài tính toán thuần túy

59.

Máy tính cá nhân là cách gọi máy vi tính được cải tiến như thế nào?

a)

Giảm kích thước và tăng giá sản xuất

b)

Tăng kích thước và giảm giá sản xuất

c)

Tăng kích thước và giá sản xuất

d)

Giảm kích thước và giá sản xuất

60.

Máy vi tính là máy tính điện tử, trong đó bộ xử lí trung tâm là một mạch tích hợp cỡ lớn, chứa hàng chục triệu linh kiện bán dẫn trở lên, còn được gọi là:

a)

Bộ vi xử lí, bộ nhớ trong

b)

Bộ xử lí chính

c)

Bộ xử lí

d)

Bộ xử lí, bộ nhớ ngoài

61.

Thế hệ máy tính điện tử nào xuất hiện ở nước ta vào thời điểm nước ta hoàn toàn thống nhất đất nước?

a)

Thế hệ thứ tư

b)

Thế hệ thứ ba

c)

Thế hệ thứ hai

d)

Thế hệ thứ nhất

62.

Máy tính đã ảnh hưởng như thế nào đến các mối quan hệ xã hội?

a)

Không ảnh hưởng đến mối quan hệ xã hội

b)

Tạo ra sự cô lập trong xã hội

c)

Giảm tương tác giữa người với người

d)

Tăng tương tác giữa người với người

63.

Thiết bị (môi trường) nào giúp giảm chi phí thời gian và năng lượng trong môi trường giao tiếp trực tuyến?

a)

Máy tính cá nhân

b)

Mạng xã hội

c)

Xe ô tô tự động

d)

Máy vi tính

64.

Sự phát triển máy tính đã đem đến những thay đổi cho xã hội loài người theo một vòng tròn tiến hoá. Điều này có nghĩa là:

a)

Không có thay đổi nào xảy ra với xã hội

b)

Thay đổi lớn lao và ảnh hưởng sâu sắc tới xã hội

c)

Thay đổi không đáng kể đối với con người

d)

Thay đổi không ảnh hưởng lớn đến hoạt động của xã hội

65.

Thông tin đáng tin cậy là thông tin?

a)

Có nhiều người cùng chia sẻ tại một thời điểm nào đó

b)

Do người bạn thân em chia sẻ

c)

Đã được kiểm chứng và có nguồn thông tin được tổ chức, cá nhân có thẩm quyền cung cấp

d)

Đã được kiểm chứng và có nguồn thông tin được tổ chức, cá nhân có thẩm quyền cung cấp, đã được chia sẻ từ lâu

66.

Điều nào sau đây là đặc điểm của thông tin số?

a)

Dễ dàng bị xóa bỏ hoàn toàn

b)

Khó truy cập từ xa

c)

Dễ dàng được nhân bản và lan truyền

d)

Không thể nhân bản

67.

Thông tin số có thể được truy cập từ xa nếu:

a)

Người gửi cho phép

b)

Thông tin đó được mã hóa

c)

Người quản lý thông tin đó cho phép

d)

Có kết nối Internet và người gửi cho phép

68.

Một bức ảnh số khi được nhân bản sẽ

a)

Tốn rất nhiều vật liệu

b)

Không làm ảnh hưởng đến bức ảnh gốc

c)

Làm mất đi bức ảnh gốc và chỉ lưu bức ảnh nhân bản đó

d)

Chỉ có thể lưu trữ trên một thiết bị số duy nhất

69.

Khi em gửi một bức ảnh qua mạng xã hội cho bạn, bức ảnh đó có thể được lưu trữ ở đâu?

a)

Chỉ trên máy tính của em

b)

Chỉ trên máy tính của bạn

c)

Lưu trên máy tính của em và cả máy tính của bạn

d)

Trên máy chủ của trang mạng xã hội

70.

Điều nào sau đây đúng về quyền tác giả của thông tin số?

a)

Không cần bảo hộ

b)

Được bảo hộ bởi pháp luật

c)

Chỉ được bảo hộ nếu người dùng đăng ký

d)

Chỉ được bảo hộ trên mạng xã hội

71.

Điều nào sau đây là một ví dụ cho việc thông tin số có độ tin cậy khác nhau?

a)

Tất cả các thông tin trên mạng đều đáng tin cậy ở mức độ nào đó

b)

Ảnh của bạn trên mạng xã hội luôn chính xác

c)

Ảnh của bạn có thể bị chỉnh sửa trước khi được chia sẻ lại rộng rãi

d)

Không ai có thể chỉnh sửa thông tin số sau khi nó đã được tải lên

72.

Tin giả có thể gây ra tác hại gì?

a)

Chỉ gây rối loạn cho một số người

b)

Không có tác hại nào

c)

Không thể gây ảnh hưởng gì đến người khác

d)

Gây hiểu lầm và dẫn đến hành động sai lầm

73.

Một trong những cách để nhận diện tin giả là

a)

Kiểm tra nguồn gốc của thông tin

b)

Tin vào tất cả các nguồn tin trên mạng

c)

Không cần kiểm tra chứng cứ

d)

Tất cả các thông tin đều đúng

74.

Thông tin đáng tin cậy giúp chúng ta

a)

Đưa ra quyết định đúng

b)

Luôn phải dựa vào ý kiến cá nhân

c)

Luôn cần kiểm tra lại

d)

Không có giá trị sử dụng khi thông tin đó không đáng tin cậy

75.

Em có thể sử dụng công cụ nào để lưu trữ và chia sẻ thông tin số một cách an toàn?

a)

Máy tính cá nhân có bảo mật

b)

Các dịch vụ lưu trữ đám mây có tính năng bảo mật

c)

Gửi thông tin qua email mà không cần mã hóa

d)

Chia sẻ trên mạng xã hội mà không cần kiểm tra quyền truy cập

76.

Bộ vi xử lí là linh kiện máy tính dựa trên công nghệ nào?

a)

Mạch tích hợp cỡ lớn, gồm hàng chục nghìn linh kiện bán dẫn

b)

Linh kiện bán dẫn đơn giản

c)

Mạch tích hợp hàng trăm linh kiện bán dẫn

d)

Mạch tích hợp cỡ lớn, gồm hàng chục nghìn đến hàng triệu linh kiện bán dẫn

77.

Ứng dụng nào là thông minh của những máy tính thế hệ mới

a)

Xe ô tô điều khiển từ xa

b)

Xe tự lái

c)

Robot lau nhà

d)

Máy tưới cây tự động

78.

Em xem chương trình "Anh trai Say Hi" và thấy có một thông tin liên quan tới một anh trai trong chương trình, em sẽ:

a)

Ngay lập tức chia sẻ cho bạn bè mình biết

b)

Kiểm tra nguồn gốc thông tin lan truyền đó

c)

Thay đổi nội dung thông tin và đăng lại lên trang cá nhân

d)

Xem bài đăng đó là ngày nào

79.

Cấu trúc của máy tính theo nguyên lí Von Neumann gồm:

a)

Bộ xử lí, bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài, đường truyền kết nối giữa các bộ phận

b)

Bộ xử lí, thiết bị vào, đường truyền kết nối giữa các bộ phận

c)

Bộ xử lí, bộ nhớ, thiết bị ra, đường truyền kết nối giữa các bộ phận

d)

Bộ xử lí, bộ nhớ, thiết bị vào, thiết bị ra, đường truyền kết nối giữa các bộ phận

80.

Nguyên lí hoạt động của máy tính gồm:

a)

Nhập liệu, lưu trữ, xử lí, xuất kết quả

b)

Nhập liệu, xử lí, xuất kết quả

c)

Nhập liệu, lưu trữ, xử lí, điều khiển

d)

Nhập liệu, lưu trữ, xử lí, diều khiển, xuất kết quả

81.

Thiết bị nào thuộc thế hệ máy tính thứ năm?

a)

Máy tính, điện thoại

b)

Máy tính, máy quét, kính thông minh

c)

Điện thoại thông minh, máy in, loa

d)

Loa thông minh, điện thoại thông minh

82.

Đặc điểm nào sau đây không phải của thông tin số?

a)

Chỉ có thể lưu trữ trên giấy

b)

Khó bị xóa bỏ hoàn toàn

c)

Có tính bản quyền

d)

Dễ dàng được nhân bản

83.

Tại sao việc khai thác nguồn thông tin đáng tin cậy lại quan trọng?

a)

Để có thể chia sẻ thông tin sai lệch

b)

Để đưa ra quyết định đúng đắn

c)

Để tránh việc học tập

d)

Để không cần kiểm tra thông tin

84.

Thông tin số có thể được truy cập từ đâu?

a)

Chỉ từ máy tính cá nhân

b)

Chỉ từ các thiết bị lưu trữ

c)

Từ xa nếu được phép

d)

Chỉ từ điện thoại

85.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về thông tin số?

a)

Có nhiều công cụ tìm kiếm

b)

Có độ tin cậy rất khác nhau

c)

Được thu thập nhanh chóng

d)

Chỉ được lưu trữ bởi cá nhân

86.

Tin giả có thể gây ra tác hại gì?

a)

Không ảnh hưởng đến ai

b)

Gây nhầm lẫn và sai lệch thông tin

c)

Làm tăng độ tin cậy của thông tin

d)

Giúp người đọc đưa ra quyết định đúng

87.

Cách nào sau đây không phải là phương pháp xác định thông tin đáng tin cậy?

a)

Phân biệt ý kiến với sự kiện

b)

Kiểm tra nguồn gốc thông tin

c)

Đánh giá tính thời sự

d)

Chỉ tin vào cảm giác cá nhân

88.

Thông tin số có thể được lưu trữ ở đâu?

a)

Chỉ trong máy tính

b)

Chỉ trên mạng xã hội

c)

Trên nhiều thiết bị khác nhau

d)

Chỉ trên giấy

89.

Đặc điểm nào sau đây là đúng về quyền tác giả của thông tin số?

a)

Được pháp luật bảo hộ

b)

Không được bảo hộ

c)

Chỉ áp dụng cho thông tin văn bản

d)

Có thể bị xóa bỏ dễ dàng

90.

Khi nào thông tin số có thể được chia sẻ công khai?

a)

Khi không có ai biết đến

b)

Khi được Khoa gửi cho An

c)

Khi được đăng ký bản quyền

d)

Khi không có ai cho phép

91.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm xã hội của thông tin số?

a)

Được thu thập nhanh chóng

b)

Có nhiều công cụ hỗ trợ

c)

Có thể gây nhầm lẫn

d)

Chỉ được sử dụng bởi một cá nhân

92.

Thông tin số có thể được nhân bản mà không tốn vật liệu. Điều này có nghĩa là gì?

a)

Thông tin số chỉ có thể lưu trữ trên một thiết bị

b)

Thông tin số dễ dàng được sao chép

c)

Thông tin số không thể chia sẻ

d)

Thông tin số không thể bị xóa

93.

Một trong những mục tiêu của bài học là gì?

a)

Giúp học sinh không cần kiểm tra thông tin

b)

Giúp học sinh chỉ sử dụng thông tin từ mạng xã hội

c)

Giúp học sinh nhận ra tác hại của thông tin không đáng tin cậy

d)

Giúp học sinh không cần học tập

94.

Hoạt động nào không nằm trong tiến trình dạy học?

a)

Luyện tập tìm kiếm thông tin

b)

Chỉ nghe giảng

c)

Thảo luận nhóm

d)

Đọc tài liệu

95.

Đặc điểm nào sau đây là đúng về thông tin trong môi trường số?

a)

Chỉ có thể sử dụng cho mục đích cá nhân

b)

Chỉ có thể lưu trữ trên giấy

c)

Có thể được truy cập từ xa

d)

Không thể nhân bản

96.

Khi nào thông tin số cần phải được quản lý một cách an toàn?

a)

Khi thông tin không quan trọng

b)

Khi thông tin có thể gây nhầm lẫn

c)

Khi thông tin có độ tin cậy cao

d)

Khi không có ai sử dụng

97.

Thông tin được mã hóa thành gì mới được chuyển vào máy tính, máy tính bảng?

a)
  • Số liệu dạng số

b)
Dãy bit
c)
  • Hình ảnh

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng

98.

Thông tin số là?

a)
  • Thông tin được mã hóa thành dãy bit

b)
  • Thông tin được được chuyển vào máy tính, điện thoại thông minh, máy tính bảng,.... để có thể lan truyền, trao đổi trong một môi trường kĩ thuật số 

c)
Thông tin được mã hóa thành dãy bit, được chuyển vào máy tính, điện thoại thông minh, máy tính bảng,.... để có thể lan truyền, trao đổi trong một môi trường kĩ thuật số 
d)
  • Đáp án khác

99.

Đặc điểm của thông tin số là?

a)
  • Có thể trao đổi không cần mạng

b)
  • Có thể trao đổi dựa trên thông tin trên giấy

c)
Có thể truy cập từ xa thông qua kết nối Internet
d)
  • Đáp án khác

100.

Đâu không phải là đặc điểm của thông tin số?

a)
  • Thông tin số có thể truy cập từ xa qua Internet

b)
  • Thông tin số dễ dàng được nhân bản và chia sẻ

c)
Thông tin số chỉ có thể truy cập ở khoảng cách gần
d)
  • Thông tin số có thể được lan truyền tự động do nhiều thiết bị được đồng bộ với nhau

101.

Thông tin số có thể được truy cập từ xa nếu

a)
Người quản lý thông tin đó cho phép
b)
  • Thông tin có khả năng truyền tải xa

c)
  • Thông tin ít dữ liệu

d)
  • Đáp án khác

102.

Thông tin số có thể?

a)
  • Được lưu trữ rất lớn bởi nhiều cá nhân, tổ chức

b)
  • Được cấp quyền truy cập khác nhau

c)
Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
  • Cả hai đáp án trên đều sai

103.

Mức độ tin cậy của thông tin số phụ thuộc vào?

a)
  • Nguồn gốc

b)
  • Mục tiêu thông tin

c)
Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
  • Cả hai đáp án trên đều sai

104.

Thông tin số có?

a)
  • Nhiều công cụ hỗ trợ tìm kiếm, truy cập, lưu trữ, xử lí và chia sẻ thông tin số

b)
  • Quyền tác giả của thông tin số được pháp luật bảo hộ

c)
  • Mức độ tin cậy khác nhau

d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
105.

Biểu hiện của sự tự chủ trong các mối quan hệ là?

a)
  • Chủ động thiết lập và phát triển mối quan hệ bạn bè

b)
  • Kiểm soát được cảm xúc của bản thân trong các mối quan hệ

c)
  • Sẵn sàng chịu trách nhiệm cho mọi hành động và quyết định của mình trong các mối quan hệ

d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
106.

Đâu là thông tin không đáng tin cậy?

a)
  • Thông tin không trung thực, mang tính chất lừa dối

b)
  • Thông tin đồn thổi, dẫn em đến kết luận thiếu căn cứ

c)
  • Thông tin thiếu kiểm chứng dẫn em đến quyết định sai lầm

d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng
107.

Điều gì ảnh hưởng đến giá trị và độ tin cậy của thông tin?

a)
  • Thẩm quyền và uy tín của tổ chức cung cấp thông tini

b)
  • Thẩm quyền và uy tín của cá nhân cung cấp thông tin

c)
Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
  • Cả hai đáp án trên đều sai

108.

Độ tin cậy của ý kiến thấp hơn sự kiện vì?

a)
  • Mang nhiều cảm xúc

b)
  • Mang định kiến cá nhân

c)
Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
  • Cả hai đáp án trên đều sai

109.

Điều gì quyết định thông tin có còn ý nghĩa hay không?

a)
  • Sự chính xác của thông tin

b)
  • Thông tin mang tính sự kiện

c)
Thời điểm công bố thông tin
d)

Nội dung thông tin

110.

Cách xác định thông tin có đáng tin cậy hay không là?

a)
  • Kiểm tra nguồn thông tin

b)
  • Phân biệt ý kiến với sự kiện

c)
  • Kiểm tra chứng cứ của kết luận, đánh giá tính thời sự của thông tin

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng
111.

Thông tin đáng tin cậy giúp?

a)
  • Em đưa ra kết luận đúng

b)
  • Quyết định hành động đúng

c)
  • Giải quyết được các vấn đề đặt ra

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng
112.

Điền vào chỗ trống: Thông tin số được nhiều tổ chức và cá nhân lưu trữ với dung lượng rất lớn, .......

a)
  • được truy cập tự do và có độ tin cậy khác nhau.

b)
  • được bảo hộ quyền tác giả và không đáng tin cậy.

c)
  • được bảo hộ quyền tác giả và có độ tin cậy khác nhau.

d)
  • được bảo hộ quyền tác giả và rất đáng tin cậy.
113.

 Khi em đưa một bức ảnh lên trang cá nhân của mình trên mạng xã hội thì ai có quyền được xem?

a)
  • Bạn bè ngoài đời của em

b)
  • Tất cả mọi người

c)
  • Những người có trong danh sách bạn bè trên mạng xã hội.

d)
    • Cả ba đáp án trên đều sai

114.

Đâu là đặc điểm chính của thông tin số?

a)
  • Dễ dàng được nhân bản và lan truyền

b)
  • Khó bị xóa bỏ hoàn toàn

c)
  • Có thể được truy cập từ xa nếu người quản lý đó cho phép

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng
115.
  • Thông tin nào dưới đây có độ tin cậy thấp?

a)
  • Thông tin vừa được công bố trên thời sự

b)
  • Thông tin ở các trang web được cập nhật hàng giờ

c)
Thông tin ở ác trang web đã lâu không được cập nhật
d)
    • Đáp án khác

116.
  • Thông tin có độ tin cậy thấp là?

a)
  • Kết luận không có chứng cứ

b)
  • Ý kiến mang tính cá nhân

c)
  • Thông tin được công bố từ lâu

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng