wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về giao thức TCP và UDP

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Khi một bên cắt nối kết, kết nối sẽ bị hủy bỏ, mệnh đề này đề cập đến phương pháp giải phòng kết nối nào ở tầng vận chuyển?

a)

Bán đồng bộ

b)

Dị bộ

c)

Đồng bộ

d)

Bất đồng bộ

2.

Một nút phải tiếp tục nhận dữ liệu sau khi đã gửi đi yêu cầu giải phóng nối kết, cho đến khi nhận được chấp thuận hủy bỏ nối kết của bên đối tác, mệnh đề này đề cập đến phương pháp giải phòng kết nối nào ở tầng vận chuyển?

a)

Dị bộ

b)

Bất đồng bộ

c)

Đồng bộ

d)

Bán đồng bộ

3.

TCP sử dụng giao thức cửa sổ trượt với kích thước cửa sổ của bên gửi và bên nhận là như nhau, mệnh đề này về giao thức TCP là đúng hay sai?

a)

sai

b)

đúng

4.

TCP và UDP là giao thức hỗ trợ cơ chế đa hợp, nghĩa là nhiều tiến trình trên một máy có thể đồng thời thực hiện đối thoại với đối tác của chúng, Mệnh đề này là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Giao thức cửa sổ trượt ở tầng vận chuyển khác với tầng liên kết dữ liệu ở chỗ?

a)

Bên nhận chỉ có thể nhận từng segment.

b)

Bên nhận không thể thay đổi buffer nhận.

c)

Bên nhận không cần gửi báo nhận.

d)

Bên nhận có thể thay đổi buffer nhận.

6.

Giao thức UDP cung cấp dịch vụ vận chuyển tin cậy hơn so với giao thức TCP?

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Hàm cơ sở nào sau đây không thuộc dịch vụ không kết nối?

a)

SEND

b)

LISTEN

c)

RECEIVE

d)

CONNECT

8.

Khi bên gửi ở trạng thái "Bên gửi đã không chờ nhận đủ các bytes để lấp đầy một segment, trong buffer gởi dù có bao nhiêu bytes dữ liệu cũng được bên gửi đóng vào segment và gửi đi", thì bên gửi sẽ sử dụng cờ?

a)

RESET trong header của TCP segment.

b)

SYN trong header của TCP segment.

c)

PUSH trong header của TCP segment.

d)

ACK trong header của TCP segment.

9.

Mệnh đề nào dưới đây là không đúng khi đề cập đến giao thức TCP?

a)

TCP là giao thức truyền song công, hỗ trợ cơ chế đa hợp.

b)

TCP là giao thức hướng bytes (bên gửi ghi các byte lên nối kết TCP, bên nhận đọc các byte từ nối kết TCP đó)

c)

TCP là giao thức cung cấp dịch vụ vận chuyển không tin cậy, hướng nối kết.

10.

Mệnh đề nào dưới đây là không đúng khi đề cập đến giao thức UDP?

a)

Các phân đoạn UDP tự thân chứa mọi thông tin cần thiết để các router có thể vạch đường và chuyển tiếp nó đến đích

b)

UDP là dịch vụ truyền dữ liệu dạng không nối kết.

c)

Hai tiến trình sử dụng UDP phải thiết lập nối kết trước khi truyền nhận.

d)

Các phân đoạn UDP có thể xuất hiện tại nút đích bất kỳ lúc nào.

11.

Phần header ảo của gói UDP chứa ?

a)

địa chỉ IP nguồn

b)

địa chỉ IP nguồn, địa chỉ IP đích

c)

chiều dài của gói UDP

d)

địa chỉ IP nguồn, địa chỉ IP đích và chiều dài của gói UDP

12.

Tầng vận chuyển của mô hình TCP/IP phân biệt các tiến trình bằng cách sử dụng?

a)

Tên máy

b)

Tên tiến trình

c)

Địa chỉ IP

d)

Số hiệu cổng

13.

TCP là giao thức hướng?

a)

Byte

b)

Người dùng

c)

Ứng dụng

d)

Bit

14.

Trong giao thức cửa sổ trượt được sử dụng bới TCP, khi bên nhận nhận được n bytes trong một segment, bắt đầu từ byte thứ SequenceNum, nó sẽ báo nhận tốt n bytes này và chờ nhận tiếp từ byte thứ Acknowledgement?

a)

Acknowledgement= SequenceNum + n

b)

Acknowledgement= SequenceNum + n - 1

c)

Acknowledgement= SequenceNum + 1

d)

Acknowledgement= SequenceNum + n + 1

15.

Trong giao thức TCP, khi segment chứa dữ liệu khẩn cấp thì dùng cờ (Flags) nào để đánh dấu?

a)

FIN

b)

URG

c)

SYN

d)

PUSH

16.

Trong mô hình truyền dữ liệu đơn giản ở tầng vận chuyển của bộ giao thức TCP/IP dưới đây, giá trị SEQ (còn trống) được bên gởi thiết đặt là bao nhiêu?

a)

2048

b)

4096

c)

2047

d)

0

17.

Trong Segment của giao thức TCP, trường SequenceNum chứa?

a)

Địa chỉ của cổng dịch vụ.

b)

Số thứ tự của byte cuối cùng của dãy byte trong segment

c)

Số thứ tự của byte đầu tiên của dãy byte trong segment.

d)

Số thứ tự của Segment

18.

Hãy cho biết cổng mặc định của giao thức DNS là bao nhiêu?

a)

55

b)

43

c)

25

d)

53

19.

"Tất cả các máy chủ tên miền mặc nhiên đều biết được địa chỉ IP của các máy chủ tên miền quản lý miền root (.) ", Mệnh đề này là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Dịch vụ DNS dựa trên giao thức nào của tầng vận chuyển?

a)

UDP

b)

DNS

c)

ARP

d)

TCP

21.

Dịch vụ FTP dựa trên giao thức nào của tầng vận chuyển?

a)

TCP

b)

ICMP

c)

UDP

d)

IP

22.

Email Client gửi thư cho máy email sử dụng giao thức?

a)

POP/POPS

b)

SMTP/SMTPS

c)

IMAP/IMAPS

d)

POP3/POP3S

23.

Hãy cho biết cổng mặc định của giao thức HTTP và HTTPS là bao nhiêu?

a)

80/143

b)

80/443

c)

80/88

d)

80/8080

24.

Giao thức cho phép người dùng đọc trực tiếp email trong mailbox trên máy chủ email?

a)

SMTP/SMTPS

b)

IMAP/IMAPS

c)

POP3/POP3S

d)

FTP/FTPS

25.

Giao thức nào được sử dụng trong dịch vụ Web (WWW)?

a)

HTTP

b)

FTP

c)

SMTP

d)

SNMP

26.

Hãy cho biết cổng mặc định của giao thức POP3 và POP3S là bao nhiêu?

a)

143/993

b)

25/465

c)

110/995

d)

80/443

27.

Hãy cho biết cổng mặc định của giao thức SMTP và SMTPS là bao nhiêu?

a)

110/995

b)

143/993

c)

25/465

d)

80/443

28.

HTTP "request Line" gồm những trường nào?

a)

Protocol/Status code/Status phrase

b)

Method/URL/Version

c)

POST/URL/Version

d)

GET/URL/Version

29.

IMAP là chữ viết tắt của?

a)

Internet Management Access Protocol

b)

Internet Mail Access Protocol

c)

Internet Message Access Protocol

d)

Internet Email Access Protocol

30.

Hai máy chủ email thực hiện việc chuyển email qua các giai đoạn?

a)

chuyển thư

b)

Bắt tay/chuyển thư/đóng kết nối

c)

gửi thư/nhận thư

d)

Kết nối/chuyển thư/đóng kết nối

31.

Mã lỗi nào mà Web Server trả ra khi nó thất bại trong việc đáp ứng một yêu cầu hợp lệ?

a)

3XX

b)

2XX

c)

4XX

d)

5XX

32.

Mã lỗi nào mà Web Server trả ra khi yêu cầu có cú pháp sai hoặc không thể đáp ứng?

a)

3XX

b)

1XX

c)

4XX

d)

2XX

33.

Hai máy chủ thư điện tử trao đổi thư với nhau qua giao thức?

a)

POP3/POP3S

b)

POP/POPS

c)

SMTP/SMTPS

d)

IMAP/IMAPS

34.

Mệnh đề nào dưới đây là sai khi đề cập tới máy chủ DNS quản lý các vùng (Zone)?

a)

Máy chủ DNS chính chứa tập tin cơ sở dữ liệu chính của vùng.

b)

Máy chủ DNS phụ của một vùng làm chức năng máy chủ DNS Caching của vùng đó.

c)

Một vùng (Zone) có thể được quản lý bởi nhiều máy chủ DNS.

d)

Một máy chủ DNS có thể quản lý nhiều hơn một vùng.

35.

Mệnh đề nào dưới đây đề cập tới "máy chủ tên gốc" (Root Name Server)?

a)

Chứa các mẫu tin NS của các máy chủ cấp một.

b)

Chứa các mẫu tin NS của các máy chủ cấp bốn.

c)

Chứa các mẫu tin NS của các máy chủ cấp ba.

d)

Chứa các mẫu tin NS của các máy chủ cấp hai.

36.

MIME sử dụng phương pháp mã hóa nào để mã hóa các kiểu dữ liệu đa phương tiện thành ASCII trên các thư điện tử?

a)

UNICODE

b)

BASE64

c)

BASE46

d)

ANSI

37.

MINE cho phép một thư điện tử mang được nhiều loại dữ liệu khác nhau như audio, video, hình ảnh, tài liệu...trường nào dưới đây chỉ ra loại dữ liệu có trong thư điện tử?

a)

Content-Description

b)

Content-Type

c)

MIME-Version

d)

Content-Tran

38.

Người dùng có thể nhận và đọc email của mình qua các giao thức nào?

a)

IMAP/IMAPS và SMTP/SMTPS

b)

POP3/POP3S và SMTP/SMTPS

c)

SMTP/SMTPS và FTP/FPTS

d)

IMAP/IMAPS và POP3/POP3S

39.

Phiên bản mới nhất của giao thức HTTP là?

a)

1.2

b)

1.2

c)

2.0

d)

3.0

40.

Phương thức nào cho phép Webclient cung cấp thông tin cho Webserver?

a)

PUT

b)

POST

c)

PUSH

d)

GET

41.

Tất cả các thư gởi đến cho người sử dụng được chuyển vào trong hộp thư (Mailbox) của họ, hộp thư này nằm ở?

a)

Tùy thời điểm có khi trên Máy chủ email, có khi trên Máy email client.

b)

Máy email client.

c)

Máy chủ email.

d)

Máy chủ nhà cung cấp dịch vụ Internet

42.

Theo RFC 822, một thư điện tử gồm những "header line" nào?

a)

Method used/To/Subject

b)

From/To/Body

c)

From/To/MIME version

d)

From/To/Subject

43.

Tiện ích (công cụ) được dùng để truy vấn các mẩu tin của DNS trên các hệ điều hành Linux và Windows là?

a)

IPCONFIG

b)

DNS

c)

NSLOOKUP

d)

PING

44.

Trong cơ sở dữ liệu của dịch vụ DNS, kiểu mẫu tin kiểu nào được dùng để chỉ một máy chủ DNS của một miền nào đó?

a)

DNS

b)

SNMP

c)

NAME

d)

NS

45.

Trong cơ sở dữ liệu của dịch vụ DNS, kiểu mẫu tin kiểu nào được dùng để chỉ một máy chủ Email của một miền nào đó?

a)

MX

b)

CNAME

c)

EMAIL

d)

A

46.

Trong cơ sở dữ liệu của dịch vụ DNS, kiểu mẫu tin nào ngược với kiểu A, dùng để ánh xạ địa chỉ IP sang tên miền?

a)

CNAME

b)

PTR

c)

NAME

d)

REVERSE

47.

Trong cơ sở dữ liệu của dịch vụ DNS, kiểu mẫu tin nào được dùng để ánh xạ một tên sang địa chỉ IP?

a)

PTR

b)

CNAME

c)

A

d)

NAME