Worksheetsôn tập từ bài 1 đến bài 7
Total questions: 53
Worksheet time: 27mins
Hỗ trợ người dân phòng ngừa, giảm thiểu rủi ro khi bị giảm hoặc mất thu nhập do ốm đau, tai nạn lao động, hết tuổi lao động – đó là nội dung của chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?
Chính sách dịch vụ xã hội cơ bản
Chính sách trợ giúp xã hội
Chính sách việc làm, thu nhập và giảm nghèo
Chính sách bảo hiểm xã hội
Hệ thống an sinh xã hội ở Việt Nam không bao gồm chính sách nào sau đây?
Chính sách bảo đảm các dịch vụ xã hội cơ bản
Chính sách cho vay ưu đãi đối với doanh nghiệp
Chính sách hỗ trợ việc làm
Chính sách trợ giúp xã hội
Trường hợp. Trước năm 2018, gia đình anh A thuộc diện hộ nghèo. Với sự hỗ trợ của Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020, anh A đã chịu khó tìm hiểu, vừa làm, vừa học hỏi, vừa rút kinh nghiệm để chuyển đổi cơ cấu vật nuôi, cây trồng. Đến nay, gia đình anh A đã vươn lên thoát nghèo, có thu nhập ổn định.
Trong trường hợp trên, gia đình anh A đã được hưởng chính sách an sinh xã hội nào?
Chính sách việc làm, thu nhập và giảm nghèo
Chính sách dịch vụ xã hội cơ bản
Chính sách trợ giúp xã hội
Chính sách bảo hiểm xã hội
Đâu không phải ý nghĩa của hội nhập kinh tế quốc tế ?
Tạo ra cơ hội để mỗi quốc gia mở rộng thị trường
Thu hút vốn đầu tư, chuyển dịch cơ cấu theo hướng hiện đại, thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế
Gây tụt hậu
Tạo nhiều việc làm và nâng cao thu nhập
Tổ chức kinh tế thế giới (WTO) là tổ chức quốc tế thuộc cấp độ hội nhập nào dưới đây?
Hội nhập đa phương
Hội nhập song phương
Hội nhập khu vực
Hội nhập toàn cầu
Hình thức hợp tác giữa các quốc gia trong một khu vực trên cơ sở sự tương đồng về địa lí, văn hoá, xã hội hoặc có chung mục tiêu, lợi ích phát triển là
Hợp tác toàn cầu
Hợp tác đa phương
Hợp tác song phương
Hợp tác khu vực
Việc gia nhập Tổ chức Thương mại thế giới thể hiện Việt Nam tham gia cấp độ hội nhập nào dưới đây?
Hội nhập toàn cầu
Hội nhập song phương
Hội nhập đa phương
Hội nhập khu vực
Phát biểu nào sau đây là sai về vai trò của bảo hiểm?
Góp phần tạo công ăn việc làm trong nền kin tế.
Đóng góp vào thu ngân sách nhà nước.
Huy động vốn đầu tư phát triển kinh tế - xã hội
Gia tăng thất nghiệp trong nền kinh tế.
Bảo hiểm gồm những loại hình nào sau đây?
Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm hưu trí.
Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thương mại, bảo hiểm hưu trí.
Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm thương mại.
Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thương mại, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm hưu trí.
Chủ thể nào có quyền được hưởng trợ cấp thất nghiệp khi bị mất việc làm?
Người sử dụng lao động.
Người lao động.
Tổ chức bảo hiểm.
Người lao động và người sử dụng lao động.
Đọc đoạn thông tin sau:
Ông Đ đã làm việc được 6 tháng theo hợp đồng lao động có thời hạn 24 tháng cho một doanh nghiệp. Tuy nhiên, ông Đ và doanh nghiệp nơi ông Đ làm việc đã không tham gia và đóng bảo hiểm y tế theo quy định của Luật Bảo hiểm y tế. Khi ông Đ chẳng may bị bệnh, ông Đ phải tự chi trả toàn bộ chi phí khám chữa bệnh, tiền thuốc và các dịch vụ y tế.
Ông Đ là đối tượng tự nguyện tham gia bảo hiểm y tế.
Việc không tham gia bảo hiểm y tế đã khiến ông Đ phải chịu chi phí y tế cá nhân cao, không có sự hỗ trợ tài chính từ bảo hiểm.
Ông Đ và doanh nghiệp nơi ông Đ làm việc đã vi phạm quy định của Luật Bảo hiểm y tế.
Việc đóng bảo hiểm y tế đối với người lao động là việc cần thiết nhằm chăm sóc sức khỏe, bù đắp chi phí khám chữa bệnh khi gặp rủi ro, ốm đau.
Đọc đoạn thông tin sau:
Một doanh nghiệp may mặc X có 60 lao động có hợp đồng lao động không xác định thời hạn và 12 lao động có hợp đồng lao động xác định thời hạn. Tuy nhiên, doanh nghiệp X chỉ đóng bảo hiểm xã hội cho lao động có hợp đồng lao động không xác định thời hạn mà không đóng bảo hiểm xã hội cho 12 người thuộc diện lao động có hợp đồng lao động xác định thời hạn, mặc dù họ đã làm việc cho doanh nghiệp được hơn 8 tháng.
a, 72 công nhân của doanh nghiệp may mặc X thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc.
b, Do là lao động có hợp đồng lao động xác định thời hạn nên doanh nghiệp có quyền đóng hoặc không đóng bảo hiểm xã hội.
c, 12 lao động có hợp đồng lao động xác định thời hạn trên sẽ không được đảm bảo an toàn cho cuộc sống khi gặp rủi ro.
d, Việc không đóng bảo hiểm xã hội cho 12 lao động có hợp đồng lao động xác định thời hạn trong tình huống là phù hợp.
Đọc đoạn thông tin sau:
Ngày 15/3/2022, anh T có tham gia hợp đồng bảo hiểm tại công ty bảo hiểm Manulfie Việt Nam. Tháng 2/2023, anh T có xảy ra tai nạn và bị đơn vị Đội Cảnh sát giao thông phường B xử lý. Với việc mua bảo hiểm, tháng 3/2023 anh T được công ty bảo hiểm thanh toán bồi thường quyền lợi tai nạn theo đúng hợp đồng bảo hiểm sau khi nhận được yêu cầu bồi thường tai nạn từ anh T.
a, Bảo hiểm anh T tham gia thuộc bảo hiểm thương mại.
b, Bảo hiểm thương mại là một kênh huy động vốn rất quan trọng trong đầu tư phát triển kinh tế - xã hội.
c, Anh T đã chuyển giao rủi ro của mình cho bên tổ chức bảo hiểm thông qua tham gia hợp đồng bảo hiểm.
d, Bảo hiểm thương mại mang yếu tố nhân đạo, hỗ trợ tài chính và tinh thần đối với người tham gia bảo hiểm.
Ở Việt Nam, hệ thống an sinh xã hội có bao nhiêu chính sách cơ bản?
Ba chính sách.
Bốn chính sách.
Năm chính sách.
Sáu chính sách.
Năm 2019, Quỹ BHYT đã chi trả cho 186 triệu lượt người khám bệnh, chữa bệnh bằng BHYT. Nhiều trường hợp được Quỹ BHYT chi trả chi phí khám, chữa bệnh trong năm lên đến hàng tỷ đồng. Cả nước hiện có trên 3,1 triệu người hưởng chế độ hưu trí và trợ cấp BHXH hằng tháng. Quỹ BHXH chi trả các chế độ ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp mỗi năm cho từ 6- 10 triệu lượt người. Theo em, việc chi trả khám bệnh, chữa bệnh và chế độ ốm đau, thai sản,... ở thông tin trên thuộc chính sách nào trong hệ thống an sinh xã hội?
Chính sách bảo hiểm.
Chính sách trợ giúp xã hội.
Chính sách bảo đảm các dịch vụ xã hội cơ bản.
Chính sách hỗ trợ việc làm, thu nhập và giảm nghèo.
Phát biểu nào sau đây là sai về vai trò của an sinh xã hội?
A. Hỗ trợ người dân chủ động phòng ngừa, giảm thiểu, khắc phục rủi ro trong cuộc sống.
B. Nâng cao hiệu quả quản lý xã hội của Nhà nước, góp phần giữ vững ổn định xã hội.
C. Gia tăng bất bình đẳng và công bằng xã hội.
D. Thúc đẩy kinh tế - xã hội phát triển bền vững và tiến bộ.
Chính sách trợ cấp thường xuyên cho người có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn (người cao tuổi, người khuyết tật,...) và trợ cấp đột xuất cho người dân khi gặp phải những rủi ro, khó khăn bất ngờ (thiên tai, hỏa hoạn,..) giúp họ ổn định cuộc sống là nội dung của chính sách nào sau đây?
A. Chính sách hỗ trợ việc làm, thu nhập và giảm nghèo.
B. Chính sách bảo hiểm.
C. Chính sách trợ giúp xã hội.
D. Chính sách bảo đảm các dịch vụ xã hội cơ bản.
Câu 13. Để lập kế hoạch kinh doanh, chúng ta cần mấy bước?
Bốn bước.
Năm bước
Sáu bước
Bảy bước.
Câu 12. Bước đầu tiên để lập kế hoạch kinh doanh là
Tính toán chi phí.
Xác định mục tiêu kinh doanh.
Tính toán rủi ro.
Xác định ý tưởng kinh doanh
Câu 11. Bước cuối cùng trong quá trình lập kế hoạch kinh doanh, chủ thể cần làm gì?
Lập báo cáo taì chính.
Xây dựng nhân sự.
Đánh giá cơ hội , rủi ro và biện pháp xử lý.
Tính toán và xây dựng các phương án thu.
Câu 9. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng sự cần thiết của việc lập kế hoạch kinh doanh?
Giúp chủ thể kinh doanh xác định được mục tiêu, chiến lược, thị trường.
Giúp chủ thể kinh doanh chủ động thực hiện và điều chỉnh kế hoạch.
Tăng khả năng huy động vốn cho chủ thể kinh doanh.
Là yếu tố đảm bảo chắc chắn cho sự thành công của hoạt động kinh doanh.
Câu 8. Nội dung nào sau đây được thể hiện trong kế hoạch kinh doanh?
Phiếu kiểm định chất lượng sản phẩm.
Thông số kĩ thuật của sản phẩm.
Công thức tạo ra sản phẩm.
Chiến lược kinh doanh.
Câu 7. Việc nhận diện rõ được đối thủ cạnh tranh, điểm mạnh điểm yếu của cá nhân từ đó đánh giá khái quát những thuận lợi, khó khăn khi triển khai hoạt động kinh doanh là bước
xác định khách hàng mục tiêu.
xác định những cơ hội, rủi ro khi thực hiện ý tưởng kinh doanh.
xác định ý tưởng kinh doanh.
xác định các điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh.
Câu 5. Ý tưởng kinh doanh không được đánh giá dựa trên
tính hữu dụng.
tính sáng tạo.
tính vượt trội.
tính trừu tượng.
Câu 4. Kế hoạch kinh doanh xác định rõ sứ mệnh, tầm nhìn, chiến lược, công việc dự định thực hiện và cách đạt được
trách nhiệm xã hội.
mục tiêu kinh doanh.
trách nhiệm kinh tế.
mục tiêu xã hội.
Câu 3. Việc khởi đầu quan trọng cho hoạt động kinh doanh, giúp chủ thể xác định rõ mục tiêu, đường lối, chiến lược và lộ trình thực hiện nhiệm vụ để kinh doanh hiệu quả và thành công được gọi là
phân tích đối thủ cạnh tranh.
lập kế hoạch kinh doanh.
lập ý tưởng kinh doanh.
xây dựng thị trường.
Câu 15. Mục tiêu kinh doanh cần đảm bảo tiêu chí nào dưới đây?
Mục tiêu phải cụ thể ,rõ ràng , thực tế , phù hợp với khả năng.
Mục tiêu phải khái quát, cao hơn so với khả năng thực hiện.
Mục tiêu phải dài hạn, không giới hạn thời gian thực hiện.
Mục tiêu phải ngắn hạn, thấp hơn so với khả năng thực hiện.
Câu 1. Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp không bao gồm hình thức nào dưới đây?
A. Trách nhiệm pháp lí
B. Trách nhiệm kinh tế.
C. Trách nhiệm tự chủ.
D. Trách nhiệm nhân văn.
Câu 2. Đối với xã hội, việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp của doanh nghiệp sẽ góp phần ?
A. nâng cao chất lượng, uy tín của doanh nghiệp.
B. bảo vệ môi trường, chống biến đổi khí hậu.
C. tăng lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp.
D. tạo dựng niềm tin với người tiêu dùng.
Câu 3. Trách nhiệm đạo đức của doanh nghiệp được thể hiện ở việc làm nào sau đây?
A. Tuân thủ pháp luật về nộp thuế.
B. Triệt hạ đối thủ bằng mọi giá.
C. Cải tiến quy trình sản xuất.
D. Thực hiện đạo đức kinh doanh.
Câu 4. Trách nhiệm pháp lí của doanh nghiệp được thể hiện thông qua hành vi nào sau đây?
A. Tuân thủ pháp luật về thuế và môi trường.
B. Không tuân thủ quy định an toàn vệ sinh thực phẩm.
C. Sử dụng máy móc, thiết bị, nguyên liệu hết hạn sử dụng.
D. Xả thải chưa qua xử lí ra môi trường.
Câu hỏi 5: Trong hoạt động sản xuất kinh doanh, phần lớn doanh nghiệp lấy điều gì là mục tiêu hoạt động?
(a)
Câu hỏi 6: Trách nhiệm xã hội được thực hiện qua một số hình thức cơ bản nào?
(a)
Chị Q mở một cửa hàng quần áo và cho rằng phong cách thời trang mà chị Q yêu thích thì khách hàng cũng sẽ thích. Việc làm của chị Q đã bỏ qua bước nào trong lập kế hoạch kinh doanh?
Xác định ý tưởng kinh doanh.
Phân tích rủi ro tiềm ẩn và biện pháp xử lí.
Phân tích điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh.
Xác định kế hoạch tài chính.
Theo quy định của pháp luật, một trong những hình thức thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp về mặt pháp lý thể hiện ở việc mọi doanh nghiệp đều phải
nộp thuế đầy đủ theo quy định.
chủ động mở rộng sản xuất.
tích cực tìm kiếm khách hàng.
hợp lý hóa quá trình sản xuất.
Công dân hoàn thiện đầy đủ điều kiện theo quy định của pháp luật trước khi tiến hành các hoạt động kinh doanh là đã thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức nào dưới đây?
Trách nhiệm pháp lý.
Trách nhiệm kinh doanh.
Trách nhiệm nhân văn.
Trách nhiệm từ thiện.
Thực hiện tốt trách nhiệm xã hội sẽ đem lại lợi ích nào dưới đây đối với doanh nghiệp?
Xây dựng thương hiệu tích cực.
Giảm khả năng cạnh tranh.
Được nhà nước hỗ trợ thuế.
Thúc đẩy nguy cơ phá sản.
Thông qua việc thực hiện quản lý thu, chi trong gia đình góp phần theo dõi và điều chỉnh những hành vi nào dưới đây để đạt được các mục tiêu tài chính trong gia đình?
Thói quen chi tiêu hoang phí.
Thói quen chi tiêu tích cực.
Thói quen chi tiêu không tích cực.
Thói quen chi tiêu tiết kiệm.
Khi xác đinh mục tiêu tài chính trong gia đình, cần đảm bảo nguyên tắc nào dưới đây?
Vừa làm vừa thay đổi thời gian.
Không xác định thời gian hoàn thành.
Làm xong mới xác định mục tiêu.
Dự kiến thời gian hoàn thành mục tiêu.
Sự cần thiết phải tiết kiệm và đầu tư khi quản lí thu chi trong gia đình thể hiện ở việc
quản lí và phân bố thu nhập gia đình.
dự phòng cho tương lai.
tăng quỹ tiền mặt cho hoạt động mua sắm.
tối ưu hoá sử dụng thu nhập của gia đình.
Nội dung nào dưới đây không phải là tiêu chí khi xác định mục tiêu tài chính của gia đình?
Mục tiêu tài chính vô hạn.
Mục tiêu tài chính ngắn hạn.
Mục tiêu tài chính trung hạn.
Mục tiêu tài chính dài hạn.
Khi thống nhất tỷ lệ phân chia các khoản chi tiêu, các gia đình không cần phân chi tỷ lệ cho nội dung nào dưới đây?
Chi thiết yếu.
Chi nộp thuế nhà đất.
Chi không thiết yếu.
Chi tiết kiệm.
Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm kinh tế của doanh nghiệp?
Tạo việc làm hợp pháp cho công nhân.
Gian lận chế độ của người lao động.
Kìm hãm người lao động phát triển.
Hỗ trợ công nhân vi phạm pháp luật.
Trong quá trình sản xuất kinh doanh, giám đốc công ty M luôn luôn chỉ đạo nhân viên phải không ngừng cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất để tạo ra những sản phẩm chất lượng tốt là đã góp phần thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức nào dưới đây?
Trách nhiệm pháp lý.
Trách nhiệm đạo đức.
Trách nhiệm kinh tế.
Trách nhiệm nhân văn.
