wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDKT-PL

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.
Yếu tố nào dưới đây là chỉ tiêu để đánh giá sự phát triển kinh tế?
a)
A. Mức sống bình dân.
b)
B. Tiến bộ xã hội.
c)
C. Cơ cấu dòng tiền.
d)
D. Tăng trưởng dân số.
2.
Khẳng định nào dưới đây là đúng về hình thức hội nhập kinh tế quốc tế trong khu vực?
a)
B. Là quá trình liên kết hợp tác giữa các quốc gia trong một khu vực.
b)
A. Hợp tác kí kết giữa hai quốc gia trên nguyên tắc bình đẳng, cùng có lợi.
c)
C. Là quá trình liên kết giữa các quốc gia thông qua việc tham gia các tổ chức
d)
toàn cầu.
e)
D. Là quá trình liên kết giữa các quốc gia thông qua việc tham gia các tổ chức xã
3.
Một trong những biểu hiện của hợp tác kinh tế quốc tế là các quốc gia có thể cùng quốc gia khác tham gia ký kết
a)
A. phát động chiến tranh.
b)
B. xác định mốc biên giới.
c)
C. hiệp định thương mại tự do.
d)
D. tuần tra chung trên biển.
4.
Bảo hiểm y tế là hình thức bảo hiểm thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe cộng đồng do
a)
A. đoàn thể thực hiện.
b)
B. Nhà nước thực hiện.
c)
C. Công đoàn thực hiện
d)
D. người dân thực hiện.
5.
Về mặt kinh tế, một trong những vai trò của bảo hiểm là góp phần giúp các cá nhân và tổ chức tham gia bảo hiểm
a)
A. ngày càng lệ thuộc vào nhau.
b)
B. ổn định được nguồn tài chính.
c)
C. thu được nhiều lợi nhuận.
d)
D. chiếm đoạt tài sản của nhau.
6.
Phát biểu nào dưới đây là sai về vai trò của bảo hiểm?
a)
A. Bảo hiểm xã hội giúp người lao động khắc phục toàn bộ các rủi ro.
b)
B. Bảo hiểm góp phần huy động vốn để đầu tư phát triển kinh tế - xã hội.
c)
C. Bảo hiểm tài chính giúp các cá nhân, đảm bảo an toàn cho các khoản đầu tư.
d)
D. Bảo hiểm giúp con người chuyển giao rủi ro khắc phục tổn thất.
7.
Nội dung nào dưới đây không phản ánh vai trò của chính sách an sinh xã hội?
a)
A. Thu hẹp khoảng cách giàu nghèo.
b)
B. Thúc đẩy lạm phát, thất nghiệp.
c)
C. Góp phần xóa đói giảm nghèo.
d)
D. Phân phối lại thu nhập xã hội.
8.
Chính sách an sinh xã hội về bảo hiểm không bao hàm nội dung nào dưới đây?
a)
A. Trợ cấp tai nạn lao động.
b)
B. Trợ cấp xóa nhà tạm.
c)
C. Trợ cấp ốm đau.
d)
D. Trợ cấp thai sản.
9.
Việc làm nào dưới đây góp phần thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về vấn đề giải quyết việc làm?
a)
A. Chăm sóc sức khỏe khi ốm.
b)
B. Chăm sóc sức khỏe ban đầu.
c)
C. Chiếm hữu nguồn tài nguyên.
d)
D. Cho vay vốn ưu đãi để sản xuất.
10.
Khi lập kế hoạch kinh doanh, các chủ thể cần thực hiện bước nào dưới đây?
a)
A. Xác định ý tưởng kinh doanh.
b)
B. Xác định thời gian hoàn thành.
c)
C. Xác định mức lợi nhuận đạt được.
d)
D. Xác định chủ thể sẽ đỡ đầu
11.
Khi phân tích yếu tố về khách hàng để lập kế hoạch kinh doanh, các chủ thể không cần quan tâm đến nội dung nào dưới đây?
a)
A. Hành vi tiêu dùng.
b)
B. Nguồn gốc xuất thân.
c)
C. Nhu cầu khách hàng.
d)
D. Độ tuổi khách hàng.
12.
Khi phân tích các điều kiện thực hiện hoạt động kinh doanh, các chủ thể cần chú ý phân tích điều kiện nào dưới đây?
a)
A. Phân tích chiến lược.
b)
B. Phân tích mục tiêu.
c)
C. Phân tích sản phẩm.
d)
D. Phân tích ý tưởng.
13.
Câu 13: Tạo việc làm, thu nhập và cơ hội phát triển cho người lao động, cung ứng nhiều sản phẩm có chất lượng cho người tiêu dùng là thể hiện trách nhiệm xã hội nào dưới đây của doanh nghiệp?
a)
A. Đạo đức.
b)
B. Nhân văn.
c)
C. Kinh tế.
d)
D. Pháp lý.
14.
Câu 14: Công dân hoàn thiện đầy đủ điều kiện theo quy định của pháp luật trước khi tiến hành các hoạt động kinh doanh là đã thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức nào dưới đây?
a)
A. Trách nhiệm pháp lý.
b)
B. Trách nhiệm kinh doanh.
c)
C. Trách nhiệm nhân văn.
d)
D. Trách nhiệm từ thiện.
15.
Câu 15: Bên cạnh việc phát triển sản xuất, các doanh nghiệp tích cực tham gia các hoạt động từ thiện là đã thể hiện trách nhiệm nào dưới đây của doanh nghiệp?
a)
A. Trách nhiệm pháp lý.
b)
B. Trách nhiệm nhân văn.
c)
C. Trách nhiệm sản xuất.
d)
D. Trách nhiệm kinh tế.
16.
Câu 16: Việc xác định các nguồn thu nhập trong gia đình sẽ giúp mỗi gia đình biết được nội dung nào dưới đây?
a)
A. Mối quan hệ giữa các thành viên.
b)
B. Tình hình việc làm và thu nhập.
c)
C. Tình hình tài chính hiện tại.
d)
D. Tình trạng hôn nhân gia đình.
17.
Đối với mỗi quốc gia, tiêu chí để đánh giá sự phát triển kinh tế thể hiện ở nội dung nào dưới đây?
a)
A. Chuyển dịch vùng sản xuất.
b)
B. Chuyển dịch cơ cấu ngành.
c)
C. Chuyển dịch việc phân phối.
d)
D. Chuyển đổi mô hình tiền tệ.
18.
Câu 18: Phát biểu nào dưới đây là sai về sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế?
a)
A. Hội nhập kinh tế quốc tế giúp các quốc gia tận dụng được các nguồn lực bên bên ngoài để phát triển
b)
B. Hội nhập kinh tế quốc tế góp phần mở rộng thị trường để thúc đẩy sản xuất trong nước
c)
C. Hội nhập kinh tế quốc tế giúp nền kinh tế quốc gia phát triển bền vững.
d)
D. Hội nhập kinh tế quốc tế làm cho nền kinh tế quốc gia ngày càng phụ thuộc vào bên ngoài
19.
Câu 19: Ở cấp độ quốc gia, việc làm nào dưới đây thể hiện quá trình hội nhập kinh tế quốc tế?
a)
A. Tài trợ hoạt động khủng bố.
b)
B. Tài trợ tổ chức phi nhân đạo.
c)
C. Tham gia sứ mệnh nhân đạo.
d)
D. Tham gia hiệp định thương mại.
20.
Câu 20: Chủ thể của loại hình bảo hiểm xã hội là do
a)
A. các doanh nghiệp tư nhân.
b)
B. tổ chức thương mại.
c)
C. nhà đầu tư nước ngoài.
d)
D. Nhà nước tổ chức.
21.
Câu 21: Quá trình Việt Nam ký kết Hiệp định thương mại tự do Việt Nam - Hàn Quốc (VKFTA, năm 2015), tham gia vào Cộng đồng Kinh tế ASEAN (AEC) vào cuối năm 2015 là hiện thực hóa những hình thức hội nhập kinh tế nào dưới đây?
a)
A. Hội nhập song phương và toàn cầu.
b)
B. Hội nhập khu vực và toàn cầu.
c)
C. Hội nhập song phương và khu vực.
d)
D. Hội nhập toàn cầu và toàn diện.
22.
Câu 22: Khi đánh giá sự phát triển kinh tế của Việt Nam, chỉ số nào dưới đây không phải là căn cứ để xem xét và tổng hợp?
a)
A. HDI.
b)
B. GDP.
c)
C. FDI.
d)
D. GDP/người.
23.
Câu 23: Nội dung nào dưới đây thể hiện anh D đã phân tích các điều kiện để thực hiện ý tưởng kinh doanh?
a)
A. Nhu cầu nội thất cao cấp tăng cao.
b)
B. Đặt uy tín doanh nghiệp lên hàng đầu.
c)
C. Đảm bảo chế độ cho người lao động.
d)
D. Nhân viên luôn tận tâm trong công việc.
24.
Việc anh D luôn đảm bảo lợi ích chính đáng về tiền lương, điều kiện lao động, bảo hiểm, chế độ chính sách cho người lao động theo đúng cam kết là đã thực hiện tốt trách nhiệm xã hội của doang nghiệp ở những hình thức nào dưới đây?
a)
A. Trách nhiệm kinh tế, pháp lý và đạo đức.
b)
B. Trách nhiệm kinh tế, đạo đức và nhân văn.
c)
C. Trách nhiệm pháp lý, đạo đức và nhân văn.
d)
D. Trách nhiệm pháp lý, kinh tế và nhân văn.
25.
Câu 25: Trong thông tin trên, người con 5 tuổi của vợ chồng anh D và chị H đã tham gia các loại hình bảo hiểm nào dưới đây?
a)
A. Bảo hiểm y tế và bảo hiểm xã hội.
b)
B. Bảo hiểm y tế và bảo hiểm thương mại.
c)
C. Bảo hiểm xã hội và bảo hiểm thương mại.
d)
D. Bảo hiểm thương mại và bảo hiểm thất nghiệp.
26.
Câu 26: Việc dành 40% thu nhập để tiết kiệm mua nhà của anh D và chị H là thể hiện nội dung nào dưới đây của việc quản lý thu chi trong gia đình?
a)
A. Xác định mục tiêu tài chính.
b)
B. Xác định các nguồn thu nhập.
c)
C. Phân chia các khoản thu chi.
d)
D. Thống nhất các khoản thu chi
27.
Câu 27: Nguồn thu nhập nào dưới đây không là căn cứ để anh D và chị H xác định trong kế hoạch thu chi của gia đình?
a)
A. Thu nhập từ lương của chồng.
b)
B. Thu nhập từ lương của vợ.
c)
C. Tiền lãi gửi tiền kiệm.
d)
D. Tiền hỗ trợ từ bố mẹ.
28.
Câu 28: Theo quy định của pháp luật, chị H đã được tham gia những loại hình bảo hiểm nào dưới đây?
a)
A. Bảo hiểm xã hội, thất nghiệp và y tế.
b)
B. Bảo hiểm xã hội, thương mại và y tế.
c)
C. Bảo hiểm thất nghiệp, y tế và thương mại.
d)
D. Bảo hiểm xã hội, y tế và thương mại.
29.
Câu 29: Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của bảo hiểm đối với sự phát triển kinh tế - xã hội?
a)
A. Huy động vốn dài hạn.
b)
B. Thúc đẩy tín dụng đen.
c)
C. Ổn định tài chính cá nhân.
d)
D. Giảm lao động thất nghiệp.
30.
Câu 30: Phát biểu nào dưới đây là sai về khái niệm bảo hiểm?
a)
A. Bảo hiểm chia sẻ tổn thất cho những người tham gia, theo nguyên tắc “số đông bù số ít"
b)
B. Người tham gia bảo hiểm chuyển giao rủi ro cho tổ chức bảo hiểm trên cơ sở đóng phí.
c)
C. Khi rủi ro xảy ra, người tham gia bảo hiểm sẽ được bồi ngay số tiền đã thiệt bị thiệt hại.
d)
D. Tham gia bảo hiểm giúp các cá nhân, nhanh chóng ổn định đời sống vật chất, tinh thần.
31.
Câu 31: Trong hệ thống chính sách an sinh xã hội ở nước ta hiện nay, một trong những chính sách dịch vụ xã hội cơ bản là dịch vụ
a)
A. thu đổi ngoại tệ.
b)
B. hỗ trợ pháp lý.
c)
C. giáo dục tối thiểu.
d)
D. hỗ trợ việc làm.
32.
Câu 32: Một trong những vai trò của an sinh xã hội là góp phần giúp các đối tượng được hưởng chính sách an sinh xã hội có thể chủ động, ngăn ngừa và giảm bớt
a)
A. phạm tội.
b)
B. rủi ro.
c)
C. quyền lợi.
d)
D. lợi nhuận.
33.
Câu 33: Nội dung nào dưới đây không phản ánh chính sách dịch vụ xã hội cơ bản trong hệ thống an sinh xã hội ở nước ta?
a)
A. Dịch vụ y tế tối thiếu.
b)
B. Công tác văn hóa, thông tin.
c)
C. Dịch vụ việc làm tối thiếu.
d)
D. Dịch vụ giáo dục tối thiếu
34.
Câu 34: Lập kế hoạch kinh doanh giúp các chủ thể kinh doanh xác định được
a)
A. lợi nhuận thực tế.
b)
B. thời điểm thất bại.
c)
C. thời gian thành công.
d)
D. mục tiêu hướng tới.
35.
Câu 35: Trong quá trình lập kế hoạch kinh doanh, để ý tưởng kinh doanh của mình thành hiện thực, các chủ thể các đi sâu phân tích nội dung nào dưới đây?
a)
A. Yếu tố hội nhập.
b)
B. Yếu tố khách hàng.
c)
C. Yếu tố xuất thân.
d)
D. Yếu tố quốc tế.
36.
Câu 36: Nội dung nào dưới đây không thể hiện mục đích của việc lập kế hoạch kinh doanh?
a)
A. Xác định phương thức thực hiện.
b)
B. Thống nhất cá nhân làm chủ.
c)
C. Dự báo khó khăn, vướng mắc.
d)
D. Huy động nguồn lực tham gia.
37.
Doanh nghiệp hoạt động hiệu quả, có lợi nhuận, tạo ra việc làm có mức lương tương xứng là thể hiện trách nhiệm xã hội nào dưới đây của doanh nghiệp?
a)
A. Nhân văn.
b)
B. Đạo đức.
c)
C. Pháp lý.
d)
D. Kinh tế
38.
Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm nhân văn của doanh nghiệp?
a)
A. Từ chối bảo vệ người tiêu dùng.
b)
B. Ủng hộ quỹ nhân đạo.
c)
C. Chấp hành việc bảo vệ môi trường.
d)
D. Tuân thủ nghĩa vụ thuế.
39.
Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm pháp lý của các doanh nghiệp?
a)
A. Nâng cao đời sống vật chất nhân dân.
b)
B. Thực hiện chính sách, giảm nghèo.
c)
C. Nộp thuế đầy đủ theo quy định.
d)
D. Thực hiện chính sách an sinh xã hội.
40.
Một trong những mục đích của việc thực hiện quản lý thu, chi trong gia đình là nhằm
a)
A. kiểm soát các nguồn thu trong gia đình.
b)
B. kiểm soát các khoản thu của con.
c)
C. kiểm soát các khoản chi của con.
d)
D. kiểm soát các khoản chi của người chồng.
41.
Quá trình Việt Nam ký kết Hiệp định thương mại tự do Việt Nam - Hàn Quốc (VKFTA, năm 2015), Hiệp định thương mại tự do Việt Nam - Liên minh Kinh tế Á - Âu (EAEU, năm 2016) là hiện thực hóa những hình thức hội nhập kinh tế nào dưới đây?
a)
A. Hội nhập song phương và toàn cầu.
b)
B. Hội nhập khu vực và toàn cầu.
c)
C. Hội nhập song phương và khu vực.
d)
D. Hội nhập toàn cầu và toàn diện.
42.
Chỉ số nào dưới đây không phải là tiêu chí để đánh giá sự phát triển kinh tế?
a)
A. HDI.
b)
B. GDP.
c)
C. FDI.
d)
D. GDP/người.
43.
Việc áp dụng các mô hình quản trị tiên tiến trên thế giới để vận hành phát triển nhằm nâng cao chất lượng sản phẩm và giảm thiểu ô nhiễm môi trường, khẳng định vị thế, xứng đáng với sự tin yêu của người tiêu dùng là anh D đã thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở những hình thức nào dưới đây?
a)
A. Trách nhiệm kinh tế, pháp lý và đạo đức.
b)
B. Trách nhiệm kinh tế, đạo đức và nhân văn.
c)
C. Trách nhiệm pháp lý, đạo đức và nhân văn.
d)
D. Trách nhiệm pháp lý, kinh tế và nhân văn.
44.
Với nhận định: nhu cầu trang trí nội thất đặc biệt là nội thất cao cấp có xu hướng tăng cao, anh D đã phân tích các điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh ở nội dung nào dưới đây?
a)
A. Chất lượng.
b)
B. Giá cả.
c)
C. Thị trường.
d)
D. Lợi nhuận
45.
Trong thông tin trên, người con học lớp 7 của vợ chồng anh D và chị H đã tham gia các loại hình bảo hiểm nào dưới đây?
a)
A. Bảo hiểm y tế và bảo hiểm xã hội.
b)
B. Bảo hiểm y tế và bảo hiểm thương mại.
c)
C. Bảo hiểm xã hội và bảo hiểm thương mại.
d)
D. Bảo hiểm thương mại và bảo hiểm thất nghiệp
46.
Theo quy định của pháp luật, anh D đã được tham gia những loại hình bảo hiểm nào dưới đây?
a)
A. Bảo hiểm xã hội, thất nghiệp và y tế.
b)
B. Bảo hiểm xã hội, thương mại và y tế.
c)
C. Bảo hiểm thất nghiệp, y tế và thương mại.
d)
D. Bảo hiểm xã hội, y tế và thương mại.
47.
Vợ chồng anh D và chị H phân chia 40% thu nhập tiết kiệm xây nhà, 40% phục vụ cho gia đình, 10% tiết kiệm, 10% bảo hiểm là đã thực hiện bước nào dưới đây trong việc quản lý thu chi trong gia đình?
a)
A. Xác định mua tiêu tài chính.
b)
B. Xác định các nguồn thu nhập.
c)
C. Phân chia các khoản thu chi.
d)
D. Thống nhất các khoản thu chi.
48.
Nội dung nào dưới đây không thể hiện mục tiêu tài chính trong gia đình anh D và chị H?
a)
A. Tiết kiệm tiền để mua nhà.
b)
B. Có kế hoạch chi tiêu thiết yếu.
c)
C. Tham gia gói bảo hiểm sức khỏe.
d)
D. Nhận thu nhập từ việc đi làm.
49.
Vợ chồng anh D và chị H khi thất nghiệp, thì sẽ được
a)
A. Hưởng trợ cấp thất nghiệp.
b)
B. Hưởng trợ cấp đói nghèo.
c)
C. Hưởng gói bảo hiểm xã hội.
d)
D. Hưởng trợ cấp người nghèo
50.
Gói bảo hiểm vợ chồng anh D và chị Ha đã mua cho 2 con thuộc loại nào?
a)
A. Dịch vụ tài chính
b)
B. Dịch vụ công cộng
c)
C. Dịch vụ sức khoẻ bắt buộc
d)
D. Dịch vụ công ích