wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Tiếng Việt

Total questions: 80

Worksheet time: 1hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

Vần nào không xuất hiện trong câu "Giàn nhót của bà đã chín đỏ."?

a)

ot

b)

ăn

c)

an

d)

in

2.

Tên loại củ nào có vần "ac"?

a)

củ cà rốt

b)

củ cải

c)

củ lạc

d)

củ khoai

3.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

ròng sông

b)

dường ngủ

c)

cá dô

d)

thể dục

4.

Tên con vật nào có vần "oc"?

a)

con chó

b)

con ốc

c)

con ong

d)

con sóc

5.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ có vần "ôt" ?

a)

quả nhót, cột nhà, cà rốt

b)

cà rốt, bột mì, quả ớt

c)

bột mì, cột nhà, đỏ chót

d)

cà rốt, lá lốt, cột cờ

6.

Câu nào dưới đây có vần "ưng"?

a)

Bà làm mứt dừa rất ngon.

b)

Bà cho mẹ gấc để đồ xôi.

c)

Bà làm mứt gừng rất ngon.

d)

Bà tặng bé một chú vẹt rất đẹp.

7.

Đây là củ gì?

a)

củ hành

b)

củ nghệ

c)

củ gừng

d)

củ tỏi

8.

Tên loài hoa nào dưới đây có vần "ung" ?

4 lines
9.

Đây là con gì?

a)

con rết

b)

con rắn

c)

con giun

d)

con trăn

10.

Giải câu đố sau: Con gì có cánh Mà lại biết bơi Ngày xuống ao chơi Đêm về đẻ trứng?

a)

con gà

b)

con vịt

c)

con chim

d)

con rùa

11.

Em hãy giúp bạn trâu điền từ còn thiếu vào chỗ trống

4 lines
12.

Em hãy giúp bạn ngựa ghép từng ô bên trái với ô thích hợp ở bên phải

4 lines
13.

Em hãy khoanh tròn trước chữ cái có câu trả lời đúng. Tên con vật nào dưới đây không có vần "âu"?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

14.

Từ nào thích hợp để điền vào chỗ trống trong đoạn thơ sau? Con đường rợp bóng tre Uốn mình trong nắng hạ Tiếng chim rơi ngọt quá! Khẽ động cọng rơm .......

a)

xanh

b)

trắng

c)

vàng

d)

đỏ

15.

Từ nào thích hợp để điền vào chỗ trống trong đoạn thơ sau? Khi em bé khóc Anh phải dỗ dành Nếu em bé.... Anh nâng dịu dàng.

a)

khóc

b)

ngã

c)

đói

d)

ngủ

16.

Giải câu đố sau: Con gì bé tí Đi lại từng đàn Kiếm được mồi ngon Cùng tha về tổ?

a)

con dế

b)

con muỗi

c)

con ong

d)

con kiến

17.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả ?

a)

hoa soan

b)

rạp siếc

c)

hoa xúng

d)

sưu tầm

18.

Điền từ còn thiếu vào câu tục ngữ sau: Nhà sạch thì....., bát sạch ngon cơm.

a)

đẹp

b)

tốt

c)

thích

d)

mát

19.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Trái.....xinh xinh Nắng vàng chín đỏ Bao nhiêu mặt trời Ngủ say trong đó.

a)

na

b)

chuối

c)

gấc

d)

táo

20.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Trái.....xinh xinh Nắng vàng chín đỏ Bao nhiêu mặt trời Ngủ say trong đó. (Theo Đặng Vương Hưng)

a)

na

b)

chuối

c)

gấc

d)

táo

21.

Từ nào trong khổ thơ dưới đây viết sai chính tả? Hạt xương bé tí tẹo Đựng cả ông mặt trời Ai treo trên ngọn cỏ Lung linh mà không rơi. (Theo Phương Thảo)

a)

treo

b)

trời

c)

rơi

d)

xương

22.

Tên đồ vật nào dưới đây có vần "oa"?

4 lines
23.

Hình ảnh nào dưới đây là chim thiên nga?

4 lines
24.

Chữ cái "k" chỉ có thể ghép với những chữ cái nào?

a)

a, ă, â

b)

i, u, ư

c)

o, ô, ơ

d)

i, e, ê

25.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống trong khổ thơ sau: Sân nhà em sáng quá Nhờ ánh trăng sáng ngời Trăng tròn như cái.... Lơ lửng mà không rơi. (Theo Nhược Thủy)

a)

ghế

b)

quạt

c)

đĩa

d)

dĩa

26.

Từ nào trong khổ thơ dưới đây viết sai chính tả? Hương rừng thơm đồi vắng Nước suối trong thầm thì Cọ soè ô che nắng Râm mát đường em đi. (Theo Hoàng Minh Chính)

a)

rừng

b)

suối

c)

soè

d)

râm

27.

Các bạn nhỏ trong hình đang làm gì?

a)

nhảy múa

b)

hái rau

c)

trồng cây

d)

ăn uống

28.

Tên đồ vật nào dưới đây có vần "eo"?

4 lines
29.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống trong khổ thơ sau: Hôm nay trời ..... chang chang Mèo con đi học chẳng mang thứ gì Chỉ mang một chiếc bút chì Và mang một mẩu bánh mì con con. (Theo Phan Thị Vàng Anh)

a)

nóng

b)

mưa

c)

nắng

d)

lạnh

30.

Giải câu đố sau: Con gì quang quác Cục tác cục te Đẻ trứng tròn xoe Nở bông vàng bé?

a)

bồ câu

b)

vịt

c)

gà trống

d)

gà mái

31.

Tên con vật nào dưới đây có vần "âu"?

4 lines
32.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Hoa cà.... Hoa mướp vàng vàng Hoa lựu chói chang Đỏ như đốm lửa. (Theo Thu Hà)

a)

đo đỏ

b)

trăng trắng

c)

tim tím

d)

xanh

33.

Nào dưới đây có vần "âu"?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

34.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Hoa cà.... Hoa mướp vàng vàng Hoa lựu chói chang Đỏ như đốm lửa. (Theo Thu Hà)

a)

đo đỏ

b)

trăng trắng

c)

tim tím

d)

xanh xanh

35.

Điền tên một loài hoa thích hợp vào chỗ trống sau: Cứ mỗi độ thu sang Hoa .... lại nở vàng Ngoài vườn, hương thơm ngát Ong bướm bay rộn ràng. (Theo Trần Lê Văn)

a)

khế

b)

bưởi

c)

đào

d)

cúc

36.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả ?

a)

dau dền

b)

giò chả

c)

giầu ăn

d)

giệt vải

37.

Đây là loại rau gì?

a)

Rau muống

b)

Rau cải

c)

Rau ngót

d)

Rau dền

38.

Điền tên một loài vật thích hợp vào chỗ trống trong khổ thơ sau: ..... con ngồi lặng yên Lông một màu trắng muốt Hai mắt hồng trong suốt Trông hiền ơi là hiền. (Theo Hoàng Thị Minh Khanh)

a)

b)

nghé

c)

d)

thỏ

39.

Vần nào không xuất hiện trong khổ thơ sau? Đã cuối một mùa thu Dòng sông mơ màng ngủ Đâu đây tiếng chim gù Bên đồi xanh sương phủ. (Nguyễn Lãm Thắng)

a)

ong

b)

ươn

c)

anh

d)

ương

40.

Từ nào trong khổ thơ dưới đây viết sai chính tả? Cánh cam đi lạc mẹ Gió sô vào vườn hoang Giữa bao nhiêu gai góc Lũ ve sầu kêu ran. (Theo Ngân Vịnh)

a)

ran

b)

lạc

c)

d)

gai

41.

Giải câu đố sau: Hoa gì chỉ nở mùa hè Từng chùm đỏ thắm, gọi ve hát mừng?

a)

hoa mai

b)

hoa đào

c)

hoa phượng

d)

hoa bưởi

42.

Con vật nào dưới đây có vần “ac”?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

43.

Đồ vật nào dưới đây có vần “inh”?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

44.

Điền tên một loài cây vào chỗ trống sau: Chú mèo be bé Trèo cây.....cao Nghe gió lao xao Mèo ta sợ quá! (Sưu tầm)

a)

b)

lúa

c)

cau

d)

ớt

45.

Tên những đồ vật sau có chung vần gì?

a)

vần "ai"

b)

vần "ây"

c)

vần "ay"

d)

vần "ang"

46.

Tên những đồ vật sau có chung vần gì?

a)

vần "ai"

b)

vần "ây"

c)

vần "ay"

d)

vần "ang"

47.

Điền chữ cái thích hợp để hoàn thành các từ sau:

4 lines
48.

Các từ "doanh trại, mới toanh, khoanh tay" có chung vần:

4 lines
49.

Điền ch hay tr vào chỗ trống sau:

4 lines
50.

Điền vần còn thiếu vào chỗ trống sau:

4 lines
51.

Điền ch hoặc tr vào chỗ trống sau:

4 lines
52.

Điền d/r hoặc gi vào chỗ trống sau:

4 lines
53.

Tìm từ viết sai chính tả trong câu văn sau:

4 lines
54.

Điền tên một loài hoa còn thiếu vào câu ca dao sau:

4 lines
55.

Điền tên một loài cá vào chỗ trống sau:

4 lines
56.

Giải câu đố sau:

4 lines
57.

Điền tên một loài cá vào chỗ trống sau: cá (a)  

58.

Giải câu đố sau: Con gì sống ở trong hang Hai càng, tám cẳng bò ngang suốt đời?

(a)  

59.

Những loại quả nào xuất hiện trong khổ thơ sau? Quả me có vị chua Làm ô mai ngon quá Quả sầu riêng rất lạ Người chê, người bảo thơm. (Xuân Quỳnh)

a)

quả na, quả bưởi

b)

quả nhãn, quả vải

c)

quả me, quả sầu riêng

d)

quả táo, quả ổi

60.

Đây là con gì?

a)

cá chép

b)

cá trê

c)

cá thu

d)

cá sấu

61.

Ngược với "thấp" là từ gì?

a)

ít

b)

lùn

c)

nhiều

d)

cao

62.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

bánh trưng

b)

xắp xếp

c)

dón dén

d)

giếng nước

63.

Chọn từ còn thiếu để điền vào câu tục ngữ sau: Khôn ngoan đối đáp người ngoài Gà cùng một .... chớ hoài đá nhau.

a)

ông

b)

c)

bố

d)

mẹ

64.

Bạn nhỏ đang làm gì?

a)

nghe nhạc

b)

đọc sách

c)

chụp ảnh

d)

xem phim

65.

Các loài hoa dưới đây thường nở vào mùa nào?

a)

mùa xuân

b)

mùa thu

c)

mùa hạ

d)

mùa đông

66.

Tên con vật nào dưới đây có vần "ươn"?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.

Những vần nào xuất hiện trong khổ thơ sau? Ơ, cái dấu hỏi Trông ngộ ngộ ghê, Như vành tai nhỏ Hỏi rồi lắng nghe. (Phạm Như Hà)

a)

oi, ông, ong, anh, ai, ăng, ơi

b)

âu, oi, ông, anh, ai, ôi, ăng

c)

oi, on, anh, âng, ăng, ai, ân

d)

âu, oi, ôn, ai, ôi, ang, ôn

68.

Khổ thơ dưới đây có từ nào viết sai chính tả? Màn đêm như tấm thảm Chải trên nền trời cao Một vầng trăng vàng thắm Rụt rè trên ngọn cau. (Theo Nguyễn Lãm Thắng)

a)

trời

b)

trăng

c)

trên

d)

chải

69.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

huân hoan

b)

lẩn quẩn

c)

huân chương

d)

bâng khuân

70.

Giải câu đố: Lấp la lấp lánh Treo ở trên tường Trước khi đến trường Bé soi

(a)  

71.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

huân hoan

b)

lẩn quẩn

c)

huân chương

d)

bâng khuân

72.

Giải câu đố: Lấp la lấp lánh Treo ở trên tường Trước khi đến trường Bé soi chải tóc. Đố là cái gì ?

a)

cái lược

b)

cái gương

c)

cái thước

d)

cái kẹp tóc

73.

Khổ thơ dưới đây có từ nào viết sai chính tả? Con nghé con theo mẹ Cứ lăng xa lăng xăng Làm hạt sương dụng mất Cỏ thương khóc ướt đầm. (Theo Phương Thảo)

a)

ướt

b)

sương

c)

nghé

d)

dụng

74.

Những đồ vật sau có chung vần gì?

a)

âp

b)

ăp

c)

ap

d)

ôp

75.

Điền từ còn thiếu vào khổ thơ sau: Cánh diều no gió Sáo nó thổi vang Sao trời trôi qua Diều thành.....vàng. (Theo Trần Đăng Khoa)

a)

hoa

b)

trăng

c)

cỏ

d)

quả

76.

Đáp án nào dưới đây có thể ghép với "cô giáo" để được câu có nghĩa phù hợp?

a)

rất đông vui

b)

đang học mầm non

c)

như mẹ hiền

d)

trời trong xanh

77.

Loài hoa nào dưới đây thường nở vào mùa hè?

a)

hoa loa kèn

b)

hoa cúc

c)

hoa sữa

d)

hoa bằng lăng

78.

Từ nào dưới đây có nghĩa khác biệt so với các từ còn lại?

a)

cây sung

b)

cây táo

c)

cây mít

d)

cây cầu

79.

Những vần nào xuất hiện trong khổ thơ sau? Hoa cà tim tím Hoa huệ trắng tinh Hoa nhài xinh xinh Đua nhau cùng nở. (Thu Hà)

a)

oa, uê, im, ăng, inh, am, ua, at, ung

b)

oa, uê, im, ăng, inh, ai, ua, au, ung

c)

oa, uê, in, âng, inh, ai, ua, au, ung

d)

oa, uê, im, ăng, inh, ai, ua, an, ưng

80.

Giải câu đố sau: Cây gì lá nhỏ Quả nó xinh xinh Vàng tươi trĩu cành Bày trong ngày tết?

a)

cây đào

b)

cây quất

c)

cây mai

d)

cây bưởi