wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hình sự

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Câu hỏi 1: Nếu không đồng ý với quyết định huỷ bỏ quyết định khởi tố vụ án của Viện kiểm sát, Cơ quan điều tra:

a)

a. Được quyền không thực hiện nếu không đồng ý với Viện kiểm sát

b)

b. Khiếu nại với Viện kiểm sát cấp trên

c)

c. Kiến nghị với Viện kiểm sát cấp trên trực tiếp

d)

d. Kiến nghị với Cơ quan điều tra cấp trên trực tiếp

2.

Câu hỏi 2: Thời điểm để Viện kiểm sát rút kháng nghị được thực hiện:

a)

a. Luôn luôn trước khi bắt đầu thủ tục tranh luận

b)

b. Luôn luôn trước ngày mở phiên toà

c)

c. Tuỳ thuộc vào Toà án cấp nào xét xử

d)

d. Trước khi mở phiên toà hoặc tại phiên toà

3.

Câu hỏi 3. Hội đồng xét xử phúc thẩm sửa bản án:

a)

a. Khi thấy cần thiết

b)

b. Có thể thực hiện theo hướng có lợi hoặc bất lợi cho bị cáo

c)

c. Theo hướng có lợi cho bị cáo

d)

d. Chỉ được thực hiện đối với những bị cáo kháng cáo

4.

Câu hỏi 4. Lời khai của người bị buộc tội không được coi là chứng cứ khi:

a)

a. Trái với kết luận giám định

b)

b. Không phù hợp với các chứng cứ khác

c)

c.  Không được ghi âm ghi hình khi lấy lời khai ngoài trụ sở Cơ quan điều tra trong trường hợp cần thiết mà người bị buộc tội không yêu cầu

d)

d. Trái với lời khai của người bị hại

5.

Câu hỏi 5. Chứng cứ gốc là chứng cứ:

a)

a. Buộc tội

b)

b. Gỡ tội

c)

c. Trực tiếp

d)

d. Thu được không qua trung gian

6.

Câu hỏi 6. Biện pháp khiển trách áp dụng với người dưới 18 tuổi phạm tội là:

a)

a. Biện pháp ngăn chặn

b)

b. Hình phạt chính

c)

c. Biện pháp giám sát, giáo dục

d)

d. Biện pháp tư pháp thay thế hình phạt

7.

Câu hỏi 7. Cơ quan thuế là cơ quan:

a)

a. Tiến hành tố tụng.

b)

b. Có thẩm quyền tiến hành một số hoạt động điều tra trong lĩnh vực thuế

c)

c. Không có chức năng tố tụng hình sự

d)

d. Điều tra

8.

Câu hỏi 8. Không đồng ý với quyết định trả hồ sơ yêu cầu điều tra bổ sung của Toà án, Viện kiểm sát:

a)

a. Kiến nghị lên Viện kiểm sát cấp trên trực tiếp

b)

b. Vẫn phải trả hồ sơ cho Cơ quan điều tra tiến hành điều tra bổ sung và thay đổi bản cáo trạng.

c)

c. Giữ nguyên quyết định truy tố và chuyển hồ sơ lại cho Toà án

d)

d. Kiến nghị lên Tòa án cấp trên trực tiếp

9.

Câu hỏi 9. Nhận định nào sau đây đúng:

a)

a. Các vụ án có bị cáo là pháp nhân thương mại chỉ xử kín khi Kiểm sát viên yêu cầu

b)

b. Các vụ án có bị cáo là pháp nhân thương mại chỉ xử kín khi đó là vụ án xâm phạm trật tự quản lý kinh tế

c)

c. Các vụ án có bị cáo là pháp nhân thương mại chỉ xử kín khi nhằm đảm bảo bí mật kinh doanh theo yêu cầu của bị cáo.

d)

d. Các vụ án có bị cáo là pháp nhân thương mại luôn phải xử công khai

10.

Câu hỏi 10. Hội đồng xét xử sẽ hoãn phiên tòa khi:

a)

a. Nhận thấy bị cáo phạm tội khác với tội danh Viện kiểm sát truy tố

b)

b. Viện kiểm sát rút quyết định truy tố

c)

c. Thay đổi Thư ký Tòa án.

d)

d. Cần điều tra thu thập bổ sung chứng cứ mà không thể thực hiện tại phiên tòa.

11.

Câu 1: Luật tố tụng hình sự Việt Nam chia quá trình tố tụng thành mấy giai đoạn?

a)

1.4

b)

2.5

c)

3.6

d)

4.7

12.

Câu 1: Những nguyên tắc trong luật tố tụng hình sự?

a)

1. Nguyên tắc suy đoán vô tội

b)

2. Nguyên tắc bảo đảm quyền bào chữa của người bị buộc tội

c)

3. Nguyên tắc không ai bị kết án hai lần vì một tội phạm

d)

4. Cả 3 phương án trên

13.

Câu 2: Khẳng định nào dưới đây là đúng?

a)

1. Người bị buộc tội có quyền tự bào chữa

b)

2.người bị buộc tội không có quyền bị tự bào chữa

c)

3. người bị buộc tội chỉ được nhờ luật sư bào chữa

d)

4. người khác không có quyền bào chữ cho ngườu bị buộc tội

14.

Câu 3: Người khác bào chữa cho người bị buộc tội có thể là ai?

a)

1. Chủ tịch UBND xã nơi người bị buộc tội cư trú

b)

2. Đại diện công đoàn nơi người bị buộc tội làm việc

c)

3. Người đại diện hợp pháp của người bị buộc tội

d)

4. Bạn bè thân thiết

15.

quyền bào chữa của người bị buộc tội bao gồm mấy quyền

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

cơ quan nào có thẩm quyền khởi tố

a)

viện kiểm sát

b)

toà án

c)

các cơ quan của bộ đội biên phòng, hải quan, kiểm lâm

d)

tất cả phương án trên

17.

đâu lầ nội dung của nguyên tắc suy đoán vô tội

a)

khi chưa chứng mih theo trình tự, thủ tục do luật định, chưa có bản án kết tội của toà án đã có hiệu lực pháp luật thì người bị buộc tội phải coi được người không có tội

b)

khi chưa có bản án kết tội của toà án đã có hiêu lực pháp luật thì người bị buộc tội phải được coi là người k có tội

c)

khi chưa chứng minh theo trình tự, thủ tục do luật định thì ngườu bị buộc tội phải đuppcwj coi là người k có tội

d)

khi chưa chứng minh, ch có bản kết tội của toà án và đã có hiệu lực pháp kuaajt thì người bị buộc tội phải đc coi là người k có tội

18.

bào chữa viên nhân dân là người đc ai đề cử để boà chữa cho người bị buộc tội

a)

uỷ ban mặt trận tổ quốc việt nam

b)

toà án

c)

tổ chức thành viên của mặt trận

d)

A và C đứng

19.

khẳng định nào sau đây là đúng

a)

toà án xét xử kín và tuyên án kín

b)

toà án có thể xét xử kín và phải tuyên án công khai

c)

toà án có thể xét xử công khai và tuyên án kín

d)

toà án xét xử và tuyên án công khai

20.

Câu 1: Cơ quan tiến hành tố tụng bao gồm?

a)

1. Cơ quan điều tra

b)

2. Viện kiểm sát

c)

3. Tòa án

d)

4. Tất cả phương án trên

21.

Câu 2: Người nào không thuộc nhóm người tiến hành tố tụng?

a)

1. Thủ trưởng, phó tuhe trưởng cơ quan điều tra

b)

2. Viện trưởng, phó viện trưởng viện kiểm sát

c)

3. Thẩm phán

d)

4. Luật sư

22.

Câu 3: Viện kiểm sát có quyền gì?

a)

1. Thực hành quyền xét xử

b)

2. Thực hành quyền bào chữa

c)

3. thực hành quyền công tố

d)

tất cả phương án trên

23.

Câu 7: Đâu là nội dung của nguyên tắc “không ai bị kết án hai lần vì một tội phạm”

a)

1. Không được khởi tố, điều tra, truy tố, xét xử đối với người mà hành vi của họ đã có bản án của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật

b)

2. Không được khởi tố đối với người mà hành vi của họ đã có bản án của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật,

c)

3. Không được xét xử đối với người mà hành vi của họ đã có bản án của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật,

d)

4. Không được khởi tố, điều tra, truy tố, xét xử đối với người mà hành vi của họ đã có bản án của Tòa án

24.

Câu 4: Điều tra viên có nhiệm vụ:

a)

1. Điều tra vụ án hình sự

b)

2. Kết tội

c)

3. Bào chữa

d)

4. Xét xử

25.

Câu 5: Khi tiến hành tố tụng hình sự, Thủ trưởng Cơ quan

a)

1. Quyết định tạm đình chỉ việc giải quyết tố giác 

b)

2. Quyết định áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp ngăn

c)

3. Quyết định truy nã, đình nã bị can

d)

4. Tất cả phương án trên

26.

Câu 6: Đâu không phải nhiệm vụ, quyền hạn của Kiểm sát viên

a)

1. Kiểm sát việc tiếp nhận, giải quyết nguồn tin về tội ph

b)

2. Trực tiếp giải quyết và lập hồ sơ giải quyết nguồn tin về tội phạm

c)

4. Kết luận điều tra vụ án

d)

3. Đề ra yêu cầu điều tra

27.

Câu 7: Ai là người có thẩm quyền bổ nhiệm thẩm phán?

a)

1. Phó chủ tịch nước

b)

2. Chủ tịch nước

c)

3. Thủ tướng chính phủ

d)

4. Phó thủ tướng chính phủ

28.

8. Người có thẩm quyền tiến hành tố tụng phải từ chối tiến hành tố tụng hoặc thay đổi người

a)

1. Đồng thời là bị hại, dương sự

b)

2. Đã tham gia với tư cách là người bào chữa

c)

3. Là người đại diện của bị can, bị cáo

d)

4. Tất cả phương án trên

29.

Câu 9: Thư ký tòa án có thể thay đổi không?

a)

1. Có

b)

2. Không

c)

3. Chỉ thay đổi nếu thư ký tòa vì lý do cá nhân không thể tham gia được

d)

4. Chỉ thay đổi khi thẩm phán cho phép

30.

Câu 10: Thời điểm thay đổi thẩm phán, hội thẩm?

a)

1. Trước khi mở phiên tòa do chánh án hoặc phó chánh án tòa án được phân công giải quyết vụ án quyết định.

b)

2. Sau khi mở phiên tòa do chánh án hoặc phó chánh án tòa án được phân công giải quyết vụ án quyết dinh

c)

3. Ngay tại thời điểm phát hiện thẩm phán, hội thẩm không đủ điều kiện tham gia

d)

4. Sau khi cơ quan điều tra đưa ra kết luận điều tra

31.

Câu 1: Người bị giữ trong trường hợp khẩn cấp là giờ

a)

1. Là người đã có lệnh giữ của người có thẩm quyền theo quy định của pháp luật

b)

2. Là người bị bắt giữa khi đang thực hiện tội phạm

c)

3. Là người bị bắt khi bị truy tìm bởi quyết định của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.

d)

4. Là người bị bắt ngay sau khi thực hiện tội phạm

32.

Câu 2: Người bị tạm giữ là?

a)

1. Là người bị giữa trong trường hợp khẩn cấp

b)

2. Là người bị giữ trong trường hợp khẩn cấp, bị bắt trong trường hợp phạm tội quả tang, bị bắt theo

c)

3. Ngay tại thời điểm phát hiện thẩm phán, hội thẩm không đủ điều kiện tham gia

d)

4. Sau khi cơ quan điều tra đưa ra kết luận điều tra

33.

Câu 1: Người bị giữ trong trường hợp khẩn cấp là giờ

a)

1. Là người đã có lệnh giữ của người có thẩm quyền theo quy định của pháp luật

b)

2. Là người bị bắt giữa khi đang thực hiện tội phạm

c)

3. Là người bị bắt khi bị truy tìm bởi quyết định của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.

d)

4. Là người bị bắt ngay sau khi thực hiện tội phạm

34.

Câu 2: Người bị tạm giữ là?

a)

1. Là người bị giữa trong trường hợp khẩn cấp

b)

2. Là người bị giữ trong trường hợp khẩn cấp, bị bắt trong trường hợp phạm tội quả tang, bị bắt theo

c)

3. Ngay tại thời điểm phát hiện thẩm phán, hội thẩm không đủ điều kiện tham gia

d)

4. Sau khi cơ quan điều tra đưa ra kết luận điều tra

35.

Câu 1: Người bị giữ trong trường hợp khẩn cấp là giờ

a)

1. Là người đã có lệnh giữ của người có thẩm quyền theo quy định của pháp luật

b)

2. Là người bị bắt giữa khi đang thực hiện tội phạm

c)

3. Là người bị bắt khi bị truy tìm bởi quyết định của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.

d)

4. Là người bị bắt ngay sau khi thực hiện tội phạm

36.

Câu 2: Người bị tạm giữ là?

a)

1. Là người bị giữa trong trường hợp khẩn cấp

b)

2. Là người bị giữ trong trường hợp khẩn cấp, bị bắt trong trường hợp phạm tội quả tang, bị bắt theo

c)

3. Là người bị giữ trong trường hợp khẩn cấp, bị bắt trong trường hợp phạm tội quả tang, bị bắt theo quyết định truy nã hoặc người phạm tội tự thủ, đầu thú và đối với họ chưa có quyết định giam giữ.

d)

4. Là người bị giữ trong trường hợp khẩn cấp, bị bắt trong trường hợp phạm tội quả tang, bị bắt theo quyết định truy nã hoặc người phạm tội tự thủ, dầu thủ

37.

Cấu 3: Đâu không phải quyền của người bị tạm giữ

a)

1. Được biết lý do mình bị tạm giữ

b)

2. Được thông báo và giải thích quyền và nghĩa vụ

c)

3. Tự bào chữa hoặc nhờ người khác bào chữa

d)

4. Yêu cầu chuyển nơi tạm giữ

38.

Câu 5: Tư cách bị can có từ khi nào

a)

1. Từ khi người đó thực hiện hành vi phạm tội

b)

2.Từ khi có quyết định khởi tố bị can với họ

c)

3. Từ khi tòa án bắt đầu xét xử sơ thẩm

d)

4. Từ khi họ bị kết tội

39.

Câu 6: Khẳng định nào dưới đây là đúng?

a)

1. Bị can được tại ngoại không bị triệu tập để tiến hành hoạt động điều tra

b)

2. Bị can đang bị tạm giam không bị triệu tập khi tiến hành điều tra

c)

3. Bị can đang bị tạm giam được triệu tập thông qua ban giám thị trại giam

d)

4. Bị can không có nghĩa vụ phải có mặt khi có giấy triệu tập

40.

Câu 7: Tư cách bị cáo có từ khi nào?

a)

1. Từ khi người đó thực hiện hành vi phạm tội

b)

2. Từ khi có quyết định khởi tố bị can với họ

c)

3. Từ khi có kết luận của cơ quan điều tra

d)

D. Từ khi bị tòa án quyết định đưa ra xét xử

41.

Câu 8: Khẳng định nào dưới đây là đúng.

a)

1. Bị cáo luôn là chủ thể của tội phạm

b)

2. Bị cáo không đồng nghĩa với chủ thể của tội phạm

c)

3. Bị cáo là chủ thể của tội phạm tại phiên tòa xét xử

d)

4. Bị cáo là chủ thể của tội phạm khi có du các bang chứng chứng minh họ có tội tại phiên tòa xét xử

42.

Câu 9: Bị hại là

a)

1. Là cơ quan, tổ chức bị thiệt hại về tài sản, uy tín do tội phạm gây ra hoặc đe dọa gây ra

b)

2. Là người đại diện hợp pháp của người bị thiệt hại

c)

3. Là cá nhân trực tiếp bị thiệt hại về thể chất, tinh thần, tài sản do tội phạm gây ra hoặc đe dọa gây ra

d)

4. Cả A và C đều đúng

43.

Câu 10: Tư cách bị hại trong vụ án hình sự có từ khi nào?

a)

1. Khi người đó đã bị thiệt hại xảy ra trên thực tế

b)

2. Khi họ được cơ quan có thẩm quyền công nhận là bị hại

c)

3. Khi hành vi phạm tội bị phát hiện

d)

4. Khi khai báo với cơ quan điều tra

44.

Câu 11: Nguyên đơn dân sự là?

a)

1. Là cá nhân trực tiếp bị thiệt hại về thể chất, tinh thần, tài sản do tội phạm gây ra hoặc đe dọa gây ra

b)

2. Là người bị bắt khi đang thực hiện tội phạm hoặc ngay sau khi thực hiện tôi nham mà bị nhát hiện

c)

3. Là cá nhân, cơ quan, tổ chức bị thiệt hại do tội phạm gây ra và có đơn yêu cầu bồi thường thiệt hại

d)

4. Là cá nhân, cơ quan, tổ chức bị thiệt hại do tội phạm gây ra

45.

Câu 12: Khẳng định nào dưới đây là đúng?

a)

1. Nguyên đơn dân sự phải tự mình thực hiện các quyền và nghĩa vụ

b)

2. Nguyên đơn dân sự phải thực hiện quyền và nghĩa vụ thông qua đại diện của họ

c)

3. Nguyên đơn dân sự có thể tự mình thực hiện các quyền và nghĩa vụ hoặc thông qua đại diện của họ 

d)

4. Nguyên đơn dân sự không có quyền thực hiện nghĩa vụ thông qua đại diện của họ.

46.

Câu 13: Bị đơn dân sự là gì?

a)

1. Là cá nhân trực tiếp bị thiệt hại về thể chất, tinh thần, tài sản do tội phạm gây ra hoặc đe dọa gây ra 

b)

2. Là người bị bắt khi đang thực hiện tội phạm hoặc ngay sau khi thực hiện tội phạm mà bị phát hiện

hoặc bị đuổi bắt

c)

3. Là cá nhân, cơ quan, tổ chức bị thiệt hại do tội phạm gây ra và có đơn yêu cầu bồi thường thiệt hại

d)

4. Là cá nhân, cơ quan, tổ chức mà pháp luật quy định phải chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại

47.

Câu 13: Bị đơn dân sự là gì?

a)

1. Là cá nhân trực tiếp bị thiệt hại về thể chất, tinh thần, tài sản do tội phạm gây ra hoặc đe dọa gây ra 

b)

2. Là người bị bắt khi đang thực hiện tội phạm hoặc ngay sau khi thực hiện tội phạm mà bị phát hiện

hoặc bị đuổi bắt

c)

3. người thân của người bị buộc tội

d)

A và B đều đúng

48.

Câu 14: Người nào dưới đây không được làm chứng

a)

1. Người bào chữa của người bị buộc tội

b)

2. Người do nhược điểm về tâm thần hoặc thể chất mà không có khả năng nhận thức được và không có khả năng khai báo đúng đắn

c)

3. Người thân của người bị buộc tội

d)

4. a và b đều đúng

49.

Câu 15: Khẳng định nào dưới đây là đúng?

a)

1. Người dưới 18 tuổi không được làm người chứng kiến

b)

2. Bất kì ai cũng có thể làm người chứng kiến

c)

3. Người thân thích của người bị buộc tội cũng có thể làm người chứng kiến

d)

4. Người dưới 18 tuổi chỉ được làm người chứng kiến khi được yêu cầu

50.

Câu 1: Đâu là nguồn của chứng cứ?

a)

1. vật chứng

b)

2. lời khai, lời trình bày

c)

3. kết luận giám định

d)

4. tất cả phương án trên đều đúng

51.

Câu 2: Chứng cứ có mấy thuộc tính?

a)

1.1

b)

2.2

c)

3.3

d)

4.4

52.

Câu 3: Vật chứng là gì

a)

1. Là vật thể

b)

2. Là vật thể được thu thập theo thủ tục do pháp luật TTHS quy định chứa đựng các thông tin có ý nghĩa đối với giải quyết vụ án

c)

3. Là thông tin được thu thập theo thủ tục do pháp luật TTHS quy định

d)

4. Là vật thể được thu thập chứa đựng các thông tin có ý nghĩa đối với giải quyết vụ án

53.

Câu 4: Khẳng định nào dưới đây là đúng

a)

1. Chỉ cơ quan có thẩm quyền tiến hành tổ tung mới có quyền thu thập chứng cứ

b)

2. Bất kì ai cũng có quyền thu thập chứng cứ

c)

3. Cơ quan có thẩm quyền tiến hành tố tụng và người bào chữa có quyền thu thập chứng cứ

d)

4. Chỉ người bào chữa có thẩm quyền thu thập chứng cứ

54.

Câu 6: Kết luận giám định là gì?

a)

1. Là văn bản của cơ quan, tổ chức hoặc cá nhân kết luận về vấn đề khoa học.

b)

2. Là văn bản của cơ quan, tổ chức hoặc cá nhân thể hiện kết luận chuyên môn về những vấn đề khoa học, kĩ thuật liên quan đến vụ án hình sự được trưng cầu, yêu cầu giám định

c)

3. Là kết luận chuyên môn về những vấn đề khoa học, kĩ thuật liên quan đến vụ án hình sự được trưng nêu yêu cầu giám định

d)

4. Là kết luận của cá nhân về những vấn đề khoa học, kĩ thuật liên quan đến vụ án hình sự được trưng

55.

Câu 6: Kết luận định giá tài sản là gì?

a)

1. Là văn bản do hội đồng định giá tài sản lập để kết luận về giá của tài sản được yêu cầu, yêu cầu giám định cầu, yêu cầu giám định

b)

2. Là văn bản do cơ quan nhà nước lập để kết luận về giá của tài sản được yêu cầu

c)

3. Là văn bản do cơ quan điều tra lập để kết luận về giá của tài sản được yêu cầu

d)

4. Là văn bản do cá nhân có thẩm quyền lập để kết luận về giá của tài sản được yêu cầu

56.

Câu 7: Khẳng định nào dưới đây là đúng?

a)

1. Chi thẩm phán có quyền đánh giá chứng cứ

b)

2. Chỉ cơ quan điều tra có quyền đánh giá chứng cứ

c)

3. Người tham gia tố tụng cũng có quyền đánh giá chứng cử

d)

4. Chỉ viên kiếm sát có huyền đánh giá chứng các

57.

Câu 8: Cơ quan nào có thẩm quyền xử lý vật chứng trong giai đoạn điều tra

a)

1. Chỉ cơ quan điều tra có quyền xử lý vật chứng trong giai đoạn điều tra

b)

2. Chỉ cơ quan được nhiệm vụ điều tra mới có quyền xử lý vật chứng

c)

3. Cơ quan được giao nhiệm vụ điều tra và cơ quan điều tra

d)

4. Viện kiểm sát

58.

Câu 9: Đối tượng chứng minh là?

a)

1. Là tất cả các tình tiết được xác định đàm bảo cho việc giải quyết đúng đắn, khách quan, toàn diện vụ

án hình sự

b)

2. Là tất cả vật chứng được xác định đảm bảo cho việc giải quyết đúng đắn, khách quan, toàn diện vụ án hình sự

c)

3. Là tất cả các điểm nghi vấn cần được xác định

d)

4. Là tất cả các lời khai của người làm chứng

59.

Câu 10: Vật chứng là tiền được xử lý như thế nào?

a)

1. Trả lại cho người sở hữu

b)

2. Tịch thu, nộp ngân sách nhà nước

c)

3. Bảo lưu, niêm phong

d)

4. Trả lại cho người giám hộ của chủ sở hữu

60.

Câu 1: Biện nào pháp là biện pháp ngăn chặn trong TTHS?

a)

1. Giữ người trong trường hợp khẩn cấp

b)

2. Bắt, tạm giữ, tạm giam, bảo lĩnh, đặt tiền để bảo đảm

c)

3. Cấm đi khỏi nơi cư trú, tạm hoãn xuất cảnh

d)

4. Tất cả phương án trên

61.

Câu 2: Đâu không phải căn cứ áp dụng biện pháp ngăn chặn:

a)

1. kịp thời ngăn chặn tội phạm

b)

2. có căn cứ chứng tỏ người bị buộc tội sẽ gây khó khăn trong việc điều tra, truy tố, xét xử

c)

3. khi nghi ngờ người bị buộc tội sẽ tiếp tục phạm tội

d)

4. để đảm bảo thi hành án

62.

Câu 3: Được phép bắt người trong trường hợp nào trong trường hợp khẩn cấp?

a)

1. Có đủ căn cứ xác định một người đang chuẩn bị phạm tội

b)

2. Nghi ngờ người đó chuẩn bị phạm tội rất nghiêm trọng hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

c)

3. đủ căn cứ xác định người đó chuẩn bị phạm tội hoặc phạm tội rất nghiêm trọng

d)

4. Nghi ngờ người đó chuẩn bị phạm tội

63.

Câu 4: Ai có thẩm quyền ra lệnh giữ người trong trường hợp khẩn cấp?

a)

 1. Thủ trưởng, Phó Thủ trưởng Cơ quan điều tra

b)

2. Bất kỳ ai đang thi hành nhiệm vụ

c)

3. Chủ tịch UBND tỉnh

d)

4. Thẩm phán tòa án nhân dân tối cao

64.

Câu 5: Cơ quan điều tra phải tiến hành lấy lời khai người bị bắt giữ trong trường hợp khẩn cấp trong thời gian bao lâu từ khi tiếp nhận người bị giữ

a)

1. 12 giờ

b)

2. 24 giờ

c)

3. 48 giờ

d)

4. 72 giờ

65.

Câu 6: Thời hạn xem xét, quyết định phê chuẩn lệnh bắt người bị giữ trong trường hợp khẩn cấp kể từ khi viện kiểm sát nhận được hồ sơ đề nghị phê chuẩn?

a)

1. 12 giờ

b)

2. 24 giờ

c)

3. 48 giờ

d)

4. 72 giờ

66.

câu 7: Khẳng định nào dưới đây là đúng?

a)

1. Việc bắt người phạm tội quả tang không cần lệnh của cơ quan và người có thẩm quyền

b)

2. Việc bắt người phạm tội quả tang phải có lệnh của viện kiểm sát

c)

3. Việc bắt người phạm tội quả tang không cần lệnh của thủ trưởng cơ quan điều tra

d)

4. Việc bắt người phạm tội quả tang không cần lệnh của viện trưởng viện kiểm sát

67.

Câu 8: Người đang bị truy nã là?

a)

1 Người thực hiện hành vi nham tôi đã có lãnh bại hoàn đã bị hạt bi tam niên tam giam hoàn đang thi hành án phạt tù mà bỏ trốn và đã bị cơ quan có thẩm quyền ra lệnh truy nã.

b)

2. Người thực hiện hành vi phạm tội hoặc đang thi hành án phạt tù mà bỏ trốn

c)

3. Người bị nghĩ ngờ sẽ thực hiện hành vi phạm tội đã có lệnh bắt hoặc đã bị bắt, bị tạm giữ, tạm giam hoặc đang thi hành án phạt tù mà bỏ trốn và đã bị cơ quan có thẩm quyền ra lệnh truy nã.

d)

4. Người bị nghi ngờ sẽ thực hiện hành vi phạm tội đã có lệnh bắt hoặc đã bị bắt, bị tạm giữ, tạm giam.

68.

Câu 9: Khẳng định nào dưới đây là đúng?

a)

1. Bắt bị can, bị cáo để tạm giam là bắt người đã thực hiện hành vi phạm tội

b)

2. Bắt bị can, bị cáo để tạm giam là bắt người đã bị khởi tố về hình sự

c)

3. Bắt bị can, bị cáo để tạm giam là bắt người đã bị tòa án quyết định đưa ra xét xử

d)

4. Ca B và C đúng

69.

Câu 10: Quyết định tạm giữ dưới hình thức?

a)

1. Văn bản của người có thẩm quyền

b)

2. Lời nói của người có thẩm quyền

c)

3. Bản ghi âm của người có thẩm quyền

d)

4. Bất kì hình thức nào

70.

Câu 1: Khởi tố vụ án hình sự là?

a)

1. Là giai đoạn cuối của tố tụng hình sự

b)

2. Là giai đoạn giữa trong tố tụng hình sự

c)

3. Là giai đoạn mở đầu trong tố tụng hình sự

d)

4. Là giai đoạn chuẩn bị kết thúc trong tố tụng hình sự

71.

Câu 2: Đâu là căn cứ xác định dấu hiệu tội phạm

a)

1. Tố giác của cá nhân

b)

2. Tin báo của cơ quan, tổ chức, cá nhân

c)

3. Tin báo trên phương tiện thông tin đại chúng

d)

4. Cả 3 phương án trên

72.

Câu 4: Ai là người có quyền kiến nghị, khởi tố

a)

1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền

b)

2. Cá nhân

c)

3. Tổ chức

d)

4. Bất kì ai

73.

Câu 3: Tố giác về tội phạm là gì?

a)

1. Là việc cá nhân, tổ chức phát hiện và tố cáo hành vi có dấu hiệu tội phạm với cơ quan có thẩm

b)

2. Là việc cá nhân phát hiện và tố cáo hành vi có dấu hiệu tội phạm với cơ quan có thẩm quyền

c)

3. Là việc cơ quan, tổ chức phát hiện và tố cáo hành vi có dấu hiệu tội phạm với cơ quan có thẩm

d)

4. Là việc cá nhân tố cáo hành vi có dấu hiệu tội phạm với cơ quan có thẩm quyền

74.

Câu 4: Ai là người có quyền kiến nghị, khởi tối

a)

1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền

b)

2. Cá nhân

c)

3. Tổ chức

d)

4. Bất kì ai

75.

Câu 5: Thời hạn kiểm tra, xác minh nguồn tin về tội phạm?

a)

1. 10 ngày

b)

2. 20 ngày

c)

3. 24 giờ

d)

4. 72 giờ

76.

Câu 6: Căn cứ để không khởi tố vụ án hình sự?

a)

1. Không có sự việc phạm tội

b)

2. Hành vi không cấu thành tội phạm

c)

3. Đã hết thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự

d)

4. Cả 3 phương án trên

77.

cơ quan nào dưới đây có trách nhiệm lấy lời khai ban đầu

a)

1. Công an xã

b)

2. Công an phường

c)

3. Công an tỉnh

d)

4. Đồn công an

78.

Câu 8: Tự thú là gì

a)

1. Là việc người phạm tội khai báo với cơ quan, tổ chức về hành vi phạm tội của mình trước khi tội phạm hoặc người phạm tội bị phát hiện

b)

2. Là việc người phạm tội khai báo với cơ quan, tổ chức về hành vi phạm tội của mình khi bị hỏi cung

c)

3. Là việc người phạm tội vì bị đe dọa mà với cơ quan, tổ chức về hành vi phạm tội của mình

d)

4. Là việc người phạm tội khai báo với cơ quan, tổ chức về hành vi phạm tội của mình

79.

Chương 8: Điều tra vụ án hình sự

Câu 1: Tội phạm nào sau đây không thuộc thẩm quyền điều tra của Công an nhân dân?

a)

1. Tội phạm thuộc thẩm quyền điều tra của Cơ quan điều tra trong quân đội nhân dân

b)

2. Tội phạm thuộc thẩm quyền điều tra của Viện kiểm sát nhân dân tối cao

c)

3. Tội phạm thuộc thẩm quyền điều tra của Viện kiểm sát nhân dân cấp cao

d)

4. A và B đúng

80.

Câu 2: Đầu là đối tượng điều tra của Cơ quan điều tra Viện kiểm sát nhân dân tối cao?

a)

1. Tội phạm về tham nhũng xảy ra trong hoạt động tư pháp mà người phạm tội là cán bộ, công chức

b)

2. Tội phạm về tham nhũng trong UBND các tỉnh, thành phố

c)

3. tội trộm cắp tài sản

d)

4. 4. Tội cướp giật tài sản

81.

Câu 3: Cơ quan nào có thẩm quyền gia hạn điều tra?

a)

1. Viện kiểm sát

b)

2. Cơ quan điều tra

c)

3. toà án

d)

4. công an nhân dân

82.

âu 4: Thời hạn điều tra được tính từ khi nào?

a)

1. Từ khi điều tra đến khi xét xử

b)

2. Từ khi khởi tố đến ngày kết thúc điều tra

c)

3. từ khi điều tra đến ngày kết thúc đều tra

d)

4. từ khi khởi tố đến ngày kết thúc xét xử

83.

Câu 1: Giám đốc thẩm là gì?

a)

1. Là xét lại bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật nhưng bị kháng nghị vì phát hiện có

b)

2. Là xét lại bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật nhưng bị kháng cáo vì phát hiện có

c)

3. Là xét lại bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật nhưng bị kháng nghị vì phát hiện có tình tiết mới trong việc giải quyết vụ án.

d)

. Là xét lại bản án, quyết định của Tòa án chưa có hiệu lực pháp luật nhưng bị kháng nghị vì phát hiện

có vi phạm pháp luật nghiêm trọng trong việc giải quyết vụ án,

84.

Câu 2: Người có quyền kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm?

a)

. Chánh án Tòa án nhân dân tối cao

b)

2. Viện trưởng Viên kiểm sát nhân dân tối cao

c)

3. Chán án Tòa án quân sự trung ương

d)

4. Tất cả phương án trên