wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Ngữ Âm Văn Tự

Total questions: 159

Worksheet time: 1hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Thanh mẫu tiếng Hán gồm:

a)

21

b)

20

c)

22

d)

19

2.

Phụ âm trong tiếng Hán gồm:

a)

22

b)

21

c)

20

d)

19

3.

Âm môi răng là:

a)

f

b)

b

c)

p

d)

m

4.

Âm đầu lưỡi sau là:

a)

zh, ch, sh, r

b)

z, c, s

c)

d, t, n, l

d)

j, q, x

5.

Âm mặt lưỡi là:

a)

j, q, x

b)

sh, r

c)

ch, zh, sh

d)

z, c, s

6.

Âm hai môi là:

a)

b, p, m

b)

p, b

c)

f, m, p, b

d)

d, t, n ,l

7.

Âm bật hơi trong tiếng Hán là những âm:

a)

p, t , k, ch, q, c

b)

p, ch, c, q, d, n

c)

p, ch, c, q

d)

q, t, k

8.

Các vận mẫu: "an, en, ang, eng" thuộc vận mẫu:

a)

vận mẫu mũi

b)

vận mẫu ghép

c)

vận mẫu đơn

d)

vận mẫu vang trước

9.

Các vận mẫu " ao, ou, ei" thuộc vận mẫu:

a)

vận mẫu vang trước

b)

vận mẫu vang sau

c)

vận mẫu đơn

d)

vận mẫu mũi

10.

Vận mẫu "ui" là cách viết tắt của vận mẫu:

a)

uei

b)

iou

c)

uoi

d)

wui

11.

Vận mẫu "un" là cách viết tắt của vận mẫu:

a)

uen

b)

wen

c)

uon

d)

uei

12.

Vận mẫu "iu" là cách viết tắt của vận mẫu:

a)

iou

b)

yiu

c)

iuo

d)

uei

13.

Vận mẫu "ü" đi với thanh mẫu "j, q, x" thì:

a)

bỏ hai chấm

b)

giữ nguyên hai chấm

c)

thêm "w" trước "ü"

d)

thêm "y" trước "ü"

14.

Thanh mẫu nào dưới đây có thể kết hợp vận mẫu "ü"

a)

n, l, j, q, x

b)

n, l

c)

j, q, x

d)

d, t

15.

Số lượng thanh điệu trong tiếng Hán:

a)

4

b)

2

c)

3

d)

6

16.

Khi phát âm

a)

Dây thanh có lúc rung động có lúc không rung

b)

Dây thanh không rung

c)

Dây thanh rung động

d)

Không cần dây thanh

17.

Âm đầu lưỡi giữa, bật hơi, vô thanh là

a)

t

b)

p

c)

q

d)

c

18.

Âm mũi là

a)

m, n

b)

m, n, r, l

c)

m, n, ng

d)

r, l

19.

Âm tố là

a)

đơn vị ngữ âm nhỏ nhất

b)

đơn vị phát âm nhỏ nhất

c)

âm tiết

d)

nhiều nguyên âm

20.

Âm tiết là

a)

đơn vị phát âm nhỏ nhất

b)

thanh mẫu

c)

vận mẫu

d)

đơn vị ngữ âm nhỏ nhất

21.

Thanh mẫu là:

a)

phụ âm đứng đầu âm tiết

b)

phụ âm đứng sau nguyên âm

c)

là nguyên âm đứng đầu âm tiết

d)

đứng đầu nguyên âm

22.

Vận mẫu là

a)

âm tố đứng sau thanh mẫu

b)

nguyên âm đứng trước thanh mẫu

c)

nguyên âm đứng đầu âm tiết

d)

nguyên âm đứng sau

23.

Vận mẫu là

a)

âm tố đứng sau thanh mẫu

b)

nguyên âm đứng trước thanh mẫu

c)

nguyên âm đứng đầu âm tiết

d)

nguyên âm đứng sau âm tiết

24.

Vận mẫu tiếng Hán gồm có

a)

39

b)

21

c)

29

d)

23

25.

Vận mẫu đơn gồm có

a)

10

b)

6

c)

7

d)

16

26.

Âm tố là

a)

đơn vị cấu âm nhỏ nhất

b)

thanh mẫu

c)

vận mẫu

d)

đơn vị phát âm nhỏ nhất

27.

Vận mẫu phức gồm có:

a)

13

b)

20

c)

19

d)

23

28.

Vận mẫu mũi gồm có:

a)

16

b)

21

c)

23

d)

10

29.

Vận mẫu do 2 hoặc 3 nguyên âm cấu thành gọi là:

a)

vận mẫu phức

b)

vận mẫu mũi

c)

vận mẫu đơn

d)

âm tiết

30.

Vận mẫu được tạo bởi nguyên âm và phụ âm mũi "n" hoặc "ng" gọi là:

a)

vận mẫu mũi

b)

âm tố

c)

âm tiết

d)

vận mẫu phức

31.

Vận mẫu phức được chia thành:

a)

vang trước, vang sau, vang giữa

b)

vang trước

c)

vang sau

d)

vang giữa

32.

Thanh điệu là chỉ sự biến hóa cao thấp dài ngắn của một:

a)

âm tiết

b)

âm tố

c)

ngữ

d)

từ

33.

Căn cứ vào số lượng nguyên âm, vận mẫu chia thành…loại

a)

4

b)

2

c)

3

d)

6

34.

Thanh mẫu nào dưới đây có thể kết hợp với vận mẫu "u" và vận mẫu "ü"

a)

n, l, j, q, x

b)

d, t

c)

j, q, x

d)

n, l

35.

Ngữ âm là

a)

Âm thanh

b)

Ký hiệu

c)

Nguyên âm

d)

Phụ âm

36.

Âm tố gồm

a)

Nguyên âm, phụ âm

b)

Nguyên âm

c)

Phụ âm

d)

Thanh điệu

37.

Một âm tiết

a)

Có thể có từ 1 âm tố trở lên

b)

Chỉ có thể là một âm tố duy nhất

c)

Có thể có phụ âm

d)

Có thể có nguyên âm

38.

Độ cao - thấp - dài - ngắn của thanh điệu từ

a)

1 đến 5

b)

1 đến 4

c)

1 đến 3

d)

1 đến 2

39.

Nội dung của "Phương án phiên âm Hán ngữ" gồm:

a)

Bảng chữ cái, Bảng Thanh mẫu, Bảng Vận mẫu, Ký hiệu Thanh điệu và Ký hiệu cách âm.

b)

Bảng chữ cái, Bảng Thanh mẫu, Bảng Vận mẫu

c)

Bảng chữ cái, Bảng thanh mẫu, Ký hiệu thanh điệu

d)

Bảng chữ cái, bảng nguyên âm, ký hiệu cách âm

40.

Cơ quan phát âm gồm

a)

18

b)

14

c)

16

d)

8

41.

Có bao nhiêu âm tắc

a)

6

b)

12

c)

8

d)

13

42.

Có bao nhiêu âm tắc xát

a)

6

b)

12

c)

8

d)

13

43.

Cơ quan phát âm gồm

a)

18

b)

14

c)

16

d)

8

44.

Có bao nhiêu âm tắc

a)

6

b)

12

c)

8

d)

13

45.

Có bao nhiêu âm tắc xát

a)

6

b)

12

c)

8

d)

13

46.

Có bao nhiêu âm hữu thanh

a)

4

b)

17

c)

8

d)

13

47.

Có bao nhiêu âm bật hơi

a)

6

b)

12

c)

8

d)

13

48.

Các âm hữu thanh gồm

a)

m, n, l, r

b)

k, m, l, r

c)

b, p, m, f

d)

z, j, q, c

49.

Một âm tiết có ít nhất một

a)

Vận mẫu

b)

Thanh mẫu

c)

Thanh điệu

d)

Âm tố

50.

Thanh 1 gọi là

a)

Âm bình

b)

Dương bình

c)

Khứ thanh

d)

Thượng thanh

51.

Các hiện tượng biến âm thường gặp trong tiếng Trung:

a)

Biến điệu, cách đọc uốn lưỡi (nhi hóa), cách đọc trợ từ ngữ khí "啊".

b)

Biến điệu của thanh 3 và biến điệu của chữ "一"、"不"

c)

Biến điệu của chữ "一"

d)

Biến điệu của chữ "不"

52.

Mỗi âm tiết là

a)

Một tiếng

b)

Một âm tố

c)

Một nguyên âm

d)

Một phụ âm

53.

Trong khẩu ngữ, thanh 3 thường được dừng ở mức âm nào?

a)

211

b)

214

c)

315

d)

244

54.

Âm nào là âm đầu lưỡi sau

a)

-i (sau)

b)

e

c)

i

d)

u

55.

Vận mẫu phức vang trước là

a)

ai, ei, ao, ou

b)

ia, ie, ua, ai, ue

c)

ai, ei, ua, uo

d)

ai, ei, ou, uo

56.

Vận mẫu phức vang sau là

a)

ia, ie, ua, uo

b)

ai, ei, ua, uo

c)

ai, ei, ou, uo

d)

ai, ei, ao, ou

57.

Thanh 1 + thanh nhẹ thì thanh nhẹ sẽ đ���c khoảng độ cao thứ

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

58.

Thanh 2 + thanh nhẹ thì thanh nhẹ sẽ được đọc ở khoảng độ cao thứ

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

59.

Thanh 3 + thanh nhẹ thì thanh nhẹ sẽ được đọc ở khoảng độ cao thứ

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

60.

Thanh 4 + thanh nhẹ thì thanh nhẹ sẽ được đọc ở khoảng độ cao thứ

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

61.

Nếu hai thanh 3 đứng liền nhau thì thanh 3 thứ nhất đọc thành thanh 2, âm vực từ 214 chuyển sang

a)

35

b)

211

c)

244

d)

215

62.

Âm tiết trong tiếng Hán là

a)

Phụ âm ít, nguyên âm chiếm ưu thế

b)

Phụ âm nhiều, nguyên âm ít

c)

Nguyên âm và phụ âm mỗi loại chiếm một nữa

d)

Không có phụ âm

63.

Thanh điệu trong tiếng Hán quyết định bởi

a)

Âm cao

b)

Âm mạnh

64.

Thanh điệu trong tiếng Hán quyết định bởi

a)

Âm cao

b)

Âm mạnh

c)

Âm dài

d)

Âm sắc

65.

Câu nào sau đây sai

a)

Không có ngữ âm, ngôn ngữ có thể trở thành công cụ giao tiếp

b)

Ngữ âm là cái vỏ vật chất của ngôn ngữ

c)

Ngữ âm là âm thanh do bộ máy phát âm của con người tạo ra

d)

Khi ngữ âm phát ra có ý nghĩa nhất định

66.

Âm tiết tiếng Hán nhiều nhất có

a)

4 âm tố

b)

3 âm tố

c)

5 âm tố

d)

6 âm tố

67.

Thanh điệu đánh trên

a)

Nguyên âm chính

b)

Nguyên âm đầu

c)

Nguyên âm cuối

d)

Nguyên âm đứng trước nguyên âm chính

68.

Thanh mẫu trong tiếng phổ thông

a)

Chỉ có (m, n, l, r) là hữu thanh, còn lại đều là vô thanh

b)

Đều là vô thanh

c)

Đều là hữu thanh

d)

Chỉ có âm mũi (m, n), âm biên (l), âm xát (r) là vô thanh, còn lại đều là hữu thanh

69.

Âm mũi trong thanh mẫu là

a)

m, n

b)

r, l

c)

m, n, ng

d)

m, n, r, l

70.

Âm vô thanh không bật hơi là

a)

b, d, g

b)

j, zh, c

c)

x, sh, s, r

d)

n, l

71.

Mặt lưỡi, trước, cao, tròn môi là vận mẫu

a)

ü

b)

u

c)

o

d)

a

72.

Mặt lưỡi, sau, cao, tròn môi là vận mẫu

a)

u

b)

ü

c)

o

d)

a

73.

Mặt lưỡi, trước, cao, không tròn môi là vận mẫu

a)

i

b)

e

c)

a

d)

u

74.

Mặt lưỡi, sau, hơi cao, không tròn môi là vận mẫu

a)

e

b)

i

c)

a

d)

u

75.

Mặt lưỡi, sau, hơi cao, tròn môi là vận mẫu

a)

o

b)

a

c)

ü

d)

u

76.

Mặt lưỡi, giữa, thấp , không tròn môi là vận mẫu

a)

a

b)

o

c)

e

d)

i

77.

Lúc phát âm, đầu lưỡi tiếp xúc với lợi trên, lưỡi con và ngạc mềm nâng lên chặn luồng khí thông lên mũi. Luồng khí thoát ra từ hai bên đầu lưỡi, lúc phát âm dây thanh phải rung là

a)

Âm biên

b)

Âm mũi

c)

Âm tắc

d)

Âm xát

78.

Lúc phát âm vòm miệng đóng lại, lưỡi con và ngạc mềm hạ xuống luồng khí thoát ra từ hang mũi, lúc phát dây thanh phải rung động là

a)

Âm mũi

b)

Âm biên

c)

Âm xát

d)

Âm tắc

79.

Lúc phát âm, lưỡi con và ngạc mềm nâng lên

4 lines
80.

Lúc phát âm, lưỡi con và ngạc mềm hạ xuống luồng khí thoát ra từ hang mũi, lúc phát dây thanh phải rung động là

a)

Âm mũi

b)

Âm biên

c)

Âm xát

d)

Âm tắc

81.

Lúc phát âm, lưỡi con và ngạc mềm nâng lên chặn luồng khí thông lên mũi, sau đó các cơ quan phát âm mở ra, hình thành một khe hẹp. Luồng khí ma sát trong khe hẹp rồi thoát ra, hình thành một âm có nửa đầu giống âm tắc, nửa sau giống âm sát là

a)

Âm tắc xát

b)

Âm tắc

c)

Âm biên

d)

Âm xát

82.

Lúc phát âm, các cơ quan phát âm tiếp cận với nhau, hình thành một khe hẹp, lưỡi con và ngạc mềm nâng lên chặn luồng khí thông lên mũi. Luồng khí thoát ra từ khe hẹp, ma sát thành âm thanh là:

a)

Âm xát

b)

Âm tắc xát

c)

Âm mũi

d)

Âm biên

83.

Lúc phát âm, lưỡi con và ngạc mềm nâng lên chặn luồng khí thông lên mũi. Luồng khí vượt qua chướng ngại, thoát mạnh ra từ vòm miệng là:

a)

Âm tắc

b)

Âm xát

c)

Âm tắc xát

d)

Âm biên

84.

Nét chấm ở trên cùng bên phải hoặc bên trong thì:

a)

Viết sau

b)

Viết trước

c)

Không cần tuân theo quy tắc bút thuận

d)

Viết sau hay trước đều được

85.

Chữ Hán thuộc văn tự:

a)

Biểu ý

b)

La tinh

c)

Biểu âm

d)

Tượng hình

86.

Chữ Hán là một thể thống nhất về:

a)

hình, âm, nghĩa

b)

hình, nghĩa

c)

âm, nghĩa

d)

hình, âm

87.

Diến biến hình thể của chữ Hán gồm:

a)

giáp cốt - kim - triện - lệ - khải - thảo - hành

b)

chữ lệ - chữ hành

c)

chữ kim - chữ giáp cốt

d)

thảo - hành

88.

Số nét cơ bản của chữ Hán gồm

a)

7

b)

6

c)

8

d)

9

89.

Bộ phận biểu thị âm thanh nằm trên, bộ phận biểu thị ý nghĩa nằm dưới là chữ:

a)

Hình thanh (hình dưới thanh trên)

b)

Hình thanh (hình trên thanh dưới)

c)

Hình thanh

d)

Hội ý

90.

Tổng hợp ý nghĩa của hai chữ tượng hình trở lên có cùng hình dạng là chữ:

a)

Đồng thể hội ý

b)

Dị thể hội ý

c)

Vẽ tổng thể tượng hình

d)

Hội ý

91.

Trên cơ sở chữ tượng hình, thêm vào một ký hiệu biểu thị ý nghĩa là chữ:

a)

Chỉ sự

b)

Tượng hình

c)

Hội ý

d)

Hình thanh

92.

Trên cơ sở chữ tượng hình, thêm vào một ký hiệu biểu thị ý nghĩa là chữ:

a)

Chỉ sự

b)

Tượng hình

c)

Hội ý

d)

Hình thanh

93.

Nếu chữ Hán có kết cấu giữa và hai bên thì quy tắc bút thuận là:

a)

Giữa trước hai bên sau

b)

Thứ tự từ trái qua phải

c)

Giữa - phải - trái

d)

Trái - giữa - phải

94.

Nếu nét "chấm" ở phía trên bên phải và bên trong thì

a)

Viết sau

b)

Viết trước

c)

Không có quy tắc

d)

Viết trước hay sau đều được

95.

Hán tự là

a)

Là hệ thống kí hiệu dùng để ghi chép ngôn ngữ của dân tộc Hán.

b)

Là kí hiệu dùng để ghi chép ngôn ngữ.

c)

Là kí hiệu biểu âm

d)

Là kí hiệu biểu ý

96.

Chữ Hán là văn tự có lịch sử lâu đời nhất trên thế giới, nếu tính từ khi xuất hiện chữ giáp cốt đến nay có hơn….năm

a)

3400

b)

4000

c)

6000

d)

5000

97.

Một chữ Hán có kết cấu "trên dưới" thì, nét bút thuận là:

a)

Trên trước dưới sau

b)

Ngang trước sổ sau

c)

Trái trước, phải sau

d)

Trong trước ngoài sau

98.

Một chữ Hán có kết cấu "trong ngoài" thì nét bút thuận là:

a)

Ngoài trước trong sau

b)

Trong trước ngoài sau

c)

Ngoài trước đóng sau

d)

Vào trước đóng sau

99.

Quy tắc cấu hình nào không thuộc "Lục thư"

a)

Tượng thanh

b)

Tượng hình

c)

Hội ý

d)

Hình thanh

100.

Hán tự phát triển

a)

Độc lập

b)

Dựa trên sự vay mượn từ các văn tự khác

c)

Dựa trên hình tượng

d)

Dựa trên lục thư

101.

Tiếng Hán và chữ Hán

a)

Có quan hệ mật thiết

b)

Chỉ khi chữ Hán phát triển thì tiếng Hán mới phát triển

c)

Chỉ khi tiếng Hán phát triển thì chữ Hán mới phát triển

d)

Không có mối quan hệ

102.

Chữ Giáp cốt là

a)

Là văn tự khắc trên mai rùa hoặc xương thú

b)

Là văn tự khắc hoặc đúc trên đồ đồng

c)

Là văn tự khắc trên "thạch cổ"

d)

Là văn tự được khắc trên núi "Thái Sơn"

103.

Chữ Kim là

a)

Là văn tự khắc hoặc đúc trên đồ đồng

b)

Là văn tự khắc trên mai rùa hoặc xương thú

c)

Là văn tự khắc trên "thạch cổ"

d)

Là văn tự

104.

Chữ Kim là

a)

Là văn tự khắc hoặc đúc trên đồ đồng

b)

Là văn tự khắc trên mai rùa hoặc xương thú

c)

Là văn tự khắc trên "thạch cổ"

d)

Là văn tự được khắc trên núi "Thái Sơn"

105.

Chữ Đại Triện là

a)

Là văn tự khắc trên "thạch cổ"

b)

Là văn tự được khắc trên núi "Thái Sơn"

c)

Là văn tự khắc trên mai rùa hoặc xương thú

d)

Là văn tự khắc hoặc đúc trên đồ đồng

106.

Chữ Tiểu Triện là

a)

Là văn tự được khắc trên núi "Thái Sơn"

b)

Là văn tự khắc trên "thạch cổ"

c)

Là văn tự khắc trên mai rùa hoặc xương thú

d)

Là văn tự khắc hoặc đúc trên đồ đồng

107.

Trong lục thư, cách nào tạo nhiều chữ Hán nhất

a)

Hình thanh

b)

Tượng hình

c)

Giả tá

d)

Chỉ sự

108.

Chữ Hán đầu tiên được phát hiện là loại chữ gì

a)

Chữ Giáp cốt

b)

Chữ Triện

c)

Chữ Khải

d)

Chữ Thảo

109.

Chữ Giáp cốt có đặc điểm nổi bật là

a)

Chữ dị thể nhiều

b)

Kết cấu to nhỏ như nhau

c)

Đường nét to lớn

d)

Đẹp, dễ nhìn

110.

Thể chữ nào có ý nghĩa vạch thời đại, là ranh giới của cổ kim văn tự

a)

Chữ Lệ

b)

Tiểu Triện

c)

Đại Triện

d)

Chữ Khải

111.

Tác giả của "Thuyết văn giải tự" là

a)

Hứa Thận

b)

Mạnh Tử

c)

Tư Mã Thiên

d)

Khổng Tử

112.

Chữ Khải phát triển trên cơ sở của chữ nào

a)

Chữ Lệ

b)

Chữ Thảo

c)

Chữ Triện

d)

Chữ Hành

113.

Kiểu chữ nào có ý nghĩa quan trọng trong quá trình phát triển của chữ Hán

a)

Tiểu Triện

b)

Chữ Kim

c)

Chữ Thảo

d)

Chữ Hành

114.

Chữ nào thường được dùng trong nghệ thuật

a)

Cuồng Thảo

b)

Kim Thảo

c)

Chương Thảo

d)

Thảo Hán Lệ

115.

Chữ Tượng hình là chữ

a)

Vẽ nên các vật, dựa vào hình thể

b)

Trông mà biết được, xét thì rõ ý

c)

Hợp ý các phần mà thấy được nghĩa

d)

Được hình thành theo phương pháp mượn chữ

116.

Chữ Chỉ Sự là chữ

a)

Trông mà biết được, xét thì rõ ý

b)

Vẽ nên các vật, dựa vào hình thể

c)

Hợp ý các phần mà thấy được nghĩa

d)

Được hình thành theo phương pháp mượn chữ

117.

Chữ Hội Ý là chữ

(a)  

118.

Chữ Chỉ Sự là chữ

a)

Trông mà biết được, xét thì rõ ý

b)

Vẽ nên các vật, dựa vào hình thể

c)

Hợp ý các phần mà thấy được nghĩa

d)

Được hình thành theo phương pháp mượn chữ

119.

Chữ Hội Ý là chữ

a)

Hợp ý các phần mà thấy được nghĩa

b)

Trông mà biết được, xét thì rõ ý

c)

Được hình thành theo phương pháp mượn chữ

d)

Vẽ nên các vật, dựa vào hình thể

120.

Chữ Hình thanh là chữ

a)

Được hình thành bằng phương pháp hình thanh

b)

Hợp ý các phần mà thấy được nghĩa

c)

Trông mà biết được, xét thì rõ ý

d)

Được hình thành theo phương pháp mượn chữ

121.

Hình thức nào không thuộc tổ hợp các nét bút cơ bản

a)

Các nét bút viết đúng hướng

b)

Các nét bút tách rời nhau, không có điểm tiếp xúc

c)

Các nét bút tiếp xúc nhau

d)

Các nét bút đan chéo nhau

122.

Bút thuận là

a)

Thứ tự trước sau của các nét bút

b)

Các nét bút phải tuân theo duy nhất một quy tắc

c)

Viết nhanh

d)

Nét chữ tự nhiên

123.

Có mấy phương thức kết cấu chữ Hán

a)

8

b)

9

c)

10

d)

7

124.

Có bao nhiêu bộ thủ thông dụng hiện hành

a)

214

b)

189

c)

200

d)

540

125.

Có mấy hình thức tổ hơp hình thanh

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

126.

Trong lục thư loại nào không tạo ra chữ mới

a)

Chuyển chú và Giả tá

b)

Chuyển chú

c)

Giả tá

d)

Chỉ sự

127.

Chữ Thảo gồm

a)

Chương Thảo, Kim Thảo và Cuồng Thảo

b)

Chương Thảo, Kim Thảo và Cổ Thảo

c)

Chương Thảo, Kim Thảo và Thảo Hán Lệ

d)

Chương Thảo, Cổ Thảo và Thảo Hán Lệ

128.

Chữ Triện có mấy loại

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

129.

Chữ Thảo gồm mấy loại

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

130.

Chữ Lệ gồm

a)

Tần Lệ và Hán Lệ

b)

Cổ Lệ và Lệ thư

c)

Hán Lệ và Lệ thư

d)

Tần Lệ, Hán Lệ và Lệ Thư

131.

Mỗi một chữ Hán là một

a)

Âm tiết

b)

Âm tố

c)

Nguyên âm

d)

Phụ âm

132.

Một trong những quy tắc bút thuận là

a)

Mác trước phẩy sau

b)

Phẩy trước mác sau

c)

Trong trước ngoài sau

d)

Sổ trước ngang sau

133.

Một trong những quy tắc bút thuận là

a)

Ngang trước sổ sau

b)

Mác trước phẩy sau

c)

Trong trước ngoài sau

d)

Sổ trước ngang

134.

Một trong những quy tắc bút thuận là

a)

Ngang trước sổ sau

b)

Mác trước phẩy sau

c)

Trong trước ngoài sau

d)

Sổ trước ngang sau

135.

Một trong những quy tắc bút thuận là

a)

Ngoài trước trong sau

b)

Mác trước phẩy sau

c)

Sổ trước ngang sau

d)

Trong trước ngoài sau

136.

Nét gập được tính là

a)

Một nét

b)

Nhiều nét

c)

Hai nét

d)

Đa nét

137.

Cách tạo chữ tượng hình

a)

Dựa vào hình thể của sự vật để vẽ ra chữ

b)

Dựa vào ý nghĩa của sự vật để tạo ra chữ

c)

Dựa vào thanh để tạo ra chữ

d)

Dựa vào biểu âm để tạo ra chữ

138.

Lục thư là

a)

Quy tắc cấu hình quy nạp dựa trên cơ sở liên hệ giữa hình thể và ý nghĩa chữ Hán.

b)

Quy tắc được đặt ra và dựa vào đó để tạo ra chữ Hán.

c)

Quy tắc tạo chữ

d)

Quy tắc dùng chữ

139.

Tác dụng của bộ thủ

a)

Biểu nghĩa và phân chia các loại chữ Hán

b)

Biểu âm và phân chia các loại chữ Hán

c)

Biểu âm và quy loại kiểu chữ

d)

Biểu âm và biểu nghĩa

140.

Quy tắc bút thuận nào sau đây sai

a)

Trong trước ngoài sau

b)

Trên trước dưới sau

c)

Trái trước phải sau

d)

Giữa trước hai bên sau

141.

Đơn vị cơ bản nhất của chữ Hán là

a)

Bộ thủ

b)

Bút thuận

c)

Biểu âm

d)

Biểu ý

142.

Bán bao vây phía trên thì

a)

Ngoài trước trong sau

b)

Trong trước ngoài sau

c)

Trên trước dưới sau

d)

Dưới trước trên sau

143.

Bán bao vây phía dưới thì

a)

Trong trước ngoài sau

b)

Ngoài trước trong sau

c)

Trên trước dưới sau

d)

Dưới trước trên sau

144.

Bán bao vây trái - dưới (bộ xước, bộ dẫn) thì

a)

Viết sau cùng

b)

Viết trước

c)

Trái trước dưới sau

d)

Dưới trước trái sau

145.

Bán bao vây trên - trái hoặc trên - phải thì

a)

Ngoài trước trong sau

b)

Trong trước ngoài sau

c)

Trên trước trái sau

d)

Trên trước phải sau

146.

Nét chấm ở trên cùng hoặc bên trái thì

a)

Viết trước

b)

Viết sau

c)

Trước hay sau đều được

d)

Không cần thuân theo quy tắc

147.

Vẽ những bộ phân liên quan đến hình thể s

4 lines
148.

Nét chấm ở trên cùng hoặc bên trái thì

a)

Viết trước

b)

Viết sau

c)

Trước hay sau đều được

d)

Không cần thuân theo quy tắc

149.

Vẽ những bộ phân liên quan đến hình thể sự vật là chữ

a)

Tượng hình

b)

Chuyển chú

c)

Chỉ sự

d)

Hội ý

150.

Hiện tượng rất phổ biến trong văn tự Hán là

a)

Đồng âm

b)

Đồng tự

c)

Đồng nghĩa

d)

Đồng âm, đồng nghĩa

151.

Chữ Kim xuất hiện vào thời

a)

Thương Chu

b)

Đông Hán

c)

Ân Thương

d)

Đường

152.

Chữ Thảo xuất hiện vào thời

a)

Đông Hán

b)

Ân Thương

c)

Thương Chu

d)

Đường

153.

Chữ Giáp cốt xuất hiện vào thời

a)

Ân Thương

b)

Thương Chu

c)

Đông Hán

d)

Đường

154.

Chữ Thảo có đặc điểm là

a)

Nét bút uốn lượn bay bổng

b)

Đường nét nhỏ và dài, nét gập ngay ngắn

c)

Thể chữ đều đặn, vuông vức hơn

d)

Xóa bỏ một loạt chữ dị thể

155.

Chữ Khải có đặc điểm là

a)

Nét bút ngay thẳng

b)

Đường nét nhỏ và dài, nét gập ngay ngắn

c)

Thể chữ đều đặn, vuông vức hơn

d)

Xóa bỏ một loạt chữ dị thể

156.

Chữ Lệ có đặc điểm là

a)

Chữ viết theo nét rõ ràng

b)

Đường nét nhỏ và dài, nét gập ngay ngắn

c)

Thể chữ đều đặn, vuông vức hơn

d)

Xóa bỏ một loạt chữ dị thể

157.

Chữ Tiểu Triện có đặc điểm là

a)

Giảm bớt số nét trong một chữ

b)

Thể chữ đều đặn, vuông vức hơn

c)

Đường nét nhỏ và dài, nét gập ngay ngắn

d)

Kết cấu không thống nhất, to nhỏ khác nhau

158.

Chữ Đại Triện có đặc điểm là

a)

Thể chữ đều đặn, vuông vức hơn

b)

Đường nét nhỏ và dài, nét gập ngay ngắn

c)

Kết cấu không thống nhất, to nhỏ khác nhau

d)

Đường nét to rộng, nét gập hơi tròn

159.

Chữ Kim có đặc điểm là

a)

Đường nét to rộng, nét gập hơi tròn

b)

Kết cấu không thống nhất, to nhỏ khác nhau

c)

Đường nét nhỏ và dài, nét gập ngay ngắn

d)

Thể chữ đều đặn, vuông vức