NEW
Font size
WorksheetsKiểm tra Sơ cấp 1 bài 18
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
"好吃" có nghĩa là gì?
Ngon
Cảm ơn
Khó ăn
Lạ miệng
"味道" có nghĩa là gì?
Âm thanh
Vị
Cảm giác
Mùi
"北方" có nghĩa là gì?
Miền Nam
Miền Bắc
Trung Quốc
Miền Trung
"南方" có nghĩa là gì?
Miền Bắc
Miền Nam
Tây Nam
Đông Nam
"过" có nghĩa là gì?
Đi
Trải qua
Đợi
Chưa qua
"节" có nghĩa là gì?
Lễ hội
Phút
Ngày
Tuần
"客人" có nghĩa là gì?
Bạn bè
Người giúp việc
Khách
Chủ nhà
"米饭" có nghĩa là gì?
Mì
Cơm
Rau
Canh
"面食" có nghĩa là gì?
Thịt
Món ăn từ gạo
Món ăn từ bột mì
Trái cây
"对。。。来说" có nghĩa là gì?
Đối với... mà nói
Từ...đến
Bên cạnh
Mặc dù...nhưng
"重要" có nghĩa là gì?
Vô nghĩa
Quan trọng
Thú vị
Mới
"种" có nghĩa là gì?
Loại
Quả
Cây
Câu
"食品" có nghĩa là gì?
Quần áo
Thực phẩm
Nước
Đồ dùng
"麻烦" có nghĩa là gì?
Phiền phức
Đơn giản
Đẹp
Vui vẻ
"少" có nghĩa là gì?
Nhiều
Ít
Thấp
Cao
"馅儿" có nghĩa là gì?
Thịt
Nhân
Rau
Đồ ngọt
"得" có nghĩa là gì?
Phải
Được
Cần
Chỉ
"花" trong 花钱 có nghĩa là gì?
Hoa
Tiêu
Ngủ
Đi
"超市" có nghĩa là gì?
Cửa hàng
Siêu thị
Chợ
Nhà hàng
"速冻" có nghĩa là gì?
Đông lạnh
Nóng
Tươi
Dễ dàng
"如果。。。的话" có nghĩa là gì?
Nếu... thì
Cho dù...
Mặc dù...
Khi...
"想" có nghĩa là gì?
Nói
Thích
Nghĩ, muốn
Cười
"袋" có nghĩa là gì?
Hộp
Túi
Bìa
Thùng
"偷懒" có nghĩa là gì?
Làm việc
Lười biếng
Chăm chỉ
Nghỉ ngơi
"大家" có nghĩa là gì?
Bạn bè
Mọi người
Gia đình
Cặp đôi
"热闹" có nghĩa là gì?
Bình tĩnh
Náo nhiệt
Sầu muộn
Im lặng
"有意思" có nghĩa là gì?
Buồn chán
Thú vị
Khó chịu
Ngủ ngon
Từ "过" phát âm là gì?
guò
guó
guo
guō
Từ "客人" phát âm là gì?
kè rěn
kě rén
kè rèn
kè rén
Từ "米饭" phát âm là gì?
mǐ fàn
mǐ fān
mǐ fāng
mǐ fàn
Từ "面食" phát âm là gì?
mián shí
miàn shí
miǎn shí
miàn shī
Từ "对。。。来说" phát âm là gì?
duì... lái shuō
duì... lèi shuō
duì... lái shuō
duì... lǎi shuō
Từ "麻烦" phát âm là gì?
má fán
má fan
má fān
má fān
Từ "少" phát âm là gì?
shǎo
shào
shāo
shǎo
Từ "馅儿" phát âm là gì?
xiánr
xiānr
xiàner
xiànr
Từ "得" phát âm là gì?
déi
dé
děi
de
Từ "花" phát âm là gì?
huā
huà
huǎ
huō
Từ "超市" phát âm là gì?
chāo shì
chāo shī
chāo shí
chāo shī
Chọn câu đúng ngữ pháp:
这个问题很重要。
这个问题很重要的。
这个问题重要很。
重要这个问题很。
Chọn câu đúng ngữ pháp:
你喜欢吃米饭还是面食?
你喜欢吃米饭或者面食?
你喜欢吃米饭和面食?
你喜欢米饭或者面食?
Chọn câu đúng ngữ pháp:
今天我有时间,我去超市。
今天我有时间去超市。
今天我去超市时间。
今天我去时间超市。
Chọn câu đúng ngữ pháp:
对我来说,汉语很容易。
汉语对我很容易。
对我来说汉语很容易。
对我来说很容易汉语。
Chọn câu đúng ngữ pháp:
我不知道他是不是会来呢。
我不知道他会不会来。
我不知道他会不会来的。
我不知道他是不是会来的吗?
Chọn câu đúng ngữ pháp:
如果明天不下雨,我们就去爬山。
如果明天下雨,我们去爬山。
如果明天下雨的,我们就去爬山。
如果明天下雨,我们就去爬山的。
Chọn câu đúng ngữ pháp:
我在你等这儿。
我等在这儿你。
我等你在这儿。
我在这儿等你。
Chọn câu đúng ngữ pháp:
他读书在学校里。
他在学校里读书。
他在学校里书读。
书他在学校里读。
Chọn câu đúng ngữ pháp:
我们很高兴见到你。
我们高兴见到你很。
我们很见到你高兴。
我们见到你很高兴。
Chọn câu đúng ngữ pháp:
如果明天有空,我看电影。
明天有空我会看电影。
明天如果有空,我会去看电影。
明天有空的话,我看电影。
Chọn câu đúng ngữ pháp:
你今天做了什么呢?
你今天做了什么的?
你今天做了什么吗?
你今天做了什么?
Chọn câu đúng ngữ pháp:
这个问题我已经回答了。
这个问题我已经回答。
这个问题回答了我已经。
这个问题已经我回答了。
Chọn câu đúng ngữ pháp:
你喜欢吃什么?
你喜欢什么吃?
吃你喜欢什么?
喜欢你什么吃?
Chọn câu đúng ngữ pháp:
每个星期去她都看电影。
她每个星期去都看电影。
每个星期她去看电影。
她每个星期都去看电影。
Chọn câu đúng ngữ pháp:
你最近在忙什么?
你最近忙什么?
最近你忙什么?
你在忙什么最近?
Chọn câu đúng ngữ pháp:
我去看了电影,昨天。
昨天我去看了电影。
去看了电影昨天我。
昨天看电影我去了。
Chọn câu đúng ngữ pháp:
他打篮球很喜欢。
他很喜欢打篮球。
他喜欢打篮球很。
他喜欢很打篮球。
Chọn câu đúng ngữ pháp:
今天是我生日。
今天我生日是。
今天生日是我。
我今天生日是。
Chọn câu đúng ngữ pháp:
这个字写怎么的?
这个字写怎么?
这个字怎么写?
这个怎么字写?
Chọn câu đúng ngữ pháp:
你要去哪里?
你去要哪里?
哪里你要去?
去你要哪里?
Chọn câu đúng ngữ pháp:
我没吃饭还。
我还没吃饭。
我吃饭没还。
还我没吃饭。
Chọn câu đúng ngữ pháp:
他那部电影已经看过了。
他看过已经那部电影了。
他已经看过那部电影了。
他那部电影已经看了过。
Chọn câu đúng ngữ pháp:
这件衣服我很喜欢。
我很喜欢这件衣服。
我喜欢这件衣服很。
这件衣服我喜欢很。
Chọn câu đúng ngữ pháp:
如果明天我有空,我会去看你。
如果明天有空我,我会去看你。
如果我明天有空,我会去看你。
如果有空明天我,我会去看你。
他吃晚饭______。
在
还
了
就
你______喝这个饮料吗?
会
可能
要
见过
我______吃饭,______去看电影
已经 / 就
会 / 再
吃 / 然后
在 / 然后
明天是______,我们一起去吃饭吧!
超市
面食
节日
今天
每年春节,北方和南方的食物________不同。
一样
吃
对
有点儿
这道菜味道很______,我很喜欢。
热
重要
好
少
这家超市的食品很新鲜,______还便宜。
干净
速冻
面食
热闹
昨晚,他们一起去看了一部很______ 的电影。
热闹
有意思
麻烦
空儿
