wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi tiếng Trung cơ bản

Total questions: 67

Worksheet time: 3hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Dạo này bạn có bận không?

4 lines
2.

Anh ấy ăn xong thì rời đi rồi.

4 lines
3.

Tôi rất bận, nhưng tôi thích học tiếng Trung.

4 lines
4.

Tôi cảm thấy sắc mặt cô ấy không được tốt cho lắm.

4 lines
5.

Tôi muốn nhờ người phục vụ gọi đồ ăn.

4 lines
6.

Tiếng Trung không quá khó, nhưng cần luyện tập nhiều.

4 lines
7.

Bố mẹ đều rất quan tâm đến việc học của tôi.

4 lines
8.

Anh trai cả và chị gái cả của tôi đều rất thông minh.

4 lines
9.

Em gái tôi không thích học tiếng Trung lắm, cô ấy thấy nó rất khó.

4 lines
10.

Bạn của tôi là giám đốc công ty.

4 lines
11.

Bảng đen ở trường của bạn, không phải của tôi.

4 lines
12.

Lâu rồi không gặp, bạn vẫn khỏe chứ?

4 lines
13.

Thầy giáo vừa đến, xin hãy mở cửa.

4 lines
14.

Hôm nay là ngày khai trương của tôi, cạn ly nhé!

4 lines
15.

Cơm hay là mì?

4 lines
16.

Đồ uống bao gồm cola, trà, rượu, bia, sữa, trà sữa và cà phê. Bạn muốn uống gì?

4 lines
17.

Bạn muốn đi bằng gì?

4 lines
18.

Bạn muốn uống gì?

a)

Cola

b)

Trà

c)

Sữa

d)

Bia

e)

Rượu

19.

Bạn muốn đi xe gì?

a)

Xe lửa

b)

Xe ô tô

20.

Công ty của bao nhiêu nhân viên?

a)

300

b)

500

c)

1000

21.

Mày nhìn thử đi, mày thấy màu sắc của bộ quần áo này như thế nào?

a)

Đẹp

b)

Xấu

c)

Bình thường

22.

Mày nấu cơm đi!

4 lines
23.

Bạn thích dưa hấu đen, đỏ hay vàng?

a)

Đen

b)

Đỏ

c)

Vàng

24.

Bạn có nhận ra anh ấy không?

4 lines
25.

Bạn thích sách mới hay sách cũ?

a)

Sách mới

b)

Sách cũ

26.

Đã lâu không gặp, bạn vẫn khỏe chứ?

4 lines
27.

Nghe nói ngôn ngữ và ngữ pháp Tiếng Anh khá khó.

a)

Khó

b)

Dễ

28.

Hãy cho tôi một cuộc gọi điện thoại.

4 lines
29.

Cô ấy thực sự là 1 cô gái xinh đẹp.

4 lines
30.

Tôi học tiếng trung mỗi ngày.

4 lines
31.

Phát âm của tiếng Trung cũng chẳng dễ dàng gì.

4 lines
32.

Chúng tôi chỉ là bạn cùng lớp thôi.

4 lines
33.

Hôm nay tôi sẽ đến thăm thầy giáo một chút.

4 lines
34.

Bạn vẫn khỏe chứ?

4 lines
35.

Chúng tôi chỉ là bạn cùng lớp thôi

4 lines
36.

Hôm nay tôi sẽ đến thăm thầy giáo một chút

4 lines
37.

Cuốn sách này tôi đã đọc qua rồi

4 lines
38.

Tôi không phải là người đen tối, tôi là người tốt

4 lines
39.

Để tôi suy nghĩ 1 tí, để tôi nghĩ thử xem

4 lines
40.

Một bộ đồ

4 lines
41.

Một loại quần áo

4 lines
42.

Một quyển sách

4 lines
43.

Hai người họ hẹn 9 giờ gặp nhau

4 lines
44.

Chúng tôi tập thể dục ngoài trời.

4 lines
45.

Tôi thích ăn đồ ăn Việt Nam nhất, nó rất ngon

4 lines
46.

Cửa hàng gần đây.

4 lines
47.

Tôi đến cửa hàng để mua một ít trái cây.

4 lines
48.

Chúc mừng sinh nhật bạn nhé, cùng nhau đi siêu thị mua trái cây nhé

4 lines
49.

Trông có vẻ, nhìn ra được.

4 lines
50.

Bạn có thể lái xe không?

4 lines
51.

Họ đã trở thành vợ chồng.

4 lines
52.

Bạn làm tốt lắm (tốt, đẹp , xuất sắc)

4 lines
53.

Trong công ty có rất nhiều nhân viên, trong đó có một người là giám đốc lớn

4 lines
54.

Trong công ty có rất nhiều nhân viên, trong đó có một người là giám đốc(quản lý cấp cao) lớn nhất.

4 lines
55.

Bây giờ bạn đang làm gì?

4 lines
56.

Các bác sĩ sẽ cố gắng giúp cô sinh con(sản xuất)

4 lines
57.

Anh hứa sẽ yêu em bằng cả trái tim mình, toàn tâm toàn ý.

4 lines
58.

Làm tốt lắm!

4 lines
59.

tôi phải đi làm

4 lines
60.

Anh ấy đã làm rất nhiều việc tốt.

4 lines
61.

Bạn có đang đùa không?

4 lines
62.

Tại sao tôi phải làm cái này?

4 lines
63.

Tại sao hôm nay bạn không đến trường?

4 lines
64.

Ngày mai, bạn có thể đi cùng tôi được không?

4 lines
65.

Trò đùa của bạn không hay lắm, có thể khiến người khác hiểu lầm.

4 lines
66.

tôi đồng ý

4 lines
67.

hay là mình về nhà nhé...

4 lines