wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Pldc chuong 3

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Nhà nước

a)

A.Chỉ tham gia quan hệ pháp luật quốc tế

b)

B. Không tham gia quan hệ pháp luật

c)

C. Là chủ thể thường xuyên , phổ biến của quan hệ pháp luật

d)

D. Là chủ thể đặc biệt của quan hệ pháp luật

2.

Sự kiện pháp lí

a)

A. Là bộ phận quy định của quy phạm pháp luật

b)

B. Là cơ sở phát sinh quan hệ pháp luật

c)

C. Là bộ phận giả định của quy phạm pháp luật

d)

D. Không làm thay đổi quan hệ pháp luật

3.

Nội dung của văn bản quy phạm pháp luật chứa đựng

a)

A.Các quy phạm pháp luật chỉ áp dụng một lần

b)

B. Một điều luật

c)

C. Các quy phạm pháp luật được áp dụng nhiều lần

d)

D. Một quy phạm pháp luật

4.

Người đại diện hợp pháp của pháp nhân khi tham gia vào quan hệ pháp luật

a)

A. Làm phát sinh quyền và nghĩa vụ pháp lý cho pháp nhân

b)

B. Làm phát sinh quyền và nghĩa vụ pháp lý cho pháp nhân hoặc cho người đại diện

c)

C. Chỉ làm phát sinh nghĩa vụ pháp lý cho pháp nhân

d)

D. Làm phát sinh quyền và nghĩa vụ pháp lý cho pháp nhân đó

5.

Chỉ các tổ chức có tư cách pháp nhân mới được tham gia quan hệ pháp luật , trở thành chủ thể của quan hệ pháp luật

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

6.

Điều kiện để tổ chức cá nhân trở thành chủ thể của quan hệ pháp luật

a)

A.Có năng lực chủ thể

b)

B. Có năng lực hành vi

c)

C. Có năng lực pháp luật hoặc năng lực hành vi

d)

D.Có năng lực pháp luật

7.

Quy phạm pháp luật không nhất thiết thể hiện bằng văn bản

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

8.

Chủ thể của quy phạm pháp luật

a)

A. Nhà nước

b)

B. Cá nhân

c)

C. Công dân

d)

D. Tổ chức

9.

Năng lực pháp luật của công dân phụ thuộc vào

a)

A. Ý chí của nhà nước

b)

B. Độ tuổi của công dân

c)

C. Ý chí của công dân

d)

D. Độ tuổi và khả năng nhận thức , điều khiển hành vi của công dân

10.

Quan hệ pháp luật là

a)

A. Quan hệ xã hội

b)

B. Quan hệ xã hội được các quy phạm pháp luật điều chỉnh

11.

Chủ thể của quan hệ pháp luật

a)

A. Mọi cá nhân tổ chức tham gia quan hệ xã hội

b)

B. Cá nhân , tổ chức có năng lực chủ thể

c)

C. Mọi cá nhân , tổ chức ở Việt Nam

d)

D.Cá nhân , tổ chức có năng lực pháp luật

12.

Sự kiện pháp lý xuất hiện không phụ thuộc vào ý chí của con người

a)

A. Sự kiện pháp lý

b)

B. Sự kiện thông thường

c)

C. Hành vi pháp lý

d)

D. Sự biến pháp lý

13.

Xuất hiện từ khi công dân Việt Nam sinh ra và chấm dứt khi họ chết là

a)

A. Năng lực hành vi

b)

B. Năng lực pháp luật hoặc năng lực hành vi

c)

C. Năng lực pháp luật

d)

D. Năng lực pháp luật , năng lực hành vi

14.

4 Quan hệ pháp luật là hình thức pháp lý của quan hệ xã hội

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

15.

Quan hệ xã hội là hình thức pháp lý của quan hệ pháp luật

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

16.

Bất cứ quan hệ pháp luật nào cũng phản ánh ý chí của Nhà nước

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

17.

Mọi quan hệ xã hội đều là quan hệ pháp luật

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

18.

Pháp luật là công cụ duy nhất mà nhà nước sử dụng để điều chỉnh các quan hệ xã hội

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

19.

Quan hệ pháp luật chỉ phản ánh ý chí của các bên chủ thể tham gia

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

20.

Quan hệ pháp luật phản ánh ý chí của các bên chủ thể tham gia

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

21.

Quan hệ pháp luật là quan hệ xã hội được quy phạm pháp luật điều chỉnh

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

22.

Chủ thể của quan hệ pháp luật chỉ là công chức , viên chức

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

23.

Chủ thể của quan hệ pháp luật phải có năng lực chủ thể

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

24.

Năng lực chủ thể được thể hiện thông qua hai yếu tố là năng lực pháp luật và năng lực hành vi

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

25.

Năng lực pháp luật của chủ thể là toàn bộ những quyền và nghĩa vụ pháp lý mà chủ thể có được theo quy định của pháp luật

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

26.

Năng lực hành vi của chủ thể là khả năng mà nhà nước thừa nhận cho các cá nhân, tổ chức bằng chính hành vi của mình có thể xác lập và thực hiện các quyền và nghĩa vụ pháp lý

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

27.

Năng lực chủ thể được thể hiện thông qua hai yếu tố là năng lực pháp luật và năng lực dân sự

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

28.

Chủ thể của quan hệ pháp luật gồm các cá nhân và tổ chức có năng lực chủ thể

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

29.

Cá nhân chỉ cần có năng lực pháp luật là có thể trở thành chủ thể trực tiếp của quan hệ pháp luật

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

30.

Cá nhân là chủ thể của quan hệ pháp luật bao gồm công dân Việt nam và người nước ngoài

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

31.

Cá nhân khi sinh ra đã có đầy đủ năng lực chủ thể

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

32.

Năng lực hành vi xuất hiện ở cá nhân khi cá nhân đạt đến một độ tuổi nhất định và có khả năng nhận thức

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

33.

Tổ chức được quyền tham gia vào mọi quan hệ pháp luật

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

34.

Một tổ chức khi được thành lập hợp pháp thì có cả năng lực pháp luật và năng lực hành vi

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

35.

Mọi cá nhân đều trở thành chủ thể của quan hệ pháp luật

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

36.

Năng lực hành vi là điều kiện duy nhất để cá nhân trở thành chủ thể của quan hệ pháp luật

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

37.

Năng lực pháp luật gồm năng lực chủ thể và năng lực hành vi

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

38.

Cá nhân có thể gián tiếp tham gia vào quan hệ pháp luật

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

39.

Không phải bất kì sự kiện thực tế nào xảy ra trong đời sống xã hội cũng đều là sự kiện pháp lý

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

40.

Sự kiện pháp lý gồm hai loại là sự biến và hành vi

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

41.

Để trở thành chủ thể trực tiếp của quan hệ pháp luật thì ngoài năng lực hành vi , cá nhân , tổ chức phải có

a)

A. Năng lực pháp luật

b)

B. Năng luật phái sinh

c)

C. Năng lực chủ thể

d)

D. Năng lực hợp pháp

42.

Năng lực chủ thể được thể hiện thông qua

a)

A. Năng lực pháp luật và năng lực hành vi

b)

B. Năng lực pháp luật và năng lực cá nhân

c)

C. Năng lực hành vi và năng lực cá nhân

d)

D.Các đáp án đều sai

43.

Xét về độ tuổi , người không có năng lực hành vi dân sự là người

a)

A. Dưới 6 tuổi

b)

B. Dưới 14 tuổi

c)

C. Dưới 16 tuổi

d)

D. Dưới 18 tuổi

44.

Thiên tai gây hậu quả nghiêm trọng cho con người là

a)

A. Sự biến pháp lý

b)

B. Hành vi pháp lý

c)

C. Hành động pháp lý

d)

D. Hiện tượng xã hội

45.

Sự kiện pháp lý nào sau đây được xem là sự biến pháp lý

a)

A. Một người chết

b)

B. Lập di chúc thừa kế

c)

C. Đăng kí kết hôn

d)

D. Nhận con nuôi

46.

Sự kiện pháp lý nào sau đây không phải là sự biến pháp lý

a)

A. Đăng kí kết hôn

b)

B. Thiên tai

c)

C. Một người chết

d)

D.Chiến tranh

47.

Sự kiện nào sau đây được xem là sự biến pháp lý

a)

A. Lập di chúc thừa kế

b)

B. Đăng kí kết hôn

c)

D.Các đáp án đều sai

48.

Mưa bão cuốn đi nhà xưởng khiến người lao động

a)

A. Sự biến pháp lý

b)

B. Hành vi pháp lý

c)

C. Hành động pháp lý

d)

D. Hiện tượng xã hội

49.

Anh B và chị B ly hôn Tại Tòa án nhân dân có thẩm quyền

a)

A. Sự biến pháp lý

b)

B. Hành vi pháp lý

c)

C. Hành động pháp lý

d)

D. Hiện tượng xã hội

50.

M chấm dứt hợp đồng lao động với Công ty TNHH K

a)

A. Sự biến pháp lý

b)

B. Hành vi pháp lý

c)

C. Hành động pháp lý

d)

D. Hiện tượng xã hội

51.

Người bị nghiện ma túy không được phép tham gia vào các quan hệ pháp luật

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

52.

Người bị bệnh tâm thần không trực tiếp tham gia vào các quan hệ pháp luật

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

53.

Cháu A 10 tuổi không được tham gia vào bất kì quan hệ pháp luật nào

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

54.

Công dân Việt nam có thể gián tiếp tham gia vào các quan hệ pháp luật

a)

A. Đúng

b)

B. Sai